Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lý 8
Năm học 2008 – 2009
Bài 28. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH VIỆT NAM.
Câu 1: Bộ phận nổi bật, quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình Việt Nam là:
a. Đồng bằng
b. Đồi núi
c. Bờ biển
d. Thềm lục địa.
Câu 2: Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?
a. 1/4 diện tích lãnh thổ
b. 2/3 diện tích lãnh thổ
c. 3/4 diện tích lãnh thổ
d. 1/2 diện tích lãnh thổ.
Câu 3: Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?
a. Trường Sơn Bắc
b. Trường Sơn Nam
c. Hoàng Liên Sơn
d. Hoành Sơn.
Câu 4: Khu vực đồng bằng bị đồi núi chia cắt mạnh là:
a. Đồng bằng Sông Hồng
b. Đồng bằng Sông Cửu Long
c. Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
d. Cả ba đồng bằng trên.
Câu 5: Các dạng địa hình nào sau đây thuộc dạng địa hình nhân tạo?
a. Đê, đập
b. Kênh, rạch
c. Hồ thuỷ điện
d. Tất cả các dạng địa hình trên.
Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.
Câu 1: Dạng địa hình cac-xtơ phân bố chủ yếu ở những vùng núi nào?
a. Tây Bắc
b. Đông Bắc
c. Trường Sơn Bắc
d. Trường Sơn Nam.
Câu 2: Vùng núi có địa hình cao nhất Việt Nam là:
a. Tây Bắc
b. Đông Bắc
c. Trường Sơn Bắc
d. Trường Sơn Nam.
Câu 3: Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:
a. Đồng bằng Sông Hồng
b. Đồng bằng Sông Cửu Long
c. Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
d. Cả ba đồng bằng bằng nhau.
Câu 4: Dạng địa hình chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng là:
a. Đồi
b. Cao nguyên
c. Núi thấp
d. Bán bình nguyên.
Câu 5: Vùng biển nào của nước ta có thềm lục địa mở rộng?
a. Vùng biển Bắc Bộ
b. Vùng biển Trung Bộ
c. Vùng biển Nam Bộ
d. Cả a, c đúng.
Bài 31. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU VIỆT NAM.
Câu 1: Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa thể hiện:
a. Số giờ nắng nhiều
b. Lương nhiệt lớn
0c. Nhiệt độ trung bình lớn (> 21 C)
d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Loại gió thổi chính trong khoảng từ tháng 5 đến tháng 10 là:
a. Tây Nam
b. Đông Bắc
c. Tây Bắc
d. Gió Phơn.
Câu 3: Loại gió có đặc điểm lạnh và khô là gió:
a. Tây Nam
b. Đông Bắc
c. Tây Bắc
d. Gió Phơn.
Câu 4: Khu vực có khí hậu xích đạo, nóng quanh năm, có 2 mùa tương phản sâu sắc là:
a. Bắc Bộ
b. Trung Bộ
c. Tây Nguyên
d. Nam Bộ.
Câu 5: Miền có thời tiết, khí hậu khắc nghiệt, biến đổi nhanh chóng là:
a. Núi cao
b. Đồng bằng
c. Cao nguyên
d. Hải đảo.
Câu 6: Nhân tố hình thành nên khí hậu nước ta là nhân tố nào?
a. Vị trí địa lý
b. Địa hình
c. Hoàn lưu gió mùa
d. Tất cả các ý trên.
Bài 33. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM.
Trang 1
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lý 8
Năm học 2008 – 2009
Câu 1: Sông ngòi nước ta có đặc điểm:
a. Dày đặc
b. Phân bố rộng khắp
c. Nhiều sông lớn
d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Hướng chảy chính của sông ngòi nước ta là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung là do tác
động của:
a. Vị trí địa lý
b. Đia hình
c. Địa chất
d. Lượng mưa.
Câu 3: Để hạn chế lũ lụt, một trong những biện pháp hữu hiệu nhất là:
a. Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn
b. Xử lý nước thải, chất thải công nghiệp
c. Khai thác tốt các nguồn lợi từ sôngd. Đắp đê ngăn lũ.
Câu 4: Sông cung cấp được nhiều phù sa cho khu vực hạ lưu là nhờ:
a. Sông lớn hay nhỏ
b. Địa chất nơi nó chảy qua
c. Sông dốc hay thoải
d. Lượng mưa nhiều hay ít.
Bài 34. CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN Ở NƯỚC TA.
Câu 1: Các hệ thống sông ở nước ta, hệ thống sông có chế độ nước rất thất thường là:
a. Hệ thống sông Bắc Bộ
b. Hệ thống sông Trung Bộ
c. Hệ thống sông Nam Bộ
d. Cả ba hệ thống sông trên.
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm sông Trung Bộ?
a. Nhiều sông lớn
b. Ngắn và dốc
c. Lũ lên nhanh và đột ngột
d. Cả ba nhận định đều sai.
Câu 3: Sông ngòi ở Nam Bộ có chế độ nước:
a. Điều hoà theo mùa
b. Lòng sông rộng và sâu
c. Ảnh hưởng của thuỷ triều
d. Tất cả đều đúng.
Câu 4: Hệ thống sông lớn nhất ở Đông Nam Á là:
a. Sông Đồng Nai
b. Sông Mê Kông
c. Sông Hồng
d. Sông Mã.
Bài 36. ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM.
Câu 1: Một loại đất được hình thành, yếu tố quan trọng nhất là:
a. Địa hình
b. Thời gian
c. Đá mẹ
d. Tác động của con người.
Câu 2: Lớp vỏ phong hoá của thổ nhưỡng nước ta dày là do:
a. Đá mẹ dễ phong hoá
b. Nằm trong khu vực nhiệt đới
c. Địa hình dốc
d. Thời gian hình thành lâu.
Câu 3: Ở nước ta có mấy nhóm đất chính?
a. 3 nhóm
b. 4 nhóm
c. 5 nhóm
d. 6 nhóm
Câu 4: Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
a. Phù sa
b. Feralit
c. Mùn núi cao
d. Cả 3 nhóm bằng nhau.
Câu 5: Các loại cây công nghiệp ( chè, cà phê…) phù hợp nhất với loại đất nào?
a. Phù sa
b. Feralit
c. Mùn núi cao
d. Trồng tốt ở các nhóm đất trên.
Câu 6: Loại đất mùn núi cao được dùng vào mục đích:
a. Trồng cây công nghiệp
b. Trồng rừng đầu nguồn
c. Trồng cây ăn quả
d. Ý a, b đúng.
Bài 37. ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM.
Câu 1: Sự đa dạng và phong phú của sinh vật Việt Nam thể hiện ở mặt nào?
a. Kiểu hệ sinh thái
b. Thành phần loài, gen di truyền
c. Công dụng của các sản phẩm
d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Việt Nam có được sự đa dạng sinh vật là do:
a. Môi trường nhiệt đới
b. Nhiều luồng di cư đến
c. Con người lai tạo
d. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Dãy đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái:
Trang 2
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lý 8
Năm học 2008 – 2009
a. Rừng thưa rụng lá
b. Rừng tre nứa
c. Rừng ngập mặn
d. Rừng ôn đới.
Câu 4: Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào?
a. Hệ sinh thái nông nghiệp
b. Hệ sinh thái tự nhiên
c. Hệ sinh thái nguyên sinh
d. Cả 3 ý đều sai.
Câu 5: Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái ngày càng mở rộng là:
a. Hệ sinh thái ngập mặn
b. Hệ sinh thái nông nghiệp
c. Hệ sinh thái tre nứa
d. Hệ sinh thái nguyên sinh.
Bài 39. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM.
Câu 1: Tính chất nào không đúng với đặc điểm của tự nhiên Việt Nam?
a. Thuần nhất từ Bắc vào Nam
b. Tính nhiệt đới gió mùa
c. Tính ven biển và đồi núi
d. Tính phân hoá đa dạng phức tạp.
Câu 2: Nói Việt Nam là một nước ven biển là vì:
a. Có nhiều tỉnh thành giáp biển
b. có bờ biển dài
c. Biển ảnh hưởng sâu sắc đến khí hậu
d. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Nói Việt Nam là xứ sở cả cảnh quan đồi núi là vì:
a. Địa hình cao
b. Có một phần diện tích là đồi núi
c. Đồi núi góp phần quan trọng vào nền kinh tế
d. 3/4 diện tích là đồi núi.
Câu 4: Loại cảnh quan chiếm ưu thế trong cảnh quan chung của tự nhiên Việt Nam là:
a. Cảnh quan đồi núi
b. Cảnh quan đồng bằng
c. Cảnh quan bờ biển
d. Cảnh quan đảo và quần đảo.
Câu 5: Nguyên nhân nào dẫn đến sự đa dạng của tự nhiên Việt Nam?
a. Vị trí địa lý
b. Lịch sử phát triển
c. Tác động của con người
d. Cả 3 ý trên.
Bài 41. MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BỘ.
Câu 1: Đặc điểm nổi bật của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
a. Có mùa đông lạnh nhất cả nước
b. Mùa đông lạnh, mưa phùn
c. Mùa đông lạnh, kéo dài
d. Cả 3 ý trên đúng.
Câu 2: So sánh về độ cao với vùng núi Tây Bắc thì vùng Đông Bắc có địa hình:
a. Thấp hơn
b. Cao hơn
c. Ngang bằng nhau
d. Đa phần cao hơn.
Câu 3: Loại khoáng sản chính của vùng là:
a. Bô xít
b. Dầu khí
c. Than đá
d. Đồng.
Câu 4: Những khó khăn cơ bản vùng gặp phải là:
a. Lũ quét, sạt lở đất
b. Hạn hán
c. Giá rét
d. Tất cả những khó khăn trên.
Trang 3