Thực hiện
HACCP
Quy trình sản xuất
xúc xích tiệt trùng
Thực hiện:
Trần Vân Anh
Đổng Hoàng Ngân
Nguyễn Thị Nhài
Hồ Nhã Mai Phương
Thực hiện
Nội dung chính
HACCP
Phần
Nội dung
1
Giới thiệu
2
Phân tích mối nguy
3
Xác định điểm kiểm soát CCP
4
Thủ tục giám sát
Thực hiện
Giới thiệu
Nguyên
HACCP
Rã đông
Rửa
Chặt thịt
Nhồi
Dò kim loại
Xay nhuyễn
Xay thô
Tiệt trùng
Sấy khô
Hoàn thiện
liệu
Sản
phẩm
Thực hiện
Thuyết minh quy trình
HACCP
Công đoạn
Thông số kỹ thuật chính
Rã đông
o
Nhiệt độ phòng 5 C
Thuyết minh
Thịt xếp vào phòng rã đông, thổi không khí lạnh 1m/s đưa nhiệt độ thịt về -4
o
đến -2 C
Nhiệt độ tâm thịt -4
o
đến -2 C
Thời gian 18-24h
Rửa
o
Nhiệt độ nước rửa <3 C
Thịt đưa vào bồn rửa làm sạch lớp nhờn bao phủ bên ngoài, nhằm giảm sự phát
triển của vi sinh vật
Thay nước cho mỗi 30 kg
Để ráo tự nhiên 5 phút trước khi chặt
Chặt thịt
o
Nhiệt độ phòng chặt 15 C
o
Nhiệt độ khối thịt -2 đến 2 C
Chặt tảng thịt lớn thành miếng nhỏ 14-22 mm
o
Thực hiện chặt ở nhiệt độ 15 c
Bề dày miếng thịt 14-22 mm
Xay thô
Xay nhuyễn
o
o
Nhiệt độ thịt trước xay 0-2 C, sau xay 3-4 C
Thịt được trộn, dùn và cắt nhỏ nhờ hệ thống trục và dao cắt đến kích thước 3-
Đường kính 3-5 mm
5mm
o
Nhiệt độ thịt sau xay 10-12 C
Kích thước 0.2-0.5 mm
Thịt được trộn với phụ liệu, phụ gia, đá vảy xay đến kích thước 0.2-0.5 mm
o
Đá vảy giúp duy trì nhiệt độ xay 10-12 C
Thực hiện
Thuyết minh quy trình
HACCP
Công đoạn
Thông số kỹ thuật chính
Thuyết minh
Nhồi
Áp suất nhồi 0.2-0.3 at
Thịt được cân định lượng, nhồi vào bao, hàn ghép mí, in HSD, đóng clip nhôm
Khối lượng 50g
ở 2 đầu
o
Nhiệt độ 121 C
2
Áp suất 1kg/cm
o
Thịt được đưa vào autoclave tiệt trùng ở 121 C, 90-100 phút
Tiệt trùng
Thời gian 90-100 phút
Sấy khô
o
Nhiệt độ khí 70-80 C
o
Nhiệt độ tâm 50-55 C
o
Sấy trong bồn tiệt trùng bằng không khí nóng 70-80 C làm khô
Thời gian 5-10 phút
Hoàn thiện
Làm nguội tự nhiên
Dò kim loại
Nhiệt độ phòng
Đóng gói, vô thùng
Xúc xích bị bể, màng nhăn loại ra và tái chế
Mô tả sản phẩm
Thực hiện
HACCP
TT
Đặc điểm
Mô tả
1
Tên sản phẩm
Xúc xích heo tiệt trùng
2
Nguyên liệu
Thịt heo, mỡ, da heo
Thịt heo, mỡ, da heo đông lạnh được thu mua từ nhà cung cấp.
3
Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận nguyên liệu
Các chất phụ gia sử dụng đạt tiêu chuẩn về mức độ tinh khiết, hàm lượng các kim
loại nặng dưới mức cho phép.
4
Khu vực khai thác nguyên liệu
5
Qui cách bao bì
6
Thành phần khác ngoài nguyên liệu
Nhà cung cấp thịt Vissan
Đóng bao bì plastic 20g/cây, 35g/cây, 60g/cây. Hàn ghép mí, đóng clip nhôm ở
hai đầu, in hạn sử dụng. 5 cây/ túi.
Nước đá vẩy, tinh bột, muối nitrate, polyphotphate, vit C, bột ngọt, muối,
đường…
Thực hiện
Mô tả sản phẩm
TT
HACCP
Đặc điểm
Mô tả
7
Điều kiện bảo quản
Nhiệt độ thường
8
Thời hạn sử dụng
3 tháng kể từ NSX
9
Các yêu cầu dán nhãn
10
Phương thức sử dụng
Sản phẩm ăn liền
11
Đối tượng sử dụng
Tất cả mọi người
12
Các qui định, yêu cầu cần tuân thủ
Tên và địa chỉ của xí nghiệp, tên sản phẩm, khối lượng tịnh, NSX, HSD, hướng
dẫn sử dụng.
TCVN 4833-1:2002
TCVN 4833-2:2002
Thực hiện
Phân tích mối nguy
Công đoạn
Mối nguy
Sinh học
Hóa học
HACCP
Xác định mối nguy
Có mối nguy về
tiềm ẩn
ATTP không?
Vi sinh vật gây bệnh,
Có
Nghiêm trọng
Nguồn gốc
Có
Heo bị bệnh. Nước và thức ăn cho heo.
giun sán, ký sinh trùng.
Chế độ bảo quản không đảm bảo
Dư lượng kháng sinh,
Dùng thuốc không đúng qui định về
chất kích thích, kim
liều lượng, thời gian. Nhiễm từ thức
loại nặng
ăn, nước
Aflatoxin
Có
Có
Biện pháp phòng ngừa nào để
Giải thích
Các chất phụ gia sử dụng có hàm Không
đảm
ngăn các mối nguy
bảo
lượng kim loại nặng vượt mức cho nhiệt độ ức chế vsv,
Khối thịt bị rã đông
phép
vsv nhiễm từ mt
vào..
Nguyên liệu
Sự đảm bảo của nhà cung cấp.
Định kỳ kiểm tra.
Nhiệt độ khi vận chuyển không đảm
bảo.
Không
đảm
bảo Trang trại đạt GAP.
được mức độ tinh
sạch của phụ gia sử
dụng
Khả dụng, Kinh tế
Không
Không
Thực hiện
Phân tích mối nguy
Công đoạn
Rã đông
Rửa
Mối nguy
Sinh học
HACCP
Xác định mối nguy tiềm Có mối nguy về
ẩn
Vsv phát triển
Khả dụng,
Rửa trôi các chất dinh
kinh tế
dưỡng, dịch bào,…
ATTP không?
Có
Không
Biện pháp phòng
Nghiêm trọng
Nguồn gốc
Giải thích
ngừa nào để ngăn các
mối nguy
Có
Không
Các vsv, bào tử
Nhiệt độ tăng và sự chảy
Rã đông trong phòng
bị ức chế nằm
dịch bào làm cho các vsv,
o
lạnh 5 C, thời gian
trong thịt.
bào tử hoạt động trở lại
18-24h
Các chất bị hòa
Không ngâm thịt trong
tan và rửa trôi.
nước quá lâu
Thực hiện
Phân tích mối nguy
Công đoạn
Mối nguy
Vật lý
HACCP
Xác định mối
Có mối nguy
về ATTP
nguy tiềm ẩn
Mảnh kim loại
Biện pháp phòng ngừa
Nghiêm trọng
Nguồn gốc
Giải thích
nào để ngăn các mối
không?
Có
nguy
Có
Dao chặt
Dao chặt bị mẻ.
Bảo dưỡng thiết bị định kỳ
Thu toàn bộ dịch cho công
Chảy dịch
Chặt thịt
Khả dụng, kinh
Khả
Không
Không
Cấu trúc tế bào bị tổn thương.
tế
Khả dụng, kính
năng
giữ
đoạn tiếp theo
nước của tế bào
giảm
Chảy dịch, mất nước
Không
Không
tế
Cấu trúc tế bào bị tổn thương. Khả
Dao, trục xay cắt,
Thu toàn bộ dịch cho công
năng giữ nước giảm
đá vẩy làm vỡ tế
đoạn tiếp theo.
bào
Xay thô
Xay nhuyễn
Sinh học
Dò kim loại
Vi sinh vật
Không
Không
Thời gian dò dài
Vi sinh vật phát
Khống chế ở nhiệt độ thấp 4 –
triển
0
6 C
Thực hiện
Phân tích mối nguy
Công đoạn
Mối nguy
Sinh học
HACCP
Xác định mối nguy tiềm
Có mối nguy
về ATTP
ẩn
Nhiễm vsv
Biện pháp phòng ngừa
Nghiêm trọng
Oxy hóa
Giải thích
Có
nguy
Có
Có
Có
Nhiễm từ môi trường
Oxy hóa lipid khi nhiễm oxy
Mối ghép không kín.
Sai sót trong nhồi định lượng
Oxy lẫn vào trong quá
Nhồi định
trình nhồi.
Thiếu khối lượng, bao bì
lượng
Không
Không
Nhồi không đủ khối
không đạt tiêu chuẩn
Sinh học
Vsv còn trong sản phẩm
lượng
Có
Có
Vsv trong sp chưa bị tiêu diệt
Không đủ nhiệt độ
hết
Kinh tế, khả
dụng
Tiệt trùng
nào để ngăn các mối
không?
Hóa học
Kinh tế
Nguồn gốc
Bao bì bị mờ, nhăn.
Nhiệt độ cao, nước.
Không
Không
Kiểm tra mối ghép.
Kiểm tra thiết bị, điều kiện
và quá trình nhồi.
Kiểm soát nhiệt độ tự động
đạt yêu cầu
In nhiệt độ cao bị mờ, bị
Kỹ thuật in và chất liệu bao
nước rửa trôi
bì.
Thực hiện
Xác định điểm soát tới hạn CCP
Công đoạn
Mối nguy cần kiểm soát
HACCP
Công đoạn này hay
Công đoạn có thiết
Mối nguy đã nhận
các công đoạn sau có
kế đặc biệt loại trừ
diện có thể xảy ra
biện pháp phòng
hoặc làm giảm đến
quá mức chấp nhận
ngừa nào đối với mối mức chấp nhận khả
hoặc gia tăng đến
Có công nào sau đó
loại trừ hoặc giảm
mối nguy đã nhận
diện đến mức chấp
Điểm kiểm soát tới
hạn CCP
nguy đã nhận diện
năng xảy ra mối
mức không thể chấp
không
nguy không
nhận không
Có
Có
Có
Có
Không
Có
Có
Có
Có
Không
Có
Có
Có
Có
Không
nhận được không
Vật lí
Nguyên liệu
Hóa học
Sinh học
Khả dụng
Rã đông
Rửa
Vật lí
Sinh học
Sinh học
Thực hiện
Xác định điểm soát tới hạn CCP
Công đoạn
Mối nguy cần kiểm soát
HACCP
Công đoạn này hay
Công đoạn có thiết
Mối nguy đã nhận
các công đoạn sau có
kế đặc biệt loại trừ
diện có thể xảy ra
biện pháp phòng
hoặc làm giảm đến
quá mức chấp nhận
ngừa nào đối với mối mức chấp nhận khả
hoặc gia tăng đến
Có công nào sau đó
loại trừ hoặc giảm
mối nguy đã nhận
diện đến mức chấp
Điểm kiểm soát tới
hạn CCP
nguy đã nhận diện
năng xảy ra mối
mức không thể chấp
không
nguy không
nhận không
Có
Có
Có
Có
Không
Có
Có
Có
Có
Không
Có
Có
Có
Có
Không
Có
Có
Có
Không
nhận được không
Vật lí
Chặt thịt
Hóa học
Sinh học
Xay thô
Xay nhuyễn
Nhồi
Vật lí
Sinh học
Vật lí
Sinh học
Hóa học
Kinh tế
Có
CCP 1
Thực hiện
Xác định điểm soát tới hạn CCP
Công đoạn
Tiệt trùng
Mối nguy cần kiểm soát
Sinh học
Khả dụng
HACCP
Công đoạn này hay
Công đoạn có thiết
Mối nguy đã nhận
các công đoạn sau có
kế đặc biệt loại trừ
diện có thể xảy ra
biện pháp phòng
hoặc làm giảm đến
quá mức chấp nhận
ngừa nào đối với mối mức chấp nhận khả
hoặc gia tăng đến
Có công nào sau đó
loại trừ hoặc giảm
mối nguy đã nhận
diện đến mức chấp
nguy đã nhận diện
năng xảy ra mối
mức không thể chấp
không
nguy không
nhận không
Có
Có
Có
Không
Điểm kiểm soát tới
hạn CCP
nhận được không
Sấy khô
Khả dụng
Có
Có
Có
Có
Hoàn thiện
Khả dụng
Có
Có
Có
Không
Bảo ôn
Khả dụng
Có
Có
Có
Có
Có
CCP 2
Không
Có
CCP 3
Không
Thực hiện
Thủ tục giám sát
Công đoạn
Mối nguy, đối tượng giám sát
HACCP
Phương pháp giám sát
Tần suất giám sát
Kiểm soát liên tục
Nhồi
Hóa học: oxy hóa lipid
Kinh tế: dư hoặc thiếu khối lượng
Sử dụng hệ thống nhồi
trong suất công
chân không. Kiểm soát hệ
đoạn
thồng cân định lượng
Bảo dưỡng thiết bị
định kì
Người chịu trách
Biện pháp khắc
nhiệm
phục
Người làm việc tại
công đoạn
Sử dụng thiết bị tự
Chuyên viên kỹ thuật
động điều chỉnh
Trưởng ca
Thực hiện
Thủ tục giám sát
Công đoạn
Mối nguy, đối tượng giám sát
HACCP
Phương pháp giám sát
Tần suất giám sát
Người chịu trách
Biện pháp khắc
nhiệm
phục
Kiểm soát thời gian tiệt
Tiệt trùng
Sinh học: chưa diệt hết vi sinh vật
trùng, nhiệt độ tiệt trùng,
Theo từng mẻ
Công nhân vận hành
Kiểm soát chặt chẽ
nhiệt độ tâm sản phẩm
Định kì: 15 phút /
Nhân viên QC
thời gian và nhiệt độ
Bảo trì hệ thống đường
lần
Chuyên viên bảo trì
tiệt trùng.
ống, sensor
Thực hiện
Thủ tục giám sát
Công đoạn
Hoàn thiện
Mối nguy, đối tượng giám sát
Khả dụng: không phát hiện được sản
phẩm lỗi
HACCP
Phương pháp giám sát
Quan sát bằng mắt
Tần suất giám sát
Theo mẻ
Người chịu trách
Biện pháp khắc
nhiệm
phục
Công nhân vận hành
Loại ra và tái chế
Thực hiện
HACCP
THANK YOU