Protocol CT BỤNG – CHẬU
BS. VÕ TẤN ĐỨC
BS. LÊ DUY MAI HUYÊN
PROTOCOL
ACR Statement on FDA Radiation Reduction
Program, February 10, 2011 “ ACR advises
that no imaging exam should be performed
unless there is a clear medical benefit that
outweighs any associated risk. ”
Plain
- Vôi
- Máu
- Mỡ
Thì gan = TM
cửa
- TT kém tưới
máu
ĐM sớm
Phình, bóc
tách
Chảy máu
động mạch
Thận đồ
- Tầm soát u thận
ĐM muộn
- TT tăng tưới
máu
- Niêm mạc dạ
dày, ruột
- Nhu mô tụy
- Vỏ thận
Cân bằng =
muộn
- Mô xơ
- Hệ bài tiết
Thì động mạch:
hẹp
Thì gan: rộng
TỐC ĐỘ TIÊM
- 5 ml/s: nếu cần khảo
sát ở thì động mạch
- 3-4ml/s: nếu chỉ quan
tâm thì gan
TƯƠNG PHẢN ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Tương phản DƯƠNG
Đậm độ cao # 50HU
Tương phản ÂM
Đậm độ tương đương nước
(0 – 30 HU)
Dung dịch Barium hoặc iodine Nước, PEG, Volumen
(50ml/ 1000 ml H2O)
Ưu điểm
- Tìm xì, rò
- Abscess
- Tắc ruột hoặc bán tắc (*)
- Đánh giá thành ruột
- Đánh giá tính chất bắt thuốc
thành ruột
Nhược điểm
- Che mờ tính chất bắt thuốc
- Khó thấy xì, rò, abscess
thành ruột
- Ruột không căng như tương
- Tăng liều tia
phản dương
TƯƠNG PHẢN ĐƯỜNG TIÊU HÓA
GAN
- Nhu mô gan bình thường: 20% từ ĐM
gan và 80% từ TM cửa
- TẤT CẢ U GAN được nuôi bằng động
mạch gan
TỔN THƯƠNG GAN
•
•
-
Định danh tổn thương
Tiêm thuốc liều tối đa : 5ml/s
Plain (+/-)
Muộn 10 phút (+/-)
Tìm HCC/ Xơ gan
Bắt thuốc mạnh thì động mạch + wash-out thì tĩnh
mạch/ muộn trên một phương tiện hình ảnh = HCC
(không cần bằng chứng mô bệnh học
- Đôi khi chỉ có thể thấy wash-out ở thì cân bằng
- 4 thì (PL, ĐM muộn, TM cửa, cân bằng)
• Tầm soát di căn từ K ống tiêu hóa
- Tầm soát K di căn ngoèo mạch máu: TM cửa
Tìm HCC / xơ gan
TỤY: U TỤY
• Nên uống 500ml nước
trước khi chụp
• Động mạch muộn
- Dễ nhận thấy tổn
thương nhất
• Hầu hết là adenocarcinoma
- Khảo sát động mạch
– u nghèo mạch máu
xung quanh
• Một số ít là NET – u giàu
• Tĩnh mạch cửa
mạch máu
- Di căn gan, phúc mạc,
• Các u dạng nang tụy
hạch
- Khảo sát các tĩnh mạch
U CÒN CÓ THỂ CẮT
xung quanh
ĐƯỢC KHÔNG ?
• PL: (+/-)
VIÊM TỤY CẤP
• PL: Đóng vôi nhu mô và
sỏi
• TM cửa: Đánh giá thể
và độ nặng của viêm
tụy cấp
• Chụp sớm (trước 72h)
- Lâm sàng không rõ ràng
- Nghi ngờ biến chứng
sớm (thủng, nhồi máu
ruột)
- Thường đánh giá nhẹ
hơn tình trạng hoại tử
thật sự
THẬN – NIỆU
• PL: Sỏi, đóng vôi, đậm độ
tự nhiên của u
• Thì vỏ tủy (+/-): 30 -70s
Đánh giá mach máu và Tưới
máu
• Thì thận đồ: 90- 180s
- Nhu mô thận bắt thuốc
đồng nhất,
- Giúp tầm soát u thận
- Đánh giá niệu quản
• Thì bài tiết: thường chụp
sau 20 phút
• Uống 1000 ml nước trước
30-60 phút
• PL
• Liều 1: 50ml, 3ml/s
• Sau 5 phút Liều 2: 80ml,
3ml/s
• Delay 100s Hình ảnh kết
hợp thận đồ và thì bài tiết
RUỘT THỪA: IV or NOT IV
• Tương phản dương
đường uống ?
• Tương phản dương
đường trực tràng
• Tương phản tĩnh mạch
• Không dùng tương
phản, liều thấp
• Chỉ 10% trường hợp
chụp không thuốc phải
chụp lại với hình có
tiêm tương phản tĩnh
mạch
Protocol cho từng
bệnh nhân
Có thể dựa vào BMI
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Multimodality Imaging of Neoplastic and Nonneoplastic Solid
Lesions of the Pancreas – Radiographics 2011
2. Hepatocellular carcinoma: Illustrated Guide to Systematic
Radiologic Diagnosis and Staging According to Guidelines of
the American Association for the Study of Liver Diseases –
Radiographics 2013
3. Split-Bolus MDCT Urography: Upper Tract Opacification and
Performance for Upper Tract Tumors in Patients With
Hematuria – AJR 2010
4. CT Protocols for Acute Appendicitis: Time for Change – AJR
2009
5. CT contrast injection and protocols – Radiology Assistant
6. Pancreas – Carcinoma CT Assessment of Resectability Radiology Assistant