Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Các loại tổn thất ứng suất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (445.31 KB, 14 trang )

Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

CHNG

2

CC LOI TN THT NG SUT

NI DUNG CHNG

II.1
TR S NG SUT TRONG CT THẫP v Bấ TễNG (TCXDVN
356:2005) ........................................................................................................................ 2
II.1.1 Tr s ng sut trc gii hn sp ................................................................. 2
II.1.2 Tr s ng sut khng ch con ...................................................................... 2
II.1.3 Tr s ng sut trong bờ tụng ( bp ) .............................................................. 3
II.2

S TN HAO NG SUT TRONG CT THẫP LT ................................ 4
II.2.1 Do bin dng (t bin) nhanh ban ủu ca bờ tụng ...................................... 4
II.2.2 Do ma sỏt ca ct thộp vi thnh ng ( 4 ) .................................................. 6
II.2.3 Bin dng ca neo v s ộp sỏt ca tm ủm ( 3 ) ....................................... 7
II.2.4 Do t bin ca bờ tụng ( 9 ) ......................................................................... 8
II.2.5 Do chựng ng sut trong ct thộp ( 1 ) ......................................................... 8
II.2.6 Do co ngút ca bờ tụng ( 8 ) ........................................................................ 8



Cỏc giai ủon lm vic ca cu kin ST

(1) Giai ủon ban ủu, bao gm quỏ trỡnh cng ct thộp v truyn ng sut t


thộp LT sang bờ tụng;
(2) giai ủon vn chuyn; v
(3) giai ủon s dng, bao gm vn hnh v trng thỏi gii hn.


Lc gõy ST

Lc gõy ST thay ủi theo thi gian, ủc chia lm 3 giai ủon:
(1) Pj lc cng kớch (jacking force);
(2) Pi lc ST ban ủu (Initial prestress force), lc cng thi ủim buụng
kớch;
(3) Pe lc cng tớnh toỏn (effective forced), lc ST sau khi tr ủi cỏc tn hao
ng sut.


Cỏc loi tn tht ng sut

Tn tht ng sut trong cu kin bờ tụng ST ủc chia lm hai loi: tn tht ủn hi
tc thi (bao gm cỏc tn tht xy ra trong quỏ trỡnh ch to) v tn tht ng sut theo
thi gian , xy ra trong quỏ trỡnh s dng.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 1/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

II.1 TR S NG SUT TRONG CT THẫP v Bấ TễNG (TCXDVN
356:2005)

II.1.1

Tr s ng sut trc gii hn sp

Tr s ng sut c bn nht ca ct thộp ng lc trc l tr s gii hn ( sp ) trong ct
thộp cng trc. Tr s ny ủc ly theo qui ủnh ca tiờu chun thit k, vi ủ sai
lch p:
sp + p R s,ser



sp p 0,3R s,ser

Trong ủú, p tớnh bng MPa, ủc xỏc ủnh nh sau:


trong trờng hợp căng bằng phơng pháp cơ học: p = 0,05 sp ;



trong trờng hợp căng bằng phơng pháp nhiệt điện và cơ nhiệt điện:

p = 30 +

360
l

với l chiều dài thanh cốt thép căng (khoảng cách giữa các mép ngoài của bệ), mm.

II.1.2


Tr s ng sut khng ch con

kim tra ng sut trong ct thộp thi ủim kt thỳc vic cng trờn b hoc ti v
trớ ủt lc khi cng trờn bờ tụng, ngi ta ủa vo khỏi nim ng sut khng ch.


Giá trị ứng suất con 1 tơng ứng trong cốt thép căng S đợc kiểm soát sau khi
căng trên bệ lấy bằng sp trừ đi hao tổn do biến dạng neo ( 3 ) và ma sát của cốt
thép ( 4 ) ;



Giá trị ứng suất trong cốt thép căng S đợc khống chế tại vị trí đặt lực kéo khi
căng cốt thép trên bê tông đã rắn chắc đợc lấy tơng ứng bằng con 2 , trong đó
các giá trị con 2 đợc xác định từ điều kiện đảm bảo ứng suất sp trong tiết diện
tính toán. Khi đó con 2 đợc tính theo công thức:
P e0p ysp
P
con 2 = sp
+

Ired
A red

Trong ủú, sp -tr s ng sut gii hn (cha k ủn tn hao ng sut, (mc II.1.1))
P , e0p

xác định theo công thức (8) và (9), trong đó các giá trị sp có kể đến những
hao tổn ứng suất thứ nhất;


= Es E b
Ared, Ired din tớch v mụ-men quỏn tớnh qui ủi ca tit din.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 2/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

ứng lực nén trớc P và độ lệch tâm của nó e0 p so với trọng tâm của tiết diện quy đổi đợc
xác định theo các công thức:

P = sp A sp s As s As

e0p =

(8)

sp Asp ysp + s As ys s A s ys

(9)

P

trong đó:

s và s


tơng ứng là ứng suất trong cốt thép không căng S và S gây nên do co
ngót và từ biến trong bê tông;

y sp , y s , y s tơng ứng là các khoảng cách từ trọng tâm tiết diện quy đổi đến các điểm
đặt hợp lực của nội lực trong cốt thép căng S và không căng S (Hình 1).

'sp A'sp

y'sp

y's

's A's

đờng đi qua trọng tâm

e0p

ysp

ys

tiết diện quy đổi

P

sp Asp
s As

Hỡnh 2. 1 Sơ đồ lực nén trớc trong cốt thép trên tiết diện ngang của cấu kiện bê tông cốt thép


Trong trờng hợp cốt thép căng có dạng cong, các giá trị sp cần nhân với cos (với
và là góc nghiêng của trục cốt thép với trục dọc cấu kiện (tại tiết diện đang xét).
II.1.3

Tr s ng sut trong bờ tụng ( bp )

Để biến dạng do từ biến và hao tổn ứng suất không quá lớn, ứng suất nén trớc trong
bê tông bp trong giai đoạn nén trớc bê tông phải thỏa mãn điều kiện: tỷ số bp Rbp
không đợc vợt quá giá trị cho trong Bảng 8 (TCXDVN 356:2005).
ứng suất bp xác định tại mức thớ chịu nén ngoài cùng của bê tông có kể đến hao tổn
theo mục 1 đến 6 bảng 6 .
Bảng 8 Tỷ số giữa ứng suất nén trong bê tông bp ở giai đoạn nén trớc và
cờng độ của bê tông Rbp khi bắt đầu chịu ứng lực trớc ( bp Rbp )

Tỉ số bp Rbp không lớn hơn
Trạng thái ứng suất
của tiết diện

Phơng pháp
căng cốt thép

1. ứng suất bị giảm hay không
đổi khi kết cấu chịu tác dụng
của ngoại lực

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

khi nén
đúng tâm


khi nén
lệch tâm

Trên bệ (căng trớc)

0,85

0,95*

Trên bê tông (căng sau)

0,70

0,85

Trang 3/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

2. ứng suất bị tăng khi kết cấu
chịu tác dụng của ngoại lực

Trên bệ (căng trớc)
Trên bê tông (căng sau)

0,65
0,60


0,70
0,65

Cng ủ bờ tụng ti thi ủim nộn trc, Rbp (ủc kim soỏt nh ủi vi cp ủ bn
chu nộn) ch ủnh khụng nh hn 15.5MPa v 50% cp ủ bn chu nộn ca bờ tụng.

II.2 S TN HAO NG SUT TRONG CT THẫP LT
S ủ cỏc loi tn tht ng sut:
Cỏc loi
tn tht
Tn tht
tc thi
Co ngn
ủn hi

Ma sỏt

Tn tht
theo thi gian
Bin dng
neo

T bin

Co ngút

Chựng ng
sut

Hỡnh 2. 2 S ủ cỏc loi tn tht ng sut


II.2.1

Do bin dng (t bin) nhanh ban ủu ca bờ tụng1



Trong phng phỏp cng trc, ng sut hao ny xy ra ngay sau khi buụng ct
thộp ủ ộp bờ tụng.



Vi phng phỏp cng sau, nu ct thộp cng ch gm mt si, khụng xy ra tn
tht ng sut trong ct thộp do bờ tụng b co ngn ngay lỳc cng. Nu cú nhiu
si ủc cng theo trỡnh t (khụng ủng thi), tn tht ng sut trong cỏc ct
thộp ủó cng xy ra khi cng cỏc ct thộp tip theo;

Tn tht ng sut do co ngn nhanh ban ủu ca bờ tụng, ủc tớnh theo gi thit
tng thớch v bin dng ca vt liu. Tc l bin dng trong ct thộp s bng vi bin
dng ca bờ tụng ti v trớ ct thộp LT.

Hỡnh 2. 3 Bin dng ca bờ tụng v thộp LT

Gi Pj l lc cng thộp ST khi bt ủu truyn ng sut cho bờ tụng. V P l lc
cng trong thộp ST sau khi xy ra tn hao do co ngn ủn hi ca bờ tụng ( P ) :
P ' = Pj P

1

Elastic shortening


Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 4/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

ng sut trong bờ tụng ti v trớ thộp LT:
b =

P ' ( P 'e ) ì e P ' e2 A
+
= 1 +

A
I
A
I

(e ủ lch tõm ca thộp LT)
Bin dng ca bờ tụng ti v trớ thộp LT =

b
= ủ gim bin dng ca thộp LT
Eb

Do ủú, tn hao ng sut trong thộp LT:

P = Asp b

Eb
P =


E s = A sp ì ( b ) hay

A sp

e2 A
P 'ì 1 +

A
I


Do ủú, ng sut cũn li sau khi tr ủi tn tht do co ngn ủn hi ca bờ tụng:
Pj

P ' = Pj P =
1+

A sp e 2 A
1 +

A
I

Cụng thc trờn ủ tớnh tn tht do co ngn ủn hi ca bờ tụng cho trng hp cng
trc. Trong trng hp cng sau khụng trỡnh t ủc tớnh trờn mt na t s mụ ủun
ủn hi ca bờ tụng:

P ' = Pj P =

Pj
Asp e 2 A
1 + 0.5
1 +

A
I

Theo TCXDVN 356:2005, tn hao do co ngn ủn hi ca bờ tụng ủc xỏc ủnh theo
cụng thc:
iu kin dng h

Cng trc

a) Đối với bê tông đóng
rắn tự nhiên

40

bp
R bp

khi

bp
Rbp

Cng

sau



bp

bp
>
khi
40 + 85
R

R bp
bp

trong đó







hệ số, lấy nh sau:

= 0,25 + 0,025 R bp , nhng không lớn hơn 0,8;
= 5,25 0,185 R bp , nhng không lớn hơn 2,5 và không nhỏ hơn 1,1;
bp đợc xác định tại mức trọng tâm cốt thép dọc S , có kể đến hao tổn theo
mục 1 đến 5 trong bảng 6 trong tiêu chuẩn này.


Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 5/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

b) Đối với bê tông đợc Hao tổn tính theo công thức ở mục a của bảng này, sau đó nhân với hệ số 0,85.
dỡng hộ nhiệt

Vớ d tớnh toỏn
II.2.2

Do ma sỏt ca ct thộp vi thnh ng2 ( 4 )

Tn tht ny ch xy ra ủi vi cu kin cng sau. Tựy theo thit k m ng cú th ủt
thng hay theo dng cong. Do ủú, khi cng si thộp dng cong s xy ra s tn hao
ng sut do ma sỏt gia thộp LT v bờ tụng xung quanh ng. Giỏ tr tn hao ny bao
gm:


Do nh hng un cong, ph thuc vo hỡnh dng thộp LT dc theo chiu di
dm;



Do nh hng ca dung sai, ph thuc vo ủ lch cc b ca cỏp

Hỡnh 2. 4 Thộp LT trong dm liờn tc


1

4 = sp 1 +
e


Trong ủú, e c s logarit t nhiờn;
, -h s xỏc ủnh theo bng 7;

-chiu di tớnh t thit b cng ủn tit din tớnh toỏn, m;
-gúc chuyn hng ca trc ct thộp , rad;

sp -ủc ly khụng k ủn tn hao ng sut.
Bảng 7 Các hệ số để xác định hao tổn ứng suất do ma sát cốt thép
ống rãnh hay bề mặt tiếp
xúc
1. Loại ống rãnh
có bề mặt kim loại
có bề mặt bê tông tạo bởi
khuôn bằng lõi cứng

2



Các hệ số để xác định hao tổn do ma sát cốt thép
khi cốt thép là
bó thép hay sợi thép
thanh có gờ


0,0030

0,35

0,40

0

0,55

0,65

Friction

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 6/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

có bề mặt bê tông tạo bởi
khuôn bằng lõi mềm
2. Bề mặt bê tông

0,0015
0

0,55
0,55


0,65
0,65

Hỡnh 2. 5 Thay ủi ng sut trong Thộp LT do ma sỏt

Vớ d tớnh toỏn

II.2.3

Bin dng ca neo v s ộp sỏt ca tm ủm3 ( 3 )

Khi ct thộp LT truyn ng sut cho bờ tụng, do bin dng ca cỏc vũng ủm b ộp,
cỏc ủu neo b ộp cc b. ln ca bin dng neo, ph thuc vo dng neo. Sau ủõy
l giỏ tr ủ ln ca s trt ca mt s loi neo thng dựng:

3 =

l
Esp
L

Trong ủú, l -bin dng trt ca neo; L -chiu di ct thộp LT.

3

Anchorage Slip

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn


Trang 7/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

II.2.4

Do t bin ca bờ tụng4 ( 9 )

T bin ca bờ tụng l hin tng bin dng tng theo thi gian di tỏc dng ca ti
trng khụng ủi. Hao tn do t bin ca bờ tụng xy ra sau mt quỏ trỡnh chu nộn lõu
di:
9 = 150 ì

bp

khi bp Rbp 0,75 ;

R bp

bp

9 = 300
0, 375 khi bp R bp > 0,75
R

bp


Trong đó:


bp lấy nh ở mục II.2.1;
hệ số, lấy nh sau:
+ với bê tông đóng rắn tự nhiên, lấy = 1;

+ với bê tông đợc dỡng hộ nhiệt trong điều kiện áp suất khí
quyển, lấy = 0,85.
II.2.5

Do chựng ng sut trong ct thộp5 ( 1 )

Chựng ng sut trong ct thộp l hin tng ng sut trong ct thộp LT gim dn
theo thi gian khi bin dng khụng ủi.


sp



R s,ser


0,1 sp




i vi thộp si: 0,22




i vi thộp thanh: 0,1 sp 20

ở đây: sp (MPa), đợc lấy không kể đến hao tổn ứng suất.
II.2.6

Do co ngút ca bờ tụng6 ( 8 )

Do co ngút ca bờ tụng trong cu kin LT, lm cho ct thộp LT co ngn li v gõy
ra tn tht ng sut. Co ngút ca bờ tụng, chu nh hng ca nhiu yu t nh t
bin, t l khi lng/ b mt, ủ m, thi gian kt thỳc bo dng ti khi tỏc dng
LT. Vi bờ tụng nng, 8 ủc ly nh sau:
Cp ủ bn ca bờ tụng

a) B35 và thấp hơn
b) B40
c) B45 và lớn hơn

4

Creep of Concrete

5

Relaxaion of Steel

6

Shrinkage of Concrete


Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Bê tông đóng
rắn tự nhiên

Bê tông đợc dỡng hộ
nhiệt trong điều kiện áp
suất
khí quyển

Không phụ thuộc điều kiện
đóng rắn của
bê tông

40
50
60

35
40
50

30
35
40

Trang 8/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT


Cỏc loi hao tn ng sut theo TCXDVN 356:2005




Khi căng trên bệ cần kể đến:



Những hao tổn thứ nhất: do biến dạng neo, do ma sát cốt thép với thiết bị
nắn hớng, do chùng ứng suất trong cốt thép, do thay đổi nhiệt độ, do biến
dạng khuôn (khi căng cốt thép trên khuôn), do từ biến nhanh của bê tông;



Những hao tổn thứ hai: do co ngót và từ biến của bê tông.

Khi căng trên bê tông cần kể đến:



Những hao tổn thứ nhất: do biến dạng neo, do ma sát cốt thép với thành
ống đặt thép (cáp) hoặc với bề mặt bê tông của kết cấu.



Những hao tổn thứ hai: do chùng ứng suất trong cốt thép, do co ngót và từ
biến của bê tông, do nén cục bộ của các vòng cốt thép lên bề mặt bê tông,
do biến dạng mối nối giữa các khối bê tông (đối với các kết cấu lắp ghép từ

các khối).
Hao tổn ứng suất trong cốt thép đợc xác định theo bảng 6 nhng tổng giá trị các hao tổn ứng
suất không đợc lấy nhỏ hơn 100 MPa.
Bảng 6 Hao tổn ứng suất (theo TCXDVN 356:2005)
Các yếu tố gây hao tổn
ứng suất trớc trong cốt
thép

Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
khi căng trên bệ
khi căng trên bê tông
A. Những hao tổn thứ nhất

1. Chùng ứng suất trong cốt
thép
khi căng bằng phơng
pháp cơ học




0,22 sp 0,1 sp


R s,ser


0,1 sp 20




a) đối với thép sợi

0,05 sp



b) đối với thép thanh

0,03 sp



a) đối với thép sợi
b) đối với thép thanh



khi căng bằng phơng
pháp nhiệt điện hay cơ
nhiệt điện

ở đây:

sp

, MPa, đợc lấy không kể

đến hao tổn ứng suất. Nếu giá trị hao
tổn tính đợc mang dấu trừ thì lấy

giá trị bằng 0.

Bảng 6 Hao tổn ứng suất (tiếp theo)
Các yếu tố gây hao tổn
Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
ứng suất trớc trong cốt
khi căng trên bệ
thép
khi căng trên bê tông
Đối với bê tông cấp từ B15 đến B40:
2. Chênh lệch nhiệt độ

giữa cốt thép căng trong
1,25 t
vùng bị nung nóng và
Đối với bê tông cấp B45 và lớn hơn:
thiết bị nhận lực căng khi

1,0 t

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 9/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

bê tông bị nóng

trong đó: t chênh lệch nhiệt độ giữa

cốt thép đợc nung nóng và bệ căng cố
định (ngoài vùng nung nóng) nhận lực
căng, oC. Khi thiếu số liệu chính xác lấy
t = 65oC.
Khi căng cốt thép trong quá trình gia nhiệt
tới trị số đủ để bù cho hao tổn ứng suất do
chênh lệch nhiệt độ, thì hao tổn ứng suất
do chênh lệch nhiệt độ lấy bằng 0.

3. Biến dạng của neo đặt
ở thiết bị căng

l
Es
l

l1 + l2
Es
l
trong đó: l biến dạng của các vòng trong đó: l1 biến dạng

đệm bị ép, các đầu neo bị ép cục bộ, lấy của êcu hay các bản đệm giữa
bằng 2 mm; khi có sự trợt giữa các thanh các neo và bê tông, lấy bằng
cốt thép trong thiết bị kẹp dùng nhiều lần, 1 mm;
l xác định theo công thức:
l2 biến dạng của neo
l = 1,25 + 0,15 d
hình cốc, êcu neo, lấy bằng 1
với d đờng kính thanh cốt thép, mm; mm.
l chiều dài cốt thép căng (khoảng cách l chiều dài cốt thép căng

giữa mép ngoài của các gối trên bệ của (một sợi), hoặc cấu kiện, mm.
khuôn hoặc thiết bị), mm.
Khi căng bằng nhiệt điện, hao tổn do biến
dạng neo không kể đến trong tính toán vì
chúng đã đợc kể đến khi xác định độ giãn
dài toàn phần của cốt thép

Bảng 6 Hao tổn ứng suất (tiếp theo)
Các yếu tố gây hao tổn
ứng suất trong cốt thép
4. Ma sát của cốt thép
a) với thành ống rãnh
hay bề mặt bê tông

Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
khi căng trên bệ
khi căng trên bê tông



sp 1

1





e +
trong đó: e cơ số lôgarit tự

nhiên;
, hệ số, xác định theo
bảng 7;
chiều dài tính từ thiết bị
căng đến tiết diện tính toán, m;
tổng góc chuyển hớng
của trục cốt thép, radian;
sp đợc lấy không kể đến
hao tổn ứng suất.

b) với thiết bị nắn hớng




sp 1

1

e

trong đó: e cơ số lôgarit tự nhiên;
hệ số, lấy bằng 0,25;
tổng góc chuyển hớng của trục cốt
thép, radian;
sp đợc lấy không kể đến hao tổn
ứng suất.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn


Trang 10/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

5. Biến dạng của khuôn
thép khi chế tạo kết cấu
bê tông cốt thép ứng lực
trớc



l
l

Es

trong đó: hệ số, lấy bằng:
+

=



n 1
, khi căng cốt thép bằng
2n

kích;
+


=

n 1
, khi căng cốt thép bằng
4n

phơng pháp cơ nhiệt điện sử dụng
máy tời (50% lực do tải trọng của vật
nặng).

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 11/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

Bảng 6 Hao tổn ứng suất (tiếp theo)
Các yếu tố gây hao tổn
ứng suất trong cốt thép

Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
khi căng trên bệ
khi căng trên bê tông
n số nhóm cốt thép đợc căng không đồng
thời.
l độ dịch lại gần nhau của các gối trên bệ
theo phơng tác dụng của lực P , đợc xác định
từ tính toán biến dạng khuôn.

l khoảng cách giữa các mép ngoài của các
gối trên bệ căng.
Khi thiếu các số liệu về công nghệ chế tạo và
kết cấu khuôn, hao tổn do biến dạng khuôn lấy
bằng 30 MPa.
Khi căng bằng nhiệt điện, hao tổn do biến dạng
khuôn trong tính toán không kể đến vì chúng đã
đợc kể đến khi xác định độ giãn dài toàn phần
của cốt thép.

6. Từ biến nhanh của bê
tông
a) Đối với bê tông đóng
rắn tự nhiên

40

bp
R bp

khi

bp
Rbp



bp

bp

>
khi
40 + 85
R

R bp
bp

trong đó









hệ số, lấy nh sau:

= 0,25 + 0,025 R bp , nhng không lớn hơn

0,8;
= 5,25 0,185 R bp , nhng không lớn hơn
2,5 và không nhỏ hơn 1,1;

bp

đợc xác định tại mức trọng tâm cốt


thép dọc S và S , có kể đến hao tổn theo mục
1 đến 5 trong bảng này.
Đối với bê tông nhẹ, khi cờng độ tại thời điểm
bắt đầu gây ứng lực trớc bằng 11 MPa hay nhỏ
hơn thì thay hệ số 40 thành 60.
b) Đối với bê tông đợc Hao tổn tính theo công thức ở mục 6a của bảng
dỡng hộ nhiệt
này, sau đó nhân với hệ số 0,85.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 12/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

Bảng 6 Hao tổn ứng suất (tiếp theo)
Các yếu tố gây hao tổn
ứng suất trong cốt thép

Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
khi căng trên bệ
khi căng trên bê tông
B. Những hao tổn thứ hai

7. Chùng ứng suất trong cốt
thép
a) Đối với thép sợi




b) Đối với thép thanh






0,22 sp 0,1 sp


R s,ser


0,1 sp 20

8. Co ngót của bê tông (xem Bê tông đóng
rắn tự nhiên
điều 4.3.4)
Bê tông
nặng

Bê tông
hạt nhỏ

a) B35 và thấp hơn
b) B40
c) B45 và lớn hơn
d) nhóm A
e) nhóm B

f) nhóm C

Bê tông g) loại đặc chắc
nhẹ có
cốt liệu h) loại có lỗ rỗng
nhỏ
9. Từ biến của bê tông (xem
điều 4.3.4)
a) Đối với bê tông nặng và bê
tông nhẹ có cốt liệu nhỏ đặc
chắc.

Bê tông đợc dỡng hộ nhiệt
trong điều kiện áp suất
khí quyển
40
35
50
40
60
50
Hao tổn đợc xác định theo mục 8a, b
trong bảng này và nhân với hệ số1,3
Hao tổn đợc xác định theo mục 8a
trong bảng này và nhân với hệ số1,5
Hao tổn đợc xác định theo mục 8a
trong bảng này nh đối với bê tông nặng đóng
rắn tự nhiên
50
45

70

(xem chú giải cho mục 1
trong bảng này)
Không phụ thuộc điều kiện
đóng rắn của
bê tông
30
35
40
40

60

50
40
40
50

150 bp Rbp khi bp Rbp 0,75 ;

300 ( bp R bp 0,375) khi bp R bp > 0,75 ,
trong đó:

bp

lấy nh ở mục 6 trong bảng này;

hệ số, lấy nh sau:
+ với bê tông đóng rắn tự nhiên, lấy = 1;

+ với bê tông đợc dỡng hộ nhiệt trong điều kiện áp suất khí quyển, lấy
0,85.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn



=

Trang 13/14


Chng 2: CC LOI TN THT NG SUT

Bảng 6 Hao tổn ứng suất (kết thúc)
Các yếu tố gây hao tổn
ứng suất trong cốt thép
b) Bê tông hạt
nhỏ

Giá trị hao tổn ứng suất, MPa
khi căng trên bệ

khi căng trên bê tông

nhóm A

Hao tổn đợc tính theo công thức ở mục 9a trong bảng này, sau đó nhân
kết quả với hệ số 1,3


nhóm B

Hao tổn đợc tính theo công thức ở mục 9a trong bảng này, sau đó nhân
kết quả với hệ số 1,5

nhóm C

Hao tổn đợc tính theo công thức ở mục 9a trong bảng này
khi = 0,85

c) Bê tông nhẹ dùng cốt liệu nhỏ Hao tổn đợc tính theo công thức ở mục 9a trong bảng này, sau đó nhân
rỗng
kết quả với hệ số 1,2
10. ép cục bộ bề mặt bê tông do cốt
thép có dạng đai xoắn hay dạng đai
tròn (khi kết cấu có đờng kính nhỏ
hơn 3 m)



11. Biến dạng nén do khe nối giữa
các blốc (đối với kết cấu lắp ghép
từ các blốc).



70 0,22
trong đó:

d ext


d ext đờng kính

ngoài của kết cấu, cm

n

l
Es
l

trong đó: n số lợng khe nối
giữa kết cấu và thiết bị khác theo
chiều dài của cốt thép căng;

l

biến dạng ép sát tại mỗi khe:
+ với khe đợc nhồi bê tông, lấy

l

= 0,3 mm;

+ với khe ghép trực tiếp, lấy

l

= 0,5 mm;


l chiều dài cốt thép căng, mm.
Ghi chú:
1. Hao tổn ứng suất trong cốt thép căng

S

đợc xác định giống nh trong cốt thép

S;

2. Đối với kết cấu bê tông cốt thép tự ứng lực, hao tổn do co ngót và từ biến của bê tông đợc xác định theo số liệu thực
nghiệm.
3. Ký hiệu cấp độ bền của bê tông xem điều 5.1.1.

Giaỷng vieõn: ThS. Leõ ẹửực Hieồn

Trang 14/14



×