Tải bản đầy đủ (.ppt) (60 trang)

Điều Trị Sốc Kéo Dài Sốt Xuất Huyết - Biến Chứng Tổn Thương Các Cơ Quan P2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.07 MB, 60 trang )

ẹIEU TRề SOC KEO DAỉI
ST XUT HUYT
- BIN CHNG TN
THNG CC C QUAN
BSCK2 NGUYN MINH TIN
BV NHI ẹONG I


ĐO ÁP LỰC BÀNG QUANG
TRONG CHẨN ĐOÁN & XỬ TRÍ
TĂNG ÁP LỰC Ổ BỤNG
SỐT XUẤT HUYẾT KÈM SUY HÔ HẤP


Phương pháp tiến hành:
- Đặt ống thông tiểu Foley
- Hthống đo ALBQ cải tiến

Ống tiêm 20ml

Cột nước đo áp lực

Hệ thống truyền dịch

Cheatham & Safcsak

Ống thông tiểu

Túi chứa nước tiểu
1


2

3


Chỉ định CDOB giải áp
Đo áp lực bàng quang
với V NaCl 0,9% = 1ml/kg ≤ 25ml

Chọc dò ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng trực tiếp
Dẫn lưu dịch ổ bụng
Đo ALBQ sau dẫn lưu


KỸ THUẬT ĐO ALBQ
 Mốc Zéro: đường nách giữa ở mào chậu
 Dẫn lưu hết nước tiểu trong BQ
 Bơm vào bàng quang thể tích 1 ml/kg
(max 25ml) bằng máy truyền dịch qua ống
thông tiểu
 Đợi 1 phút sau khi bơm nước, mở thông
ba chia số 1 vào cột nước để đo ALBQ
 Đọc độ cao cột nước ở mức nước thấp
nhất, tương ứng với thì thở ra (cmH2O)


KỸ THUẬT ĐO ALOB
 Mốc Zéro: đường nách giữa ở mào chậu
 Vị trí chọc ổ bụng: 2 cm dưới rốn trên

đường trắng
 Nối dây dịch truyền vào đuôi kim chọc dò,
giữ dây vuông góc với mặt da
 Đo độ cao cột nước bằng thước đo ALOB
ở mức nước thấp nhất, tương ứng với thì thở
ra

 ALOB = độ cao cột nước + khoảng cách
vuông góc từ vị trí chọc ổ bụng tới mốc
Zéro (cmH2O)


- Yếu tố DTH: tuổi, giới, cân nặng
- Yếu tố ảnh hưởng ALOB: TDMP, hỗ trợ hô hấp …
- Yếu tố đánh giá hiệu quả chọc dò ổ bụng:
. Tri giác, M, HA, Nhịp thở, SpO2, gắng sức
. Vòng bụng, độ căng
. CVP, lượng dịch dẫn lưu
- B.chứng: tiểu máu, NTT,
xuất huyết ổ bụng
CVP thực = CVP đo -1/2 ALBQ
Vd: CVP do = 20, ALBQ = 20

 CVP thực = 20-20/2=10


THỞ MÁY - CHỈ ĐỊNH GIÚP THỞ
Chỉ đònh đặt NKQ - thở máy/sốc SXH kèm SHH:
-Thất bại với oxy/CPAP + DL dòch MP / MB theo CĐ
- Phù phổi/q tải + thất bại CPAP, vận mạch ± lợi tiểu

- ARDS + Thất bại với CPAP
Chỉ đònh đặt NKQ -thở máy/SXH dạng não:
- Ngưng thở, dọa ngưng thở
- Thở không hiệu quả,
- Thất bại với oxy


Lưu ý kỹ thuật đặt NKQ
• CB. bóng mask giúp thở, van PEEP, máy, ống hút đàm
• Trước đặt NKQ: diazepam 0,2-0,3mg/kg, Norcuron
0,1mg/kg.
• KT đúng, nhẹ nhàng, tránh sang chấn, gây chảy máu.
• Đặt qua đường miệng, bóp bóng PEEP 4-8cmH2O


Caứi ủaởt thoõng soỏ ban ủau
Mode: Press. Control
TS/tui
PIP15-25 cmH2O
Vt 6-8ml/kg
PEEP: 4-6cmH2O
I/E: ẵ
FiO2: 40-100%


ỨC CHẾ HƠ HẤP
BN SXH nặng/khoa HS:
* kích xúc, hốt hoảng,…
* quá tải cảm giác/đau: TT xâm lấn/φ xâm
lấn, máy thở, tự thở chống máy


→ an thần, dãn cơ/BN thở máy
→ chọn lựa dựa: hiệu quả, an toàn, giá cả.


Thuốc an thần, dãn cơ
Thuốc

An thần:
Diazepam
Midazolam
Morphin
Fentanil
Dãn cơ:
Vecuronium
Atracurium

Thời gian
tác dụng
(phút)

Liều đầu
(mg/kg)

Liều duy trì
(mg/kg/g)

15-60
30-40
240-300

1-2

0,2-03
0,05-0,15
0,1-0,2
1-3mcg/kg

0,1-0,3
0,05-0,1

30
30
60

0,1-0,15
0,5
0,1-0,15

⇒ Midazolam ± fentanyl

0,05-0,1
0,5-1
0,05-0,1


Điều chỉnh thông số thở máy
 Dựa LS, SpO2
 CLS: khí máu động mạch



Cai máy
 Cai máy sớm: Thường thời gian thở máy / SXH
ngắn 3-5 ngày.
 PP. Cai máy thở:
.CPAP / NKQ → NCPAP hoặc
.Pressure support → CPAP / NKQ → NCPAP
 PN và điều trị viêm phổi liên quan thở máy


Caûi thieän điều trị SHH:
-Khi có suy hô hấp, cần:
•thử khí máu,
•đánh giá lượng dịch màng bụng, màng phổi
qua siêu âm, Xquang phổi,
•đo áp lực bàng quang, để ước lượng trị số thực
CVP,
•đo ScvO2.
-Xem xét chỉ định chọc hút giải áp khi SHH nặng.
-Xem xét chỉ định giúp thở thích hợp


TRƯỜNG HỢP MINH HỌA
 Trẻ 8 tuổi, nữ, CN: 24kg
 ∆ sốc SXH N4, M 122, HA 9/8, Hct 52%,
M 130, HA 10/8
TC 20.000 M 120
Thở 40, co kéo,

HA 9/6
t0

LR
20ml/kg/g

t1

Hct 50%

XT ?

t18

ói dịch nâu, tiêu phân đen
Hct 34% Σ: 134ml/kg
XT ?
Làm gì ?



CHỈ ĐỊNH TRUYỀN MÁU & CHẾ PHẨM MÁU

Không có chỉ định truyền máu & CP máu nếu không có
bằng chứng xuất huyết trên LS dù có bất thường CLS


Các tình huống xuất huyết đáng kể
(major or significant bleeding)
•Chảy máu mũi , lợi không cầm với BP cơ học
•Bầm, tụ máu, chảy máu tay do vết thương CVP
•Rong kinh nhiều, kéo dài
Nguy cơ xuất huyết khi chuẩn bị can thiệp thủ thuật xâm lấn:

chọc hút màng phổi, màng bụng

Nếu có tổn thương gan, điều trị hỗ trợ gan


BỆNH ÁN MINH HỌA
 BN. Nữ 14 tuổi, Q7
 ∆sốc SXHD N5, rong kinh
 CTM Hct 53%, TC 8000/mm3
 θ truyền dịch LR 55ml/kg/6g,
 Truyền TCĐĐ?


BỆNH ÁN MINH HỌA
 BN. Nam 6 tuổi, Bến Tre
 ∆sốc SXH N5, XHTH, chảy máu mũi,
không cầm, Σ dịch LR 85ml/kg,
250ml máu TP
 CTM (BVNĐ1) Hct 32%, TC
12000/mm3
 θ?
 Truyền máu, HTTĐL, KTL, TCĐĐ?


Caûi thieän điều trị XHTH
Khi nghi ngờ hoặc có biểu hiện XHTH, cần:
•TD sát LS: ói máu, tiêu phân đen, da xanh,
niêm nhợt, Hct/1-2g, để phát hiện sớm,
•XN. ĐMTB, TC đếm,
•chuẩn bị máu, huyết tương, tiểu cầu, KTL

truyền khi có chỉ định và
•vẫn tiếp tục chống sốc tích cực.
•hỗ trợ gan nếu có tổn thương gan


The use of recombinant activated factor VII for
controlling life-threatening bleeding in Dengue
Shock Syndrome
Ampaiwan Chuansumrita, Blood Coagulation and Fibrinolysis 2004, Vol 15

 Fifteen patients (seven boys, eight girls), whose
median age was 8 years, were enrolled in the study
 Group 1: 9 patients, mainly grade III, waiting for
platelet concentrate, and group 2: 6 patients, mainly
grade IV, who had already received platelet
concentrate with unresponsiveness
 A single dose or repeated doses of 100 mcg/kg
rFVIIa was/were given at intervals of 4 h according
to the bleeding symptoms




×