SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_______________________
KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 1 tiết
Mã đề thi …
Họ, tên học sinh:.......................................................................... Lớp: 10/....
PHẦN I: TNKQ (5 điểm)
Câu 1: Dẫn 8,96 lit khí clor (ở đktc) vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Hỏi dung dịch sau phản ứng
gồm những hợp chất nào?
A. Cl2 dư, NaCl và NaClO
B. NaCl và NaClO
C. NaClO và NaOHdư
D. NaCl, NaClO và NaOHdư
Câu 2: Tìm câu đúng nhất trong các câu sau đây
A. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.
B. Clo có số oxi hóa là -1 trong hợp chất với kim loại và với hidro.
C. Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom nhưng yếu hơn iot.
D. Clo là chất khí không tan trong nước.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của các halogen là:
A. oxi hóa mạnh
B. khử mạnh
C. lưỡng tính
D. axit mạnh
Câu 4: Dung dịch HF được dùng để khắc chữ, vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau
đây?
A. Si
B. H2O
C. K
D. SiO2
Câu 5: Số oxi hóa đặc trưng của các halogen là
A. +1
B. 0, -1
C. +1, -1
D. -1
Câu 6: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R 2O7. Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2,74%
hidro về khối lượng. Tên R là:
A. flor
B. clor
C. bom
D. iot
Câu 7: Chỉ dùng thuốc thử AgNO3 có thể phân biệt được bao nhiêu dd trong các dd mất nhãn sau đây
KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Để phân biệt các dd kali hidroxit, natri clorua, kali iotua, axit clor hidric, natri nitrat mất nhãn,
dùng nhóm hóa chất và theo thứ tự nào sau đây?
A. quỳ tím, bạc nitrat
B. hồ tinh bột, quỳ tím
C. đồng , axit sunfuric
D. quỳ tím, natri hidroxit
Câu 9: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
A. Brom
B. Clo
C. Flo
D. Iot
Câu 10: Cho 5g oxit kim loại M (có hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được
11,875g muối khan. Kim loại M là:
A. Mg
(24)
B. Cu (64)
C. Zn (65) D. Ca (40)
Câu 11: Cặp chất nào sau đây không phản ứng?
A. I2 + H2
B. Cl2 + KBr
C. AgNO3 + NaF
D. MnO2 + HCl
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí Clo, người ta dùng
A. KCl tác dụng với MnO2.
B. NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.
C. MnO2 hoặc KMnO4 tác dụng với HCl đặc. D. KMnO4 tác dụng với khí HCl.
Câu 13: Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?
A. Br2, F2, Cl2, I2
B. I2, Br2, Cl2, F2
C. I2, Cl2, Br2, F2
D. F2, Cl2, Br2, I2
Câu 14: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. NaOH
B. I2
C. Cl2
D. KI
Câu 15: Clorua vôi được gọi là
A. muối hỗn tạp
B. muối hỗn hợp
C. muối ăn
D. muối axit
Câu 16: Để loại bỏ clor thoát ra khi điều chế clor trong phòng thí nghiệm, nên dùng hóa chất nào sau
đây?
A. dd NH3 đậm đặc
B. Phun sương dd NaOH rất loãng
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
C. Rắc vôi bột.
D. Than hoạt tính hấp thu chất độc
Câu 17: Khi trộn 200ml d.dịch HCl 1M với 300ml d.dịch HCl 4M thì thu dược dung dịch mới có
nồng dộ là:
A. 3,0M
B. 2,5M
C. 2,8 M
D. 2M
Câu 18: Axit halogenhidric có tính axit mạnh nhất là:
A. HF
B. HI
C. HCl
D. HBr
Câu 19: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào axit clohidric thể hiện tính khử?
A. CaCO3 +
2HCl
→ CaCl2 + CO2 + H2O
B. Mg + 2HCl
→ MgCl2 + H2
C. H2 + Cl2
→ 2HCl
D. 4HCl + MnO2
→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 20: HCl không tác dụng với cặp chất nào sau đây?
A. Na2SO4, Cu
B. Mg, Al
C. MnO2, KMnO4
D. NaOH, AgNO3
____________________________
HS tích vào ô tương ứng đáp án được lựa chọn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ:
1
2
3
4
5
6
HCl
→ NaCl
→ Cl2
→ CaCl2
→ NaCl
→ NaNO3
CO2 ¬
(1)……………………………………………...(2)………………………………………………..……
(3)……………………………………………...(4)…………………………………………………..…
(5).…………………………………………..…(6)…………………………………………………..…
Bài 2: Để hoà tan hoàn toàn 2.24 g một kim loại cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch A và khí H2 phản ứng vừa đủ với V lit Cl2 (đktc).
a.Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên của kim loại đó.
b.Tính giá trị V.
c.Tính nồng độ mol của dung dịch A, (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bài 3. (dành cho HS lớp 10/2) Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp B (gồm Fe và Fe2O3) bằng dung
dịch HCl 10% (d=1,1 g/ml) vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,24 lit H2 (đktc) và dd C.
a.Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong B?
b.Tính nồng độ mol/l của các chất trong C (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).
c.Dung dịch C có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu gam AgNO3?
Trang 2/2 - Mã đề thi 132