BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
--------------------000-------------------
THUYẾT MINH LUẬN VĂN THẠC SỸ
KHOA HỌC KỸ THUẬT
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
Đề tài: “Khảo sát chất lượng lớp bề mặt của thép hợp kim qua tôi khi tiện
tinh bằng dao PCBN”.
Học viên
: Trần Tiến
Lớp
: Cao học K12 - CNCTM
Chuyên ngành
: Công nghệ chế tạo máy
Giáo viên HD khoa học: PGS.TS Phan Quang Thế
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
HỌC VIÊN
PGS.TS Phan Quang Thế
Trần Tiến
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
3.1 Mẫu bìa luận văn có in chữ nhũ
Khổ 210 x 297 mm
TRẦN TIẾN
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
---------------------------------------
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
NGÀNH : CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
“Khảo sát chất lượng lớp bề mặt của thép hợp kim qua tôi khi tiện tinh
bằng dao PCBN”.
TRẦN TIẾN
2009 – 2011
Thái
Nguyên
2011
THÁI NGUYÊN 2011
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
3.2 Mẫu trang 1
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
---------------------------------------
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
“Khảo sát chất lượng lớp bề mặt của thép hợp kim qua tôi khi tiện tinh bằng
dao PCBN ”.
Ngành : CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Mã số:23.04.3898
Học Viên: TRÂN TIẾN
Người HD Khoa học : PGS.TS. PHAN QUANG THẾ
THÁI NGUYÊN – 2011
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Trần Tiến, học viên lớp Cao học K12 – CN CTM. Sau hai năm học tập
nghiên cứu, đƣợc sự giúp đỡ của các thầy cô giáo và đặc biệt là sự giúp đỡ của PGS.TS
Phan Quang Thế, thầy giáo hƣớng dẫn tốt nghiệp của tôi, tôi đã đi đến cuối chặng
đƣờng để kết thúc khoá học.
Tôi đã quyết định chọn đề tài tốt nghiệp là: “Khảo sát chất lượng của lớp bề
mặt của thép hợp kim qua tôi khi tiện tinh bằng dao PCBN”
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi dƣới sự hƣớng
dẫn của PGS.TS Phan Quang Thế và chỉ tham khảo các tài liệu đã đƣợc liệt kê. Tôi
không sao chép công trình của các cá nhân khác dƣới bất cứ hình thức nào. Nếu có tôi
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Ngƣời cam đoan
Trần Tiến
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên tôi xin đƣợc cảm ơn PGS.TS Phan Quang Thế - Thầy hƣớng dẫn
khoa học của tôi về sự định hƣớng đề tài, sự hƣớng dẫn của thầy trong việc tiếp cận và
khai thác các tài liệu tham khảo cũng nhƣ những chỉ bảo trong quá trình tôi viết luận
văn.
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đến cô giáo Nguyễn Thị Quốc Dung về sự giúp đỡ
tận tình của cô trong quá trình tôi làm thí nghiệm và viết luận văn.
Tôi xin cảm ơn thầy giáo Lê Viết Bảo về sự tạo điều kiện hết sức thuận lợi cho
tôi trong quá trình hoàn thành luận văn này.
Tôi cũng muốn cảm ơn ông giám đốc, cán bộ công nhân viên công ty trách
nhiệm hữu hạn Vạn Xuân (Thị xã Sông Công), cơ khí máy và phụ tùng số 1 (Thị xã
Sông Công) các cán bộ phụ trách trung tâm thí nghiệm trƣờng Đại học kỹ thuật công
nghiệp Thái Nguyên, trƣờng Học viên kỹ thuật quân sự, Đại học bách khoa Hà Nội đã
dành cho tôi những điều kiện thuận lợi nhất, giúp tôi hoàn thành nghiên cứu của mình.
Cho tôi đƣợc gửi lời cảm ơn tới các cán bộ, nhân viên Xƣởng cơ khí nơi tôi tiến
hành thực nghiệm.
Cuối cùng tôi muốn bày tỏ lòng cảm ơn đối với gia đình tôi, các thầy cô giáo,
các bạn đồng nghiệp đã ủng hộ và động viên tôi trong suốt quá trình làm luận văn này!
Tác giả
Trần Tiến
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
MỤC LỤC
Lời cam đoan
Danh mục các ký hiệu và các chữ viết tắt
Danh mục các bảng biểu
Danh mục các đồ thị, hình vẽ
PHẦN MỞ ĐẦU
1
1. Tính cấp thiết của đề tài
1
2. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
2
3. Phƣơng pháp nghiên cứu.
3
4. Thiết bị nghiên cứu.
3
5. Nội dùng nghiên cứu.
3
NỘI DUNG CỦA ĐỀ TÀI
4
Chƣơng I. BẢN CHẤT VẬT LÝ CỦA QUÁ TRÌNH TIỆN CỨNG
4
1.1. Đặc điểm của quá trình tạo phoi khi tiện cứng.
4
1.2. Lực cắt khi tiện
8
1.2.1. Lực cắt khi tiện và các thành phần lực cắt.
8
1.2.2. Các yếu tố ảnh hƣởng đến lực cắt khi tiện
10
1.3. Kết luận
12
Chƣơng II. CHẤT LƢỢNG LỚP BỀ MẶT SAU GIA CÔNG CƠ
13
2.1. Khái niệm chung về lớp bề mặt
13
2.2. Bản chất của lớp bề mặt
13
2.3. Các chỉ tiêu đánh giá chất lƣợng bề mặt sau gia công cơ
14
2.3.1. Độ nhám bề mặt và phƣơng pháp đánh giá
14
2.3.1.1. Độ nhám bề mặt
14
2.3.1.2. Phƣơng pháp đánh giá độ nhám bề mặt
16
2.3.2. Độ sóng bề mặt
16
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
2.3.3. Tính chất cơ lý lớp bề mặt sau gia công cơ
17
2.3.3.1. Hiện tƣợng biến cứng của lớp bề mặt
17
2.3.3.2. Ứng suất dƣ trong lớp bề mặt
19
2.3.3.3. Đánh giá mức độ, chiều sâu lớp biến cứng và ứng suất dƣ
21
2.4. Các nhân tố ảnh hƣởng đến nhám bề mặt khi gia công cơ
22
2.4.1. Ảnh hƣởng của các thông số hình học của dụng cụ cắt
22
2.4.2. Ảnh hƣởng của tốc độ cắt
24
2.4.3. Ảnh hƣởng của lƣợng chạy dao
24
2.4.4. Ảnh hƣởng của chiều sâu cắt
25
2.4.5. Ảnh hƣởng của vật liệu gia công
25
2.4.6. Ảnh hƣởng của rung động của hệ thống công nghệ
26
2.4.7. Ảnh hƣởng của độ cứng vật liệu gia công
26
2.5. Kết luận
27
Chƣơng III. QUAN HỆ GIỮA MÒN DỤNG CỤ CẮT VÀ CHẤT
29
LƢỢNG BỀ MẶT
3.1. Khái niệm chung về mòn
29
3.2. Các cơ chế mòn của dụng cụ cắt
30
3.2.1. Mòn do dính
31
3.2.2. Mòn do hạt mài
32
3.2.3. Mòn do khuyếch tán
32
3.2.4. Mòn do oxy hoá
33
3.3. Mòn dụng cụ và cách xác định
33
3.3.1. Mòn dụng cụ
33
3.3.2. Cách xác định
36
3.4. Mòn dụng cụ CBN
36
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
3.5. Ảnh hƣởng của mòn dụng cụ đến chất lƣợng bề mặt gia công
38
3.6. Kết luận
38
Chƣơng IV. KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG BỀ MẶT CỦA THÉP
40
X12M QUA TÔI KHI TIỆN TINH BẰNG DAO PCBN
4.1. Thí nghiệm
40
4.1.1. Yêu cầu đối với hệ thống thí nghiệm:
40
4.1.2. Mô hình thí nghiệm
40
4.1.3. Thiết bị thí nghiệm.
41
4.1.3.1. Máy
41
4.1.3.2. Dao
41
4.1.3.3. Phôi
42
4. 1.3.4. Chế độ cắt
43
4.1.4. Thiết bị đo
44
4.1.4.1. Máy đo độ nhám bề mặt
44
4.1.4.2. Thiết bị đo kích thƣớc
44
4.1.4.3. Thiết bị đo lực
45
4.1.4.4. Máy chụp ảnh SEM (Scanning Electron Microscope)
45
4.2. Trình tự thí nghiệm
45
4.2.1. Chuẩn bị
45
4.2.2. Trình tự thí nghiệm
46
4.3. Kết quả thí nghiệm
47
4.3.1. Khảo sát độ chính xác gia công
47
4.3.2. Khảo sát chất lƣợng bề mặt chi tiết sau gia công
48
4.3.2.1. Khảo sát nhám bề mặt chi tiết sau gia công
48
4.3.2.2. Khảo sát tổ chức tế vi thép X12M
50
4.3.3. Khảo sát lực cắt khi tiện
51
4.4. Xử lý kết quả thí nghiệm
52
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
4.4.1. Độ chính xác gia công
52
4.4.2. Chất lƣợng bề mặt sau khi gia công
55
4.4.2.1. Khảo sát nhám bề mặt chi tiết sau khi gia công
55
4.4.2.2. Khảo sát tổ chức tề vi lớp bề mặt
56
4.4.3. Khảo sát lực cắt khi tiện
57
4.5. Kết luận
64
PHẦN KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP
65
THEO CỦA ĐỀ TÀI
Tài liệu tham khảo
66
Phụ lục
69
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
Ap: Chiều dày phoi
Kbd: Mức độ biến dạng của phoi trong miền tạo phoi
Mms: Mức độ biến dạng của phoi do ma sát với mặt trƣớc của dao
Kf: Mức độ biến dạng của phoi
θ : Góc trƣợt
γ: Góc trƣớc của dao
PX: Lực chiều trục khi tiện
PY: Lực hƣớng kính khi tiện
PZ: Lực tiếp tuyến khi tiện
S: Lƣợng chạy dao (mm/vòng)
t : Chiều sâu cắt (mm)
v : Vận tốc cắt (m/phút)
c: Nhiệt dung riêng
Φ: Góc tạo phoi
K: Hệ số thẩm nhiệt
∆Fc, ∆Ft: Áp lực tiếp tuyến và pháp tuyến trên vùng mòn mặt sau
μ : Hệ số ma sát trên vùng ma sát thông thƣờng của mặt trƣớc
Hv: độ biến cứng (N/mm2)
r : Bán kính mũi dao
hmin: Chiều dày phoi nhỏ nhất
hS: Độ mòn giới hạn
T: Thời gian cắt - tuổi bền của dụng cụ cắt (phút)
Ra, Rz: Độ nhám bề mặt khi tiện
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....