Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

30 danh từ không chia số nhiều

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.22 KB, 1 trang )

1.

knowledge /ˈnɒlɪdʒ/: kiến thức

2.

clothing /ˈkləʊðɪŋ/: quần áo

3.

employment /ɪmˈplɔɪmənt/: Công ăn việc làm

4.

equipment /ɪˈkwɪpmənt/: trang thiết bị

5.

furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/: đồ đạc

6.

homework /ˈhəʊmwɜːk/: bài về nhà

7.

information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/: thông tin

8.

money /ˈmʌni/: tiền tệ



9.

machinery /məˈʃiːnəri/: máy móc

10. advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/: quảng cáo
11. merchandise /ˈmɜːtʃəndaɪs/ = goods /ɡʊdz/: hàng hóa
12. pollution /pəˈluːʃn/: ô nhiễm
13. recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/: nghỉ ngơi, thư giãn
14. scenery /ˈsiːnəri/: phong cảnh
15. stationery /ˈsteɪʃənri/: văn phòng phẩm
16. traffic /ˈtræfɪk/: sự đi lại, giao thông
17. luggage/baggage /ˈlʌɡɪdʒ/ /ˈbæɡɪdʒ/: hành lý
18. advice /ədˈvaɪs/: lời khuyên
19. food /fuːd/: thức ăn
20. meat /miːt/: thịt
21. water /ˈwɔːtə(r)/ : nước
22. soap /səʊp/: xà phòng
23. air /eə(r)/: không khí
24. news /njuːz/: tin tức
25. measles /ˈmiːzlz/: bệnh sởi
26. mumps /mʌmps/: bệnh quai bị
27. economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/: kinh tế học
28. physics /ˈfɪzɪks/: vật lý
29. maths /mæθs/: toán
30. politics /ˈpɒlətɪks/: chính trị học




×