Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

60 câu chửi bậy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (49.06 KB, 3 trang )

TỤC VÀ BẬY – KHÔNG NÊN KHÔNG BIẾT
Ngôn ngữ là hơi thở sinh động của cuộc sống, bạn không thể chọn chỉ hít vào những hơi thở
trong lành mà bỏ qua những hơi thở mang mùi vị khác.
1. Shut up! Câm miệng
2. Get lost. Biến đi
3. Drop dead. Đi chết đi
4. Damn it! Mẹ kiếp
5. Shit! Chết tiệt
6. Asshole! Đồ khốn!
7. You’re crazy! Mày là thằng điên!
8. Who do you think you are? Mày tưởng mày là ai?
9. I don’t want to see your face! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
10. Get out of my face. Cút ngay khỏi mắt tao
11. Don’t bother me. Đừng quấy rầy tao
12. You piss me off. Mày làm tao tức chết rồi
13. You have a lot of nerve. Mặt mày cũng dày thật
14. It’s none of your business. Liên quan gì đến mày
15. Who says? Thằng nào nói thế?
16. Don’t look at me like that. Thích nhìn tao kiểu thế à?
17. You bastard! Đồ con hoang
18. That’s your problem. Kệ mẹ mày
19. Get off my back. Mày đừng có lôi thôi ở đây
20. Who do you think you’re talking to? Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai?


21. What a stupid idiot! Đúng là đồ ngu
22. Mind your own business! Lo chuyện của mày trước đi
23. I detest you! Tao câm hận mày
24. Can’t you do anything right? Mày chẳng được tích sự gì
25. You bitch! Đồ chó đẻ
26. Knucklehead Đồ đần độn


27. Who the hell are you? Mày là thằng nào vậy?
28. Son of a bitch Đồ chó má
29. Up yours! - Đồ dở hơi!
30. Cut it out! Thôi dẹp đi
31. How irritating! Tức quá đi!
32. Nonsense! Vô nghĩa.
33. Don't be such an ass. Đừng có ngu quá chứ!
34. You’re such a jerk! Thằng khốn nạn!
35. Are you an airhead? Mày không có óc à?
36. Go away! Biến đi! Cút đi!
37. That’s it! I can’t put up with it! Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
38. You idiot! Thằng ngu!
39. What a tightwad! Đồ keo kiệt!
40. Go away! I want to be left alone! Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
41. You're a complete nutter!!! Mày đúng là 1 thằng khùng!


42. Keep your mouth out of my business! Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!
43. Keep your nose out of my business! Đừng chõ mũi vào chuyện của tao!
44. You're such a dog! Thằng chó này.
45. You really chickened out. Đồ hèn nhát.
46. What a life! /oh, hell! Mẹ kiếp.
47. Uppy! Chó con
48. The dirty pig! Đồ con lợn
49. What the hell is going on? Chuyện quái gì đang diễn ra vậy?
50. You’ve gone too far! Mày thật quá quắt!
51. Get away from me! Tránh xa tao ra.
52. I can’t take you any more! Tao chịu hết nỗi mày rồi
53. You asked for it. Ngu thì tự chịu
54. You’re nothing to me. Mày chả là cái quái gì với tao cả

55. Fuck you (or middle finger)
56. That’s ridiculous – Thô bỉ học
57. You idiot! Stupid – Đồ ngu
58. What the hell! What the fuck – Cái éo gì thế này
59. Are you losing your mind – Mày mất trí à?
60. Do you wanna die? Mày muốn chết à?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×