Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

137 câu giao tiếp hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.73 KB, 5 trang )

1.
Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi
2.
What a thrill! ----> Thật là li kì
3.
As long as you're here, could you ----> ----> ----> ----> Chừng nào bạn
còn ở đây, phiền bạn ----> ----> ---->
4.
I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà
5.
About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi(nói về
chất lượng)
6.
What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?
7.
What a dope! ----> Thật là nực cười!
8.
What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại
9.
You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
10.
I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người(đồ vật)
11.
You played a prank on me ----> Wait! ----> Ông dám đùa với tui à ---->
Đứng lại mau!
12.
Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!
13.
Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé
14.
Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy


15.
Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
16.
No matter what, ----> ----> ----> ----> Bằng mọi giá, ----> ----> ---->
17.
What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô
phương cứu chữa)
18.
Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
19.
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
20.
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
21.
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
22.
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
23.
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
24.
Hell with haggling! Thấy kệ nó!
25.
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
26.
Bored to death! Chán chết!
27.
What a relief! Đỡ quá!
28.
Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
29.

Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
30.
It serves you right! Đáng đời mày!
31.
The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a
party)
32.
Beggars can't be choosers! ----> ăn mày còn đòi xôi gấc
33.
Boys will be boys! ----> Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
34.
Good job!= well done! ----> Làm tốt lắm!
35.
Go hell! ----> chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để
biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
36.
Just for fun! ----> Cho vui thôi


37.
Try your best! ----> Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
38.
Make some noise! ----> Sôi nổi lên nào!
39.
Congratulations! ----> Chúc mừng !
40.
Rain cats and dogs ----> ----> Mưa tầmtã
41.
Love me love my dog ----> ----> Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả
tông ty họ hàng

42.
Strike it ----> ----> Trúng quả
43.
Alway the same ----> ----> Trước sau như một
44.
Hit it off ----> ----> Tâm đầu ý hợp
45.
Hit or miss ----> ----> Được chăng hay chớ
46.
Add fuel to the fire ----> ----> Thêm dầu vào lửa
47.
To eat well and can dress beautyfully ----> Ăn trắng mặc trơn
48.
Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all ----> Không
có chi
49.
Just kidding ----> Chỉ đùa thôi
50.
No, not a bit ----> Không chẳng có gì
51.
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
52.
After you ----> Bạn trước đi
53.
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
54.
The same as usual! Giống như mọi khi
55.
Almost! Gần xong rồi
56.

You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
57.
I'm in a hurry ----> Tôi đang bận
58.
What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
59.
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
60.
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
61.
Prorincial! Sến
62.
Decourages me much! Làm nản lòng
63.
It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
64.
Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
65.
The God knows! Chúa mới biết được
66.
Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng
tai, con trai yêu bằng mắt ---->
67.
Poor you/me/him/her ----> ----> ----> ! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
68.
Go along with you ----> Cút đi
69.
Let me see ----> Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
70.
Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)

71.
Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?
72.
Ngồi nhé ----> ----> Scoot over
73.
Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the
mood?
74.
Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?


75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.

Chuyện đó còn tùy ----> It depends
Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)
It's up to you ----> Tùy bạn thôi
Anything's fine ----> Cái gì cũng được
Either will do ----> Cái nào cũng tốt
I'll take you home ----> Tôi sẽ chở bạn về
How does that sound to you? ----> Bạn thấy việc đó có được không?
Are you doing okay? ----> Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?

Hold on, please ----> Làm ơn chờ máy (điện thoại)
Please be home ----> Xin hãy ở nhà

85.
Say hello to your friends for me ----> Gửi lời chào của anh tới bạn của em
86.
What a pity! ----> Tiếc quá!
87.
Too bad! ----> Quá tệ
88.
It's risky! ----> Nhiều rủi ro quá!
89.
Go for it! ----> Cố gắng đi
90.
Cheer up! ----> Vui lên đi!
91.
Calm down! ----> Bình tĩnh nào!
92.
Awesome ----> Tuyệt quá
93.
Weird ----> Kỳ quái
94.
Don't get me wrong----> Đừng hiểu sai ý tôi
95.
It's over ----> Chuyện đã qua rồi
96.
Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)xem
sao
97.
Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả

98.
That's strange! ----> Lạ thật
99.
I'm in nomood for ----> ----> ----> ----> Tôi không còn tâm trạng nào để
mà ----> ----> ----> đâu
100.
Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
101.
What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!
102.
What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa
103.
Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên
104.
Just sit here, ----> ----> ----> ----> Cứ như thế này mãi thì ----> ---->
---->
105.
No means no! ----> Đã bảo không là không!
106.
Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
107.
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
108.
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
109.
In the nick of time: …. ----> thật là đúng lúc
110.
No litter ----> Cấm vất rác
111.
Go for it! ----> Cứ liều thử đi

112.
Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết ---->


113.
What a jerk! ----> thật là đáng ghét
114.
No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
115.
What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, …. mày dám nói
thế với tau à
116.
How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
117.
None of your business! ----> Không phải việc của bạn
118.
Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
119.
Don't peep! - ----> đừng nhìn lén!
120.
What I'm going to do if ----> ----> ----> ----> ----> Làm sao đây nếu ---->
----> ---->
121.
Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
122.
A wise guy, eh?! ----> Á à ----> ----> ----> thằng này láo
123.
You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà ---->
124.
Không có gì mới cả ----> Nothing much

125.
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
126.
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
127.
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
128.
Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
129.
Vậy hã? ----> Is that so?
130.
Làm thế nào vậy? ----> How come?
131.
Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
132.
Quá đúng! ----> Definitely!
133.
Dĩ nhiên! ----> Of course!
134.
Chắc chắn mà ----> You better believe it!
135.
Tôi đoán vậy ----> I guess so
136.
Làm sao mà biết được ----> There's no way to know ---->
137.
Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
138.
Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
139.
Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)

140.
Tôi hiểu rồi ----> I got it
141.
Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
142.
Tôi thành công rồi! ----> I did it!
143.
Có rảnh không? ----> Got a minute?
144.
Đến khi nào? ----> 'Til when?
145.
Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
146.
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
147.
Hãy nói lớn lên ----> Speak up
148.
Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
149.
Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
150.
Đến đây ----> Come here
151.
Ghé chơi ----> Come over
152.
Đừng đi vội ----> Don't go yet


153.
Xin nhường đi trước ----> Tôi xin đi sau ----> Please go first ----> After you

154.
Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
155.
Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
156.
What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
157.
Bạn đúng là cứu tinh ----> Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ---->
You're a life saver ----> I know I can count on you ---->
158.
Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
159.
Xạo quá! ----> That's a lie!
160.
Làm theo lời tôi ----> Do as I say
161.
Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)
162.
Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explainto me whyAsk for it! ----> Tự mình
làm thì tự mình chịu đi!
163.
How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
164.
None of your business! ----> Không phải việc của bạn
165.
Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
166.
Don't peep! - ----> đừng nhìn lén!
167.
What I'm going to do if ----> ----> ----> ----> ----> Làm sao đây nếu ---->

----> ---->
168.
Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
169.
A wise guy, eh?! ----> Á à ----> ----> ----> thằng này láo
170.
You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà ---->



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×