1. to beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
2. to delight in st: hồ hởi về cái gì
3. to employ in st : sử dụng về cái gì
4. to encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
5. to discourage sb in st : làm ai nản lòng
6. to help sb in st : giúp ai việc gì
7. to include st in st : gộp cái gì vào cái gì
8. to indulge in st : chìm đắm trong cái gì
9. to instruct sb in st : chỉ thị ai việc gì
10. to invest st in st : đầu tư cái gì vào cái gì
11. to involed in st : dính lứu vào cái gì
12. to persist in st : kiên trì trong cái gì
13. to share in st : chia sẻ cái gì
14. to share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai
15. to deal in : buôn bán (cái gì)
16. to fail in : thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)
17. to speak in (English) : nói bằng (tiếng Anh)
18. to join in : tham gia vào, gia nhập vào
19. to take part in: tham gia vào
20. to participate in : tham gia
21. to get in a taxi : lên xe tắc xi
22. to arrive in : đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, ... )
23. to succeed in : thành công trong (hoạt động nào đó)
24. to be made of :
25. to suspect someone of something :
26. to warn someone of something :
27. to approve of :
28. to think of :
29. to deal with :
30. to part with :
31. to keep pace with :
được làm bằng (chất liệu nào đó)
nghi ngờ ai về điều gì
cảnh báo ai về điều gì
tán thành về
nghĩ ngợi về, suy nghĩ kỹ về
giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)
chia tay ai (để từ biệt)
sánh kịp, đuổi kịp
32. to sympathize with :
thông cảm với (ai)
33. to shake with :
run lên vì (sợ)
34. to fill with :
làm đầy, lắp đầy
35. to combine with :
kết hợp với
36. to agree with someone on (about) something : đồng ý với ai về cái gì
37. to begin with :
bắt đầu bằng
38. to differ from :
bất đồng về
39. to suffer from :
gánh chịu, bị (một rủi ro)
40. to shelter from :
che chở khỏi
41. to prevent someone from doing something:
ngăn cản ai làm gì
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
To demiss sb from st:bãi chức ai
To demiss sb/st from: giải tán cái gì
To draw st from st: rút cái gì
To emerge from st: nhú lên cái gì
To escape from ..: thoát ra từ cái gì
To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
53. to look at : nhìn vào
54. to knock at : gõ (cửa)
55. to laugh at : cườ i (cái gì)
56. to smile at : cườ i chế nhạo (ai)
57. to shoot at :
bắn vào (một mục tiêu)
58. to point at :
chỉ vào (ai)
59. to aim at :
nhắm vào (một mục đích nào đó)
60. to arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
61. to listen to :
lắng nghe (ai)
62. to move to :
dời chỗ ở đến
63. to write (a letter) to (someone) :
viết (một lá thư) cho (ai)
64. to talk to :
nói chuyện với (ai)
65. to apologize to someone for something : xin lỗi ai về cái gì
66. to travel to :
đi đến (một nơi nào đó)
67. to pray to God for something :
68. to get to :
69. to contribute to :
70. to belong to :
71. to object to :
72. to look forwad to :
73. to confess to :
74. to smile on :
75. to set on fire :
76. to get on a train/a bus/ a plane :
77. to rely on :
78. to insist on :
79. to depend on :
80. to keep on :
81. to count on :
82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
cầu Chúa ban cho cái gì
đến một nơi nào đó
góp phần vào, đóng góp vào
thuộc về
phản đối (ai)
mong đợi (điều gì)
thú nhận với (ai)
(mỉm) cườ i (với ai)
phát hoả, đốt cháy
lên tàu hoả/ xe bus/ máy bay
dựa vào, nhờ cậy vào
khăng khăng, cố nài
dựa vào, tuỳ thuộc vào
vẫn, cứ, tiếp tục
trông cậy vào, giải thích về cái gì
To base on st: dựa trên cơ sở gì
To act on st: hành động theo cái gì
To call on sb: ghé vào thăm ai
To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì
To comment on st: bình luận về cái gì
To concentrate on st: tập trung vào việc gì
To congratulate sb on st: chúc mừng ai đó trong dịp gì
To consult sb on st: tham khảo ai đó về vấn đề gì
To decide on st: quyết định về cái gì
91. to think about :
92. to worry about :
nghĩ về
95. to denounce against :
tố cáo chống lại (ai)
96. to watch over :
canh chừng
97. to search for :
tìm kiếm
lo ngại về (cái gì)
93. To sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì
94. To doubt about st: hoài nghi về cái gì
98. to pay for :
trả giá cho
99. to set up :
100.
to give up :
thành lập (một doanh nghiệp)
từ bỏ
101.
102.
103.
104.
105.
to look after :
chăm sóc (ai)
to take after :
trông giống với
to fall into :
bị rơi vào (một tình huồng nào đó)
to translate into :
dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)
to break into :
đột nhập vào
106.
107.
to see off :
tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)
to put off :
trì hoãn, hoãn lại