Tải bản đầy đủ (.doc) (34 trang)

Phan 3-camera so HDV

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.17 MB, 34 trang )

PhÇn III: Camera sè HDv

3.1. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
3.1.1. Hệ thống
Hệ thống ghi hình (HDV) : 2 đầu xoay, hệ thống quét xoắn ốc.
Hệ thống ghi hình (DV): 2 đầu xoay, hệ thống quét xoắn ốc.
Hệ thống chụp ảnh:
Exif Ver. 2.2*.
Hệ thống ghi tiếng (HDV): Hệ thống đầu xoay, MPEG-1 Audio Layer -2, Luợng tử hoá: 16 bits (Fs 48 kHz, stereo), tốc độ truyền: 384 kbps.
Hệ thống ghi (DV): Hệ thống đầu xoay, hệ thống PCM Lượng tử hoá: 12 bits (Fs 32 kHz, stereo 1, stereo 2), 16 bits (Fs 48 kHz, stereo).

Tín hiệu Video: PAL color, CCIR standards 1080/50i specification. Băng có thể sử dụng: Mini DV cassette with the
mark printed .
Tốc độ băng (HDV): Xấp xỉ. 18.81 mm/s.
Tốc độ băng (DV): SP: xấp xỉ. 18.81 mm/s LP: xấp xỉ. 12.56 mm/s. Thời gian ghi/phát lại (HDV): 60 phút (sử dụng DVM60 cassette).
Thời gian ghi/phát lại (DV): SP: 60 phút (sử dụng DVM60 cassette).
LP: 90 phút (sử dụng DVM60 cassette).
Thời gian tua đi/tua lại: Xấp xỉ 2 phút 40 giây (sử dụng DVM60 cassette và pin xạc). Xấp xỉ 1 phút 45 giây (sử dụng DVM60 cassette và nguồn AC thông qua AC
Adaptor).

Ống ngắm: Õng ngắm điện tử (màu).
Bộ tạo ảnh: 6.3 mm (loại 1/2.9 ) CMOS sensor .
Số điểm ảnh ghi hình (ảnh tĩnh, 4:3): Tối đa. 6.1 mega (2 848 X 2 136) pixels
Tống số điểm ảnh. 3 200 000 pixels.
Hiệu quả (phim, 16:9):

*2 .

Xấp xỉ. 2 280 000 pixels Hiệu quả (phim, 4:3):

Xấp xỉ. 1 710 000 pixels Hiệu quả (ảnh tĩnh, 16:9):


Xấp xỉ. 2 280 000 pixels Hiệu quả (ảnh tĩnh, 4:3):
Xấp xỉ 3 040 000 pixels.
Ống kính: Carl Zeiss Vario-Sonnar T *
10 X (Quang học), 20 X (Kĩ thuật số).

Độ dài tiêu cự: f = 5.4 ~ 54 mm (7/32 ~ 2 1/4 in.)
Khi chuyển sang máy chụp ảnh 35 mm:
Với băng: 40 ~ 400 mm (1 5/8 ~ 15 3/4 in.) (16:9), 49 ~ 490 mm (1 15/16 ~ 193/8
in.) (4:3)
Với thẻ nhớ: 40 ~ 400 mm (1 5/8 ~ 153/4 in.) (16:9), 37 ~ 370 mm (1 1/2 ~ 145/8
in.) (4:3) F1.8 ~ 2.9
Đường kính bộ lọc: 37 mm (1 1/2 in.)
Nhiệt độ màu
101


[AUTO], [ONE PUSH], [INDOOR] (3200
K),
[OUTDOOR] (5 800 K)
Độ rọi sáng tối thiểu:
5
lx (lux) ([AUTOSLW SHTR] [ON], Tốc độ cửa trập 1/25 sec)
0lx (lux) (khi sử dụng tính năng NightShot)
*1 “Exií” là định dạng file cho ảnh tĩnh, thiết lập bởiJEITA (Japan Electronics and Information Technology Industries Association). File ở định dạng này có thể
đưa thêm thơng tin ví dụ như các thiết lập của máy quay vào thời điểm ghi hình.

*2 Chuỗi điểm ảnh của bộ cảm biến hình ảnh ClearVid CMOS và hệ thống xử lý hình
ảnh EIP cho phép độ phân giải ảnh tĩnh tương đương kích thước mô tả.
3.1.2. Đầu kết nối Input/Output
VIDEO OUT : Pin jack

1Vp-p, 75 Ω (ohms)
S
vidEO OUT: 4 pin mini DIN;
Tín hiệu chói: 1 Vp-p, 75 Q (ohms) Tín hiệu màu : 0.3 Vp-p, 75 Ω (ohms).
AUDIO OUT: Pin jack

Tín hiệu âm thanh: 327 mV (với trở kháng tải 47 kΩ (kilohms)),
Trở kháng đầu ra nhỏ hơn 2.2 kΩ (kilohms).
COMPONENT OUT: Y: 1 Vp-p, 75 Ω (ohms)
Pb/pR Cb/Cr: ± 350 mV, 75 Ω (ohms)
HDMI OUT: Type A (19-pin)
Headphonejack: Stereo minijack (0 3.5 mm)
LANC jack: Stereo mini-minijack (0 2.5 mm)
USB jack: B

MIC (PLUG IN POWER) jack: Stereo minijack (0 3.5 mm)
HDV/DV jack: i.LInK Interface (IEEE1394, 4-pin connector S100)
3.1.3. Màn hình LCD:
Hình ảnh: 6,7cm (2.7 type, aspect ratio 16:9)
Tổng số điểm: 211 200 (960 X 220)
3.1.4. Tổng quan
Yêu cầu nguồn cấp:

DC 7.2 V (pin )

DC 8.4 V (AC Adaptor)
Cơng suất tiêu thụ trung bình
Trong q trình quay phim sử dụng ống ngắm và sử dụng độ sáng trung bình:
Ghi hình HDV 4.4 W
Ghi hình DV 4.2 W

Trong quá trình quay sử dụng màn hình LCD với độ sáng trung bình:
Ghi hình HDV 4.8 W Ghi hình DV 4.6 W
Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới + 40 °C (32 °F tới 104 °F)
Nhiệt độ lưu trữ: -20 °C tới + 60 °C (-4 °F tới + 140 °F)
Kích thước (xấp xỉ): 265 X 231 X 460 mm
Trọng lượng (xấp xỉ): 2,7kg (6 lb 0 oz) main unit only
3.0 kg (6 lb 10 oz) gồm pin NPF570 băng cassette (PHDVM-63DM), nắp đậy ống kính, microphone

Phụ kiện đi kèm Xem phần sau.
3.1.5. AC Adaptor AC-L100
Nguồn điện yêu cầu: AC 100 V - 240 V, 50/60 Hz
Dòng điện: 0.35 - 0.18 A
Công suất tiêu thụ : 18 W
102


Điện áp ra: DC 8.4 V*
Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới + 40 °C (32 °F tới 104 °F) Nhiệt độ lưu trữ: -20 °C tới + 60 °C (-4 °F tới + 140 °F) Kích thước (xấp xỉ): 48 X 29
X 81 mm

Trọng lượng (xấp xỉ): 170 g (6.0 oz)
Xem nhãn trên AC Adaptor cho các chỉ tiêu khác.
3.1.6. Pin xạc (NP-F570)
Điện áp ra tối đa: DC 8.4 V
Điện áp ra: DC 7.2 V
Dung lượng: 15.8 Wh (2 200 mAh)
Kích thước (xấp xỉ): 38.4 X 20.6 X 70.8 mm (1 9/16 X 13/16 X 2 7/8 in.)
Trọng lượng (xấp xỉ): 100 g (3.5 oz)
Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới + 40 °C (32 °F tới 104 °F)
Loại: Lithium ion

3.2. VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN

Hình 3.1. Sơ đồ vị trí các bộ phận của camera HDV
1.

Gá gắn

2.

Giao diện HDV/DV (i.LINK)

3.
4.
5.
6.
7.
8.

LANC jack (xanh lam): Giắc điều khiển LANC được sử dụng để điều khiển truyền tải băng của thiết bị video devices và thiết bị ngoại vi kết nối.

(Headphone) jack
Núm

ReC sTaRT/STOP

Power zoom lever
Núm PHOTO
Núm POWER

9.

10.
11.

(USB) jack
Đèn báo truy nhập
Khe thẻ nhớ "Memory Stick Duo”

12.

Giắc HDMI OUT (Chỉ xuất ra)

Tín hiệu video được đọc, và định dang xuất phù hợp được lựa chọn và xuất tự động
• Có thể kiểm tra giá trị thiết lập của HDMI
OUTPUT tại [STATUS CHECK.


103


13.

Nút RESET

Khởi tạo lại tất cả các thiết lập, bao gồm thiết lập về ngày, giờ (các mục Menu đã thiết
lập trong Personal Menu không bị thay đổi)
14.

A/V (audio/video) OUT jack

15.


S VIDEO OUT jack

PCOMPONENT OUT jack

Hình 3.2. Sơ đồ vị trí các bộ phận của camera HDV (tiếp theo)
1 .Vành ngắm
2.
Ống ngắm
3.
Màn hình LCD
4.
Nút bặt/tắt LCD ON/OFF
5.
Chốt tháo nắp đậy ống kính
6. Chốt điều chỉnh ống ngắm
7.
Móc gắn dây đeo vai
8.
BATT (pin) nút RELEASE
9.
Pin
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.


Đèn
DC
Nút
Nút

báo xạc (CHG)
IN jack
MANUAL
chỉnh NIGHTSHOT

Nút
BACK LIGHT
Nút
DISPLAY/BAtT iNfO
Đèn
báo chế độ MEMORY
Đèn báo chế độ TAPE

18. Đèn báo chế độ PLAY/EDIT

104


Hình 3.3. Sơ đồvị trí các bộ phận của camera HDV (tiếp theo)
1. Microphone
2.
Cassette compartment lid
3.


OPEN/EJECT lever (26)

4.

REC lamp (Đèn báo máy quay ghi hình)
Đèn REC sáng đỏ trong quá trình ghi hình (p. 64).

Đèn REC nếu lượng băng hay lượng pin cịn lại ít.
5. Ống kính (Cải Zeiss)
6. Cống hồng ngoại
7. Quai đeo tay cầm

8. Vòng RING (31)
9. Gá chân đỡ
10. Gắn chân đỡ (tuỳ chọn: chiều dài của ốc phải nhỏ hơn 5,5cm) vào gá chân
đỡ sử dụng ốc của chân đỡ.
3.3. CÁC THAO TÁC SỬ DỤNG
3.3.1. Bước 1: Kiểm tra phụ kiện đi kèm
Đảm bảo rằng các phụ kiện sau được cấp kèm với máy quay của bạn. Con số
chỉ ra trong ngoặc là số lượng phụ kiện được cấp kèm.
AC Adaptor (1)

105


Cáp nối A/V (1)

Vành ngắm

Bộ sạc pin


Loa che ống kính

Lắp đậy ống kính

Ống chắn gió và microphon

CD-ROM _
“Hướng dẫn sử dụng”(1)
Sách hướng dẫn sử dụng (1)
Băng HDV (1)
Để gắn nắp đậy ống kính với dây kẹp
Tháo dây kẹp và gắn nắp đậy ống kính bằng cách quấn dây kẹp thơng qua dây
gắn với nắp đậy ống kính. Sau đó gắn dây kẹp trở lại với máy quay.

106


3.3.2. Bước 2: Gắn microphone, vành ngắm và loa che ống kính
Gắn microphone

Hình 3.4. Gắn microphon
1. Gắn bao che gió 1 lên microphone 2.
2. Bỏ thanh giữ trên tay cầm microphone 3 và mở vòng đậy
3. Đặt thẳng phần lồi của microphone với phần lõm trên thanh cầm, sau đó gắn microphone vào thanh cầm. Đóng vịng đậy và khóa thanh giữ cẩn thận. Bảo đảm đặt thẳng dấu
trên microphone và dấu I trên thanh giữ với nhaua che của ống kính (Hood)

4. Xoay đầu cắm của microphon 180 độ theo mũi tên 5 và gắn với
Jắc của Mic


Gắn vành ngắm:
Gắn vành ngắm thẳng hàng với rãnh của ống ngắm. Có thể gắn vành ngắm với
phần gắn quay sang phải hoặc quay sang trái

Hình 3.6. Gắn vành ngắm
Gắn loa che ống kính (Hood)
107


Đặt thẳng các phần đánh dấu trên loa che của ống kính trên máy quay và xoay
theo hướng mũi tên.

Hình 3.7. Gắn loa che ống kính
Tháo loa che của ống kính
Xoay loa che của ống kính theo hướng như mũi tên chỉ ra ở trên trong khi ấn nút
giữ của loa che ống kính

Hình 3.8. Tháo loa che ống kính
Lưu ý: Nếu lắp, tháo hay điếu chỉnh bộ lọc PL 37mm (2 1/2in.) hay phần bảo vệ MC,
hãy tháo hood.
Lắp nắp đậy ống kính
Lắp nắp đậy ống kính bằng cách bóp vào 2 núm hai bên.

108


Hình 3.9. Lắp nắp đậy ống kính
3.3.3. Bước 3: Xạc pin

Hình 3.11. Xạc pin

Có thể xạc pin “InfoLITHIUM” (loại L) sau khi lắp máy quay.
Lưu ý: Không thể lắp loại pin “InfoLITHIUM” nào khác ngoài loại L vào máy quay của
bạn
1. Lắp pin lên máy quay.
Lắp pin bằng cách trượt pin theo hướng mũi tên đồng thời ấn xuống tới khi gắn vào
vừa
2. Xoay núm điều chỉnh tới vị trí OFF (CHG).
3. Nối AC Adaptor tới giắc DC IN của máy quay. Đảm bảo mũi tên A trên giắc DC thẳng
với dấu A trên máy quay
4. Nối đầu cắm vào AC Adaptor và cắm vào ổ điện.
Đèn CHG sáng vào quá trình xạc bắt đầu. Đèn CHG tắt khi pin được nạp đầy
Lưu ý: - Rút AC Adaptor khỏi DC IN trong khi vẫn giữ cả máy quay và đầu cắm DC
- Có thể thao tác với máy quay khi đang xạc như trong hình vẽ. Pin sẽ khơng bị ngừng
xạc trong trường hợp này.
Tháo pin
Xoay núm POWER sang OFF (CHG). Ấn nút [BATT (battery) RELEASE] và
tháo pin.

Hình 3.12. Tháo pin
Khi cất giữ pin
Đảm bảo pin đã hết hoàn toàn trước khi cất giữ trong khoảng thời gian dài.
109


Kiểm tra lượng pin còn lại (Battery Info)
Để núm POWER ở vị trí OFF (CHG)sau đó nhấn DI SPLAY/BATTINFO.

Hình 3.13. Kiểm tra chất lượng pin còn lại
Thời gian xấp xỉ có thể ghi được và thơng tin vế lượng pin sẽ xuất hiện sau 7 giây.
Có thể xem lượng thơng tin vế pin trong 20 giây bằng cách bấm lại

DISPLAY/BATTINFO khi thơng tin đang hiển thị.
Lượng pin cịn (xấp xỉ.) Thời gian cịn có thể ghi (xấp xỉ.)

Hình 3.14. Kiểm tra lượng pin còn lại
3.3.4. Bước 4: Bật nguồn, thiết lập ngày và thời gian
Thiết lập ngày và thời gian khi sử dụng máy lần đầu tiên. Nếu không thiết lập
ngày và thời gian thì màn hình [CLOCK SET] sẽ xuất hiện mỗi lần bật máy hay khi ta
chuyển vị trí núm POWER
Nhấn vào các nút trên màn hình LCD.

Hình 3.15. Bật nguồn, thiết lập ngày và thời gian
1. Xoay núm POWER tới vị trí TAPE hay MEMORY.
TAPE: Để ghi ra băng.
110


MEMORY: Để ghi lên thẻ nhớ “Memory Stick Duo.”
PLAY/EDIT: Để phát hay biên tập hình ảnh.
Màn hình [CLOCK SET] xuất hiện.

2. Đặt [Y] (năm) với
sau đó ấn
Có thể thiết lập đến tận năm 2079 .
3.Đặt [M] (tháng), sau đó nhấn
và lặp lại với [D] (ngày), giờ và phút.
Đồng hồ sẽ được thiết lập.
Để tắt nguồn điện
Chuyển núm POWER sang vị trí OFF (CHG).
Đặt lại ngày và thời gian
Có thể thiết lập ngày và tháng theo ý muốn bằng cách ấn


[MENU]

Lưu ý
• Nếu bạn khơng sử dụng máy quay trong vịng 3 tháng thì pin nội bên trong máy quay sẽ
hết và thời gian, ngày tháng sẽ bị xoá khỏi bộ nhớ. Trong trường hợp này hãy xạc lại pin
và thiết lập lại ngày tháng .
• Ngày và thời gian sẽ không được hiển thị trong khi ghi nhưng sẽ được tự động ghi lên
băng,và có thể được hiển thị khi phát lại (xem tr 64 [DATA CODE]).
Nếu các nút trên màn hình khơng được hoạt động bình thường hãy điếu chỉnh từ màn
hình cơng cụ (CALIBRATION).
Thay đổi thiết lập ngơn ngữ
Bạn có thể thay đối màn hình hiển thị các ngôn ngữ khác nhau bằng cách nhấn
vào nút
TIME/ LANGU.) -> [LANGU G ], sau đó chọn ngơn ngữ mong
muốn.
3.3.5. Bước 5: Thực hiện các tinh chỉnh trước khi ghi hình
Với màn hình LCD
Mở màn hình LCD (1) sau đó xoay đến góc tơt nhất có thể ghi hay phát (2)
A E

111


Hình 3.16. Mở màn hình LCD
Tắt màn hình LCD
Đặt núm LCD ON/OFF tại vị trí OFF. Điều này sẽ giúp cho dùng pin được lâu
hơn.Hình ảnh đã được ghi sẽ không bị ảnh hưởng bởi các điều chỉnh này. Để bật màn
hình LCD, chuyển núm LCD ON/OFF sang vị trí ON
Lưu ý

• Khi núm LCD ON/OFF được để ở vị trí OFF thì bạn khơng thể sử dụng màn hình cảm
ứng.
• Nếu xoay màn hình LCD 180 độ về phía ơng kính , bạn có thể đóng panen LCD với
màn hình LCD mở lên trên. Điều này sẽ rất thuận tiện khi phát lại
• Đọc [LCD/VF SET] - [LCD BRIGHT] để chỉnh độ sáng của màn hình LCD
• Nhấn vào DISPLAY/BATT INFO để bật hay tắt hiển thị trên màn hình (như Battery
Info).
Với ống ngăm
Kéo khơi có chứa màn hình LCD để điều chỉnh vị trí(1) và xoay ơng ngắm tớ góc
tơt nhất(2). Bạn có thể xem hình ảnh sử dụng ơng ngắm để tránh tốn pin hay khi hình
ảnh xem qua LCD khơng được tốt.

Hình 3.17. Kiểm tra ống ngắm
Lưu ý
• Bạn có thể điều chỉnh độ sáng của nền ông ngắm bằng cách chọn [LCD/VF S T] - [VF B.L H ] (
tr. 61).
Đệm vai
Có thể điều chỉnh vị trí đệm vai bằng cách tháo lỏng các ốc như trong hình vẽ sau.
Văn chặt các ơc sau khi đã điều chỉnh xong
E

IG T

112


Hình 3.18. Đệm vai
3.3.6. Bước 6: Đưa vào băng hay thẻ nhớ ”Memory Stick Duo”
Băng casette
1. Đẩy đồng thời giữ

OPEN/ EJECT theo hướng mũi tên và mở nắp đậy.

Hình 3.19. Mở nắp đậy để nạp băng casette
2. Nhét băng vào ngăn chứa sau đó ấn vào nút sau:
Đẩy nhẹ vào đúng tâm
của lưng băng cassette, ngăn chứa băng casette sẽ tự động chạy vào.

Hình 3.20. Nạp băng casette
3. Đóng nắp đậy.
Lấy băng cassette ra
Mở nắp đậy theo qui trình đã được trình bày như trong bước 1 rồi lấy băng ra.
Lưu ý
Không tác động mạnh vào ngăn chứa băng khi đóng bằng cách ấn vào phần có đánh dấu
{DO NOT PUSH} khi cửa băng đang chạy vào vì có thể gây nên hỏng hóc
Thẻ nhớ “Memory Stick Duo”
Chỉ có thể sử dụng các loại thẻ nhớ sau :

Lưu ý :
113


Số lượng hình ảnh và thời gian ghi thay đối phụ thuộc vào chất lượng ảnh và kích
thước ảnh.
1.Mở cửa ngăn chứa.
2. Đưa thẻ nhớ “Memory Stick Duo” vào khe thẻ nhớ“Memory Stick Duo” theo đúng
hướng cho tới khi khít chặt.

Hình 3.21. Nạp thẻ nhớ
Tháo thẻ nhớ “Memory Stick Duo”
Đẩy nhẹ vào thẻ nhớ “Memory Stick Duo”

Lưu ý :
• Khi mà đèn báo truy nhập đang sáng hay nhấp nháy là camera đang ghi/đọc dữ liệu.
Lúc này không được lắc, đập hay tắt nguồn của máy quay hay tháo thẻ nhớ “Memory
Stick Duo,” hoặc tháo pin
Nếu không dữ liệu sẽ bị mất.
• Nếu nhét thẻ nhớ “Memory Stick Duo” vào khe sai hướng thì thẻ nhớ “Memory Stick
Duo,” khe nhớ “Memory Stick Duo” hoặc dữ liệu sẽ bị phá huỷ
• Khi nhét hay tháo thẻ nhớ “Memory Stick
Duo,” lưu ý không làm rơi thẻ nhớ “Memory Stick Duo”
3.3.7. Ghi/ Phát
Ghi hình

Hình 3.22. Ghi hình

Ghi hình
Hình ảnh sẽ được ghi lên băng.
1. Tháo bỏ nắp đậy bằng cách bóp vào núm ở cả 2 bên nắp.
2. Chuyển núm POWER sang vị trí TAPE bằng cách xoay nút xanh lá cây.
Lưu ý với núm LOCK
Khi núm khố ở vị trí LOCK, thì núm POWER khơng thể chuyển sang vị trí
MEMORY được nữa. (Núm khoá ban đầu khi mới mua được đặt ở vị trí UNLOCK.)
114


Hình 3.23. Núm LOCK và UNLOCK

3. Bấm nút START/STOP [A] (hoặc [B]).

Để dừng ghi, nhấn START/STOP lần nữa.
Lưu ý:

Hình ảnh được ghi được thiết lập mặc đinh là định dạng HDV.
Để chụp được ảnh chất lượng cao trong khi vẫn ghi hình ( chế độ Dual Rec)
Xem chi tiết phần sau.
Chụp ảnh:
Ảnh chụp được lưu trong thẻ nhớ “Memory Stick Duo.”
1. Bỏ nắp ống kính bằng cách ấn vảo cả 2 núm của nắp ống kính.
2. Chuyển núm POWER sang vị trí MEMORY bằng cách xoay núm màu xanh
lá cây.

Hình 3.25. Núm màu xanh lá cây
3. Nhấn nhẹ và giữ nút PHOTO để chỉnh focus, sau đó nhấn mạnh để ghi.

115


Bạn sẽ nghe thấy tiếng shutter. Khi hình sau
biến mất thì ảnh đã được ghi.
Để kiểm tra hình cuối cùng được ghi trong thẻ nhớ “Memory Stick Duo”
Nhấn
.Để xoá một ảnh, ấn nút sau
[YES].
Lưu ý :
Xem phần sau để biết về chất lượng ảnh, kích thước ảnh cũng như số lượng ảnh
được ghi.
Phát lại hình ảnh
Chuyển núm POWER sang vị trí PLAY/EDIT bằng cách xoay nút màu xanh lá cây.

Hình 3.25. Núm màu xanh lá cây
Phát lại hình ảnh:
Nhấn




để tua lại về cảnh mong muốn, sau đó nhấn

Phát lại sẽ tự động dừng nếu pause được giữ hơn 3 phút.

**
được hiển thị thay vì
vào và băng khơng được phát
Để chỉnh âm lượng
Nhấn
Lưu ý


để phát lại hình ảnh.

khi thẻ nhớ “Memory Stick Duo” được đưa

, sau đó

Nếu khơng tìm thấy [VOLUME] tại

để chỉnh âm lượng.
. nhấn

Để tìm kiếm ảnh trong khi phát lại
116



Nhấn và giữ
khi phát lại (Picture Search), hoặc
tua đi hoặc tua lại nhanh băng (Skip Scan).
Lưu ý

khi

Bạn có thể phát lại ở nhiều chế độ ([
VAR.SPD PB].
Xem ảnh đã chụp:
Nhấn
Hình ảnh được chụp mới nhất sẽ được hiến thị.

được hiển thị trên cửa sổ phát lại băng.
Để hiển thị ảnh trong “Memory Stick Duo” lên cửa sổ danh mục
Nhấn

. Nhấn tiếp vào một trong các bức ảnh đế hiến thị chế độ ảnh đơn.

A : Xem 6 ảnh trước đó hoặc 6 ảnh tiếp theo
B : Hình ảnh đã hiến thị trước khi chuyến sang cửa số danh mục
Đế xem ảnh trong các thư mục khác, nhấn

[PB FOLDER],

chọn thư mục bằng
, sau đó ấn
.
Phát hình lên TV
Cách thức kết nối và chất lượng hình ảnh khác nhau phu thuộc và loại TV sử dung

và loại đầu nối được sử dung.
Sử dung AC Adaptor làm nguồn cấp.
Cần tham chiếu hướng dẫn về thiết bị kết nối.
Lưu ý
• Thiết lập các menu trước khi kết nối máy quay với TV. TV có thể khơng nhận đúng
tín hiệu video nếu thiết lập [VCR HDV/DV] hay [i-Link CONV] thay đổi sau khi TV
và máy quay được kết nối với cáp i-Link.
• Hình ảnh được ghi với đinh dạng DV sẽ được phát với hình ảnh SD tuỳ theo kết nối.
• Khi ghi, thiết lập [X.V.COLOR] ở [ON] để phát trên TVx.v. Một số thiết lập sẽ cần
phải điều chỉnh trên TV
117


Các đầu giắc trên máy
Mở hộp nắp che các đầu giắc cắm theo hướng mũi tên và tiến hành cắm cáp.

Hình3.26 : Phát hình lên TV
Kết nối với TV có độ phân giải cao:
Hình ảnh chất lượng HD:
- Hình ảnh được định dạng HDV sẽ được phát lại theo đúng định dạng (chất
lượng hình ảnh HD).
- Hình ảnh được định dạng DV sẽ được phát lại theo định dạng tương ứng.

118


Hình 3.27. Kết nối với TV độ phân giải cao
3.4. SỬA LỖI

Nếu gặp phải bất kì vấn đế gì trong quá trình sử dụng máy quay, sử dụng bảng sau

để phát hiện và sửa lỗi. Nếu lỗi vẫn tồn tại, hãy tắt nguồn máy và liên hệ với đại lý của
Sony .
3.4.1. Hoạt động chung
Nguồn khơng bật được lên:
• Gắn pin đã được xạc đầy cho máy q uay.
• Sử dụng AC Adaptor để kết nối với ố điện trên tường
Máy quay vẫn không hoạt động dù nguồn đã được bật:
• Ngắt AC Adaptor khỏi ố cắm điện trên tường hoặc tháo pin khỏi máy quay, sau đó kết
nối lại sau khoảng 1 phút.
• Nhấn nút RESET ( Nếu bạn nhấn nút RESET, tất cả các thiết lập sẽ được khởi động lại,
ngoại trừ các mục của Personal Menu).
Máy quay bị nóng:
• Máy quay sẽ toả nhiệt (sờ vào nóng) khi sử dụng. Đây là điếu bình thường
3.4.2. Pin và nguồn cấp
Nguồn bất ngờ bị tắt:
Thay pin.
Đèn báo xạc (CHG) nhấp nháy khi pin đang được xạc:
• Gắn pin lên máy chính xác. Nếu vấn đế vẫn tồn tại, ngắt bỏ kết nối giữa AC Adaptor
khỏi ố điện trên tường và liên hệ với đại lý Sony gần nhất. Pin có thể đã bị hỏng
Thời gian pin cịn lại hiển thị khơng chính xác:
• Khi nhiệt độ xung quanh q cao hoặc quá thấp, hoặc pin chưa được xạc đầy. Đây khơng phải là lỗi hỏng hóc

. Xạc đầy lại pin, nếu vấn đế vẫn tồn tại thì có thể pin đã bị hỏng, thay bằng một pin
mới.
. Thời gian hiển thị có thể khơng chính xác trong một số trường hợp. Ví dụ, khi bạn mở hay đóng panen LCD thì cần khoảng 1 phút để hiển thị chính xác dung lượng pin cịn
lại.

Pin hết q nhanh:
• Khi nhiệt độ xung quanh quá cao hoặc quá thấp, hoặc pin chưa được xạc đầy. Đây
119



khơng phải là lỗi hỏng hóc.
Xạc đầy lại pin, nếu vấn đế vẫn tồn tại thì có thể pin đã bị hỏng, thay bằng một pin mới.
3.4.3. Ống ngắm/ Màn hình LCD
Các mục menu bị mờ xám :
• Bạn khơng thế lựa chọn các mục đã bị làm mờ xám đi trong các trường hợp ghi hình
hay phát lại hiện thời.
• Phụ thuộc vào các chức năng, bạn có thế không sử dụng chúng đồng thời.
Bạn không thể tắt các chỉ thị:
Bạn không thế tắt

Nhấn

đế

kiếm tra các tin nhắn cảnh báo.
Các nút bấm khơng xuất hiện trên màn hình cảm ứng:
• Nhấn nhẹ màn hình LCD.
• Nhấn DISPLAY/BATT INFO trên máy quay.
Các nút bấm trên màn hình cảm ứng khơng hoạt động chính xác hoặc khơng hoạt
động hồn tồn:
• Điều chỉnh panen cảm ứng ([CALIBRATION])
Hình ảnh trên ống ngắm hiển thị khơng rõ:
• Di chuyến mức điều chỉnh kính ống ngắm cho đến khi hình ảnh rõ ràng .
Màn hình LCD khơng bật:
• Chuyến núm LCD ON/OFF sang ON.
3.4.4. Băng Cassette / thẻ “Memory Stick Duo”
Băng cassette không thể lấy ra khỏi ổ chứa băng:
• Đảm bảo nguồn cấp (pin hoặc AC Adaptor) được lắp chính xác.

• Có hơi nước ngưng đọng trong máy quay.

Chỉ thị của Cassette Memory hay tiêu để không xuất hiện khi sử dụng băng với
Casette Memory:
Máy quay này không hỗ trợ Cassette Memory, nên chỉ thị sẽ khơng xuất hiện.
Chỉ thị lượng băng cịn lại khơng được hiển thị:
• Đặt [
REMAINING] sang [ON] đế ln ln hiến thị lượng băng cịn lại
Băng cassette gây ồn lớn trong quá trình tua đi hay tua lại:
Khi sử dụng AC Adaptor, tốc độ tua đi hay tua lại tăng ( so với khi sử dụng pin) và do đó
làm độ ồn tăng. Đây là điều bình thường.
Bạn khơng thể thực hiện các tính năng sử dụng thẻ nhớ “Memory Stick Duo”
ngay cả khi đã đưa thẻ nhớ vào:
• Xoay núm POWER sang vị trí MEMORY hoặc PLAY/EDIT.
• Nếu bạn sử dụng thẻ nhớ “Memory Stick Duo” được format trên máy tính thì hãy
format lại lần nữa trên máy quay.
Bạn khơng thể xố hình ảnh đã được ghi trên băng:
Bạn khơng thế xố hình ảnh đã ghi trên băng; bạn chỉ có thế tua lại băng và ghi
lại, khi đó hình ảnh mới sẽ ghi đè lên hình ảnh đã tồn tại.
Bạn khơng thể xố ảnh hay format thẻ nhớ “Memory Stick Duo.”:
• Bỏ chức năng bảo vệ ảnh của ảnh đó.
• Số lượng ảnh tối đa bạn có thế xố trên màn hình chỉ thị tại một thời điếm là 100 ảnh.
120


Khơng thể sử dụng tính năng bảo vệ hình ảnh hoặc bạn khơng thể đánh dấu ảnh để
in:
• Bỏ tab bảo vệ chống ghi của thẻ nhớ “Memory Stick Duo” nếu có.
• Thực hiện lại các thao tác trên màn hình chỉ thị.
• Số lượng tối đa ảnh bạn có thế đánh dấu đế in là 999.

Tên file dữ liệu khơng được hiển thị chính xác hoặc bị nhấp nháy:
• File bị hỏng.
• Sử dụng định dạng file tương thích với máy quay của bạn (tr. 96).
3.4.5. Ghi hình
Xem phần tham chiếu của “Cassette tapes/“Memory Stick Duo””.
Băng không khởi động khi nhấn START/STOP:
'
• Xoay núm POWER sang vị trí TAPE.
• Băng đã đến điếm cuối. Tua lại hoặc đưa một băng mới vào.
• Thiết lập tab bảo vệ chống ghi sang REC hoặc đưa băng cassette mới vào.
• Băng bị kẹt với đầu từ do đọng hơi Nn. Lấy băng cassette ra và đế khoảng 1 giờ đồng
hồ trước khi nhét lại băng.
Bạn không thể ghi lên thẻ nhớ “Memory Stick Duo.”:
• Thẻ nhớ “Memory Stick Duo” đã đầy. Đưa thẻ nhớ “Memory Stick Duo” khác hoặc
format thẻ. “Memory Stick Duo” . Hoặc xố những ảnh khơng cần thiết ghi trên thẻ
nhớ “Memory Stick Duo”.
• Khi núm POWER được chuyến sang TAPE, bạn không thế ghi ảnh tĩnh lên thẻ nhớ
“Memory Stick Duo” với :
- Khi mục [SHUTTR SPEED] được thiết lập nằm giữa 1/600 và 1/10000 giây
. Khi lam [FADER]
- [D.EFFECT]
- [pict.effect]
- [smth SLW rEc]
- [cOLOR BAR]
Hình ảnh đã được ghi hiển thị khơng giống:
• Hình ảnh đã được ghi có thế sẽ bị hiến thị khác tuỳ thuộc vào điều kiện của máy quay.
Đây là điều bình thường.
Bạn không thể ghi chuyển cảnh uyển chuyển trên băng từ cảnh vừa được ghi
sang cảnh tiếp theo:
• Thực hiện END SEARCH.

• Khơng lấy băng ra (Hình ảnh sẽ được ghi tiếp tục mà khơng bị ngắt qng thậm chí cả
khi bạn tắt nguồn).
• Khơng ghi cả hai định dạng DV và HDV trên cùng một băng.
• Khơng ghi hình ở chế độ SP và LP trên cùng một băng.
• Tránh dừng sau đó ghi một đoạn hình tại chế độ LP. DV
• Khi [QUICK REC] được thiết lập sạng [ON], không thế ghi chuyến cảnh một cách uyến chuyến
HŨV1080i
[END SEARCH] không làm việc được:
. Không lấy băng ra sau khi hình.
121


. Khơng có gì được ghi ở trên băng.
• Có khoảng trống giữa các phần được ghi của băng. Đây khơng phải là lỗi.
[COLOR SLOW S] hoạt động khơng chính xác:
• [COLOR SLOW S] có thể khơng hoạt động chính xác khi tối hoàn toàn. Sử dụng
NightShot hoặc [SUPER NS].
Bạn khơng thể sử dụng [SUPER NS]:
• Núm NIGHTSHOT khơng được chuyển sang ON.
Chức năng tự động lấy nét không hoạt động:
• Thiết lập [FOCUS] sang [AUTO] (tr. 48).
• Các điếu kiện ghi hình khơng thích hợp để lấy nét tự động. Chỉnh lấy nét bằng tay.
[STEADYSHOT] khơng hoạt động:
• Thiết lập [STEADYSHOT] sang [ON].
Các đốm nhỏ màu trắng, đỏ, xanh xuất hiện trên màn hình:
• Các điểm xuất hiện khi tốc độ cửa trập chậm hoặc khi bạn ghi hình ở chế độ [SUPER
NS] hoặc [COLOR SLOW S]. Đây không phải là lỗi.
Các vật thể chuyển động nhanh có thể bị hiển thị cong:
• Hiện tượng này gọi là tiêu cự phẳng. Đây không phải là lỗi. Do cách thức bộ tạo ảnh
(cảm ứng CMOS) đọc tín hiệu hình ảnh, vật thể chuyển động nhanh qua ống kính có thể

bị hiển thị cong tuỳ theo các điếu kiện ghi hình.
Màu sắc của hình ảnh khơng được hiển thị chính xác:
• Tắt tính năng NightShot .
Hình ảnh trên màn hình bị sáng và vật thể khơng xuất hiện trên màn hình:
• Chuyển núm NIGHTSHOT sang OfF, hoặc bỏ tính năng BACK LIGHT.
Các băng ngang xuất hiện:
. Hiện tượng này có thể xảy ra khi ghi hình duới điếu kiện ánh sáng từ ống phóng như đèn huỳnh quang, đèn thuỷ ngân. Đây khơng phải là lỗi của máy quay.
• Hiện tượng này có thể được giảm bớt bằng cách điếu chỉnh tốc độ cửa trập.
Các băng đen xuất hiện khi ghi hình màn hình TV hoặc màn hình của máy tính:'
• Điếu chỉnh [SHUTTR SPEED].
3.4.6. Phát lại
Cần xem thêm phần “Cassette tapes/“Memory Stick Duo”” .
Không thể phát lại băng:
Chuyển núm POWER sang vị trí PLAY/EDIT.
• Tua lại băng.
Bạn khơng thể phát theo hướng ngược lại:
• Phát theo hướng ngược lại sẽ không thực hiện được khi băng được ghi ở định dạng
HDV
Hình ảnh dữ liệu lưu trên thẻ nhớ “Memory Stick Duo" khơng thể phát lại:
Hình ảnh dữ liệu khơng thể phát lại nếu bạn thay đối tên file hoặc thư mục, hoặc
có dữ liệu đã được biên tập thơng qua máy tính (trường hợp này, tên file sẽ nhấp nháy).
Đây khơng phải là lỗi máy quay.
Các dịng kẻ ngang xuất hiện trên ảnh. Hình ảnh được hiển thị khơng rõ ràng hoặc
khơng được hiển thị:
• Làm sạch đầu đọc bằng băng làm sạch (tuỳ chọn ).
122


Bạn không thể nghe được âm thanh đuợc ghi với 4CH MIC REC trên máy quay
khác.:

• Chỉnh [ AUDIO MIX].
Phần nhỏ mảnh bị rung, các đường chéo bị răng cưa:
• Điếu chỉnh [SHARPNESS] sang
(giảm).
Mất tiếng hoặc chỉ có âm thanh nhỏ:
• Mở volume.
• Chỉnh
[ AUDIO MIX] từ mục [ST2] (âm thanh bố xung) cho đến khi nghe rõ tiếng.
3.5.CÁC THÔNG BÁO VÀ CHỈ THỊ CẢNH BÁO
3.5.1. Hiển thị tự chuẩn đoán/ Các chỉ thị cảnh báo
Nếu các chỉ thị xuất hiện trên màn hình LCD hoặc trên ống ngắm, kiếm tra các
mục sau. Một số hiện tượng bạn có thế tự sửa chữa. Nếu vấn đề vẫn tồn tại thậm chí sau
khi bạn đã thử vài lần, hãy liên hệ với đại lý Sony hoặc các trung tâm sửa chữa của
Sony.
C:(or E:) □□:□□ (Hiển thị tự chuẩn đốn)
C:04:□□
• Pin khơng phải là loại “InfoLITHIUM”(Loại L ).
• Kết nối giắc DC của AC Adaptor tới giắc DC IN của máy quay.
C:2 □□
• Hơi nước đọng có thế thế xảy ra.
Tháo băng cassette và đợi trong khoảng 1 tiếng trước khi đưa lại băng vào trong máy
.
C:2 □□
• Làm sạch đầu đọc bằng băng làm sạch.
C:31:□□/ C:32:□□
• Các hiện tượng khơng được mơ tả ở trên. Tháo và nhét lại băng
sau đó thao tác lại trên máy quay Không thực hiện qui trình này trong điều kiện
có hơi nước đọng.
• Rút nguồn rồi kết nối lại và thực hiện lại các thao tác với máy quay .
• Thay băng cassette. Nhấn RESET, và thực hiện lại các thao tác với máy quay.

E:61:□□/ E:62:□□/ E:91:□□
• Liên hệ đại lý của Sony hoặc trung tâm sửa chữa của Sony. Thông tin cho họ lỗi có
mã 5 kí tự bắt đầu bằng “E.”
101-1001(Chỉ thị cảnh báo liên quan đến file)
• File bị hỏng.
. File khơng thế đọc được.
(Cảnh báo mức pin)
• Pin sắp hết.
Tuỳ thuộc vào hoạt động, môi trường, hoặc điều kiện pin, chỉ thị nhấp nháy, thậm chí
ngay cả khi vẫn cịn từ 5 tới 10 phút
(Cảnh báo có hơi nước đọng)*
• Lấy băng cassette ra, rút nguồn, đế khoảng 1 tiếng đồng hồ và băng cassette mở
1:

2:

123


nắp.
(Chỉ thị cảnh báo liên quan tới thẻ nhớ “ Memory Stick Duo”
• Thẻ nhớ “Memory Stick Duo” chưa được đưa vào.
(Chỉ thị cảnh báo liên quan tới format thẻ nhớ)*
. Thẻ nhớ “Memory Stick Duo” bị hỏng.
• Thẻ nhớ “Memory Stick Duo” khơng được format chính xác.

(Chỉ thị cảnh báo liên quan tới việc thẻ nhớ khơng tương thích)
Thẻ nhớ “Memory Stick Duo” khơng tương thích được đưa vào.
Các chỉ thị cảnh báo có liên quan tới băng)
Nhấp nháy chậm:

• Cịn lại chưa tới 5 phút trên băng.
• Chưa có băng được đưa vào.
• Tab chống ghi trên băng được đặt vị trí khố (tr. 95).*
Nhấp nháy nhanh:
• Băng đã hết.*
(Cảnh báo liên quan đến lấy băng ra)*
Nháy nhanh:
• Tab chống ghi trên băng được đặt vị trí khố (tr. 95).
Nhấp nháy nhanh:
• Có hơi nước ngưng đọng .
• Mã hiển thị tự chu Ni đốn xuất hiện.
3.5.2. Mơ tả thông báo cảnh báo
Nếu thông báo xuất hiện trên màn hình, làm theo hướng dẫn sau.
Lưu ý
• Khi
được hiển thị, thông báo sẽ được bật lên
bằng cách nhấn
. Nhấn
để hiển thị lại cảnh báo.
Đọng hơi nước
Có hơi nước đọng, hãy tháo băng cassette.
Đọng hơi nước, tắt máy ko sử dụng trong vịng 1 giờ.
Băng
Đưa lại băng vào.
• Kiểm tra nếu băng bị hỏng.
Băng bị khoá, kiểm tra tab.
Thẻ “Memory Stick Duo”
Nhét lại thẻ Memory Stick.
• Nhét lại thẻ “Memory Stick Duo” một vài lần. Nếu sau đó chỉ thị vẫn nháy thì thẻ
nhớ “Memory Stick Duo” có thể đã bị hỏng. Thử với thẻ “Memory Stick Duo”mới

Thẻ Memory Stick khơng được format chính xác.
• Kiểm tra định dạng, sau đó format thẻ “Memory Stick Duo” nếu cần thiết .
Các thư mục của Memory Stick đầy.
• Bạn khơng thể tạo số thư mục lớn hơn 999MSDCF. Bạn khơng thể xố các
1

1

124


Bảo dưỡng

thư mục từ máy quay.
• Bạn sẽ phải format thẻ “Memory
Stick Duo” (tr. 53), hoặc xố bằng máy tính.
Dual Rec
Khơng lưu được ảnh tĩnh.
• Khơng lấy thẻ “Memory Stick Duo” khi đang lưu ảnh tĩnh lên thẻ.
Máy in tương thích tính năng PictBridge
Kiểm tra thiết bị được kết nối.
• Tắt máy in rồi bật lại, sau đó rút cáp USB rồi cắm lại.
Không thể in, kiểm tra máy in.
Tắt máy in rồi bật lại, sau đó rút cáp USB rồi cắm lại.
BẢO DƯỠNG
3.6.1. Băng cassette có thể sử dụng
Máy quay có thể ghi ở cả hai định dạng HDV và DV .

3.6.


Bạn chỉ có thể sử dụng loại băng mini DV. Sử dụng băng có hình sau

. Máy quay khơng

tương thích với tính năng Cassette Memory.

Định dạng HDV là gì?
HDV là định dạng video được phát triển để ghi hình và phát tín hiệu video số độ
phân giải cao HD trên băng DV.
Máy quay này phù hợp với chế độ quét xen kẽ với 1080 dòng quét của màn ảnh
(1080i, số điểm ảnh là 1440x1080)
Tốc độ bit để ghi hình là 25 Mbps.
i.LINK được chấp nhận cho giao diện số, cho phép kết nối số với TV tương thích
HDV hoặc máy tính.
Lưu ý: Tín hiệu HDV được nén ở định dạng MPEG2 phù hợp với truyền thông vệ tinh số BS, truyền thông số mặt đất HDTV, trong đầu ghi đĩa Blu-ray.V.V.
Phát lại:
Máy quay khơng thể phát lại hình ảnh cùng lúc ở cả 2 định dạng DV và 1080i.
Máy quay có thể phát lại hình ảnh ghi ở định dạng HDV 720/30p, nhưng không
thể xuất từ giao diện HDV/dV (i-Link).
Để tránh tạo ra các đoạn trống trên băng:
Sau khi phát lại băng, tua đến đoạn ghi mới nhất bằng tính năng END SEACH
trước khi bắt đầu ghi tiếp .
Tín hiệu bản quyền
Khi phát lại:
Nếu băng cassette bạn phát lại trên máy quay có chứa tín hiệu về bản quyền, thì
bạn khơng thể copy sang băng trên máy quay khác kết nối với máy quay này.
Khi ghi hình:
Bạn khơng thể ghi phần mền trên máy quay chứa tín hiệu điều khiển bản quyền
bảo vệ cho bản quyền phần mềm. Dòng [Cannot record due to copyright protection] xuất
hiện trên màn hình LCD hoặc ống ngắm khi bạn cố ghi phần mềm. Máy quay này không

125


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×