Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

CHUONG 2 LUY THUA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.34 KB, 2 trang )

ễN TP CHNG 2
Câu1: Tính: K = 1

0,75



4
3

1
+ ữ , ta đợc: A. 12
16 ữ

8
3 1
2 .2 + 53.54

Câu2: Tính: K =

103 :10 2 ( 0, 25 )

, ta đợc :

0

( )

3

2



9

2

6

4

8 7 : 8 7 3 5 .3 5

a

7
6

B.
4
3

Câu7: Biểu thức a

a

a

2
3

B.


A. 90

Câu8: Biểu thức

C. 12

8
3

C.

B. 121

5
3

D.

2
3

D. 125

C. -1

D. 4

a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:


5
6

C.

a

6
5

D.

a

11
6

A.

a

5
3

B.

a

2
3


x. x. x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:A. x
Câu9: Cho f(x) = 3 x. 6 x . Khi đó f(0,09) bằng:
A. 0,1
B. 0,2
3 2
11
13
x x
Câu10: Cho f(x) =
. Khi đó f ữ bằng:
A. 1
B.
6
x
10
10
12
5
Câu11: Cho f(x) = 3 x 4 x x . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7
B. 3,7
Câu12: Tính: K = 4 3+ 2 .21 2 : 2 4 + 2 , ta đợc:
A. 5
B. 6
6

D. 15

C. 120


B. 3

: 3 a 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
3

D. 24

B. -10

33
13

, ta đợc : A. 2

Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức
A.

A. 10

A.

Câu4: Tính: K = ( 0, 04 ) 1,5 ( 0,125 ) 3 , ta đợc :
Câu5: Tính: K =

C. 18

3

1


9
Câu3: Tính: K =
3 , ta đợc :
0 1
3
2
5 .25 + ( 0, 7 ) . ữ
2
2 : 4 2 + 32

B. 16

5

C.

7
3

B.

x

5
2

a
C.

5

8

x

C. 0,3
C.

2
3

7
3

D.

a

D.

x3

5

D. 0,4

13
10

D. 4


C. 4,7

D. 5,7

C. 7

D. 8

Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
A.

x

1
6

+1=0

x4 +5 = 0

B.

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.

(

3 2

(


C. 2 2

) <(
4

3 2

) < ( 2 2)
3

)

C.

1
5

1

x + ( x 1) 6 = 0

( 11 2 ) > ( 11 2 )
D. ( 4 2 ) < ( 4 2 )

5

6

B.


4

3

D.

1

x4 1 = 0

7

4

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1,4

A.

4

3

>4

2

B.


3

3

<3

Câu16: Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. <
B. >



1
2

1
2

2



y

y

C.

1,7


1

1
1
3ữ <3ữ



C. + = 0



2

D.

D. . = 1

Câu17: Cho K = x y ữ 1 2
+ ữ . biểu thức rút gọn của K là:A. x

x xữ



Câu18: Rút gọn biểu thức:
Câu19: Rút gọn biểu thức:
A. x4(x + 1)

5


18
A. 2
3ữ


4

3

A. 9a2b

B. 2x

B. -9a2b C.

C. x + 1 D. x - 1

9a 2 b

D. Kết quả khác

x8 ( x + 1) , ta đợc:
4

B.

Câu20: Rút gọn biểu thức:
Câu21: Biểu thức K =


81a 4 b 2 , ta đợc:

e

2 2
3ữ <3ữ


x2 x + 1
11

x x x x : x 16 , ta đợc:

C. - x 4
A.

4

( x + 1)

2

D.
B.

x

6

x


x ( x + 1)
C.

2 3 2 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
3 3 3
1

12
B. 2
3ữ


1

8
C. 2
3ữ


1

6
D. 2
3ữ


8

x


D.

x


(

Câu22: Rút gọn biểu thức K =
A. x2 + 1

x 4 x +1

)(

)(

)

x + 4 x + 1 x x + 1 ta đợc:

B. x2 + x + 1

C. x2 - x + 1

D. x2 - 1

1
a + a = 1 thì giá trị của là: A. 3
2

Câu24: Cho 3 < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

(

Câu23: Nếu

)

B. 2

A. -3 < < 3

B. > 3
C. < 3
1
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3
ta đợc:
532
A.

3

25 + 3 10 + 3 4
3

B.

3

C. 1


D. 0

D. R

5+32

C.

3

75 + 3 15 + 3 4

D.

3

5+3 4

2 1

1
(a > 0), ta đợc: A. a B. 2a
a 2 ữ
a
2
2
Câu27: Rút gọn biểu thức ( 3 1)
b
: b 2 3 (b > 0), ta đợc:A. b B. b

Câu26: Rút gọn biểu thức

Câu28: Rút gọn biểu thức

x 4 x 2 : x 4 (x > 0), ta đợc:A.

Câu29: Cho biểu thức A =

( a + 1)

A. 1

1

4

(

+ ( b + 1) . Nếu a = 2 + 3
1

B. 2

C. 3

3

B.

x


)

1

C. 3a

D. 4a

C. b3

D. b4
C.

x

và b =

( 2 3)

1

D.

x

x


2


thì giá trị của A là:

D. 4
HM S LY THA

Câu1: Hàm số y =
A. [-1; 1]
Câu2: Hàm số y =

1 x

3

( 4x

có tập xác định là:

2

B. (-; -1] [1; +)

1

2

A. R

)


4

3
2 5

( 4x )

A. [-2; 2]

x + x2 1

Câu5: Hàm số y =

3

(x

)

2

A. R
Câu8: Hàm số y =

3

C. R

có tập xác định là:


3

3

(x

2

+1

)

C. y =

2

2x 2 x + 1 có đạo hàm f(0) là:A.
4

B. (1; +)

C. (-1; 1)

2x 3 x 2 + 1

1
3

B.


B. (0; 2) C. (-;0) (2; +)
a + bx3 có đạo hàm là:

D. y =

1
3

(

4x 3 x 2 + 1
C. 2

)

2

D. 4

D. R\{0; 2}

bx 2
B. y =

3

( a + bx )

x 2 3 x 2 . Đạo hàm f(1) bằng:
x2

. Đạo hàm f(0) bằng:
x +1

3

A.

C. y =

2

3
8

3bx
B.

A. 1

B.

23

a + bx

3

8
3
1

3

4

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A. y = x-4

D. R\{-1; 1}

2x x 2 . Đạo hàm f(x) có tập xác định là:

3 3 a + bx 3

3

A. R

D. R\{-1; 1}

có đạo hàm là:

bx

Câu10: Cho f(x) =

1 1
2; 2 ữ




4x

2

3

)

e

B. y =

3 x +1
3

Câu7: Cho hàm số y =

Câu9: Cho f(x) =

+1

4x

Câu6: Hàm số y =

A. y =

2

D.


có tập xác định là:

Câu4: Hàm số y =

A. y =

1 1
;
2 2

C. R\

B. (-: 2] [2; +)

(

D. R

có tập xác định là:

B. (0; +))

Câu3: Hàm số y =

C. R\{-1; 1}

B. y =

x




3
4

C. y = x4 D. y =

3

x

D. y =

C. 2
C.

3

3bx 2
2 3 a + bx3
D. 4

2

D. 4




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×