1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
Beat it -> Đi chỗ khác chơi
Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
Big Shot -> Nhân vật quan trọng
Big Wheel -> Nhân vật quyền thế
Big mouth -> Nhiều Chuyện
Black and the blue -> Nhừ tử
By the way -> À này
By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
Be my guest -> Tự nhiên
Break it up -> Dừng tay
Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì
Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn
Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
Can't hardly -> Khó mà, khó có thể
Cool it -> Đừng nóng
Come off it -> Đừng sạo
Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
Dead End -> Đường Cùng
Dead Meat -> Chết Chắc
Down and out -> Thất Bại hoàn toàn
Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại
Down the hill -> Già
For What -> Để Làm Gì?
What For? -> Để Làm Gì?
Don't bother -> Đừng Bận Tâm
Do you mind -> Làm Phiền
Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện
Just for fun -> Giỡn chơi thôi
Just looking -> Chỉ xem chơi thôi
Just testing -> Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi
Give someone a ring -> Gọi Người Nào
Good for nothing -> Vô Dụng
Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện
God knows -> Trời Biết
Go for it -> Hãy Thử Xem
Get lost -> Đi chỗ khác chơi
Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến
Happy Goes Lucky -> Vô Tư
Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên
Hold it -> Khoan
Help yourself -> Tự Nhiên
Take it easy -> Từ từ
I see -> Tôi hiểu
It's a long shot -> Không Dễ Đâu
it's all the same -> Cũng vậy thôi mà
I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi...
It beats me -> Tôi chịu (không biết)
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa
Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little -> Từng Li, Từng Tý
Let me go -> Để Tôi đi
Let me be -> kệ tôi
Long time no see -> Lâu quá không gặp
Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên
Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện
My pleasure -> Hân hạnh
out of order -> Hư, hỏng
out of luck -> Không May
out of question -> Không thể được
out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình
out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc
One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác
Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã