Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Cách nói khác của youre welcome

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.27 KB, 1 trang )

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.

That’s all right! – Không có gì cả đâu!
You’re welcome. – Không có gì.
Don’t mention it. – Đừng nhắc đến việc đó./ không có gì đáng phải bận tâm đâu.
Not at all. – Không có gì cả đâu!
It’s nothing. – Không có gì.
My pleasure. – Giúp đỡ anh/chị là niềm vinh hạnh cho tôi.

It was my pleasure - Đó là niềm vinh hạnh của tôi
Oh it was the least I could do - Ồ, đó là điều duy nhất mà tôi có thể làm
Think nothing of it - Đừng bận tậm về nó
Any time - Lúc nào cũng vậy thôi, có chi đâu


No big deal - Chẳng có gì to tát cả
Sure – chắc chắn rồi
I am very pleased - Tôi rất vui lòng
At your service - sẵn sàng giúp bạn
No problem – Không có chi
not a problem – Không vấn đề gì
Thank you for giving me a chance to do this – cảm ơn bạn đã cho tôi cơ hội làm việc đó
Forget it – Quên nó đi
That's OK – Không có gì đâu

20. You got it – Bạn xứng đáng có nó
21. No worries – Đừng suy nghĩ nhiều
22. I’m happy to help – tôi rất vui khi được giúp
23. By all means - tất nhiên là vậy, chắc chắn rồi
24. Glad to hep – rất vui được giúp



×