Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

DE ON TAP HKII DE 106

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.95 KB, 5 trang )

THPT THỦ ĐỨC

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN TẬP HKII
(Đề gồm 04 trang)

Mã đề thi 106
Họ, tên thí sinh.......................................................................................
A. Trắc nghiệm (6đ)
9 x +1
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e .
1 9 x +1
9 x +1
A. ∫ e dx = − e + C .
9
9 x +1
9 x +1
C. ∫ e dx = −e + C.

1 9 x +1
9 x +1
B. ∫ e dx = e + C .
9
9 x +1
9 x +1
D. ∫ e dx = e + C.
1
và F(5) = 9. Giá trị của F(3) bằng


2 x −1
1 5
1 5
C. −9 + ln .
D. 9 − ln .
2 9
2 9

Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 9
B. −9 + ln .
2 5

1 9
A. 9 − ln .
2 5
9

Câu 3. Biết

3

∫ f ( x ) dx = 10 . Giá trị của I = ∫ x. f ( x ) dx bằng
2

1

1

A. 20.


B. 10.

C. 5.

D. 15.

Câu 4. Cho hàm số f ( x) = (6 x + 1) 2 có một nguyên hàm có dạng F (x) = ax3 + bx 2 + cx + d thỏa điều
kiện F (−1) = 20 . Giá trị của biểu thức S = a + b + c + d bằng
A. S = 21
B. S = 20
C. S = 15
D. S = 46
5

Câu 5. Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R và ∫ f ( x ) dx = 30 . Giá trị
−5

A. 10.

B. 20.

C. 15.

5

∫ f ( x ) dx bằng
0

D. 5.


2

1
m
m
2
Câu 6. Biết ∫ x ln xdx =  8 ln a − ÷ với a ∈ ¥ * ,
là phân số tối giản. Giá trị của S = 2n + a − m
3
n
n
1
bằng
A. S = 0
B. S = 1
C. S = 2
D. S = 3
2
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x − 2 x và y = x bằng

9
2

9
A. 4

13

7


C. 4

D. 4

π2
π

C.
3

π2
π

D.
2

B.
Câu 8. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = tan x, hai trục tọa
π
độ, đường thẳng x = khi quay quanh trục Ox.
4
π
A. 1 − 4

B.
e

Câu 9. Cho I = ∫
1


2

2
A. I = ∫ tdt.
31

π−

π2
4

1 + 3ln x
dx , đặt t = 1 + 3ln x . Khẳng định nào sau đây đúng?
x
2

2 2
B. I = ∫ t dt.
31

e

2 2
C. I = ∫ t dt.
31

2

1 2

D. I = ∫ t dt.
31
Trang 1/4 - Mã đề thi 106


Câu 10. Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 x + 2.ln x , trục hoành và đường thẳng

x = e . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình ( H ) xung quanh trục Ox.
2
A. V = ( e + 2e − 5 ) π .

2
C. V = ( e + 6e − 5) π .

B. V = e 2 + 2e − 5.

D. V = e 2 + 6e − 5.

Câu 11. Tìm số phức z biết z = 5 và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. z1 = 4 + 3i , z2 = 3 + 4i
B. z1 = −4 − 3i , z2 = −3 − 4i
C. z1 = 4 + 3i , z2 = −3 − 4i
D. z1 = −4 − 3i , z2 = 3 + 4i
Câu 12. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và z + 1 =
A. 4

B. 6

C. 2 5


2 5
. Khi đó mô đun của z là
5
5
D.
5

Câu 13. Cho z có phần thực là số nguyên và z − 2z = −7 + 3i + z . Tính môđun của số phức

w = 1− z + z2 .
A. w = 37

B. w = 457

C. w = 425

D. w = 445

Câu 14. Trong £ , Phương trình z 2 + 4 = 0 có nghiệm là
 z = 2i
 z = 1 + 2i
z = 1+ i
A. 
B. 
C. 
 z = −2i
 z = 1 − 2i
 z = 3 − 2i

 z = 5 + 2i

D. 
 z = 3 − 5i
Câu 15. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức
z ' = −2 + 5i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 16. Số phức liên hợp của số phức z = 1 + 2i là
A. −1 + 2i .
B. −1 − 2i .
C. 2 + i .
D. 1 − 2i .
Câu 17. Phần thực của số phức z thỏa mãn ( 1 + i ) ( 2 − i ) z = 8 + i + ( 1 + 2i ) z là
A. 2 .
B. –3 .
C. −2 .
D. 3 .
Câu 18. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn điều kiện.
z − i = ( 1 + i ) z là đường tròn có bán kính là
2

A. R = 1 .

B. R = 2 .

C. R = 2 .

D. R = 4 .


Câu 19. Kí hiệu z1 , z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 2 z + 5 = 0 . Giá trị của biểu
2

2

thức A = z1 − 1 + z2 − 1 bằng
A. 25 .

B.

5.

C. 5 .

Câu 20. Số các số phức z thỏa mãn. z = 2 và z 2 là số thuần ảo là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .

D. 2 5 .
D. 4 .

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 2017 = 0 . Vectơ nào
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
uur
ur
A. n4 = ( 1; −2; 2 ) .
B. n1 = ( 1; −1; 4 ) .

uur

C. n3 = ( −2; 2; −1) .

uur
D. n2 = ( 2; 2;1) .

2
2
2
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : x + y + z − 4 x − 4 y + 6 z − 3 = 0 .

Tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( S )
A. I ( 2; 2; −3) và R = 20 .

B. I ( −4; −4;6 ) và R = 71 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 106


C. I ( 4; 4; −6 ) và R = 71 .

D. I ( −2; −2;3) và R = 20 .

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A ( 1; 2;3) và vuông góc
với mặt phẳng ( P ) : 2 x + 2 y + z + 2017 = 0 có phương trình là
x +1 y + 2 z + 3
x −1 y − 2 z − 3
=
=
=
=
A.

.
B.
.
2
2
1
2
2
1
x − 2 y − 2 z −1
x + 2 y + 2 z +1
=
=
=
=
C.
.
D.
.
1
2
3
1
2
3

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( P) đi qua ba điểm A ( 1;0; 0 ) , B ( 0;2;0 ) ,

C ( 0;0;3) có phương trình là


x y z
+ + = 0.
1 2 3
x y z
D. + + = 1 .
3 2 1

A. x + 2 y + 3 z − 1 = 0 .

B.

C. 6 x + 3 y + 2 z − 6 = 0 .

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 2 x − 2 y − z + 1 = 0 ,
(Q) : x + 2 y − 2 z − 4 = 0 và mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 + 4 x − 6 y + m = 0 . Gọi d là giao tuyến của (P) và
(Q). Biết d cắt (S) theo một dây cung có độ dài bằng 8. Khi đó giá trị của m là
A. m = 12.
B. m = 10.
C. m = -12.
D. m = -10.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x + 1) + ( y − 5 ) + ( z + 3) = 9 . Tọa
độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A. I ( 1;5;3) và R = 3.
B. I ( 1; −5;3) và R = 9.
2

C. I ( −1;5; −3) và R = 9.

2


2

D. I ( −1;5; −3) và R = 3.

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình 2 x − y + 3 z − 4 = 0
. Phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng (Q) có phương trình là
A. 2 x − y + 3 z = 0
B. x + 2 y = 0
C. 3 y + z = 0
D. x + 2 z = 0
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I (1;3; −1) và mặt phẳng
( P ) : 3 x − y + 2 z + 16 = 0 . Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính bằng 3. Viết phương trình của mặt cầu (S)
A. ( x + 1) 2 + ( y + 3) 2 + ( z − 1) 2 = 5
B. ( x + 1) 2 + ( y + 3) 2 + ( z − 1)2 = 23 .
C. ( x − 1) 2 + ( y − 3) 2 + ( z + 1) 2 = 23 .
D. ( x − 1)2 + ( y − 3) 2 + ( z + 1) 2 = 5
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 4; 2 ) và B ( −2;0;1) . Phương trình
của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là
A. 3 x + 4 y + z = 0
B. 3 x + 4 y + z − 21 = 0 C. 3 x + 4 y + z + 5 = 0
D. 3 x + 4 y + z − 5 = 0
Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 4 x − y + 4 z − 15 = 0 . Gọi d là giao tuyến của (P)
và mặt phẳng Oyz. Phương trình của đường thẳng d là
 x = −1 + 2t
x = 0


(t ∈ ¡ )
(t ∈ ¡ )

A.  y = 1 + t
B.  y = t
z = 4 − t
 z = 15 − t



x = 0

C.  y = 1 + 4t (t ∈ ¡ )
z = 4 + t


x = t

D.  y = −15 + 8t (t ∈ ¡ )
z = t


B. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. Tính các tích phân sau: a)



3

1

3t 2 + t − 2
dt

t

b)



−1

−2

2

2

x  x + ÷ dx
x

Trang 3/4 - Mã đề thi 106


Câu 2. a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 3 – 3x + 2, trục hoành, x = –1 và x =
3.
b) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox biết (H) giới hạn bởi

y = sinx, Ox, x = 0 và x =
.
2
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm
M (2;1;5) lên (α ) : 3 x − y + z + 1 = 0 .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 0; 0) và H là hình chiếu của A lên

x − 2 y −1
∆:
=
= z . Tìm tọa độ điểm H, từ đó tính khoảng cách từ điểm A đến ∆ .
1
2
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 106


1
2
3
4
5
6

B
A
C
D
C
B

7
8
9
10
11
12

B
B

B
A
C
D

13
14
15
16
17
18

ĐÁP ÁN
B
A
B
D
A
C

19
20
21
22
23
24

C
D
C

A
B
C

25
26
27
28
29
30

C
D
B
C
B
C

Trang 5/4 - Mã đề thi 106



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×