Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

đề kiểm tra 1 tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.57 KB, 17 trang )

Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
Đề số 1.
Câu 1. Tính khối lượng bằng đơn vị cacbon của 5 phân tử bari sunfat: 5BaSO
4
.
A. 1160 đvC B. 1165 đvC C. 1175 đvC D. 1180 đvC
Câu 2. Có thể dùng các cụm từ sau đây để nói về nguyên tử:
A. Vô cùng nhỏ B. Trung hoà về điện
C. Tạo ra các chất D. Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học
Hãy chọn cụm từ phù hợp (A, B, C hoặc D) với phần còn trống trong câu:
“Nguyên tử là hạt …………….. vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong
hạt nhân”.
Câu 3. Hãy chọn cụm từ phù hợp (A, B, C hoặc D) với phần còn trống trong câu :
“ Hoá học là môn khoa học nghiên cứu về ……… và …………. chất để ứng dụng vào cuộc
sống.”
A. vật thể, biến đổi B. chất và biến đổi
C. chất, sự biến đổi D. vật thể, sự biến đổi
Câu 4. Vì sao nói được: Ở đâu có vật thể là ở đó có chất ?
A. Vật thể tạo nên chất B. Chất tạo nên vật thể
C. Mọi nên đều có chất D. Chất là vật thể
Câu 5. Trong các câu sau:
a. Cơ thể người có 63 – 68% về khối lượng nước
b. Than chì là chất làm lõi bút chì
c. Dây điện làm bằn đồng được bọc một lớp chất dẻo
d. Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su, …
1. Vật thể là:
A. Cơ thể người, Than chì, Dây điên, Xe đạp
B. Nước, Than chì, Đồng, Chất dẻo, Sắt, Nhôm, Cao su, …
C. Cơ thể người, Bút chì, Dây điện, Xe đạp
D. Cơ thể người, Bút chì, Xe đạp, Chất dẻo
2. Chất là:


A. Cơ thể người, Than chì, Dây điên, Xe đạp
B. Nước, Than chì, Đồng, Chất dẻo, Sắt, Nhôm, Cao su, …
C. Cơ thể người, Bút chì, Dây điện, Xe đạp
D. Cơ thể người, Bút chì, Xe đạp, Chất dẻo
Câu 6. Chọn câu đúng sau đây là chất tinh khiết:
A. Khí oxi, rượu uống, khí cacbonic B. Nhôm, gang, kẽm
C. Đường, muối ăn, sắt D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Chọn phương pháp đúng nhất để tách rượu và nước.
A. lọc B. đun C. chiết
Câu 8. Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
1. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố :
A. Oxi: O, Natri: Na B. Cacbon: C, Canxi: Ca
C. Cacbon: C, Magie: Mg D. Nitơ: N, Magie
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8
6
+
12
+
Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
2. Số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:
A. 6 và 12 B. 4 và 10 C. 6 và 2 D. 4 và 2
3. Số electron lần lượt là:
A. 6 và 12 B. 4 và 10 C. 6 và 2 D. 4 và 2
Câu 9. Bạn Thuỳ Vân định nghĩa nguyên tử khối như sau :
A. Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị gam
B. Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử
C. Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
D. Nguyên tử khối là khối lượng của cacbon
Câu 10. Câu sau đây có 2 ý nói về nước cất : “Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 100
0

C”.
Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. Cả 2 ý đều đúng B. Cả 2 ý đều sai
C. Ý 1 đúng, ý 2 sai D. Ý 1 sai, ý 2 đúng
Câu 11. Trong số các tính chất kể dưới đây của chất: màu sắc, tính tan trong nước, tính dẫn
điện, khối lượng riêng, tính cháy được, trạng thái, nhiệt độ nóng chảy
Biết được tính chất nào bằng quan sát ?
A. Màu sắc, trạng thái, nhiệt độ nóng chảy
B. Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính tan trong nước
C. Màu sắc, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng
D. Màu sắc, trạng thái
Câu 12. Hãy dùng các kí hiệu và chỉ số để diễn đạt các ý sau: chín nguyên tử magie, sáu
nguyên tử oxi, tám nguyên tử hidro.
A. 9Ag, 6O, 8H B. 9Mg, 6C, 8N
C. 9Mg, 6O, 8H D. 9Na, 6C, 8N
Câu 13. Nguyên tử khối lần lượt của cacbon, oxi, hidro, canxi lần lượt là:
A. 12, 16, 1, 40 B. 6, 8, 1, 20
C. 23, 32, 1, 24 D. 12, 39, 1, 14
Câu 14. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử sắt là :
A. 4,482.10
-23
gam B. 9,296.10
-24
gam
C. 9,296.10
-23
gam D. 9,13.10
-23
gam
Câu 15. Những nguyên tử cùng loại có gì khác nhau ?

A. Số electron B. Số proton C. Số nơtron D. Cả A, B và C
Câu 16. Hãy ghép cột A với cột B sao cho hợp lí nhất.
A (tên nguyên tố) Đáp án B (nguyên tử khối (đvC))
1. Cacbon
2. Hidro
3. Oxi
4. Canxi
5. Đồng
6. Sắt
7.Kẽm
8. Magie
9. Lưu huỳnh
10. Photpho
11. Nitơ
12. Natri
13. Kali
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………

a. 1
b. 40
c. 64
d. 56
e. 65
f. 24
g. 39
h. 14
i. 31
j. 16
k. 23
l. 12
m. 32
n. 108
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8
Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
Đề số 2.
Câu 1. Có thể dùng cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ “có cùng số proton
trong hạt nhân”, trong định nghĩa về nguyên tố hoá học. Đó là cụm từ A, B hay C ?
A. Có cùng thành phần hạt nhân
B. Có cùng khối lượng hạt nhân
C. Có cùng điện tích hạt nhân
Câu 2. Cho bảng sau:
Nguyên tử Số p Số e Số e lớp ngoài cùng
Heli
Cacbon
Nhôm
Canxi
2
6

13
20
2
6
13
20
2
4
3
2
Sơ đồ tương ứng của nguyên tử Heli, Cacbon, Nhôm, Canxi lần lượt là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Theo quy ước nguyên tử khối được tính theo đơn vị cacbon (đvC), vậy 1đvC bằng bao
nhiêu gam ?
A. 0,166.10
-23
gam B. 1,66.10
-24
gam
C. 0,66.10
-23
gam D. 0,661.10
-23
gam
Câu 4. Hai nguyên tử magie nặng bằng mấy nguyên tử oxi ?
A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. 5 lần
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8

2+
6+
13+
20+
2+
6+
13+
20+
2+
6+
13+
20+
2+
6+
13+
20+
Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
Câu 5. Các cách viết 2C, 5N, 3Ca lần lượt chỉ ý gì ?
A. 2 nguyên tố cacbon, 5 nguyên tố nitơ, 3 nguyên tố canxi
B. 2nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử natri, 3 nguyên tử đồng
C. 2 nguyên tố cacbon, 5 nguyên tố natri, 3 nguyên tố canxi
D. 2 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử nitơ, 3 nguyên tử canxi
Câu 6. Cho các y sau:
a. Cây mía chứa nhiều đường saccarozơ.
b. Thành phần chính của sợi tơ tằm, lông cừu là protit.
c. Lưỡi dao bằng sắt, cán dao bằng nhựa.
d. Nhôm dùng để sản xuất ra nồi, ấm đun, …
1. Vật thể lần lượt là :
A. Cây mía, tơ tằm, lông cừu, lưỡi dao, can dao, nồi, ấm đun, …
B. Saccarozơ, protit, sắt, nhựa, nhôm

C. Cây mía, protit, nồi, ấm đun, …
D. Tơ tằm, lông cừu, nhôm, nhựa, sắt
2. Chất lần lượt là :
A. Cây mía, tơ tằm, lông cừu, lưỡi dao, can dao, nồi, ấm đun, …
B. Saccarozơ, protit, sắt, nhựa, nhôm
C. Cây mía, protit, nồi, ấm đun, …
D. Tơ tằm, lông cừu, nhôm, nhựa, sắt
Câu 7. Trong số các tính chất kể dưới đây của chất: màu sắc, tính tan trong nước, tính dẫn
điện, khối lượng riêng, tính cháy được, trạng thái, nhiệt độ nóng chảy
Biết được tính chất nào bằng thí nghiệm ?
A. Màu sắc, trạng thái, nhiệt độ nóng chảy
B. Tính cháy đ ược, tính dẫn điện, tính tan trong nước
C. Màu sắc, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng
D. Màu sắc, trạng thái
Câu 8. Hãy ghép cột A với cột B sao cho hợp lí nhất.
A (tên nguyên tố) Đáp án B (kí hiệu hoá học)
1. Cacbon
2. Hidro
3. Oxi
4. Canxi
5. Đồng
6. Sắt
7.Kẽm
8. Magie
9. Lưu huỳnh
10. Photpho
11. Nitơ
12. Natri
13. Kali
……………………

……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
a. H
b. Ca
c. Cu
d. Fe
e. Zn
f. Mg
g. K
h. N
i. P
j. O
k. Na
l. C
m. S
n. Ag
Câu 9. Khối lượng bằng đơn vị cacbon lần lượt của 7K, 12O, 15S lần lượt là:
A. 273 đvC, 192 đvC 480 đvC B. 272 đvC, 192 đvC, 48đvC
C. 272 đvC, 190 đvC, 480 đvC D. Một phương án khác

Câu 10. Một nguyên tử A có nguyên tử khối nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Vậy A là :
A. Cacbon B. Nitơ C. Canxi D. Lưu huỳnh
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8
Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
Đề số 3.
Câu 1. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron:
A. Mang điện tích âm B. Mang điện tích dương
C. Không mang điện D. Mang điện tích âm nhỏ nhất
Câu 2. Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo chất được chia làm mấy loại ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ …
1. Những chất tạo nên từ hai ……………. trở lên được gọi là …………….
A. nguyên tố, đơn chất B. nguyên tố, hợp chất
C. nguyên tử, hợp chất D. nguyên tử, hợp chất
2. Những chất có ……… gồm những nguyên tử cùng loại ………… được gọi là …………
A. phân tử, liên kết với nhau, đơn chất
B. nguyên tử, liên kết với nhau, đơn chất
C. phân tử, liên kết, đơn chất
D. phân tử, liên kết với nhau, hợp chất
3. ………………… là những chất tạo nên từ một …………………….
A. Hợp chất, nguyên tố B. Đơn chất, nguyên tử
C. Hợp chất, nguyên tử D. Đơn chất, nguyên tố
4. …………………là những chất có …………….. gồm những nguyên tử khác loại ………..
A. Hợp chất, nguyên tử, nguyên tử B. Hợp chất, phân tử, liên kết với nhau
C. Hợp chất, phân tử, phân tử D. Hợp chất, nguyên tử, liên kết với
nhau
5. Hầu hết các ……………….. có phân tử là hạt hợp thành, còn ………………… là hạt hợp
thành của………………… kim loại.
A. chất, kimloại, nguyên tử B. chất, đơn chất kim loại, phân tử
C. chất, đơn chất kimloại, nguyên tử D. chất, kim loại, phân tử

Câu 4. Cho các chất sau:
a. Khí ozon có phân tử gồm 3O liên kết với nhau.
b. Axit photphoric có phân tử gồm 3H, 1P và 4O liênkết với nhau.
c. Khí nitơ có phân tử gồm 2N liên kết với nhau
d. Muối ăn có phân tử gồm 1Na và 1Cl liên kết với nhau.
1. Hỏi có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất ?
A. 1 đơn chất, 3 hợp chất B. 2 đơn chất, 2 hợp chất
C. 3 đơn chất, 1 hợp chất D. 4 đơn chất
2. Phân tử khối của 4 chất nói trên lần lượt là :
(Cho biết: O = 16, H = 1, P =31, N =14, Na= 23, Cl = 35,5)
A. 48đvC, 98đvC, 28đvC, 58,5đvC
B. 48đvC, 96đvC, 46đvC, 58,5đvC
C. 48đvC, 96đvC, 28đvC, 58,5đvC
D. Một phương án khác
Câu 5. Cho biết sơ đồ nguyên tử của một số nguyên tố như sau:
1. Hãy viết tên, kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố ?
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8
2+
6+
13+
20+
Nguyễn Thành Sơn GV-Trường THCS Phạm Văn Đồng
A. Heli: He, cacbon: C, nhôm: Al, canxi: Ca
B. Neon: N, cacbon: C, nhôm: Al, Canxi: Ca
C. Heli: He, oxi: O, kẽm: Zn, canxi: Ca
D. Một phương án khác
2. Nguyên tử khối lần lượt của các nguyên tố trên là:
A. 20 đvC, 12 đvC, 27 đvC, 40đvC B. 20 đvC, 16 đvC, 27 đvC, 40 đvC
C. 4 đvC, 12 đvC, 27 đvC, 40 đvC D. 4, đvC, 12 đvC, 27 đvC, 23 đvC
Câu 6. Một hợp chất có phân tử gồm 2A và 3O liên kết với nhau, có phân tử khối 160 đvC.

1. Hãy tính nguyên tử khối của A ? (Cho biết O = 16)
A. 134 đvC B. 128 đvC C. 96 đvC D. 112 đvC
2. Cho biết nguyên tố A là nguyên tố nào dưới đây ?
A. Sắt B. Kẽm C. Đồng D. Magie
Câu 7. Hãy ghép cột A với cột B sao cho hợp lí nhất.
A (Kí hiệu hoá học) Đáp án B (Nguyên tử khối)
1. Li
2. K
3. Ba
4. Na
5. Mg
6. Fe
7. Cu
8. C
9. O
10. N
11. Cl
12. H
13. S
14. Ca
15. P
………....
………....
………....
………....
………....
………....
………....
………....
………....

………....
………....
………....
………....
………....
………....
………....
a. 137
b. 40
c. 64
d. 56
e. 65
f. 31
g. 12
h. 16
i. 35,5
k. 24
l. 11
m. 1
n. 39
o. 32
p. 7
q. 23
r. 14
Câu 8. Khẳng định sau đây gồm 2 ý: “Nước cất là một hợp chất, vì nước cất sôi ở đúng 100
0
C”.
Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. Ý 1 đúng, ý 2 sai
B. Ý 1 sai, ý 2 đúng

C. Cả 2 ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
D. Cả 2 ý đều đúng nhưng ý 2 không giải thích cho ý 1
E. Cả 2 ý đều sai
Câu 9. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và
nặng hơn phân tử hidro 31 lần.
Hãy tính phân tử khối của hợp chất ? (Cho biết H = 1)
A. 31 đvC B. 62 đvC C. 15,5 đvC D. Một phương án khác
Câu 10. Bạn Trúc Linh định nghĩa phân tử như sau:
A. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tính chất hoá học của chất.
B. Phân tử là hạt đạidiện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện
đầy đủ tính chất hoá học của chất.
C. Phân tử gồm một số nguyên tử liên kết, thể hiện đầy đủ tính chất của chất.
LUYỆN TẬP HOÁ HỌC 8

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×