22/12/2016
mainFrame
DỊCH CƠ THỂ CÂU HỎI ÔN TẬP
►Dịch nội bào dịch ngoại bào
1. Dịch nội bào là dịch trong bào tương và các bào quan.
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
2. Dịch ngoại bào là dịch có ở bên ngoài tế bào.
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
3. Dịch nội bào là dịch bên trong tế bào.
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
4. Dịch ngoại bào là dịch có trong máu, dịch kẽ, dịch bạch huyết.
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
5. Dịch ngoại bào cũng được gọi là nội môi
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
►Huyết tương > Định nghĩa
6. Huyết tương là huyết thanh mất đi các yếu tố đông máu
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
►Huyết tương > Khối lượng thành phần
7. Huyết tương có chức năng sau, trừ:
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
B. Vận chuyển khí.
C. Vận chuyển kháng thể.
D. Vận chuyển hormon.
E. Dự trữ carbohydrat, lipid, protein.
Trả lời
8. Albumin của huyết tương có vai trò chính trong:
A. Tạo áp suất thẩm thấu.
B. Tạo áp suất thuỷ tĩnh.
/>
1/5
22/12/2016
mainFrame
C. Tạo áp suất keo.
D. Tạo kháng thể.
Trả lời
9. Vai trò của albumin huyết tương:
A. Tạo áp suất keo của huyết tương.
B. Là chất tham gia cấu tạo tế bào.
C. Là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. Là chất mang vận chuyển một số chất khác trong huyết tương.
Trả lời
►Dịch kẽ > Định nghĩa
10. Dịch kẽ là dịch nằm ngoài tế bào trong hệ thống mạch, nằm trong khoảng kẽ giữa các tế bào
A. Đúng
B. Sai
Trả lời
►Dịch kẽ > Khối lượng thành phần
11. Thành phần dịch kẽ gồm có các chất sau, trừ
A. Protein dịch kẽ
B. Vi khuẩn
C. Hồng cầu
D. Bạch cầu
E. Các chất béo được hấp thu
Trả lời
►Dịch kẽ > Chức năng
12. Dịch kẽ không có chức năng
A. Cung cấp oxy cho tế bào
B. Đào thải chất bã ở phổi
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
D. Mang các sản phẩm chuyển hóa đến da
Trả lời
►Dịch kẽ > Sự tạo thành dịch kẽ và tái hấp thu dịch trở lại huyết tương > Sự tạo thành dịch kẽ xảy ra ở
phần mao động mạch
13. Tại đầu mao động mạch, nếu áp suất thủy tĩnh mao mạch là 30mmHg, áp suất keo của máu là 28 mmHg, áp suất âm
của dịch kẽ có giá trị tuyệt đối là 3mmHg, áp keo của dịch kẽ là 8mmHg. Tổng hợp các áp suất sẽ tạo ra:
A. Lực đẩy dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ là 7 mmHg.
/>
2/5
22/12/2016
mainFrame
B. Lực đẩy dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ là 13mmHg.
C. Lực kéo dịch vào lòng mạch là 7 mmHg.
D. Lực kéo dịch vào lòng mạch là 11 mmHg.
Trả lời
►Dịch kẽ > Sự tạo thành dịch kẽ và tái hấp thu dịch trở lại huyết tương > Sự tái hấp thu dịch trở lại
huyết tương xảy ra ở phần mao tĩnh mạch
14. Ở đầu mao mạch tiếp giáp với tiểu tĩnh mạch những áp suất sau kéo dịch trở lại lòng mạch là:
A. Áp suất keo của máu.
B. Áp suất thuỷ tĩnh của máu.
C. Áp suất âm của dịch kẽ.
D. Áp suất keo của dịch kẽ.
Trả lời
►Dịch bạch huyết > Định nghĩa
15. Dịch bạch huyết lưu thông theo con đường
A. Mao mạch bạch huyết > tĩnh mạch bạch huyết > ống ngực và ống bạch huyết phải về tim.
B. Mao mạch bạch huyết > tĩnh mạch bạch huyết > ống ngực và ống bạch huyết phải về tim phải.
C. Mao mạch bạch huyết > tĩnh mạch bạch huyết > ống ngực và ống bạch huyết phải về tim trái.
D. Động mạch bạch huyết > Mao mạch bạch huyết > tĩnh mạch bạch huyết > ống ngực và ống bạch huyết phải
về tâm nhĩ phải.
E. Động mạch bạch huyết > Mao mạch bạch huyết > tĩnh mạch bạch huyết > ống ngực và ống bạch huyết phải
về tâm nhĩ trái.
Trả lời
16. Dịch bạch huyết từ khắp nơi trong cơ thể hòa trộn và cùng đổ trực tiếp vào:
A. Tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
B. Tĩnh mạch chủ trên và dưới
C. Tĩnh mạch
D. Tâm nhĩ phải
E. Tĩnh mạch phổi phải và trái
Trả lời
►Dịch bạch huyết > Lưu lượng bạch huyết
17. Các yếu tố sau đều làm tăng lưu lượng bạch huyết, trừ:
A. Tăng áp suất thuỷ tĩnh mao mạch.
B. Tăng áp suất keo của huyết tương.
/>
3/5
22/12/2016
mainFrame
C. Tăng nồng độ protein trong dịch kẽ
D. Tăng tính thấm của mao mạch.
Trả lời
18. Các yếu tố sau đều làm tăng hoạt động của bơm bạch huyết, trừ:
A. Tăng co bóp thành mạch bạch huyết.
B. Tăng co cơ vân.
C. Tăng áp suất keo huyết tương.
D. Mạch đập.
E. Tăng vận động của phần của cơ thể.
Trả lời
19. Lưu lượng dịch bạch huyết tăng khi:
A. Giảm áp suất mao mạch.
B. Tăng áp suất keo của huyết tương.
C. Giảm nồng độ protein trong dịch kẽ.
D. Tăng tính thấm của thành mao mạch.
Trả lời
►Dịch bạch huyết > Chức năng
20. Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ bạch huyết:
A. Vận chuyển dịch kẽ về máu
B. Vận chuyển dịch bạch huyết về tĩnh mạch dưới đòn phải và trái
C. Vận chuyển chất béo từ hệ tiêu hóa về máu
D. Bảo vệ
E. A + B + C + D đều đúng.
Trả lời
►Dịch não tủy > Định nghĩa
21. Cấu trúc bài tiết dịch não tủy chủ yếu là:
A. Đám rối mạch mạc não thất III
B. Nhung mao màng nhện
C. Đám rối mạch mạc của não thất bên
D. Nhu mô não.
Trả lời
►Dịch não tủy > Áp suất dịch não tuỷ
/>
4/5
22/12/2016
mainFrame
22. Áp suất của dịch não tuỷ bình thường là:
A. 100 200 mm H2O.
B. 300 400 mm H2O.
C. 500 600 mm H2O.
D. 700 800 mm H2O.
Trả lời
23. Các chất sau đây đều dễ dàng thấm qua hàng rào máu não, trừ:
A. Chất gây mê.
B. Oxy.
C. Protein .
D. CO2.
E. Rượu.
Trả lời
►Dịch não tủy > Chức năng của dịch não tuỷ
24. Chức năng quan trọng nhất của dịch não tuỷ là:
A. Là bình chứa có khả năng ổn định thể tích của hộp sọ.
B. Đệm cho não trong hộp sọ cứng.
C. Là nơi trao đổi chất dinh dưỡng của hệ thần kinh.
D. Là trạm trung chuyển của một số thuốc tác dụng lên não mà không qua được hàng rào máu não.
Trả lời
Kết quả trả lời
/>
5/5