Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

ON HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.21 KB, 5 trang )

ĐỀTHI 1
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x 4 − 2 x 2

C. y =

B. y = x 3 + 1

Câu 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = −

1
2

B. y = −3

x −3
2x + 6
C. y =

x −1
x+2

D. y = 2 x 3 + 3 x 2 − x + 1

1
2

D. x = −3

Câu 3: Đồ thị hàm số y = − 3 x 4 + 2 x 2 − 1 có mấy điểm cực trị?


A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
'
Câu 4: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) và f ( x) > 0, ∀x ∈ (a; b) . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.Hàm số đồng biến trên R
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (a; b)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (a; b)
D. Hàm số nghịch biến trên R
3x − 1
trên đoạn [ 0; 2] .
2x + 3
5
1
3
A.
B. −
C.
7
3
2
3
2
Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2 x + 3x − x cắt trục Ox tại mấy điểm?
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 7: Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?

x3
3
2
A. y = − + 2 x 2 + 1
B. y = x − 3 x + 1
3
Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =

D.

6
7

D. 3
y
3
2
1
x

C. y = −3 x + x + 1
3

-3

D. y = x + 3 x + 1

2

3


2

-2

-1

1

2

3

-1
-2
-3

Câu 8: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
−∞
−2
0
x


y’
y

+∞

-17


0

+

0

+∞

2


0

−1

+

+∞

-17

Tìm hàm số y = f ( x) ?
1 4
1 4
2
2
A. y = − x + 2 x − 1
B. y = x 4 − 8 x 2 − 1
C. y = x + 4 x − 1

4
2
Câu 9: Tìm m để phương trình x 4 − 4 x 2 + m − 1 = 0 vô nghiệm.

D. y = 2 x 4 − 16 x 2 − 1


A. m > 5

B. m < 5

C. m > −5
D. m > −1
2
Câu 10: Tìm m để đồ thị của hàm số y = 2
không có tiệm cận đứng.
x − 2mx + m 2 − m + 2
A. m > 0
B. m < 2
C. m < 1
D. m > 3
2 3
2
Câu 11: Một vật chuyển động theo quy luật s = t − 4t + 20t − 5 , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật
3
bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc nhỏ nhất của vật là bao
nhiêu?
A. 6 (m/s)
B. 10 (m/s)
C. 12 (m/s)

D. 30 (m/s)
b, c > 0
Câu 12: Với điều kiện 
, khẳng định nào sau đây là đúng:
0 < a ≠ 1
A. log a b.c = log a b.log a c
B. log a (b + c) = log a b + log a c
C. log a b.c = log a b + log a c
D. log a (b + c) = log a b.log a c
Câu 13: Tập xác định của hàm số
A. R\{2}

y = ( x − 2)

−3

B. R

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y = x.2 là


C. ( −∞; 2 )

D. ( 2; +∞ )

x

x
B. y ' = 2 . ( 1 + x.ln 2 )


A. y ' = x.2 x.ln 2
x
C. y ' = 2 . ( 1 + x )

D. y ' = x 2 .2 x −1

Câu 15. Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm diện
tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
A. 100%

B. 1 −

4

4x
100

4

x 

C.  1 −
÷
 100 

Câu 16: Hàm số y = x 2 e x nghịch biến trên khoảng
A. ( −∞; −2 )
B. ( −2;0 )

 x 

D. 1 − 
÷
 100 
C. ( 1; +∞ )

D. ( −∞;1)

1 
Câu 17: GTLN, GTNN của hàm số y = x − ln x trên đoạn  ; e  là
2 
1
+ ln 2, e − 1
A.
B. 1, e − 1
2
1
1
C. + ln 2, 1
D. , e
2
2
2 x +1
x
Câu 18: Phương trình 3 − 4.3 + 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) . Khi đó
A. 2 x1 + x2 = 0

B. x1 + 2 x2 = −1

C. x1 + x2 = −2


Câu 19: Số nghiệm của phương trình log 3 ( x + 4 x ) + log 1 ( 2 x + 3 ) = 0 là:

D. x1.x2 = −1

2

3

A. 3
B. 2
C. 1
2
2
Câu 20: Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt 4 x − 2 x + 2 + 6 = m
A. 2 < m < 3
B. m < 3
C. m = 2
3
Câu 21: Phương trình log 32 x + log 32 x + 1 − 2m − 1 = 0 có nghiệm trên đoạn 1;3  khi

D. 0
D. m = 3


 3
A. m ∈ 0; 
 2

3


B. m ∈ ( −∞;0 ] ∪  ; +∞ ÷
2


C. m ∈ [ 0; +∞ )

Câu 22. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x) =
A.

x2 + x − 1
x +1

B.
d

Câu 23. Nếu



x2 − x − 1
x +1

C.

x2 + x + 1
x +1

d

f ( x) dx = 5,


a



b

f ( x)dx = 2 với a < d < b thì

b

A. −2
Câu 24. Tích phân

∫ xe
0

A. 1 − e

1− x

∫ f ( x)dx

bằng

a

B. 8
1


x ( x + 2)
?
( x + 1)2
x2
D.
x +1

3

D. m ∈  −∞; 
2


C. 0

D. 3

C. 1

D. −1

dx bằng

B. e − 2
1

x
Câu 25. Kết quả của tích phân I = ∫ (2 x + 3)e dx được viết dưới dạng I = ae + b với a, b ∈ ¤ . Khẳng định nào sau
0


đây đúng?
A. a − b = 2

C. ab = 3
D. a + 2b = 1
B. a 3 + b3 = 28
2
Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x − 2 x, y = x bằng
A. 9
9
9
2
B.
C. −
D.
2
2
9
Câu 27. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
1

π
2

1

A. ∫ sin(1 − x)dx = ∫ sin xdx
0

π


B. sin x dx = 2 sin xdx
∫0 2
∫0

0

1

1

2
2009
0
−1
Câu 28. Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x 2 − 4 x + 4, y = 0, x = 0, x = 3 bằng
33

33π

A.
B.
C.
D.
5
5
5
3
C. ∫ ( x + 1) dx = 0

x

D.

∫x

2007

( x + 1) =

Câu 29. Tìm phần thực, phần ảo của số phức
A. Phần thực
C. Phần thực

, phần ảo

3

, phần ảo i 3

B. Phần thực

, phần ảo − 3

D. Phần thực

, phần ảo − i 3

Câu 30. Tìm số phức lien hợp của z biết z = ( − 1 + i )( 3 + 7i )
A. z = −10 − 4i

B. z = 10 − 4i
C. z = −10 + 4i
D. z = 10 + 4i
1+ i
Câu 31. Tìm mô đun của số phức z =
2 − 3i
1
1
26
A.
B. 26
C.
D. 13
13
13
Câu 32. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: z − i ≤ 1
A. Hình tròn tâm I ( 0;1) bán kính R = 2
B. Hình tròn tâm I ( 0;1) bán kính R = 1


C. Hình tròn tâm I ( 0;−1) bán kính R = 1
D. Hình tròn tâm I (1;0 ) bán kính R = 1
2
Câu 33. Trên tập số phức, phương trình z + 7 z + 15 = 0 có hai nghiệm z1 , z 2 . Giá trị biểu thức z1 + z 2 + z1 z 2
bằng:
A. 22
B. 15
C. -7
D. 8
Câu 34. Phương trình bậc hai có hai nghiệm 3i và 5i − 1 là:

A. z 2 + ( 8i − 1) z + 15 + 3i = 0
B. z 2 + (15 + 3i ) z + 8i − 1 = 0
C. z 2 + (1 − 8i ) z − 15 − 3i = 0
D. z 2 − (15 + 3i ) z + 1 − 8i = 0
Câu 35: Cho khối chóp O.ABC. Trên ba cạnh OA , OB , OC lần lượt lấy ba điểm A ', B ', C ' sao cho:
2OA ' = OA ,4OB ' = OB ,5OC ' = 3OC. Khi đó tỉ số

A.

5
.
24

B.

3
.
40

VO . A ' B ' C '
bằng:
VO . ABC

C.

5
.
8

D.


3
.
8

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, SA vuông góc với đáy và SA = a 3. Thể tích
khối chóp S.ABCD là:
a3
2a3 3
a3 3
C.
D. .
.
.
3
3
3
Câu 37: Cho lăng trụ đứng ABC.A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a , AA ' = 2 a. Gọi M là trung điểm BC , O là
tâm của ABB ' A '. Độ dài MO là:

A.

2a3 6
.
3

B.

a
a 3

a 5
C. .
D.
.
.
2
2
2
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, AB = 2a , góc BAD bằng 120°. Chân đường vuông góc hạ từ

A. 2 a 5.

B.

a
đỉnh S xuống mặt phẳng ( ABCD) là I giao điểm của AC và BD. Biết SI = . Khi đó góc tạo bởi 2 mặt phẳng
(SAB) và ( ABCD) là:

2

A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 90°.
Câu 39. Hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng 1, chiều cao h = 2 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
7
7
13
13
A.

B.
C.
D.
6
12
12
6
Câu 40. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình
trụ bằng
A. 6 3π
B. 3 3π
4 2π
8 2π
C.
D.
3
3

Câu 41. Một khối cầu có thể tích bằng
ngoại tiếp hình lập phương. Thể tích khối lập phương bằng
3
C. 1
8
D. 2 3
8 3
B.
A.
3
9
Câu 42. Hình nón có bán kính đáy bằng 1, chiều cao h = 2 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó bằng

5
5
5
5
A.
B.
C.
D.
3
6
2
4
Câu 43: Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào đi qua gốc tọa độ
A. x+y-2=0
B. x+y+z+1=0
C. y+z=0
D. x-z-1=0


uuu
r uuur

Câu 44: Trong không gian Oxyz, A(2;1;4), B(-2;2;-6), C6;0;-1). AB. AC = ?
A. -67

B. 65

C. 67

D. 33


Câu 45: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;-1;0) bán kính R=3 là:
A.
B.

( x − 2) 2 + ( y − 1) 2 + z 2 = 9
( x + 2)2 + ( y + 1) 2 + z 2 = 9

( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 + z 2 = 3
D. ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 + z 2 = 9
C.

Câu 46: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng
(Q): x+2y-z+1=0
A. x+2y-z-1=0
B. x+2y+z=0

C. x+2y-z=0
D. x+2y-z+1=0

Câu 47: Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ A(1;1;1) đến (P): x+2y+2z+1=0
A. 2
B. 6
C. 2/3
D. 3/2
Câu 48: Trong không gian Oxyz, Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O đồng thời cắt mặt phẳng (P): 2x+y+2z-1=0
theo đường tròn có bán kính

2 2
.

3

11
3
2
2
2
B. x + y + z = 1

11
9
2
2
2
D. x + y + z = 2

A. x + y + z =
2

2

C. x + y + z =

2

2

2

2


Câu 49. Trong không gian Oxyz, Cho (P):x+y+z-3-0 và (Q): x-y+z-1=0. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông
góc với (P) và (Q) đồng thời khoảng cách từ O đến (R) bằng

1

2 2
C. 2x-2z ± 1=0
D. 2x+2z ± 1=0

A. 2x-2z+1=0
B. 2x-2z-1=0
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho A(0;1;1), B(2;-1;1), C(4;1;1) và mặt phẳng (P): x+y+z-6=0. Tìm M trên (P)

uuur

uuur

uuur

sao cho MA + 2 MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất
A. M(2;0;1)

B. M(3;1;2)

C. M(0;0;0)

D. M(1;-1;0)




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×