Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 năm học 2014 2015 trường THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.95 KB, 3 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2014-2015
Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 10
Ngày thi: 22/12/2014
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I. (1,0 điểm)
Chuyển động cơ là gì? Lấy ví dụ về chuyển động cơ.
Câu II. (1,0 điểm)
Định nghĩa sự rơi tự do.
Câu III. (1,0 điểm)
Phát biểu định luật I Niu-tơn.
Câu IV. (1,0 điểm)
Một lò xo có độ cứng k=100 N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có gắn vật nhẹ. Khi vật
ở trạng thái cân bằng, lò xo dãn ra 2 cm. Tìm lực đàn hồi tác dụng vào vật.
Câu V. (2,0 điểm)
Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì người lái xe phát hiện có
một vật cản trước mặt, cách vị trí của xe 30 m nên hãm phanh, làm xe chuyển động chậm
dần đều. Sau khi hãm phanh 3s, vận tốc của xe còn 10,8 km/h.
1. Tìm gia tốc của xe.
2. Xe có kịp dừng lại trước khi gặp vật cản không?
Câu VI. (2,0 điểm)
Một vật có khối lượng m = 2kg, đang nằm yên thì được kéo bởi lực F = 5N có
phương ngang, làm vật dịch chuyển trên mặt sàn. Trong suốt quá trình chuyển động, vật chịu
tác dụng của lực cản Fc có độ lớn không đổi 2 N.


1. Tìm gia tốc của xe.
2. Sau khi vật chuyển động 2 s thì lực kéo F ngừng tác dụng lên vật. Tìm quãng đường
vật đi thêm được từ khi lực F ngừng tác dụng đến khi vật dừng lại.
II. PHẦN RIÊNG - Tự chọn (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ chọn một trong hai câu (câu VII.a hoặc câu VII.b)
Câu VII.a. Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Một người dùng đòn gánh dài 1m để gánh hai thúng gạo và khoai. Biết thúng gạo có
trọng lượng 300 N, thúng khoai có trọng lượng 200 N. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
1. Người đó chịu lực bằng bao nhiêu?
2. Vai người đó phải đặt cách thúng gạo bao nhiêu để gánh được dễ dàng nhất?
Câu VII.b. Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Kim phút của đồng hồ treo tường dài 8 cm. Coi chuyển động của đầu mút kim phút là
chuyển động tròn đều. Tính:
1. Tốc độ góc của kim phút.
2. Tốc độ dài của đầu mút kim phút.
HẾT


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP

KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2014-2015
Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 10
Ngày thi: 22/12/2014

HƯỚNG DẪN
CHẤM CHÍNH THỨC
(gồm có 02 trang)
Câu


Nội dung yêu cầu
- Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác theo
thời gian
- Lấy đúng được 01 ví dụ của chuyển động cơ
- Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Câu I
(1,0 đ)
Câu II
(1,0 đ)
Câu III - Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào, hoặc chịu tác dụng của
(1,0 đ) các lực có hợp lực bằng 0….
thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
Câu IV Lực đàn hồi tác dụng lên vật
(1,0 đ) Viết đúng được công thức: Fdh  k l
Tính đúng: Fdh  100.0,02  2 N
Câu V 1. Chọn gốc thời gian lúc xe hãm phanh.
(2,0 đ) chiều dương là chiều chuyển động
Viết đúng công thức tính gia tốc của vật: a 
Thay số, tính đúng: a 

3  15
 4m / s 2
3

v  v0
t

Điểm

0,50
0,50
1,0
0,50
0,50
0,50
0,50

0,50
0,50

2. Khi dừng lại, vận tốc của xe bằng 0.
Tìm được quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại:
s

Câu VI
(2,0 đ)

v 2  v02
2a

0,25

0 2  15 2
Tính đúng: s 
 28,125m
2.(4)

0,50


Kết luận: Vì: s < 30m nên xe kịp dừng lại trước khi va vào vật

0,25

1. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc kéo vật
Viết đúng phương trình định luật II Niu-tơn cho vật:
a

F  Fc
m

Thay số tính đúng gia tốc của vật: a 

0,25
52
 1,5m / s 2
2

0,25

2. Tính được vận tốc của vật khi lực F ngừng tác dụng:

0,50

Tìm được gia tốc của vật khi lực F ngừng tác dụng:

0,25

v  v0  at  0  1,5.2  3m / s



a' 

 Fc
 1m / s 2
m

0,25

Tìm được quãng đường đi thêm:

Câu
VII.a
(2,0 đ)

 v2
s
 4,5m
2a '

0,50

1. Vai người đó chịu một lực:
- Viết đúng công thức: F  F1  F2
- Tính đúng: F  300  200  500 N
2. Viết đúng được hệ phương trình

0,50
0,50


 d1 F2 2

 
 d 2 F1 3
d  d  1
2
 1

0,50

Giải ra được: d1  0, 4m
Kết luận: vai đặt cách thúng gạo 0,4m
Câu
VII.b
(2,0 đ)

1. Viết đúng công thức tính tốc độ góc:  
2
2

Thay số đúng, tính đúng:
T
3600
3
 1,745.10 rad / s

2
T

0,25

0,25
0,25



2. Viết đúng công thức: v  R
Tính đúng: v  1,396.10 4 m / s

0,75
0,50
0,50

Ghi chú:
- Học sinh làm bài theo cách khác, đảm bảo lý luận đúng, cho ra kết quả đúng thì vẫn cho
trọn điểm phần bài làm tương ứng.
- Trừ điểm do sai đơn vị: sai 01 đơn vị bị trừ 0,25 điểm; sai từ 02 đơn vị trở lên trừ 0,5 điểm
cho toàn bài thi.



×