Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Toán Cao Cấp C1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.62 KB, 2 trang )

Toán Cao Cấp C1 – Đại Số Tuyến Tính.
Đưa toán cao cấp về các bài toán đơn giản cấp 2 – 3 đã học.
Kiến thức cần nắm
1. Các Phép Toán Ma Trận:
a. Phép Cộng (trừ): Như cộng 2 vector a=(2 ;3) và b=(5 ;4 ) => a+b =(2+5 ;3+4) = (7 ;7)
b. Phép Nhân : A cấp 2x3 nhân với B cấp 3x5 thỉ được ma trận C cấp 2x5. Cách nhân qua các
bước sau :
i. Nhân dòng 1 với cột 1 ghi vào vị trí dòng 1 cột 1 của ma trận C.
ii. Nhân dòng 1 với cột 2 ghi vào vị trí dòng 1 cột 2 của ma trận C... (cho đến hết
số cột của ma trận B)
iii. Nhân dòng 2 với cột 1 ghi vào vị trí dòng 2 cột 1 của ma trận C... ( Làm tương
tự như dòng 1)
Chú Ý : AxB khác BxA
c. Ma Trận Bậc thang Rút Gọn : + Phần tử trụ =1.
+ Các phần tử cùng cột với phần tử trụ và khác phần tử trụ phải
= 0.
d. Tìm Hạng Matran : là đưa Matran về ma trận bậc thang. Hạng của ma trận = số dòng khác 0 của
ma trận bậc thang.
Hạng Matran : Cho Matran A vuong cấp n: r(A) = n  detA khác 0.
Hạng Matran: Cho A cấp mxn, k = min{m,n}. r(A) = k  A có định thức con cấp K khác 0.
e. Chuyển Vị : ( A + B )T = AT + BT
(x.A)T = x. AT
f.
2. Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính :
a. Phụ thuộc tuyến tính là : cái này phụ thuộc vào cái kia qua một hàm số hay biểu thức .
(VD : y=2x , x thuộc N, thì y phụ thuộc vào x và ngược lại)
i. Theo định nghĩa của thầy : phụ thuộc tuyến tính là hàm số y=2x có nghiệm x và
y khác 0 sao cho y – 2x =0 VD : y=2 và x=1 ; y=4, x=2,.... Có Vô Số Nghiệm.
Nên Phụ Thuộc Tuyến Tính.
ii. Cách giải : Cho 2 ma trận A, B xét xem có phụ thuộc tuyến tính hay không.
Ta đưa về bài Toán xA + yB = 0, rồi tìm x, y. Nếu phương trình có nghiệm


khác 0 thì là Phụ thuộc tuyến tính. Nếu ra nghiệm x = y = 0 là Độc Lập
Tuyến Tính.
b. Vậy : Độc Lập tuyến tính là một hàm số mà x, y không phụ thuộc vào nhau. VD :
x2 + y2 = 0 Hàm số này = 0 khi x = y = 0 là nghiệm duy nhất
i. Cách giải bài toán giống như Phụ thuộc tuyến tính.
ii. Chú Ý : Hệ 1 vector khác 0 luôn là hệ độc lập tuyến tính.
+ Mọi hệ con khác Rỗng của hệ ĐLTT luôn ĐLTT.
c. Tính chất Phụ Thuộc Tuyến Tính :
i. Có chứa Vector 0. VD : a = (2 ;3) b =(0;0) => 2x + y0 = 0 và 3x + y0 = 0 có vô
số nghiệm x = 0, y = 1 hay x = 0, y = 2....


ii. Hai vector bằng nhau hoặc tỉ lệ với nhau. VD : a= (2 ;3), b= (4 ;6) => 2x + 4y =
0 và 3x + 6y = 0 là phụ thuộc tuyến tính. (có vô số nghiệm)
iii. Hệ có số vector lớn hơn số tọa độ trong vector : VD : a=(2 ;3) b=(3 ;1) c =
(4 ;5) Có 3 Vector lớn hơn số 2 tọa độ (x ,y) (trong R2 ) trong mỗi vector.
iv. Hệ chứa 1 hệ con PTTT là hệ PTTT.
d. Độc Lập Tuyến Tính tối đại (ĐLTT Max): Là độc lập Tuyến Tính và có tính Tối Đại.
i. Độc lập tuyến tính như trên.
ii. Tối đại : (giống với định nghĩa dung dịch bão hòa : Nếu dung dịch đã bão hòa,
ta thêm dung môi vào thì dung dịch không còn bão hòa) Vậy nếu ta thêm vào
hàm số x2 + y2 + z = 0 thi phương trình có vô số nghiệm z = - (x2 + y2), và z phụ
thuộc vào x, y = > Phụ Thuộc tuyến tính. Không còn Độc Lập Tuyến tính
nữa, nên ta gọi hàm số chưa thêm là tối đại.
iii. Cách giải : Có hệ A gồm nhiều vector A1, A2,...
1. Tìm các vector Độc Lập tuyến tính. VD: A1 Khác 0, nên ĐLTT. (xem
Chú Ý ĐLTT)
2. Thêm vào các vector A1 ấy 1 vector A2 khác thành hệ B (chứa 2 vector :
A1, A2.), nếu B còn độc lập tuyến tính thì, tiếp tục thêm vào vector khác
nữa thành hệ C, Nếu C phụ thuộc tuyến tính thì B là ĐLTT Max ( A1

con B, B con C)
3. ĐL : Một hệ A có thể có nhiều hệ con ĐLTT max, các hệ con này có
số Vector bằng nhau.
TC : Nếu hệ đã ĐLTT thì hệ con ĐLTT Max chính là hệ đó.
TC : Hệ Vector Không là ĐLTT Max  nó chứa toàn các vector
KHÔNG, hoặc là hệ Rỗng.
TC : Mọi hệ Vector đều có hệ con ĐLTT Max.
TC : r(A) = K => Mọi hệ con ĐLTT có K vector luôn là ĐLTT Max.
3. Hạng của hệ Vector :
Số lượng vector của 1 hệ con ĐLTT Max trong hệ, là hạng của hệ đó.
r(A) = 0 khi Ai = 0.
R(A) =< n (n là số vector trong hệ A)
R(A) = n khi A là hệ ĐLTT.
Hạng của hệ Vector = Hạng Ma trân liên kết của nó.
Biện luận hạng ma trận theo m bằng cách dùng detA. Có 2 trường hợp:
+ detA = 0 : Thế m vào Matran A để tìm r(A)
+ detA Khác 0: => r(A) = n (n là cấp của ma trận Vuông A)
+ Hoặc detA cấp K Khác 0 thì r(A) = k với K = min(n,m) khi A có cấp nxm. VD: như
A ma trận vuông cấp 3, có det Cấp 2 trong A khác 0 thì r(A) = 2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×