Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

bài tập ôn tập về Amin

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.73 KB, 20 trang )

Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Chuyên ñề: AMIN
(Phần mở ñầu)

Câu 1: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Khi thay H trong hiñrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu ñược amin
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ ña chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiñrocacbon ta thu ñược amin.
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiñrocacbon ta thu ñược ancol.
Câu 2: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Amin ñược cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiñrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tùy thuộc vào gốc hiñrocacbon có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt ñầu xuất hiện ñồng phân.
Câu 3: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần.
B. Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử.
C. Amin no, ñơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n + 3N (n ≥ 1)
D. A và C ñúng.
Câu 4: Cho các chất có cấu tạo như sau:
(1) CH3 - CH2 - NH2; (2) CH3 - NH - CH3; (3) CH3 - CO - NH2 ; (4) NH2 - CO - NH2; (5) NH2 - CH2 - COOH
(6) C6H5 - NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2.
Chất nào là amin ?
A. (1); (2); (6); (7); (8)
B. (1); (3); (4); (5); (6); (9)
C. (3); (4); (5)
D. (1); (2); (6); (8); (9).
Câu 5: Công thức chung của amin thơm (chứa 1 vòng benzen) ñơn chức bậc nhất là
A. CnH2n – 7NH2 (n ≥ 6)
B. CnH2n + 1NH2 (n≥6)
C. C6H5NHCnH2n+1 (n≥6)


D. CnH2n – 3NH2 (n≥6)
Câu 6: Chọn câu ñúng
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
A. CnH2n+3N.
B. CnH2n+2+kNk.
C. CnH2n+2-2a+kNk.
D. CnH2n+1N.
Câu 7: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Amin C3H9N có 4 ñồng phân cấu tạo.
B. Amin có CTPT C4H11N có 3 ñồng phân mạch không phân nhánh.
C. Có 5 amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N
D. Có 5 amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H13N
Câu 8: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x ñồng phân amin bậc nhất, y ñồng phân amin bậc hai và z ñồng
phân amin bậc ba. Các giá trị x, y và z lần lượt bằng:
A. 4, 3 và 1
C. 3, 3 và 0
B. 4, 2 và 1
D. 3, 2 và 1
Câu 9: Cho các chất C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N. Số ñồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10
B. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
C. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
D. C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N.
Câu 10: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Bậc của amin phụ thuộc vào số nguyên tử H trong NH3 ñã ñược thay bằng gốc hidrocacbon.
B. Cho các chất: 1. CH3NH2; 2. CH3NHCH3; 3. (CH3)(C2H5)2N; 4. (CH3)(C2H5)NH; 5.(CH3)2CHNH2. Amin bậc
2 là 2, 4.
C. 2 chất C6H5CHOHCH3 và C6H5NHCH3 có cùng bậc
D. Các amin: etylmetylamin (1) ; etylñimetylamin (2) ; isopropylamin (3) ñược sắp xếp theo thứ tự bậc amin
tăng dần là (2), (3),(1).

Câu 11: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Amin có CTCT (CH3)2CHNH2 có tên thường là izo-propylamin
B. Amin có CTCT (CH3)2CH – NH – CH3 có tên thay thế là N-metylpropan -2-amin
C. Amin có CTCT CH3[CH2]3N(CH3)2 có tên thay thế là N,N- ñimetylbutan-1-amin
D. Amin có CTCT (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là ñimetyletylamin
Câu 12: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Amin tên gọi etyl izo-propyl amin có CTCT là (CH3)2CH(C2H5)NH
B. N,N- Etylmetylpropan-1-amin có CTCT là (CH3)(C2H5)(CH3CH2CH2)N
C. Amin bậc 2 có CTPT là C3H7N có tên gọi là etylmetylamin hoặc N–metyletanamin.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
D. Amin có CTCT C6H5-CH2-NH2 có tên gọi là phenylamin.
Câu 13: Tên gọi của amin nào sau ñây là ñúng?
A. 2-etylpropan-1-amin
B. N- propyletanamin
C. butan-3-amin
D. N,N-ñimetylpropan-2-amin
Câu 14: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Chọn tên gọi không ñúng?
A. Prop-1-ylamin
B. Propan-2-amin
C. isoproylamin
D. Prop-2-ylamin
Câu 15: Tên gọi các amin nào sau ñây là không ñúng?
A. CH3-NH-CH3 ñimetylamin
B. CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin
D. C6H5NH2 alanin

Câu 16: Hợp chất có CTCT: m-CH3-C6H4-NH2 có tên theo danh pháp thông thường là
A. 1-amino-3-metyl benzen.
B. m-toludin.
C. m-metylanilin.
D. Cả B, C ñều ñúng.
Câu 17: Giải pháp thực tế nào sau ñây không hợp lí ?
A. Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt
ñộ thấp.
B. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt ñộ cao.
C. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
D. Rửa lọ ñựng anilin bằng axit mạnh.
Câu 18: ðiều chế anilin bằng cách khử nitrobenzen thì dùng chất khử là
A. khí H2
B. NH3
C. Cacbon
D. Fe + dung dịch HCl
Câu 19: Ứng dụng nào sau ñây không phải của amin?
A. Công nghệ nhuộm.
B. Công nghiệp dược
C. Công nghệ tổng hợp hữu cơ.
D. Công nghệ giấy.
Câu 20: Trong số các chất sau: C2H6 ; C2H5Cl ; C2H5NH2 ; CH3COOC2H5 ; CH3COOH ; CH3CHO ; CH3OCH3
chất nào tạo ñược liên kết H liên phân tử?
A. C2H6
B. CH3COOCH3
C. CH3CHO ; C2H5Cl
D. CH3COOH ;C2H5NH2.
Câu 21: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau ñây ?
A. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+ của H2O.
B. Do metylamin có liên kết H liên phân tử.

C. Do phân tử metylamin phân cực mạnh.
D. Do phân tử metylamin tạo ñược liên kết H với H2O.
Câu 22: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Trong các chất: CH3Cl, CH3OH, CH3OCH3, CH3NH2 thì CH3OH là chất lỏng ở ñiều kiện thường.
B. Nhiệt ñộ sôi của ancol cao hơn so với hiñrocacbon có phân tử khối tương ñương do có liên kết H giữa các
phân tử ancol.
C. Phenol là chất rắn kết tinh ở ñiều kiện thường.
D. Metylamin là chất lỏng ở ñiều kiện thường ,có mùi khai, tương tự như amoniac.
Câu 23: Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát ñược là
A. Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.
B. Anilin không tan tạo thành lớp dưới ñáy ống nghiệm.
C. Anilin không tan nổi lên trên lớp nước.
D. Anilin ít tan trong nước tạo dung dịch bị ñục, ñể lâu có sự tách lớp.
Câu 24: Phát biểu nào sau ñây về tính chất vật lý của amin là không ñúng?
A. Metyl amin, ñimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac, ñộc
C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu ñen
D. ðộ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 25: Hợp chất nào sau ñây có nhiệt ñộ sôi cao nhất?
A. butylamin.
B. Tert butylamin
C. Metylpropylamin
D. ðimetyletylamin
Câu 26: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần về nhiệt ñộ sôi của các chất?
A. ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic
B. ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit fomic
C. metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic
D. axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol etylic
Câu 27: Cho ba hợp chất butylamin (1), ancol butylic (2) và pentan (3). Thứ tự giảm dần nhiệt ñộ sôi là:
A. (1) > (2) > (3).

B. (1) > (3) > (2).
C. (2) > (1) > (3).
D. (3) > (2) > (1).

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 28: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau
ñây ñúng?
A. Nhiệt ñộ sôi tăng dần, ñộ tan trong nước tăng dần
B. Nhiệt ñộ sôi giảm dần, ñộ tan trong nước tăng dần
C. Nhiệt ñộ sôi tăng dần, ñộ tan trong nước giảm dần
D. Nhiệt ñộ sôi giảm dần, ñộ tan trong nước giảm dần
Câu 29: Cho các chất sau: Ancol etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4).
Dãy sắp sếp theo chiều có nhiệt ñộ sôi tăng dần là dãy nào ?
A. (2) < (3) < (4) < (1)
B. (2) < (3) < (4) < (1)
C. (3) < (2) < (1) < (4)
D. (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 30: Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi từ trái sang phải là
A. C4H10, C3H7NH2, C3H7F, C3H7OH, CH3CH2COOH
B. C4H10, C3H7Cl, C3H7NH2, C3H7OH, CH3CH2COOH
C. Benzen, toluen, phenol, CH3COOH
D. (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH
Câu 31: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là
A. Có khả năng nhường proton.
B. Trên N còn một ñôi electron tự do có khả năng nhận H+.
C. Xuất phát từ amoniac.
D. Phản ứng ñược với dung dịch axit.

Câu 32: Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì
A. Nhóm metyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật ñộ electron của nguyên
tử nitơ.
B. Nhóm metyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên tử nitơ.
C. Nhóm metyl làm giảm mật ñộ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật ñộ electron của nguyên
tử Nitơ.
D. Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.
Câu 33: Khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng?
A. Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự: bậc I < bậc II < bậc III.
B. Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5.
C. Vì có tính bazơ nên anilin làm ñổi màu chất chỉ thị màu.
D. Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật ñộ e trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu.
Câu 34: ðiều nào sau ñây sai?
A. Các amin ñều có tính bazơ.
B. Tính bazơ của các amin ñều mạnh hơn NH3.
C. Anilin có tính bazơ rất yếu.
D. Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa tham gia liên kết
Câu 35: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau ñây không hợp lí?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm NH2- ñẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-.
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật ñộ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D. Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng ñộ mạnh của tính bazơ và ngược lại.
Câu 35: Phản ứng nào dưới ñây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OHB. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
D. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O
C. Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
Câu 36: Dãy gồm các chất ñều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. anilin, metylamin, amoniac.
B. anilin, amoniac, natri hiñroxit.
C. amoni clorua, metylamin, natri hiñroxit.

D. metylamin, amoniac, natri axetat.
Câu 37: Chọn câu ñúng khi nói về sự ñổi màu của các chất khi gặp quỳ tím?
A. Phenol trong nước làm quỳ tím hóa ñỏ.
B. Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
C. Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh.
D. dung dịch Natriphenolat không làm quỳ tím ñổi màu.
Câu 38: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, natriphenolat, axit axetic, natri
axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat. Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
A. 6
B. 8
C. 5
D. 7
Câu 39: Trong các chất dưới ñây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH3
B. C6H5CH2NH2
C. C6H5NH2
D. (CH3)2NH

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 40: Trong các chất dưới ñây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C6H5NH2
B. C6H5CH2NH2
C. (C6H5)2NH
D. NH3
Câu 42: Trong các chất dưới ñây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
B. (C6H5)2NH
C. p-CH3-C6H4-NH2.

D. C6H5CH2NH2
A. C6H5NH2.
Câu 43: Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. CH3NH2
B. (CH3)2CH – NH2
C. CH3NH – CH3
D. (CH3)3N
Câu 44: Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
B. (CH3)2CH – NH2
C. CH3NH – CH3
D. (CH3)3N
A. CH3NH2
Câu 45: Hợp chất nào dưới ñây có tính bazơ mạnh nhất:
B. O2N – C6H4 – NH2
C. CH3 – O – C6H4 – NH2
D. Cl – C6H4 – NH2
A. CH3 – C6H4 – NH2
Câu 46: Chất nào dưới ñây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH3
B. CH3CONH2
C. CH3CH2CH2OH
D. CH3CH2NH2
Câu 47: Amin nào sau ñây có tính bazơ mạnh nhất?
A. CH3CH=CH-NH2.
B. CH3CH2CH2NH2.
C. CH3C≡C-NH2.
D. CH3CH2NH2.
Câu 48: Trong các chất: p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2. Chất có lực
axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO

B. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
D. m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C. m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO
Câu 49: Trật tự tăng dần ñộ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới ñây không ñúng?
A. C6H5NH2< NH3
C. NH3D. p-CH3C6H4NH2B. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
Câu 50: Hãy sắp xếp các chất sau ñây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4)
ñietylamin; (5) Kalihiñroxit.
A. (2)<(1)<(3)<(4)<(5).
B. (1)<(5)<(2)<(3)<(4).
C. (1)<(2)<(4)<(3)<(5).
D. (2)<(5)<(4)<(3)< (1).
Câu 51: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), ñiphenylamin (3), ñimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực
bazơ là
A. (3) < (2) < (1) < (4).
B. (2) < (3) < (1) < (4).
C. (1) < (3) < (2) < (4).
D. (4) < (1) < (2) < (3).
Câu 52: Hãy sắp xếp các chất sau ñây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4)
anilin; (5) propylamin.
A. (4)<(5)<(2)<(3)<(1)
B. (4)<(2)<(1)<(3)<(5)
C.(2)<(1)<(3)<(4)<(5)
D. (2)<(5)<(4)<(3)<(1)
Câu 53: Cho các chất sau: p-NO2C6H4NH2 (1), p-ClC6H5NH2 (2), p-CH3C6H5NH2 (3). Tính bazơ tăng dần theo dãy
nào ?
A. (1) < (2) < (3)
B. (2) < (1) < (3)

C. (1) < (3) < (2)
D. (3) < (2) < (1)
Câu 54: Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH là
B. NH2CH3,C6H5OH, C6H5NH2, NaOH
A. C6H5NH2, C6H5OH, NH2CH3, NaOH
C. C6H5OH, NH2CH3, C6H5NH2, NaOH
D. C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH
Câu 55: Cho các chất sau: 1. p- CH3C6H4NH2 2. m-CH3C6H4NH2 3. C6H5NHCH3 4. C6H5NH2
Xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ
A. 1 < 2 < 4 < 3
B. 4 < 2 < 1 < 3
C. 4 < 3 < 2 < 1
D. 4 < 3 < 1 < 2
Câu 55: Dãy nào sau ñây ñược sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A. C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B. C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH.
C. NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D. C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa.
Câu 56: Cho các chất ðimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin
(6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
B. (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
D. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Câu 57: Cho các chất: natri hiñroxit (1), ñimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac
(6), anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10). Thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8).
B. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).
C. (1), (4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7).
D. (9), (4), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).

Câu 58: Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng ñộ mol/l nào sau ñây là ñúng?

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
A. NaOH, CH3NH2,NH3, Ba(OH)2, C6H5OH
B. Ba(OH)2, NaOH, CH3NH2, C6H5OH
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH, Ba(OH)2
D. C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, Ba(OH)2
Câu 59: Cho các dung dịch sau có cùng pH: HCl; NH4Cl; C6H5NH3Cl. Thứ tự tăng dần nồng ñộ mol/lít của các
dung dịch là
B. HCl < C6H5NH3Cl < NH4Cl
A. HCl < NH4Cl < C6H5NH3Cl
C. C6H5NH3Cl < NH4Cl < HCl
D. NH4Cl < HCl < C6H5NH3Cl
Câu 60: Cho các dung dịch sau: NaOH, NH3, CH3NH2 và NH4Cl. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau ñây ñúng với
chiều tăng dần pH của các dung dịch ñó biết rằng các dung dịch có cùng nồng ñộ mol/l.
A. NaOH < CH3NH2 < NH3 < NH4Cl
B. CH3NH2 < NH4Cl < NH3 < NaOH
D. NH4Cl < NH3 < CH3NH2 < NaOH
C. NH3 < CH3NH2 < NaOH < NH4Cl
Câu 61: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) ñều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch HCl.
C. nước Br2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 62: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau ñây?
C. dd HNO3
D. dd NaOH

A. axit HCl
B. dd CuCl2
Câu 63: Anilin tác dụng ñược với những chất nào sau ñây?
(1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5
A. (1) , (2) , (3)
B. (4) , (5) , (6)
C. (3) , (4) , (5)
D. (1) , (2) , (4).
Câu 64: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C6H5NH3Cl.
B. C6H5CH2OH.
C. p-CH3C6H4OH.
D. C6H5OH.
Câu 65: Phenol và anilin ñều làm mất màu nước brom còn toluen thì không, ñiều này chứng tỏ
A. nhóm –OH và –NH2 ñẩy e mạnh hơn nhóm –CH3
B. nhóm –OH và –NH2 ñẩy e yếu hơn nhóm –CH3.
C. khả năng ñẩy e của nhóm –OH>-CH3>-NH2
D. nhóm –CH3 hút e mạnh hơn nhóm –OH và –NH2.
Câu 66: Nguyên nhân nào sau ñây làm anilin tác dụng ñược với dung dịch nước brom ?
A. Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết π bền vững.
B. Do nhân thơm benzen hút electron.
C. Do nhân thơm benzen ñẩy electron.
D. Do nhóm – NH2 ñẩy electron làm tăng mật ñộ electron ở các vị trí o- và p-.
Câu 67: Bốn ống nghiệm ñựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol; (2) anilin + dung dịch HCl dư; (3) anilin + dung dịch NaOH; (4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
A. (3), (4)
B. (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (4)

Câu 68: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu ñược kết quả nào dưới ñây?
A. Cả metylamin và anilin ñều tác dụng với cả HBr và FeCl2.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng ñược với cả HBr và FeCl2.
C.. Metylamin tác dụng ñược với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.
D. Cả metylamin và anilin ñều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 69: Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dd FeCl3 sau phản ứng thấy
A. dung dịch trong suốt không màu
B. dung dịch màu vàng nâu
C. có kết tủa màu ñỏ gạch
D. có kết tủa màu nâu ñỏ
Câu 70: Hợp chất hữu cơ B thành phần chứa: C, H, N có các tính chất sau: ở ñiều kiện thường là chất lỏng không
màu, rất ñộc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với dung dịch HCl và dễ làm mất màu dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
Công thức phân tử của B có thể là
A. C4H9N
B. C6H7N
C. C7H11N
D. C2H7N
Câu 72: Cho khí CO2, dd KHSO4 vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch C6H5ONa. Cho dd NaOH, dd HCl vào 2 ống
nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua. Hiện tượng dd bị vẩn ñục sẽ xảy ra ở:
A. 2 ống nghiệm.
B. Cả 4 ống nghiệm
C. 3 ống nghiệm
D. 1 ống nghiệm
Câu 73: Cho vài giọt anilin vào nước, sau ñó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào,
sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Lúc ñầu dung dịch bị vẩn ñục, sau ñó trong suốt và cuối cùng bị vẩn ñục lại.
B. Lúc ñầu dung dịch trong suốt, sau ñó bị vẩn ñục và cuối cùng trở lại trong suốt.
C. Dung dịch trong suốt.
D. Dung dịch bị vẫn ñục hoàn toàn.
Câu 74: Thí nghiệm nào sau ñây không thu ñược kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

A. Cho dung dịch CH3NH3 ñến dư vào dung dịch Al(NO3)3
B. Nhỏ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch ZnCl2

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
C. Cho khí CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) cho ñến dư
D. Nhỏ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 75: ðều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn luôn ñúng?
A. Phân tử khối của một amin ñơn chức luôn là số lẻ.
B. Phân tử khối của một amin ñơn chức luôn là số chẵn.
C. ðốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu ñược tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
D. A và C ñúng.
Câu 76: Trong số các phát biểu sau về anilin?
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm ñổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng ñể sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu ñúng là
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 77: Trong số các câu sau:
a) Các chất: amoniac, etylamin, hiñro, ancol metylic ñều khử ñược ñồng (II) oxit khi nung nóng.
b) Propen và xiclopropan khi cộng brom ñều cho cùng một sản phẩm.
c) Các chất rắn: kẽm hiñroxit, bạc oxit, bạc clorua ñều tan ñược trong dung dịch amoniac ñậm ñặc.
d) Khi cho dung dịch natri stearat vào dung dịch canxi hiñrocacbonat có kết tủa tạo thành.
e) Stiren và toluen ñều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím. Số câu ñúng là
A. 3.

B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 78: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường sinh ra bọt khí.
B. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi ñun nóng thu ñược muối ñiazoni.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường.
D. Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 79: Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
B. Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng ñược với dung dịch Brom.
C. Anilin không tác dụng ñược với dung dịch NaOH.
D. Tất cả các amin ñều có khả năng thể hiện tính bazo.
Câu 80: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu ñược cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ñược
phenol.
B. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa thu ñược tác dụng với dung dịch NaOH lại thu
ñược natri phenolat.
C. Axit axetic phản ứng với NaOH, lấy muối thu ñược cho tác dụng với CO2 lại thu ñược axit axetic.
D. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu ñược cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược anilin.
Câu 81: Nhận xét nào dưới ñây không ñúng?
A. Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B. Phenol và anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm –OH hoặc
–NH2.
C. Anilin và phenol ñều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D. Anilin và phenol ñều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 82: Hiện tượng nào sau ñây không ñúng?
A. Nhúng quỳ tím vào metylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dung dịch anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng

D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 83: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Anilin ñược ñiều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
B. Trong phản ứng este hoá axit cacboxylic ñóng vai trò axit còn ancol ñóng vai trò bazơ.
C. Gốc phenyl (-C6H5) và nhóm chức amino (-NH2) trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại với nhau
D. Anilin có tính bazơ yếu hơn NaOH nên bị NaOH ñẩy ra khỏi muối
Câu 84: Metylamin không có tính chất nào sau ñây:
A. Tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa.
B. Tác dụng với các axit tạo muối dễ tan trong nước.
C. Là chất khí có mùi khai tương tự ammoniac.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
D. Có tính bazơ yếu hơn so với ammoniac.
Câu 85: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol, cumen. Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 86: Cho các hợp chất sau: C2H5OH, C6H5ONa, CH3OCH3, C6H5OH, C6H5NH3Cl, CH3COOCH3, C6H5CH2OH,
HOC6H4CH3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 87: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen),
CH3CHO. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A. 6
B. 5
C. 7
D. 8
Câu 88: Có 12 c h ấ t : Anilin; Phenol; Axetanñehit; Stiren; Toluen; Axit metacrylic; Vinyl axetat; Isopren; Benzen;
Ancol isoamylic; Isopentan; Axeton. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 89: Có 5 lọ ñựng hóa chất, trong ñó có 3 dung dịch CH3NH2, C6H5ONa, C2H5NH3Cl và 2 chất lỏng C6H6,
C6H5NH2. Nếu cho dung dịch HCl vào lần lượt vào 5 lọ trên thì số phản ứng xảy ra là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 90: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở ñiều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng
xảy ra là
A. 8
B. 12
C. 9
D. 10
Câu 91: Cho các chất: phenol, ancol metylic, axit fomic, natri phenolat và natri hiñroxit. Trong ñiều kiện thích hợp
số cặp chất có thể tác dụng ñược với nhau là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 92: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2. Số

phản ứng xảy ra là:
A. 5
B. 3
C. 6.
D. 4
Câu 94: Cho các chất sau: axit axetic; phenol; ancol etylic; và anilin lần lượt tác dụng với; dung dịch NaOH; dung
dịch NaHCO3; dung dịch brom; HCl. Số phương trình phản ứng xảy ra là:
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 95: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2. Số trường hợp
thu ñược kết tủa sau phản ứng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 96: Dãy chất ñều tác dụng với CH3COOH là
B. CH3CH2OH, NaHCO3, CH3NH2, C6H5ONa
A. CH3OCH3, NaOH, CH3NH2, C6H5OH
C. CH3CH2OH,NaHSO4,CH3NH2,C6H5ONa
D. CH3CH2OH, CaCO3, C6H5NH2; C6H5OH
Câu 97: Trong số các hợp chất thơm sau: C6H5OH ; C6H5NH2 ; C6H5CHO ; C6H5COOH , C6H5CH3 , C6H5OCH3 ;
C6H5Cl. Tổng số chất ñịnh hướng nhóm thế mới vào vị trí meta là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 98: Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanñehit, naphtalen, pxilen, cumen, p-crezol, số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là
A. 7.

B. 9.
C. 8.
D. 6.
Câu 99: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau ñây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH,
C6H5ONa, quỳ tím
A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím
B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa
C. FeCl3, quỳ tím
D. Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 100: Cho các phản ứng:
C6H5NH3Cl + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I);
(CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II)
Trong ñó phản ứng tự xảy ra là
A. (I).
B. (II).
C. (I), (II).
D. không có.
Câu 101: Phương trình hóa học nào sau ñây không ñúng?
A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4
B. FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C. C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D. C6H5NO2 + 3Fe +7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 102: Phương trình hóa học nào sau ñây không ñúng?
A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4
B. CH3NH2 + O2 → CO2 + N2 + H2O

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com

C. C6H5NH2 + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr
D. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 103: Có thể nhận biết lọ ñựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?
A. Nhận biết bằng mùi.
B. Thêm vài giọt dung dịch H2SO4.
C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.
D. ðưa ñũa thủy tinh ñã nhúng vào dung dịch HCl ñặc lên phía trên miệng lọ ñựng dung dịch CH3NH2 ñặc.
Câu 104: ðể phân biệt anilin và etylamin ñựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?
A. Dung dịch Br2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch AgNO3.
Câu 105: Phương pháp nào sau ñây ñể phân biệt hai khí NH3và CH3NH2 ?
A. Dựa vào mùi của khí.
C. Thử bằng dung dịch HCl ñặc.
B. Thử bằng quì tím ẩm.
D. ðốt cháy rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2
Câu 106: Hóa chất có thể dùng ñể phân biệt phenol và anilin là
A. dung dịch Br2.
B. H2O.
C. dung dịch HCl.
D. NaCl.
Câu 107: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 ñựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng ñể phân biệt ba
chất trên là
D. dung dịch NaOH.
A. quỳ tím.
B. kim loại Na.
C. dung dịch Br2.
Câu 108: ðể phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:
A. Dung dịch Brôm, Na

B. Quì tím
C. Kim loại Na
D. Quì tím, Na.
Câu 109: Hãy chọn thuốc thử thích hợp ñể phân biệt 3 chất khí sau: ðimetyl amin, metylamin, trimetyl amin.
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch FeCl3.
C. Dung dịch HNO2
D. Cả B và C.
Câu 110: ðể nhận biết dung dịch các chất: glucozơ, etylamin, anilin, glixerol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào
dưới ñây?
B. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 lắc nhẹ
A. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím, nước brom
C. Dùng quỳ tím, Na kim loại, nước brom
D. Dùng phnolphtalein, Cu(OH)2 lắc nhẹ
Câu 111: Có 4 chất ñựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, styren. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau ñây
có thể nhận biết 4 chất trên?
A. Quỳ tím, dd Br2
B. dd Br2, dd NaOH
C. dd Br2, dd HCl
D. B, C
Câu 112: Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anñehit axetic (axetanñehit). Thứ tự thuốc
thử nào sau ñây nhận biết ñược 4 dd trên?
A. dd HCl, dd Br2
B. Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,to C. Quỳ tím, dd Br2
D. B, C
Câu 113: ðể nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt,
người ta dùng
A. dd HCl và quỳ tím
B. Quỳ tím và dd Br2
C. dd NaOH và dd Br2

D. Tất cả ñúng
Câu 114: ðể phân biệt các chất: anilin, dung dịch metylamin, phenol (lỏng), benzen ta có thể dùng thuốc thử theo
thứ tự sau:
A. Quì tím, dd HCl, dd NaOH.
B. dd brom, quì tím, dd HCl.
C. Quì tím, dd NaOH, dd HCl.
D. A, B, C ñều ñúng.
Câu 115: Có 4 lọ mất nhãn ñựng 4 chất: metanol, glyxerol, dd glucozơ, anilin. Có thể dùng 2 chất nào trong số các
chất sau ñể nhận biết các chất trên? 1. dd KOH 2. Na kim loại 3. Cu(OH)2/OH- 4. dd Br2 5. dd AgNO3/NH3,
t 0C
A. 2, 5
B. 1,4
C. 3,4
D. 4,5
Câu 116: Có các ddNH3, C6H5NH2, NaOH, HCl. Thuốc thử duy nhất ñể phân biệt các dd trên là.
A. quỳ tím
B. dd Br2
C. dd NaCl
D. dd HCHO
Câu 117: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2. Dùng chất nào ñể nhận biết
chúng?
A. Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3
B. Giấy quỳ, dd FeCl3
C. Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na
D. Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2
Câu 118: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2, C6H5ONa. Chọn một thuốc thử ñể nhận biết các chất là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch Ca(OH)2.

Câu 119: Trình bày cách phân biệt các dung dịch sau bằng một thuốc thử: axit axetic, etyl amin, anilin, Na2CO3 và
BaCl2.
A. Quỳ tím
B. dung dịch brom
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch HCl
Câu 120: Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa. Chỉ dùng
dung dịch chất nào dưới ñây có thể nhận biết ñược tất cả các chất trên?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. Quì tím.
D. HCl.
Câu 121: Cho các chất lỏng: anilin, benzen, ancol etylic và các dung dịch (CH3COO)2Ba, CH3COONa. Hoá chất
nào sau ñây có thể sử dụng ñể nhận biết ñược 3 chất lỏng và 2 dung dịch trên?

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
A. Dung dịch H2SO4
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch brom
Câu 121: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau ñây ñể phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A. Dd Brôm
B. dd HCl và dd NaOH
C. dd HCl và dd brôm D. dd NaOH và dd brôm
Câu 122: Cặp chất nào sau ñây không thể phân biệt ñược bằng dung dịch brom
A. Stiren và toluen
B. Glucozơ và Fructozơ

C. Phenol và anilin
D. axit acrylic và phenol
Câu 123: Có các chất ñựng trong các lọ bị mất nhãn là: ancol etylic, anilin, phenol, etylenglycol và mantozơ. Dùng
những thuốc thử nào sau ñây không thể nhận biết ñược hết?
B. CuCl2, dung dịch HCl
A. CuCl2, dung dịch NaOH
C. Cu(OH)2/OH-, dd HCl, t0
D. Cu(OH)2/OH-, dd HNO3, t0
Câu 124: ðể làm sạch khí CH3NH2 có lẫn các khí CH4, C2H2, H2, người ta dùng
A. dd HCl và dd NaOH
B. dd Br2 và dd NaOH
C. dd HNO3 và dd Br2
D. dd HCl và dd K2CO3
Câu 125: ðể tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau ñây ?
B. Dung dịch NaCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch HCl.
A. Khí CO2.
Câu 126: ðể tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau ñây là ñúng?
A. Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.
B. Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu ñược anilin.
C. Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau ñó ñến dư thu ñược anilin tinh khiết.
D. Dùng NaOH ñể tách phenol, sau ñó dùng brôm ñể tách anilin ra khỏi benzen.
Câu 127: ðể tách riêng hỗn hợp gồm ba chất lỏng: C6H6, C6H5OH và C6H5NH2 người ta có thể tiến hành theo trình
tự sau:
A. Dùng dung dịch HCl, lắc, chiết, sục khí CO2
B. Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, sục khí CO2.
C. Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH
D. Dùng dung dịch brom, lắc nhẹ, chiết, dùng dung dịch NaOH, khí CO2
+HNO ñ, H SO ñ


+Fe, HCl
+NaOH
3
2
4
Câu 128: Cho chuỗi phản ứng sau: C6H6 
→ X 
→ Y 
→ Z. Tên gọi của Z là:
A. Anilin.
B. Nitrobenzen.
C. Phenylclorua.
D. Phenol.
o

+Fe, HCl
+NaOH ñaë
c, t
Câu 129: Cho chuỗi phản ứng sau: 1-brom-2-nitrobenzen 
→ X 
→ Y. chất Y là:
A. o-aminophenol.
B. m-nitrophenol.
C. nitrophenol.
D. brom-2-amonibenzen.
Câu 130: Cho sơ ñồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là:
A. Xiclohexan, C6H5-CH3
B. C2H2, C6H5-NO2.
C. CH4, C6H5-NO2

D. C2H2, C6H5-CH3.
HNO3 (1mol ), H 2 SO4 ñ
Fe, HCl
NaOH
Câu 131: Cho sơ ñồ phản ứng: C6H6     
→ A → B → C. Chất B là
A. Nitrobenzen
B. anilin
C. Natri phenolat
D. Một loại muối clorua
t0
HNO 3, H 2 SO 4
t0
Fe , HCl , du
Câu 132: Theo sơ ñồ phản ứng sau: CH4 
→ A 
→ B 
→ C → D. Chất A, B, C,D
C
1:1

lần lượt là :
A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2
B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl
C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 133: Cho sơ ñồ : (X) → (Y) → (Z) → M ↓ (trắng). Các chất X, Y, Z phù hợp sơ ñồ trên là ?
A. X (C6H6), Y (C6H5NO2), Z (C6H5NH2)
B. X (C6H5CH(CH3)2), Y (C6H5OH), Z (C6H5NH2)
C. X (C6H5NO2), Y (C6H5NH2), Z (C6H5OH)

D. Cả A và C
Câu 134: Cho sơ ñồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
B. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2
D. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 135: Từ C2H2 và các chất vô cơ cần thiết khác, có thể ñiều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ ñồ phản ứng
nào sau ñây:
A. C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H2(NH2)3Br → X
B. C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X
C. C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X
D. C2H2 →C6H6 → C6H5NH2 → NH2C6H2Br3 → X
HNO3dd(1:1)
HNO2
Zn / HCl
Câu 136: Cho chuỗi chuyển hóa sau C7 H 8 

→ X →
Y 
→ Z . X, Y, Z là các hợp chất hữu
H SO dd
2

cơ, thành phần chủ yếu của Z là
A. o-Crezol, p-Crezol
C. o- Metylanilin, p-Metylanilin

4

B. Axit o-phtalic, Axit p-phtalic

D. o-Crezol, m-Crezol

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 137: Cho sơ ñồ phản ứng sau: Toluen

+ Cl2 , as
1:1

X

+NaOH, to

Y

+CuO, to

Z

+ dd AgNO3 /NH 3

T.

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo ñúng của T là chất nào sau
ñây?
A. p-HOOC-C6H4-COONH4.
B. C6H5-COONH4.
C. C6H5-COOH.

D. CH3-C6H4-COONH4.
_________________________________________

Chuyên ñề: AMIN(Tiếp theo)
1. Bài tập amin liên quan ñến phản ứng cháy
Câu 1: ðốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở ñktc). Giá trị của m là
A. 3,1 gam.
B. 6,2 gam.
C. 5,4 gam.
D. 2,6 gam.
Câu 2: ðốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu ñược 6,72 lít khí CO2 (ñkc) và 9g H2O. CTPT của amin là:
A. C2H5N.
B. C3H9N.
C. C3H10N2.
D. C3H8N2.
Câu 3: Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X, thu ñược 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 (các khí ño ñktc) và
20,25g H2O. CTPT của X là
B. C3H7N
C. C2H7N
D. C3H9N
A. C4H9N
Câu 4: ðốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, ñơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (ñktc). CTPT của
amin là
A. C2H5NH2
B. CH3NH2
C. C4H9NH2
D. C3H7NH2
Câu 5: ðốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(ñktc) thu ñược N2 , 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Giá trị V
là:
A. 25,536

B. 20,16
C. 20,832
D. 26,88
Câu 6: ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức, no, mạch hở bậc 2 thu ñược CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là
2: 3. Tên gọi của amin ñó là
A. etylmetylamin.
B. ñietylamin.
C. ñimetylamin.
D. metylisopropylamin.
Câu 7: ðốt cháy hoàn toàn một amin no, mạch hở, bậc một X bằng oxi vừa ñủ, sau phản ứng ñược hỗn hợp Y gồm
khí và hơi, trong ñó VCO2 ; VH2O = 1 : 2. Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng làm bay hơi
dung dịch ñược m gam muối khan.Giá trị của m là:
A. 3,99 g
B. 2,895g
C. 3,26g
D. 5,085g
Câu 8: ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức, bậc một thu ñược CO2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7. Amin có tên gọi là gì?
A. Propylamin
B. Phenylamin
C. isopropylamin
D. Propenylamin
Câu 9: ðốt cháy hoàn toàn một amin no, ñơn chức, mạch hở thu ñược tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 :
27. Công thức phân tử của amin ñó là
A. C3H7N
B. C3H9N
C. C4H9N
D. C4H11N
Câu 10: ðốt cháy hoàn toàn một amin không no ñơn chức trong phân tử có một liên kết ñôi ở gốc hiñrocacbon thu
ñược nCO2 ; nH2O = 8:9. Công thức phân tử của amin ñó là
A. C4H9N

B. C4H11N
C. C3H7N
D. C2H5N
Câu 11: ðốt cháy một amin no ñơn chức mạch hở X ta thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8:11. Biết
rắng khi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối có công thức dạng RNH3Cl. Số ñồng phân của X thỏa mãn
ñiều kiện trên là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 12: ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no ñơn chức mạch hở X và 1 amin không no ñơn chức mạch hở
Y có 1 nối ñôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O2(ñktc) thu ñược hỗn hợp khí và hơi trong ñó
n
CO2 : nH2O =10:13 và 5,6 lít N2 (ñktc). Khối lượng của hỗn hợp amin ban ñầu là:
A. 35,9 gam
B. 21,9 gam
C. 29 gam
D. 28,9 gam
Câu 13: ðốt cháy hoàn toàn 1,18g amin ñơn chức X bằng 1 lượng không khí vừa ñủ, dẫn toàn bộ lượng hỗn hợp
khí sau phản ứng vào bình ñựng Ca(OH)2 dư, ñược 6g kết tủa và có 9,632 lít khí (ñktc) duy nhất thoát ra khỏi bình.
Tìm CTPT của X
B. C2H7N
C. C3H7N
D. CH5N
A. C4H11N

Câu 14: ðốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu ñược 0,07 mol CO2, 0,99g H2O và 336ml N2(ñktc). ðể trung hoà 0,1
mol X cần 600ml dd HCl 0,5M. Biết X là amin bậc 1. X có công thức:
A. CH3- C6H2(NH2)3
B. C6H3(NH2)3
C. CH3-NH-C6H3(NH2)2
D. NH2- C6H2(NH2)3
Câu 15: ðốt cháy 0,10 mol một amin X (no, ñơn chức, mạch hở) thu ñược thu ñược 6,72 lít khí CO2 (ở ñktc). Hoà
tan X ở trên vào 100 ml H2O ñược dung dịch Y. Nồng ñộ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là
A. 5,57%
B. 5,90%
C. 5,91%
D. 5,75%
Câu 16: ðốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X ñơn chức trong lượng vừa ñủ không khí. Dẫn sản phẩm khí qua bình
ñựng nước vôi trong dư thu ñược 24g kết tủa và có 41,664 lít (ñktc) một chất khí duy nhất thoát ra. X tác dụng với
HNO2 tạo ra khí N2. X là:
A. ñimetylamin
B. metylamin
C. anilin
D. etylamin
Câu 17: Trong bình kín chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2, một amin ñơn chức và 40 ml O2. Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp, rồi ñưa hỗn hợp thu ñược về ñiều kiện ban ñầu. Thể tích các chất tạo thành bằng 20 ml gồm
50% là CO2, 25% là N2, 25% là O2. CTPT của amin là
A. CH5N
B. C2H7N
C. C3H6N
D. C3H5N
Câu 18: Lấy 15,660 (g) amin ñơn chức, mạch hở X (X có không quá 4 liên kết π trong phân tử) trộn với 168 lít
không khí (ñktc). Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau phản ứng ñược ñưa về 0 0C, 1 atm ñể
ngưng tụ hết hơi nước thì có thể tích là 156,912 lít. Số ñồng phân cấu tạo của X là?
A. 2

B. 17
C. 16
D. 8
Câu 19: ðốt cháy hoàn toàn m gam một amin ñơn chức X bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 1,76 gam CO2;
1,26 gam H2O và V lít N2 (ñktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong ñó oxi chiếm 20% về thể tích không
khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:
B. X là C3H7NH2; V = 6,944 lít.
A. X là C2H5NH2; V = 6,944 lít.
C. X là C3H7NH2; V = 6,72 lít.
D. X là C2H5NH2; V = 6,72 lít.
Câu 20: ðốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng vừa ñủ không khí (không khí chứa 20%O2 và 80%N2
theo thể tích), thu ñược 1,76 gam CO2, 0,99 gam H2O và 6,16 lit N2 ñktc. Công thức phân tử của X là.
A. C4H7N.
B. C4H11N2.
C. C4H9N.
D. C4H11N.
Câu 21: ðốt cháy hoàn toàn m gam amin A bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 17,6g CO2 và 12,6g nước và
69,44 lít khí nitơ (ñktc). Giả thiết không khí gồm 80% nitơ và 20% oxi về thể tích. Giá trị m và số ñồng phân cấu
tạo của A là:
A. 9g và 3 ñồng phân.
B. 9g và 2 ñồng phân.
C. 93 g và 3 ñồng phân.
D. 93g và 4 ñồng phân.
Câu 22: ðốt cháy hoàn toàn 2 amin no, ñơn chức, mạch hở ñồng ñẳng kế tiếp thu ñược 4,4g CO2 và 3,6g H2O.
CTPT của 2 amin là
A. Metylamin và etylamin
B. Etylamin và propylamin
C. propylamin và butylamin
D. Etylmetylamin và ñimetylamin
Câu 23: ðốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no ñơn chức mạch hở thu ñược 5,6 (l) CO2 (ñktc) và 7,2

g H2O. Giá trị của a là
A. 0 ,05 mol
B. 0,1 mol
C. 0,15 mol
D. 0,2 mol
Câu 24: ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amin no, ñơn chức, mạch hở thu ñược 11,2 lít CO2 (ñkc) và 17,1g
H2O. Giá trị của m là:
A. 12,1g.
B. 14,7g.
C. 8,9g.
D. 10,68g.
Câu 25: ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin không no có 1 liên kết ñôi, ñơn chức có khối lượng phân tử hơn kém
nhau 14, thu ñược 15,68 lít CO2 (ñkc) và 15,3g H2O. CTPT 2 amin là:
A. C2H5N và C3H7N.
B. C3H7N và C4H9N.
C. C2H3N và C3H5N.
D. C3H9N và C4H11N.
Câu 26: ðốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (ñktc) X gồm 2 amin ñơn chức bậc một A và B là ñồng ñẳng kế tiếp.
Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi ñốt cháy lần lượt qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc, bình 2 ñựng KOH dư, thấy khối
lượng bình 2 tăng 21,12 gam. Tên gọi của 2 amin là
A. metylamin và etylamin.
B. propylamin và n-butylamin.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
C. etylamin và propylamin.
D. isopropylamin và iso-butylamin.
Câu 27: ðốt cháy hoàn toàn 2 amin no, ñơn chức ñồng ñẳng liên tiếp, thu ñược hỗn hợp sản phẩm và hơi nước với

tỉ lệ: V(CO2) : V(H2O) = 8 : 17. Công thức của 2 amin là
B. C3H7NH2 và C4H9NH2
A. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. CH3NH2 và C2H5NH2
D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 28: ðốt cháy hỗn hợp gồm 2 amin no ñơn chức mạch hở ñồng ñẳng kế tiếp thu ñược N2, CO2 và hơi H2O có tỉ
lệ V(CO2) : V(H2O) = 176 : 251. Thành phần % về khối lượng các amin trong hỗn hợp lần lượt là
A. 42,73% và 57,27%
B. 44,70% và 55,30%
C. 43,27% và 56,73%
D. 41,32% và 58,68%
Câu 29: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no ñơn chức mạch hở ñồng ñẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch
HCl vừa ñủ thu ñược dung dịch chứa 22,475 gam muối. Nếu ñốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản
phẩm cháy có V(CO2) : V(H2O)bằng
A. 8/13
B. 5/8
C. 11/17
D. 26/41
Câu 30: Có 2 amin bậc 1: (A) là ñồng ñẳng của anilin, (B) là ñồng ñẳng của metylamin. ðốt cháy hoàn toàn 3,21g
(A) thu ñược 336 ml N2 (ñktc). Khi ñốt cháy hoàn toàn (B) cho hỗn hợp khí, trong ñó V(CO2) : V(H2O) = 2 : 3.
CTCT của (A),(B) là
B. C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
A. CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
C. CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2
D. C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C. Phân tử B có nhiều hơn A một nguyên tử N. Lấy
13,44 lít hỗn hợp X (ở 273oC, 1atm) ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (ñktc). Biết rằng cả hai
ñều là amin bậc 1. CTCT của A và B và số mol của chúng là:
B.0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2CH2NH2.
A. 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol NH2CH2NH2.

C. 0,1 mol CH3CH2NH2 và 0,2 mol NH2CH2CH2NH2.
D. 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2NHCH3.
Câu 32: Cho 42,8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, ñơn chức ñồng ñẳng kế tiếp. Chia X làm 2 phần bằng
nhau. Phần 1 tác dụng vừa ñủ với 0,3 lít dd H2SO4 1 M. Phần 2 ñốt cháy hoàn toàn thu ñược V lít N2. CTPT, số mol
mỗi amin và V lần lượt có giá trị là
A. 0,4 mol CH3-NH2, 0,2 mol C2H5-NH2, 3,36 lít N2 B. 0,8 mol C2H5-NH2, 0,4 mol C3H7- NH2, 11,2 lít N2
C. 0,6 mol C2H5-NH2, 0,3 mol C3H7-NH2, 8,96 lít N2 D. 0,8 mol CH3-NH2, 0,4 mol C2H5-NH2, 6,72 lít N2
Câu 33: X là dung dịch anilin trong benzen. ðốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X cần 34,16 lít O2(ñktc). % số mol
anilin trong X là
A. 54,39%
B. 50,%
C. 39,54%
D. 53,94%
Câu 34: ðốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm ñimetylamin và 2 hiñrocacbon là ñồng ñẳng kế tiếp thu ñược
140ml CO2 và 250ml hơi nước (các khí ño ở cùng ñiều kiện). CTPT của 2 hiñrocacbon?
B. C2H2 và C3H4
C. CH4 và C2H6
D. C2H6 và C3H8
A. C2H4 và C3H6
Câu 35: ðốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm ñimetylamin và 2 hiñrocacbon ñồng ñẳng kế tiếp thu ñược 140ml
CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện). Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo
ñộ tăng phân tử khối lần lượt bằng bao nhiêu?
A. 20%; 20% và 60%
B. 25%; 25% và 50%
C. 30%; 30% và 40%
D. 60%; 20% và 20%
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiñrocacbon ñồng ñẳng liên tiếp. ðốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn
hợp X bằng một lượng oxi vừa ñủ, thu ñược 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y ñi qua dung dịch
axit sunfuric ñặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñiều kiện). Công thức phân tử của
hai hiñrocacbon là

A. CH4 và C2H6.
B. C2H4 và C3H6.
C. C2H6 và C3H8.
D. C3H6 và C4H8.
2. Bài tập amin liên quan ñến tính bazơ
Câu 1: Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M. Khối lượng muối thu ñược là
A. 25,9g
B. 20,25g
C. 19,425g
D. 27,15g
Câu 2: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với 0,05 mol H2SO4 loãng, khối lượng muối thu ñược là
A. 7,1g
B. 14,2g
C. 19,1g
D. 28,4g
Câu 3: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa ñủ với axit HCl. Khối lượng muối thu ñược là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
Câu 4: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu ñược dung
dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
Câu 5: Cho 11,8 gam amin ñơn chức X tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
ñược dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y ñược 19,1 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức
phân tử của X là


Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Trung hòa 50 ml dung dịch metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay ñổi. CM của
metylamin là:
A. 0,06
B. 0,05
C. 0,04
D. 0,01
Câu 7: ðể trung hòa 25 gam dung dịch của một amin ñơn chức X nồng ñộ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M.
Công thức phân tử của X là
B. C2H7N.
C. CH5N.
D. C3H7N.
A. C3H5N.
Câu 8: Trung hòa hoàn toàn 9,62 gam một amin bậc 1 bằng dung dịch HCl thu ñược 19,11g muối. Amin có công
thức là
A. H2NCH2CH2NH2
B. CH3CH2NH2
C.H2NCH2CH2CH2CH2NH2
D.H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 9: Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu ñược 21,4 gam kết tủa. Công thức cấu
tạo thu gọn của ankylamin là:
A. CH3NH2.
B. C4H9NH2.

C. C2H5NH2.
D. C3H7NH2.
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H và N trong ñó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng ñược
với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức của X là
A. C3H7NH2
B. C4H9NH2
C. C2H5NH2
D. C5H11NH2
Câu 11: Trung hoà 0,9 gam 1 amin ñơn chức X cần vừa ñủ với 200 ml dung dịch H2SO4 có pH =1. Phát biểu
không chính xác về X là:
A. X là chất khí
B. Tên gọi X là etyl amin
C. Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh
D. X tác dụng ñược với dung dịch FeCl3 cho kết tủa Fe(OH)3
Câu 12: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu
ñược muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiñrocacbon). Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
13,084%. Số ñồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các ñiều kiện trên là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 13: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong ñó N chiếm 15,054% theo khối lượng. A tác dụng với
HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl. Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu ñược a gam kết tủa. giá trị của a

A. 33
B. 30
C. 39
D. 36
Câu 14: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no ñơn chức tác dụng vừa ñủ với 400 ml dd HCl 0,2M thu ñược a gam
muối. Tìm thể tích N2 (ñktc) sinh ra khi ñốt cháy hết hỗn hợp A ở trên

A. 0,224 lit
B. 0,448 lit
C. 0,672 lit
D. 0,896 lit
Câu 15: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin ñơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu
ñược 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là
A. C2H5N và C3H7N
B. CH5N và C2H7N
C. C3H9N và C4H11N
D. C2H7N và C3H9N
Câu 16: Một hỗn hợp gồm 2 amin ñơn chức no kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. Lấy 21,4g hỗn hợp cho vào
250ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu ñược một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Công thức phân
tử của 2 amin trên là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2
B. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2
D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 17: ðể kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hộn hợp gồm
metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
A. 41,4 gam
B. 40,02 gam
C. 51,75 gam
D. Không ñủ ñiều kiện ñể tính.
Câu 18: X và Y là 2 amin ñơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m
gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa ñủ thu ñược dung dịch chứa
44,16 gam muối. m có giá trị là:
A. 22,2 gam
B. 22,14 gam
C. 33,3 gam
D. 26,64 gam

Câu 19: X là amin no ñơn chức mạch hở và Y là amin no 2 lần amin mạch hở có cùng số cacbon. Trung hòa hỗn
hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối. Trung hòa hỗn
hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối. p có giá trị là :
A. 40,9 gam
B. 38 gam
C. 48,95 gam
D. 32,525 gam
Câu 20: Cho 1,52g hỗn hợp hai amin ñơn chức no X, Y có số mol bằng nhau tác dụng vừa ñủ với 200ml dung dịch HCl,
thu ñược 2,98g muối. Kết luận nào sau ñây không chính xác?
A. Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin
B. Nồng ñộ dung dịch HCl bằng 0,2 M.
C. Số mol mỗi chất là 0,02 mol
D. Công thức của amin là CH5N và C2H7N

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 21: Dung dịch X chứa 2 axit HCl và H2SO4 có pH = 2. ðể trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp Y gồm 2
amin no, ñơn chức mạch hở, bậc 1 (có số nguyên tử C ≤ 4) phải dùng hết 1 lít dung dịch X. CTPT của 2 amin là
A. C2H5-NH2 và CH3NH2.
B. C2H5-NH2 và C3H7-NH2.
D. C3H7-NH2 và C4H9-NH2 .
C. C2H5-NH2 và C4H9-NH2 .
Câu 22: Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no ñơn chức mạch hở ñồng ñẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch
FeCl3 dư thu ñược 21,4 gam kết tủa. Công thức và % khối lượng của 2 amin là :
B. C2H7N( 36,14%) và C3H9N (63,86%)
A. C2H7N( 27,11%) và C3H9N (72,89%)
C. CH5N( 18,67%) và C2H7N (81,33%)
D. CH5N( 31,12%) và C2H7N (68,88%)

Câu 23: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin ñơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 18,975
gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là
A. CH3NH2 và C2H5NH2.
B. C3H7NH2 và C4H9NH2
C. CH3NH2 và C3H5NH2.
D. C2H5NH2 và C3H7NH2.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai amin ñơn chức, no, bậc 1 A và B. Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng hết với dung
dịch HCl thì thu ñược 4,47g muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Tên của A, B lần lượt là:
A. Metylamin và etylamin.
B. Etylamin và propylamin.
C. Metylamin và propylamin.
D. Metylamin và isopropylamin.
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa ñủ với dd HCl
1M, cô cạn dd thu ñược 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết khối lượng phân tử các amin ñều nhỏ hơn 80. CTPT của các
amin?
A. CH3NH2, C2H5NH2 và C3H7NH2
B. C2H3NH2, C3H5NH2 và C4H7NH2
D. C3H7NH2, C4H9NH2 và C5H11NH2
C. C2H5NH2, C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 26: Cho 10 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa ñủ với dd HCl
1M, cô cạn dd thu ñược 15,84 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên có tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối
tăng dần thì công thức phân tử của các amin?
A. CH5N, C2H7N và C3H7NH2
B. C2H7N, C3H9N và C4H11N
C. C3H9N, C4H11N và C5H11N
D. C3H7N, C4H9N và C5H11N
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu ñược 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl ñã dùng là bao nhiêu?
A. 100ml
B. 50ml

C. 200ml
D. 320ml
Câu 28: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa ñủ với
dung dịch HCl thu ñược 31,68 gam hỗn hợp muối. Tổng số ñồng phân của 3 amin trên là
A. 7
B. 14
C. 28
D. 16
__________________________________________________

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ MUỐI CỦA AMIN
Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có Công thức phân tử C2H7NO2, X tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung
dịch HCl. X có thể có công thức cấu tạo:
A. H2NCH2COOH
B. CH3COONH4
C. HCOOH3NCH3
D. B và C ñúng
Câu 2: Có các chất sau: HCOONH4; CH3CHO; phenol; glixerol; CH2=CH-CHO; axit HCOOH; axit CH3COOH.
Số chất có phản ứng tráng bạc là:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 3: Số ñồng phân có CTPT C3H9O2N tác dụng với NaOH ñược muối B và khí C (làm xanh quì tím ẩm) là:
A. 2.

B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: Cho chuỗi phản ứng sau:
+HCl
A + NaOH 
→ X + Y + H2O; X 
→ Axit propanoic. CTCT của A là:
A. CH3COONH3CH2CH3.
B. C2H5COONH3CH3.
C. HCOONH3CH2CH2CH3.
D. CH3COONH3CHCH2
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH ñặc, nóng thu
ñược hỗn hợp Y gồm các khí và hơi. Tổng số khí và hơi thu ñược là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 6: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, ñun nóng thu
ñược muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung B với vôi tôi xút thì thu ñược hiñrocacbon ñơn giản nhất.
Công thức cấu tạo của A là:
A. C2H5COONH4
B. CH3COONH3CH3
C.HCOONH3C2H5
D.HCOONH(CH3)2

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com

Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH ñun nóng thu ñược muối Y có
phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ?
A. CH3CH2COONH4.
B. CH3COONH3CH3.
D. HCOONH3CH2CH3.
C. HCOONH2(CH3)2.
Câu 8: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, ñun nhẹ thấy khí B
bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất
ñược axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là
A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
C. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu ñược chất hữu cơ
ñơn chức Y và các chất vô cơ. Số lượng ñồng phân cấu tạo của Y là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 10: Muối X (C2H8O3N2) tác dụng hết với dung dịch NaOH ñun nóng thu ñược dung dịch A (chỉ chứa muối vô
cơ), chất hữu cơ B làm xanh quì tím ẩm.Số ñồng phân cấu tạo của X là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Một
hợp
chất
hữu


X

CTPT
C
H
O
N
.
Cho
X
phản
ứng
với
NaOH
dư,

cạn
dung
dịch sau phản
Câu 11:
3 10 3 2
ứng thu ñược chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no, ñơn chức mạch
không phân nhánh). Công thức cấu tạo của X là
A. HCOONH3CH2CH2NO2
B. HO-CH2-CH2-COONH4
C. CH3-CH2-CH2-NH3NO3
D. H2N-CH(OH)CH(NH2)COOH
Câu 12: Số hợp chất ứng với công thức phân tử C4H11NO3 ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch
HCl (khi tác dụng với dung dịch NaOH dư chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là:
A. 6

B. 5
C. 3
D. 4
Câu 13: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu ñược hỗn hợp Y gồm 2 khí ở
ñiều kiện thường và ñều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 14: Một amin X bậc 1 có CTPT là C7H10N2. Nếu ñem phản ứng với axit HNO2 xong thu ñược sản phẩm Y. 1
mol Y tác dụng tối ña với 1mol NaOH. Số ñồng phân cấu tạo của X là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16: Một hợp chất A thuộc loại chất thơm có CTPT C6H7ON, có thể phản ứng với NaOH và HCl. Số ñồng
phân có thể có của A thỏa mãn các ñiều kiện trên là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17: Ở 900C ñộ tan của anilin là 6,4 gam. Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt ñộ trên tác dụng
với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu ñược là:
A. 20,15 gam
B. 19,45 gam
C. 17,82 gam
D. 16,28 gam
Câu 18: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH5NO2 và C2H7NO2. Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với NaOH
dư tạo ra 2,72 gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có M = 27,5. Hỗn hợp X có khối lượng
A. 1,47 gam

B. 2,94 gam
C. 4,42 gam
D. 3,32 gam
Câu 19: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo
ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P. Cho 11,55
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ, cô cạn dung dịch thu ñược số gam chất rắn khan là:
A. 14,32 g
B. 9,52 g
C. 8,75 g
D. 10,2 g
Câu 20: A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược
dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam chất rắn. Giá trị
của m là
A. 12,2 gam.
B. 14,6 gam.
C. 18,45 gam.
D. 10,7 gam.
Câu 21: A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược
dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của
m là
A. 12,2 gam.
B. 14,6 gam.
C. 18,45 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 22: ðốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X chứa thu ñược 2 mol CO2, 11,2 lít N2 ở ñktc và 63 gam H2O. Tỉ
khối hơi của X so với He bằng 19,25. Biết X phản ứng với dung dịch HCl và NaOH. Số ñồng phân cấu tạo của X
là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.

D. 4.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 23: Lấy 9,1 gam hợp chất X có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, ñun nóng,
thu ñược 2,24 lít (ñktc) khí Y (làm xanh giấy quì tím ẩm). ðốt cháy hoàn toàn lượng khí Y nói trên, thu ñược 8,8
gam CO2. X, Y lần lượt là
B. HCOONH3C2H3; C2H3NH2
A. CH3COONH3CH3; CH3NH2
C. CH2=CHCOONH4; NH3
D. HCOONH3C2H5; C2H5NH2
Câu 24: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng
lượng vừa ñủ dung dịch NaOH thu ñược hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin. Biết phân tử khối trung
bình X bằng 73,6 ñvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị
A. 38,4.
B. 36,4.
C. 42,4.
D. 39,4.
Câu 25: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 18,2 gam X tác dụng vừa ñủ với dung dịch
NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu ñược 16,4 gam muối khan. Tên gọi của X là:
A. amoni propionat.
B. metylamoni propionat.
C. metylamoni axetat.
D. amoni axetat.
Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2. Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung
dịch NaOH thu ñược muối của hai axit hữu cơ thuộc ñồng ñẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và T. Tổng khối lượng
phân tử của Z và T là
A. 74

B. 44
C. 78
D. 76
Câu 27: Hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H11O2N. Cho hỗn hợp tác dụng
với 600 ml dung dịch NaOH 0,1M thoát ra hỗn hợp hai khí ñều làm xanh màu giấy quỳ có thể tích 1,12 lít và có tỉ
khối hơi ñối với H2 là 19,7 và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu ñược m gam rắn khan. Giá trị của m là:
A. 4,78
B. 7,48
C. 8,56
D. 5,68
Câu 28: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H9NO2. Cho 1 mol X tác dụng vừa ñủ với NaOH, cô cạn dung
dịch thu ñược một muối khan có khối lượng là 144 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C6H5COONH4.
B. HCOOH3NC6H5.
C. HCOOC6H4NO2.
D. HCOOC6H4NH2.
Câu 29: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2. ðun nóng X với NaOH thu ñược 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất
chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Tính khối lượng muối thu ñược?
A. 8,2 gam
B. 8,5 gam
C. 6,8 gam
D. 8,3 gam
Câu 30: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH6N2O3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, ñun nóng. Sau
khi phản ứng kết thúc thu ñược dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn dung dịch Y thu ñược
chất rắn khan có khối lượng là
A. 12,75 gam
B. 21,8 gam
C. 14,75 gam
D. 30,0 gam
Câu 31: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH ñun nóng,

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu ñược
m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,8
B. 15
C. 12,5
D. 8,5
Câu 32: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH ñun nóng
thu ñược khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,7.
B. 21,8.
C. 15.
D. 12,5.
Câu 33: Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ X là C2H8O3N2. ðun nóng 10,8 gam X với dung dịch NaOH
vừa ñủ, thu ñược dung dịch Y. Khi cô cạn Y thu ñược phần bay hơi có chứa một chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử
cacbon trong phân tử và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 8,5
B. 6,8
C. 9,8
D. 8,2
Câu 34: Một muối X có công thức C3H10O3N2. Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH
1M. Cô cận dung dịch sau phản ứng thu ñược phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có chứa chất hữu cơ Y (bậc 1).
Trong chất rắn chỉ chứa một hợp chất vô cơ. Công thức phân tử của Y là:
A. C3H7NH2
B. CH3OH
C. C4H9NH2
D. C2H5OH
Câu 35: Một muối X có CTPT C3H10O3N2. Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1M. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược chất rắn và phần hơi. Trong phần hơi có chất hữu cơ Y ñơn chức bậc I và
phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ có khối lượng m gam. Giá trị của m là:
A. 18,4 gam

B. 13,28 gam
C. 21,8 gam
D. 19,8 gam
Câu 36: Cho 7,32 gam A (C3H10O3N2) phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M. Cô cạn dd sau phản ứng thì ñược
phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất
rắn là:
A. 6,90 g.
B. 6,06 g.
C. 11,52 g.
D. 9,42 g.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
Câu 37: Cho 12,4 gam chất A có CTPT C3H12N2O3 ñun nóng với 2 lít dd NaOH 0,15 M. Sau phản ứng hoàn toàn
thu ñược chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C. Cô cạn C rồi nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược bao
nhiêu gam chất rắn ?
A. 14,6
B. 17,4
C. 24,4
D. 16,2
Câu 38: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH
2M sau phản ứng thu ñược dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 21,5 gam
B. 38,8 gam
C. 30,5 gam
D. 18,1 gam
Câu 40: Cho a mol metylamin tác dụng hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu ñược dung dịch A. Biết rằng dung
dịch A tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH thu ñược dung dịch B. Cô cạn B thu m gam rắn khan. Giá trị của m là:

A. 5,85
B. 67,4
C. 25,8
D. 16,7
Câu 41: Cho a gam ñietylamin tác dụng với 100 ml dung dịch H2SO4 1,5 M thu ñược dung dịch A chứa 2 muối.
Biết rằng dung dịch A tác dụng vừa ñủ với 150 ml dung dịch NaOH nồng ñộ x M. Giá trị của x là:
A. 1,5
B. 2,0
C. 0,75
D. 1,0
Câu 42: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3. Có bao nhiêu chất khi tác dụng
với NaOH ñặc dư, ở nhiệt ñộ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 7
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 43: Cho amin ñơn chức X tác dụng với HNO3 loãng thu ñược muối amoni Y trong ñó nitơ chiếm

22,95% về khối lượng. Số công thức cấu tạo của amin X là
A. 4
B. 2
C. 3

D. 5
Câu 44: Hợp chất có liên kết ion trong phân tử là:
A. CO2
B. CH3NH3Cl
C. HCl
D. H2O2

Câu 45: Cho 0.1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH ñun nóng thu ñược chất khí làm
xanh giấy quì tím ẩm và dd Y. Cô cạn dd Y thu ñược m gam rắn khan. Giá trị của m là:
A. 15 gam.
B. 8,5 gam.
C. 12,5 gam.
D. 21,8 gam.

Câu 46: X có CTPT C2H7O3N. khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư ñun nóng nhẹ
thì ñều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch
ñược chất rắn Y, nung nóng Y ñến khối lượng không ñổi ñược m gam chất rắn, Tính m?
A. 16,9 gam
B. 16,6 gam
C. 18,85 gam
D. 17,25 gam

Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức là C4H9NO2. Cho 10,3 g X phản ứng vừa ñủ dung dịch NaOH sinh ra
một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có
khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z ñược m gam muối . Giá trị m là:
A. 9,4
B. 8,2
C. 10,8
D. 9,6
_______________________________________________

CÁC BÀI TẬP VỀ AMIN TRONG ðỀ THI ðẠI HỌC - CAO ðẲNG
TỪ NĂM 2007 - 2013
Câu 1(2013Cð Khối A,B): ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X trong khí oxi dư, thu ñược khí N2;

13,44 lít khí CO2 (ñktc) và 18,9 gam H2O. Số công thức cấu tạo của X là
A. 4.

B. 3.
C. 2.

D. 1.

Câu 2(2007 Khối A): Phát biểu không ñúng là:
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại
thu ñược axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ñược
phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược
anilin.

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu ñược natri phenolat
Câu 3(2007 Khối B): Dãy gồm các chất ñều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiñroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiñroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 4(2007 Khối A): Cho hỗn h ợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7O2N tác dụng

vừa ñủ với dung dịch NaOH ñun nóng thu ñược dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí (ñktc) ñều
làm xanh quỳ tím ẩm, có dZ/H2= 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là:
A. 16,25

B. 14,3
C. 8,9
C. 15,7
Câu 5(2008 Khối B): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng ñược với nước brom là
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 6(2009 Khối B): Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ ñơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng
vừa ñủ với dung dịch NaOH, ñun nóng thu ñược khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu ñược 1,64 gam muối khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của Z là:
A. CH3COONH4
B. CH3COONH3CH3
C. HCOONH2(CH3)2
D. HCOONH3CH2CH3
Câu 7(2009 Khối B): Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
ñược hợp chất hữu cơ Y ñơn chức và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là:
A. 85
B. 68
C. 45
D. 46
Câu 8(2009 Khối A): Cho 10 gam amin ñơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu ñược 15 gam muối. Số
ñồng phân cấu tạo của X là
A. 4.
B. 8.
C. 5.
D. 7
Câu 9(2009 Khối A): Có ba dung dịch: amoni hiñrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
etylic, benzen, anilin ñựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl

thì nhận biết ñược tối ña bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 10(2009 Khối A): Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường, sinh ra bọt khí.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường.
D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi ñun nóng, thu ñược muối ñiazoni
Câu 11(2009 Khối B): Người ta ñiều chế anilin bằng sơ ñồ sau:
+ HNO3 ®Æc
Fe + HCl
Benzen 
→ Nitrobenzen 
→ Anilin
H 2SO4 ®Æc
to

Biết hiệu suất giai ñoạn tạo thành nitrobenzen ñạt 60% và hiệu suất giai ñoạn tạo thành anilin ñạt 50%. Khối lượng
anilin thu ñược khi ñiều chế từ 156 gam benzen là
A. 111,6 gam.
B. 55,8 gam.
C. 186,0 gam.
D. 93,0 gam
Câu 12(2010 Khối A): Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều ñồng phân cấu tạo nhất là
B. C3H8O.
C. C3H9N.
D. C3H7Cl.
A. C3H8.

Câu 13(2010 Khối A): Hỗn hợp khí X gồm ñimetylamin và hai hiñrocacbon ñồng ñẳng liên tiếp. ðốt cháy hoàn
toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa ñủ, thu ñược 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y
ñi qua dung dịch axit sunfuric ñặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñiều kiện). Công
thức phân tử của hai hiñrocacbon là
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H6 và C4H8.
D. C2H4 và C3H6.
Câu 14(2010 Khối A): ðốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bậc 1 bằng một lượng oxi vừa ñủ tạo ra 8V lít hỗn
hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi ñều ño ở cùng ñiều kiện). Chất X là
A. CH3-CH2-CH2-NH2.
B. CH3-CH2-NH-CH3.
C. CH2=CH-NH-CH3.
D. CH2=CH-CH2-NH2.
Câu 15(2010 Khối B): ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa ñủ, thu ñược 0,5 mol
hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HC
A. 0,2.
B. 0,1.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 16(2010 Khối B): Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng
axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com


Tài liệu luyện thi ñại học Môn Hóa học -Năm học 2013 – 2014 – Tailieuluyenthi.com
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2
B.CH3CH2CH2NH2.
C. H2NCH2CH2NH2

D. H2NCH2CH2CH2NH2.
Câu 17(2011 Khối A): Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CXHYN là 23,73%. Số ñồng phân
amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 18(2011 Khối B): Hoà tan chất X vào nước thu ñược dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì
thu ñược chất Z (làm vẩn ñục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. anilin, axit clohiñric, phenylamoni clorua.
B. phenol, natri hiñroxit, natri phenolat.
C. natri phenolat, axit clohiñric, phenol.
D. phenylamoni clorua, axit clohiñric, anilin.
Câu 19(2011 Khối B): Ancol và amin nào sau ñây cùng bậc?
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Câu 20(2012 Khối A): Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy
có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 21(2012 Khối A): Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, ñơn chức, mạch hở X và Y là ñồng ñẳng kế tiếp
(MX < MY). ðốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (ñktc) thu ñược H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (ñktc).
Chất Y là
A. etylmetylamin.
B. butylamin.
C. etylamin.

D. propylamin
Câu 22(2012 Khối A): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5).
D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 23(2012 Khối A): Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 25(2012 Khối B): ðốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiñrocacbon ñồng ñẳng
kế tiếp bằng một lượng oxi vừa ñủ, thu ñược 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ Y ñi qua dung dịch
H2SO4 ñặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml. Các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñiều kiện. Hai hiñrocacbon ñó

A. C3H6 và C4H8.
B. C3H8 và C4H10.
C. C2H6 và C3H8.
D. C2H4 và C3H6
Câu 26(2013 Khối B): Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin ñơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn
toàn với dung dịch HCl dư, thu ñược 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam
X là
A. 0,45 gam.
B. 0,38 gam.
C. 0,58 gam.
D. 0,31 gam.
Câu 27(2013 Khối B): Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 ñều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện ñại ñể sản xuất anñehit axetic.
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 28(2013 Khối B): Số ñồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 29(ðHB-2011) Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 . Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833. ðể ñốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa ñủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy
gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là:
A. 5 : 3
B. 1 : 2
C. 1 : 2
D. 3 : 5

Tải tài liệu luyện thi tại : TaiLieuLuyenThi.Com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×