Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 11
ĐỀ SỐ 11
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 11 thuộc khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc),
để sử dụng hiệu quả Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết
trong video bài giảng.
Câu 1: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
A. Na, Fe, Sn, Pb
B. Ni, Zn, Fe, Cu
C. Cu, Fe, Pb, Mg
D. Al, Fe, Cu, Ni
Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch NaOH.
/ / D. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
//
e
e
e
e
v
v
v
v
i
i
i
i
r
r
r
DD3:rTrên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Znomỏng.
DDPhương
c
c
c
c
Câu
pháp chống ăn
o
o
o
H
H
H
H
h
h
h
h
hhicic
hcic mòn đã được sử dụng trong trường hợp này là
T
T
/
/
A. Dùng hợp kim chống gỉ.
oomm
c
c
.
.
k
ook
B. Cách ly kim loại với môi trường
o
o
b
b
e
e lớp bề mặt.
cchọc
a
a
f
C. Phương pháp biến đổi
hoá
f
.
.
wwww
wwww
w
w
D. Phương:pháp
điện
hoá.
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
ss: :
s: kiềm: 11Na, 19K, 37Rb, 55Cs. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
tptpsloại
Câu 4: Cho dãy các
hhttkim
hhtttptptrong
dãy trên là
A. Cs.
B. Rb.
C. Na.
D. K.
Câu 5: Cho hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4, thứ tự kim loại tác dụng với
muối là
A. Fe, Zn, Mg
B. Zn, Mg, Fe
C. Mg, Fe, Zn
D. Mg, Zn, Fe
Câu 6: Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,4 gam
B. 11,375 gam
C. 11,2 gam
D. 9,8 gam
Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 là
A. Không có hiện tượng chuyển màu
B. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
C. Xuất hiện kết tủa trắng
D. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Câu 8: Oxit nào dưới đây chỉ có tính oxi hóa trong các phản ứng oxi hóa – khử?
A. FeO.
B. Cr2O3.
C. Fe3O4.
D. CrO3.
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
(5) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 1 -
Group : />
Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 11
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 10: Cho các kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
A. Cu < Cs < Fe < Cr < W
B. Cs < Cu < Fe < W < Cr
C. Cu < Cs < Fe < W < Cr
D. Cs < Cu < Fe < Cr < W
Câu 11: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 12: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M. Nếu cô cạn
dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 36,6 gam
B. 22,5 gam
C. 25,95 gam
D. 32,5 gam
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và
chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là
A. Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2
B. Na[Al(OH)4]
C. NaOH và Na[Al(OH)4]
D. NaOH và Ba(OH)2
//
//
e
e
e
e
v
v
v
v
i
i
i
i
r
r
DDr
DDr
c
c
c
c
o
o
o
o
hHH
cichhHH
i
h
hcich Câu 14: Cho biết X là một khí thải ô nhiễm thường sinh ra khi/Tđốt
h
/T cháy không triệt để các loại quặng kim
m
m
o
o
.c.c 3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Khí X là
k
k
loại trong quá trình luyện kim. Dẫn X qua dung o
dịch
Pb(NO
o
o
bbo
e
e
c
c
A. NO.
B.fa
SO
.
C. CO2.
D. H2S.
2
. .fa
w
w
ww
wwww
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
w
w
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
ss: :
ss: :
hhtttptp Thuốc súng không khói X Y Sobitol.
hhtttptp
X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, fructozơ.
B. xenlulozơ, glucozơ.
C. tinh bột, glucozơ.
D. saccarozơ, glucozơ.
Câu 16: Một loại khoai chứa 30% tinh bột. Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng
phương pháp lên men rượu. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. Khối lượng khoai cần dùng để
điều chế được 100 lít ancol etylic 400 ( dC2 H5OH = 0,8 gam/ml ) là
A. 191,58 kg
B. 234,78 kg
C. 186,75 kg
D. 245,56 kg
Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
c) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức xanh lam
d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất
e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 18: Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este
trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO6. Giá trị đúng của n là
A. n = 4
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
B. n = 10
C. n = 6
D. n = 8
- Trang | 2 -
Group : />
Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Câu 19: Chất hữu cơ nào dưới đây có khả năng làm đổi màu quỳ tím?
A. Anilin
B. Alanin
C. Etyl axetat
Đề số 11
D. Metyl amoni clorua
Câu 20: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4),
axit 2,6- điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A. (1), (2).
B. (2), (5), (6).
C. (2), (5).
D. (2), (3), (6).
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ
mO : mN = 128 : 49. Để tác dụng vừa đủ với 7,33 gam hỗn hợp X cần 70 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn 7,33 gam hỗn hợp X cần 0,3275 mol O2. Sản phẩm cháy thu được gồm CO2, N2 và m
gam H2O. Giá trị của m là
A. 9,9
B. 4,95
C. 10,782
D. 21,564
Câu 22: Chất hữu cơ nào dưới đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?
A. Phenyl axetat.
B. Saccarozơ.
C. Anbumin.
D. Nilon-6.
Câu 23: Khi cho 1 mol amino axit X (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2) tác dụng hết với axit HCl
thu được 169,5 gam muối. Mặt khác, cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam
muối. Công thức phân tử của X là
//
e
e
v
v
i
i
r
DDr
c
c
o
o
hHH
hcich
A. C3H7NO2
//
e
e
v
v
i
i
r
DDr
c
c
o
o
hhHH
c
c
i
i
h
h
/CT/4HT6N2O2
B. C4H7NO4
C.m
D. C5H7NO2
m
o
o
c
c
kk. . brom theo tỉ lệ số mol là 1:1. Sau phản ứng thu
Câu 24: Một este của ancol metylic tác dụng vớionước
o
o
o
b
etheo
ebkhối lượng. Este đó là
c
được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,1%
c
a
a
f
f
.
wwB..metyl panmitat. C. metyl oleat.
w
wwww
w
A. metyl propionat.
D. metyl acrylat.
w
w
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
:
ss: :
Câu 25: Tiến hànhttđiện
KCl
tpssvà:
hhtptp phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa hỗn hợp
hhtttp
Cu(NO3)2 cho tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng lại. Ở anot thu được 1,68 lít (đktc) hỗn
hợp khí. Thêm tiếp 3,6 gam Fe(NO3)2 vào dung dịch sau điện phân thu được V ml (đktc) khí NO duy nhất
và dung dịch A. Cô cạn A rồi nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,85 gam
chất rắn. Giá trị gần nhất của V là
A. 250
B. 200
C. 100
D. 150
Câu 26: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Tỉ lệ x : y trong đồ thị trên là
A. 5 : 6.
B. 4 : 5.
C. 7 : 8.
D. 9 : 10.
Câu 27: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng
khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc). % khối lượng Mg trong
X là
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 3 -
Group : />
Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
A. 52,17%
B. 39,13%
C. 28,15%
Đề số 11
D. 46,15%
Câu 28: Cho a gam hỗn hợp Fe, Cu (trong đó Cu chiếm 44% về khối lượng) vào 500 ml dung dịch HNO3,
đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất),
chất rắn có khối lượng 0,12a gam và dung dịch X. Giá trị của a là
A. 15.
B. 20.
C. 25.
D. 30.
Câu 29: Cho các phản ứng:
1. Fe + 2H+ Fe2+ + H2
2. Fe + Cl2 FeCl2
3. AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
4. 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3 + 6NaCl
5. Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2
6. 3Fe dư + 8HNO3 loãng 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Số phản ứng đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
//
//
e
e
e
e
v
v
v
v
i
i
i
i
r
r
D.
5
DDr
DDr
c
c
c
c
o
o
o
o
hHH
hhHH
c
c
i
i
h
hcich
h
(1) Kim loại Cesi được dùng để chế tạo tế bào quang
/T/T điện.
m
m
o
o
c.c là quặng boxit.
.nhôm
(2) Quặng chủ yếu dùng trong sản xuất
k
k
o
o
o
btrên
bođèn cồn sẽ cho ngọn lửa màu tím.
e
e
(3) Đốt cháy các hợp chấtanatri
c
c
f.fa 2+ 3+
ww.ion
w
wwww
(4) Fe có thể khử
được
Cu , Fe và Ag+ trong dung dịch thành kim loại tương ứng.
w
w
w
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
ss: :
ss: :
(5) BaCl
hhtttpt2ptạo kết tủa với cả 2 dung dịch NaHCO3 và NaHSO4.
hhtttptp
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 31: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối
lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc)
là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa
đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH,
lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 70,33.
B. 76,81.
C. 83,29.
D. 78,97.
Câu 32: Cho hỗn hợp A gồm Na2CO3 và KHCO3 có số mol bằng nhau vào bình đựng dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào bình cho
đến khi không còn thấy khí thoát ra thì thấy vừa hết 280 ml. Biết Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch
KOH 1M. Giá trị gần nhất của m là
A. 7,5.
B. 9,5.
C. 8,5.
D. 10,5.
Câu 33: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol
Z có số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng. Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z. Công thức phân tử của axit Y là
A. C2H4O2.
B. C3H4O4.
C. C4H4O4.
D. C2H2O4.
Câu 34: Trong thành phần của mỡ bò có chứa nhiều axit béo tự do. Để khai thác đặc điểm này, trong chế
biến một số món ăn từ thịt bò (bò bít tết, bò nấu sốt vang, ....), người ta thêm vào một chút rượu vang hoặc
bia. Kết quả là nhiều hợp chất có mùi thơm hấp dẫn được tạo thành. Hầu hết các hợp chất đó đều thuộc
loại
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 4 -
Group : />
Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 11
A. glixerol
B. anken
C. este
D. tecpen
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(e) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
/ /Y
e
e
v
v
i
i
r
DDr Z
c
c
o
o
hHH
T
hcich
Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm Tạo kết tủa Ag
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
//
e
e
v
v
i
i
r
r tím
DCó
Dmàu
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
c
c
o
o
hhHH Kết tủa trắng
c
c
i
i
Tác dụng với dung dịch brom
h
h
/T/T
m
m
o
o
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
.c.c
k
k
o
o
o
A. vinyl fomat, tinh bột, lòngetrắng
bbotrứng, alanin.
e
c
c
a
f.fatrắng trứng, alanin.
B. etyl fomat, tinh bột,.lòng
w
w
w
wwww
w
C. etyl axetat,
xenlulozơ,
lòng trắng trứng, anilin.
w
w
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
ss: : tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
ss: :
D. vinyl
axetat,
hhtttptp
hhtttptp
Câu 37: Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn X thu
Tác dụng với dung dịch I2 loãng
Có màu xanh tím
được glixerol và 2 axit hữu cơ đơn chức Y, Z (trong đó Z hơn Y một nguyên tử cacbon). Kết luận nào dưới
đây là đúng?
A. X có 2 đồng phân thỏa mãn điều kiện trên.
B. X có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. Phân tử X có 1 liên kết π.
D. Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este A bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn, chỉ thu
được hơi nước và hỗn hợp X gồm 2 muối Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần
đúng 6,496 lít O2 (đktc) thu được 4,24 gam Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Thành phần
phần trăm về khối lượng của Y trong hỗn hợp X gần nhất với
A. 27,5%
B. 37,2%
C. 36,6%
D. 63,4%
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm anđehit X, axit cacboxylic Y, este Z. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol A cần 20
gam O2, sản phẩm cháy thu được cho vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy khối lượng dung
dịch giảm 19,95 gam và trong bình có 52,5 gam kết tủa. Cho X trong 0,2 mol A tác dụng với dung dịch
AgNO3 dư trong NH3, đun nóng sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị lớn nhất
của m là
A. 21,6.
B. 10,8.
C. 16,2.
D. 32,4.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với một lượng KOH vừa đủ thì thu được
13,13 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, trùng ngưng m gam hỗn hợp X thì thu được nước và a gam hỗn hợp Y
gồm các peptit có KLPT khác nhau. Biết rằng để đốt cháy hết a gam hỗn hợp peptit Y cần 7,224 lít khí O2
(đktc). Giá trị của m gần nhất với
A. 7,0
B. 8,0
C. 9,0
D. 10,0
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 5 -
Group : />
Page
Page ::
// Thich
Thich Hoc
Hoc Drive
Drive
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Chuyên đề
Loại câu hỏi
Lý
thuyết
Bài tập
1.Đại cương về kim loại
6
1
2.Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất
1
3
3. Bài tập về sắt - một số kim loại
nhóm B và hợp chất
3
4. Tổng hợp hoá học vô cơ
3
5. Este, lipit
2
//
e
e
v
v
i
i
r
DDr
c
c
o
o
hHH 8. Tổng hợp nội dung kiến thứchoá
hcich học hữu cơ
Đề số 11
Cấp độ nhận thức
Nhớ
Câu: 1, 2
Hiểu
Câu: 3,
5, 6, 10
Vận dụng
Câu 11
Câu: 4,
12
Câu 8
Vận dụng
cao
Tổng
7
Câu: 26,
32
4
Câu: 7
Câu 9
4
Câu 13,
Câu: 25, 27,
28, 29, 30
Câu 31
7
5
Câu:
18, 24
Câu: 17, 33,
37
Câu: 38,
39
7
Câu 23
Câu 16
Câu 21
3
/ Câu
3
/ 40
e
e
v
v
i
i
r
r
1
Câu 15
2
DD
c
c
o
o
Câu: 19,
Câu:
hhHHCâu: 35, 36
c
c
i
5
1
6
i
h
h
22
20, 34
T
T
/
/
oomm
c
9.Hóa học với các vấn đề phát triển
c
.
.
k
1
Câu 14
1
ook
KT-XH-MT
o
o
b
b
e
cce 18
a
a
Tổng (câu)
22
6
15
13
6
f
f
.
.
ww
w
wwww
w
w
w
w
w
/
/
/
/
/
/
/
/
ss: :
ss: :
hhtttptp
hhtttptp
6. Amin, amino axit, protein
7. Cacbonhidrat
3
1
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:
Hocmai.vn
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 6 -
Group : />