Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề kiểm tra giai đoạn 1 (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.71 KB, 5 trang )

maths287

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12
Giáo viên : Nguyễn Minh Tiến - maths287

ĐỀ BÀI


a3 10
A. V =
2


a3 10
B. V =
4

Câu 2. Cho hàm số y =


a3 3
C. V =
6

x2 − x + 1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x2 + x + 1

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)




a3 3
D. V =
.
12

-m

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)

at
hs
28
7


Câu 1. Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết cạnh
bên bằng 2a?

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1)

ến

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

B. V = 6

C. V = 9


in
h

A. V = 3

Ti

Câu 3. Cho hình hộp ABCD.A B C D với A (1; 0; 1) , B (2; 1; 2) , D (1; −1; 1) và C (4; 5; −5). Thể tích của
hình hộp là?

Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) của hàm số y =

C. y = x − 3

D. m = − x + 3.

ax + b
đạt giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng −1 khi?
x2 + 1

yễ
n

Câu 5. Hàm số y =

B. y = −3x + 1

ln x + 2
tại điểm có hoành độ x = 1 là?
ln x − 1


M

A. y = 3x − 1

D. V = 12.

A. a = 0; b = 2

B. a = 2; b = 0

C. a = ±4; b = 3

D. a = ±3; b = 4.

gu

Câu 6. Cho tam giác ABC với A (2; −3; 1) , B (−4; 1; 3) , C (5; 2; −1). Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của
tam giác là?

N


3 110
A.
7


3 114
B.

7

Câu 7. Giá trị m lớn nhất để hàm số y =
A. m = 0
Câu 8. Đồ thị hàm số y =

Mã đề 001


3 118
C.
7


3 119
D.
.
7

m 3
x − 2x2 + (m + 3) x + m đồng biến trên tập xác định là?
3

B. m = 1
2x2 − ax + 5
nhận điểm M
x2 + b

C. m = −3
1

;6
2

D. m = 3.

làm điểm cực trị khi?

1


maths287

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12

A. a = 4; b = 1

C. a = −4; b = 1

B. a = 1; b = 4

D. a = 1; b = −4.

Câu 9. Cho hàm số y = e2x . cos 4x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3y − 2y + 4y = 0

B. y + 2y − 4y = 0

C. 10y + 2y − 5y = 0 D. 20y − 4y + y = 0.

Câu 10. Cho tứ diện ABCD có A (1; 0; −1) , B (1; 2; 1) , C (3; 2; −1) , D 2; 1;




2 − 1 . Tâm mặt cầu ngoại

A. I (0; 3; −1)
Câu 11. Cho hàm số y =

B. I (2; 1; −1)

C. I (1; 2; −1)

D. I (1; −2; 1).

2x − 1
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
x+1

bằng 2.
1
1
x+
3
3

1
5
B. y = − x +
3
3


C. y =

1
x
2

1
D. y = − x + 2.
2

-m

A. y =

at
hs
28
7

tiếp tứ diện có tọa độ là?

Câu 12. Cho ba điểm A (1; 1; 1) , B (−1; 1; 0) , C (3; 1; −1). Xác định điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz)
cách đều ba điểm A, B, C?
5
11
; 0;
2
2


B. M

7
5
; 0; −
6
6

C. M

ến

A. M

9
; 0; 5
4

D. M (5; 0; −7).


a3 3
B. V =
12

C. V =

a3
4


D. V =

a3
.
12

M


a3 3
A. V =
6

in
h

Ti

Câu 13. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Các mặt bến (SAB) và (SAC ) cùng
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên SB tạo với đáy một góc
300 .

yễ
n

Câu 14. Cho tam giác ABC với A (2; −1; 6) , B (−3; −1; −4) , C (5; −1; 0). Khẳng định nào sau đúng?
A. Tam giác ABC là tam giác thường

C. Tam giác ABC là tam giác vuông tại C


B. Tam giác ABC là tam giác vuông tại B

D. Tam giác ABC là tam giác vuông tại A.

N

gu


Câu 15. Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ ( ABC ) và tam giác ABC vuông tại B có AB = a, AC = a 3.

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC = a 6?

a3 6
A. V =
6


a3 6
B. V =
2


a3 6
C. V =
3


a3 15
D. V =

.
6

Câu 16. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y = x3 − 3x2 − 6x + m là?
A. y = −6x + m + 2

B. y = −6x + m − 2

Câu 17. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

Mã đề 001

C. y = 6x − m + 2

D. y = 6x − m − 2.

x−1
tại giao điểm với trục Ox có phương trình?
x+2

2


maths287

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12

A. y = x − 3

B. y = 3x − 3


C. y = 3x

Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = 3

D. y =

1
1
x− .
3
3

3x − 1
là?
3x + 2

B. y = 1

C. x = 1

D. x = 3.


→ −

→ −
Câu 19. Cho ba điểm A (0; 0; 1) , B (0; 1; 0) và C (1; 2; 3). Tọa độ điểm I thỏa mãn 2 I A + IB + IC = 0 là?
1 3 5

; ;
4 4 4

B. I

1 3 5
;− ;−
4 4 4

1 3 5
C. I − ; − ; −
4 4 4

1 3 5
D. I − ; ; − .
4 4 4

at
hs
28
7

A. I

Câu 20. Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định của nó?
A. y =

x+1
x−2


B. y =

x−2
x+2

−x + 2
x+2

C. y =

D. y =

x−3
.
−x + 2

1 1
; ;1
2 2

B. H

2 1 2
; ;
3 3 3

C. H

1 2 2
; ;

3 3 3

D. H

1 1 2
; ;
.
3 3 3

ến

A. H

-m

Câu 21. Cho tam giác ABC với A (2; 0; 0) , B (0; 2; 0) , C (0; 0; 1). Tọa độ trực tâm tam giác ABC là?


a3 3
B. V =
6

in
h


a3 3
A. V =
12


Ti

Câu 22. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 450 .
C. V =

a3
12

D. V =

a3
.
4

Câu 23. Cho ba điểm A (1; 1; 2) , B (1; 0; 3) và C (2; 0; 1). Xác định D sao cho ABCD là hình chữ nhật?
B. D (0; 1; 4)

M

A. D (2; −1; 2)

yễ
n

Câu 24. Đường thẳng y = x + 1 cắt đồ thị hàm số y =
A. m > 2

B. m > −2; m = −1


C. D (2; 1; 0)
2x + m
khi?
x−1
C. m > −2

gu

Câu 25. Giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
B. m = 1; m = −2

D. m ≥ −2.

x 2 − m2 + m
trên đoạn [0; 1] bằng −2 là?
x+1

C. m = −1; m = −2

D. m = −1; m = 2.

N

A. m = 1; m = 2

D. D (−2; 0; 1).












Câu 26. Cho ba vecto −
a = (−1; 2; −1) , b = (2; −1; 1) , −
c = (−3; 4; 5). Vecto d = 2−
a − 3 b + 5−
c
là vecto nào?


A. d = (23; −27; 20)


B. d = (23; 27; −20)



C. d = (−23; −27; 20)


D. d = (−23; 27; 20).

Câu 27. Hàm số y = − x4 + 2 (2m − 1) x2 + 3 có đúng 1 cực trị thì giá trị của m thỏa mãn?

Mã đề 001


3


maths287

A. m ≥

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12
1
2

B. m <

1
2

C. m ≤

1
2

D. m >

1
.
2

Câu 28. Giá trị cực đại của hàm số y = x + 2 cos x trên khoảng (0; π ) là?
A.


5π √
+ 3
6

B.

5π √
− 3
6

C.

π √
+ 3
6

D.

π √
− 3.
6





3
A. d =
2


3
C. d =
3


2 3
D. d =
.
3

x2 + mx + 1
đạt cực trị tại x = 2 khi giá trị của m =?
x+m

A. m = −3

B. m = −3; m = −1

C. m = −1

D. m = 0.

-m

Câu 30. Hàm số y =



2

B. d =
2

at
hs
28
7

Câu 29. Cho tam giác ABC với A (1; 2; 1) , B (1; 1; 0) và C (1; 0; 2). Khoảng cách từ trọng tâm của tam
giác ABC đến trung điểm của đoạn AB bằng?

Câu 31. Cho hình bình hành ABCD với A (1; 1; 0) , B (1; 1; 2) , D (1; 0; 2). Diện tích hình bình hành bằng?
A. S = 1

C. S = 3

D. S = 4.

A. a = ±1

B. a < −1

ến

− ax + 1
luôn nghịch biến trên các khoảng xác định thì?
x−a
C. −1 < a < 1

D. a > 1.


Ti

Câu 32. Hàm số y =

B. S = 2

in
h

Câu 33. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a bằng?


a 6
B. R =
2


a 6
C. R =
4


a 2
.
D. R =
4

M



a 3
A. R =
2

yễ
n




Câu 34. Cho hai vecto −
a = (4; −2; m) và b = (2; 1; 2), gọi φ là góc tạo bởi hai vecto đó. Xác định giá
7
trị của tham số m để cos φ = ?
9
164
13

B. m = −1; m =

164
13

C. m = 3; m =

164
13

D. m = 4; m =


164
.
13

gu

A. m = 1; m =

N

Câu 35. Hàm số y = x3 − 3mx2 + m2 − 1 x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2 khi m =?
A. m > 1

B. m = 1

C. m ≤ 1

D. m = 2.

Câu 36. Cho tứ diện ABCD với A (2; 3; 4) , B (−1; 2; −3) , C (3; −2; 1) và D (4; −1; −1). Độ dài đường
cao hạ từ đỉnh B của tứ diện ABCD là?
40
A. √
206

60
B. √
206


80
C. √
206

120
.
D. √
206

Câu 37. Hàm số y = x4 − 2 (m + 1) x2 + m2 có ba điểm cực trị khi?

Mã đề 001

4


maths287

ĐỀ TEST GIAI ĐOẠN I LỚP 12

A. m < −1

B. m < 1

D. m > −1.

C. m > 1

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khẳng định nào sau đây sai?


Câu 39. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =


A. 2 2 − 2

B.



1+x+



3−x−




1 + x. 3 − x bằng?


C. 2 2 − 1

9
10

at
hs
28
7






A. Ba vecto −
a = (1; 2; 3) , b = (3; −1; 2) , −
c = (2; 3; −1) không đồng phẳng





B. Ba vecto a = (4; −1; 2) , b = (2; −1; 4) , −
c = (3; −1; 3) đồng phẳng





C. Ba vecto a = (3; −2; −1) , b = (1; −3; −2) , −
c = (2; 1; 4) đồng phẳng






D. Ba vecto a = (−2; 3; 2) , b = (1; 1; 1) , c = (1; 2; −1) không đồng phẳng.


D.

4
.
5

Câu 40. Hàm số y = x3 − 3x2 + 4 có hai điểm cực trị A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB bằng?
B. S = 2

C. S = 8


D. S = 2 5.

-m

A. S = 4

Câu 41. Hàm số y = −3x2 − ax + b đạt cực đại bằng 2 tại x = 2 khi?
B. a = −12; b = −10

D. a = −10; b = 12.

C. a = 4; b = 2

ến

A. a = −12; b = 6



a3 6
A. V =
4


a3 3
C. V =
3


a3 3
D. V =
.
9

x−5
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2−x

M

Câu 43. Cho hàm số y =

in
h


a3 6
B. V =
3


Ti

Câu 42. Cho khối chóp S.ACBD có đáy là hình vuông cạnh a. Các mặt (SAB) và (SAD ) cùng vuông
góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp biết cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 600 .

yễ
n

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞)
B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số luôn nghịch biến trên tập số thực R

gu

D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

N

Câu 44. Tổng các giá trị cực trị của hàm số y = − x4 + 2x2 − 9 bằng?
A. −14

B. −25

Câu 45. Cho hàm số y = −
A. m >

1
2


D. Đáp án khác.

C. 10

m 4 2m − 1 2
x +
x + 1 đồ thị hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu khi?
4
2
B. m < 0

C. m < 0; m >

1
2

D. m > 0.

—————————————HẾT—————————————

Mã đề 001

5



×