Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
BỘ ĐỀ ÔN ĐIỂM 7 MÔN TOÁN
Biên Hòa – Đồng Nai
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 01
Một dự án hợp tác cùng tập thể giáo viên trên toàn quốc
NỘI DUNG ĐỀ SỐ 02 – BẢN THỬ NGHIỆM
Câu 1. Cho hàm số y
3
có đồ thị H . Số đường tiệm cận của H là
x2
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 1 .
Hướng dẫn giải
Ta có : lim y 0 nên y 0 là phương trình đường tiệm cận ngang.
x
Mặt khác ta có lim y và lim y nên x 2 là phương trình đường tiệm cận
x 2
x 2
đứng.
Vậy số đường tiệm cận của H là 2.
Chọn B.
Câu 2. Hàm số y x3 3x 2 1 đồng biến trên khoảng
A. 0; 2 .
B. R.
C. ;1 .
Hướng dẫn giải
Ta có y 3x 2 6 x .
x 0
Cho y 0
.
x 2
Bảng biến thiên
Trang 1
D. 2; .
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
x
y
0
0
Biên Hòa – Đồng Nai
2
0
3
y
1
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 .
Chọn A.
Câu 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 x 2 5 x trên đoạn 0;2 lần lượt
là:
A. 2;1 .
C. 2; 3 .
B. 3; 1 .
D. 1; 0 .
Hướng dẫn giải
Ta có hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0;2 .
y 3x 2 2 x 5 .
x 1 0; 2
Cho y 0
.
x 5 0; 2
3
Khi đó y 1 3 ; y 0 0 ; y 2 2 .
Vậy max y 2 y 2 và min y 3 y 1
0;2
0;2
Chọn C.
Câu 4. Hàm số y
4 mx
nghịch biến trên khoảng 1; khi m thuộc
xm
A. 1; 2
B. 2;2 .
C. 2; 2 .
D. 1;1 .
Hướng dẫn giải
Tập xác định D
y
m2 4
x m
2
\ m
.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định khi y 0 x D 2 m 2 .
Do hàm số y
4 mx
nghịch biến trên khoảng 1; nên m 1; m 1 .
xm
Vậy m 1; 2 thỏa yêu cầu đề bài.
Chọn A.
Câu 5. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Trang 2
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
x
y
0
0
Biên Hòa – Đồng Nai
2
0
3
y
1
A. y x3 3x 2 1 .
B. y x3 3x 2 1 .
C. y x3 3x 2 1 .
D. y x3 3x 2 1 .
Hướng dẫn giải
Dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm số có dạng NGHỊCH – ĐỒNG – NGHỊCH suy ra
hệ số a 0 . Ta loại hai phương án C và D.
x 0
Kiểm tra đáp án A. Ta có y 3x 2 6 x ; y 0
. Thỏa mãn.
x 2
Chọn A.
Câu 6. Hàm số y
2x 1
có giao điểm với trục tung là:
2x 1
A. 1;3 .
B. 0; 1 .
C. 0;1 .
1
D. 1; .
3
Hướng dẫn giải
Gọi M x0 ; y0 là tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung.
Ta có : x0 0 y0 1 .
Vậy M 0; 1 .
Chọn B.
Câu 7. Đồ thị của hàm số y x3 3x 2 2 cắt Ox tại mấy điểm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4 .
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của C và trục hoành là :
x 1
.
x3 3x 2 2 0
x 1 3
Vậy đồ thị C cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.
Chọn C.
Câu 8. Đồ thị hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m2 có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam
giác vuông khi:
A. m 0 .
B. m 1.
C. m 2 .
Trang 3
D. m 3 .
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Biên Hòa – Đồng Nai
Hướng dẫn giải
Hàm số có ba cực trị khi a.b 0 m 1 . Khi đó
x 0
.
y 4 x3 4 m 1 x
x m 1
Ta được ba điểm cực trị là A 0; m 2 , B m 1; m 2 2m 1 , C
m 1; m 2 2m 1 .
Tính được AB AC và AB. AC 0 m 1 m 1 0 m 0 .
4
Chọn A.
Câu 9. Hàm số dạng y ax4 bx2 c (a 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 3 .
B. 2
C. 1 .
D. 0 .
Hướng dẫn giải
Hàm bậc bốn trung phương có nhiều nhất 3 điểm cực trị
Chọn A.
Câu 10. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
A. m 2 .
B. m 4 .
C. m 5 .
mx 1
đi qua điểm A(1;2)
2x m
D. m 2 .
Hướng dẫn giải
+ Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình: (d ) x
+ A(1; 2) d 1
m
2
m
m 2.
2
Chọn A.
Câu 11. Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường s (mét) đi được của
đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây), hàm số đó là s 6t 2 t 3 . Thời điểm t (giây) mà
tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là
A. t 6s.
B. t 4s.
C. t 2s.
D. t 6s.
Hướng dẫn giải
Ta có v(t ) s(t ) 12t 3t 2 f (t ) và f (t ) 12 6t 0 t 2.
Bảng biến thiên:
t
f t
+
2
0
-
0
f t
Dựa bảng biên thiên suy ra vận tốc lớn nhất khi t 2
Chọn C.
Trang 4
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Câu 12. Cho log 2 5 a . Khi đó log1250 4 ?
A.
1
.
1 2a
B.
Biên Hòa – Đồng Nai
2
.
1 2a
C.
2
.
1 4a
D.
1
.
1 4a
Hướng dẫn giải
log1250 4
1
2
2
2
log 4 1250 log 2 54.2 1 4log 2 5 1 4a
Chọn C.
Câu 13. Giá trị của biểu thức P
A. 3.
B.
loga
a2 3 a2 5 a4
15
bằng:
a7
12
.
5
C.
9
.
5
D. 1.
Hướng dẫn giải
Thay a
100 , sử dụng MTCT
Chú ý chỉ cần thay a bằng một giá trị dương nào đó là
được.
Chọn A.
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số y
xe 2x
1
A. y e 2 x 1 e2 x 1.
B. y
e 2x
C. y 2e2 x 1.
D. y
e 2x 1 .
1 e 2x .
Hướng dẫn giải
y
xe 2x
1
1
2xe 2x
1
e 2x
1
2x
1 .
Chọn C.
Câu 15. Cho 0
a
A. loga x
C. x1
e 2x
y'
1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
0
x2
0
x
loga x1
B. loga x
1.
x
0
1.
loga x 2 .
D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
loga x .
Hướng dẫn giải
Đáp án C sai vì 0
a
1 nên x1
x2
loga x1
loga x 2 .
Chọn C.
Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm số y
A. D
.
C. D
\
x
2
2x
1
5
3 .
B. D
D. D
1;3 .
Hướng dẫn giải
Trang 5
1; 3 .
; 1
3;
.
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Vì
1
5
x2
nên hàm số xác định
2x
3
x
1
x
0
1
x
3
.
Chọn D.
log2 x 2
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số y
A.
Biên Hòa – Đồng Nai
2x
x2
1
x
1 ln 2
. B.
2x
x2
1
x
1
.
C.
2x
1 ln 2
x2
x
1
.
D. 2x
1 ln 2.
Hướng dẫn giải
y'
x2
x2
x
x
1 '
2x
x2
1 ln 2
x
1
1 ln 2
.
Chọn A.
Câu 18. Nghiệm của phương trình log3 x 1 2 0 là
A. 11 .
B. 9 .
C. 10 .
D. 5 .
Hướng dẫn giải
Điều kiện x 1
Ta có log3 x 1 2 0 log3 x 1 2 x 1 32 x 10 .
Chọn C.
Câu 19. Bất phương trình
2
x2 2 x
2 2 có tập nghiệm là
C. 1;3 .
B. 3;1 .
A. 3;1 .
D. 1;3 .
Hướng dẫn giải
Ta có
2
x 2 x
2
2 2
2
x 2 x
2
2
3
x2 2 x 3
x 2 2 x 3 x 2 2 x 3 0 1 x 3 .
Chọn C.
Câu 20. Phương trình log 2 4 x log x 2 3 có số nghiệm là
2
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
Hướng dẫn giải
x 0
Điều kiện
x 2
Ta có log 2 4 x log x 2 3 2 log 2 x
2
1
3
log 2 x 1
Trang 6
D. 0 .
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
log 2 x 0
x 1
1
2
log 2 x 1
0 log 2 x 1 1
log 2 x 1
x 4
log 2 x 2
Biên Hòa – Đồng Nai
Phương trình có 2 nghiệm.
Chọn B.
Câu 21. Bất phương trình log 4 x 7 log 2 x 1 có tập nghiệm là
A. 1; 4 .
B. 5; .
C. 1; 2 .
D. ;1 .
Hướng dẫn giải
Điều kiện x 1
Ta có log 4 x 7 log 2 x 1 log 22 x 7 log 2 x 1 log 2 x 7 2log 2 x 1
log 2 x 7 log 2 x 1 x 7 x 1 (do cơ số a 2 lớn hơn 1, hàm số
2
2
y log a x đồng biến)
x 2 x 6 0 3 x 2
Kết hợp với điều kiện suy ra 1 x 2 .
Chọn C.
1
sin x dx và F 0 1 , ta có F x bằng:
Câu 22. Cho F x
x 1
A. F x ln x 1 cos x 1 .
B. F x ln x 1 cos x .
C. F x ln x 1 cos x 3 .
D. F x ln x 1 cos x .
Hướng dẫn giải
1
sin x dx ln x 1 cos x C
Ta có: F x
x 1
F 0 1 1 C 1 C 0
Chọn D.
Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x 2 2 x và y x 2 x có kết quả là:
A. 12 .
B.
10
.
3
C.
9
.
8
D. 6 .
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm: x 2 2 x x 2 x x 0 x
3
2
3
2
3
3
.
2
2 2 9
3
Ta có: S x 2 2 x x 2 x xdx 3x 2 x 2 dx x 2 x 3
3 0 8
2
0
0
Chọn C.
Câu 24. Tích phân cos 2 x sin xdx bằng:
0
Trang 7
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
2
2
A. .
B. .
3
3
Biên Hòa – Đồng Nai
C.
3
.
2
D. 0 .
Hướng dẫn giải
Đặt t cos x dt sin xdx , x 0 t 1 , x t 1
1
1
1 3
2
2
2
0 cos x sin xdx 1 t dt 3 t 1 3
Chọn A.
Câu 25. Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x 2 2 x; y 0; x 0; x 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
A.
8
.
15
B.
7
8
.
C.
15
8
.
D.
8
7
.
Hướng dẫn giải
x 0 tm
Phương trình hoành độ giao điểm: x 2 2 x 0
.
x 2 l
Vậy thể tích vật tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x 2 2 x; y 0; x 0; x 1 quanh trục hoành Ox là:
1
x5
4
8
.
V x 2x dx x 4x 4x dx x 4 x3
5
3
15
0
0
0
1
2
2
1
4
3
2
Chọn A.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số y x 2 1 là
A. 2x C .
B.
x2
xC .
2
C.
x3
xC.
3
D.
x3
C .
3
Hướng dẫn giải
x
2
x3
xC.
3
Chọn C.
1 dx
4
tan x
dx bằng
cos 2 x
0
Câu 27. Tích phân I
A. 1 .
B.
1
.
2
C.
1
.
4
Hướng dẫn giải
4
4
2
tan x
tan x 4 1
d
x
tan
x
d
tan
x
.
0
cos 2 x
2 0 2
0
Ta có I
Chuyển máy qua chế độ ađian
Trang 8
D. 2 .
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Biên Hòa – Đồng Nai
ấm máy tính
Chọn B.
ln 3
Câu 28. Tính tích phân I
x.e dx .
x
0
A. I 3ln3 3 .
B. I 3ln3 2 .
C. I 2 3ln3 .
D. I 3 3ln3 .
Hướng dẫn giải
ln 3
I
xe x dx xe x
ln 3
0
ln 3
0
e dx 3ln 3 e
x
x ln 3
0
3ln 3 2
0
Chọn B.
Câu 29. Số phức z 2 4 3 i có phần thực, phần ảo là
A. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 4 3 .
B. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 4 3 .
C. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 4 3 i .
D. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 4 3 i .
Hướng dẫn giải
z 2 4 3 i suy ra phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 4 3 .
Chọn A.
Câu 30. Số phức liên hợp của số phức z 5 3i là
A. z 5 3 i .
B. z 3 5 i .
C. z 5 3 i .
D. z 5 3 i .
Hướng dẫn giải
z 5 3i z 5 3i
Chọn A.
Câu 31. Tính z
A. z
3 2i 1 i
.
1 i 3 2i
23 61
i.
26 26
B. z
23 63
i.
26 26
C. z
15 55
i.
26 26
Hướng dẫn giải
3 2i 1 i 15 55
i
1 i 3 2i 26 26
Chọn C.
Ta có: z
Trang 9
D. z
2 6
i.
13 13
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Biên Hòa – Đồng Nai
Câu 32. Cho số phức z 4 5i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là
A. 4;5 .
B. 4;5 .
C. 4; 5 .
D. 5;4 .
Hướng dẫn giải
Ta có: z 4 5i z 4 5i . Suy ra z có điểm biểu diễn là M 4; 5 .
Chọn C.
Câu 33. Phương trình z 2 2 z 6 0 có các nghiệm z1 ; z2 . Khi đó giá trị của biểu thức
M
z12
2
z1
z22
2
là
z2
2
A. .
9
B.
2
3
C.
2
.
3
D.
2
.
9
Hướng dẫn giải
Bấm máy ra 2 nghiệm: z1 , z2 1 i 5
Bấm máy tính M
z12
z
2
1
z22
2
.
9
z
2
2
Chọn D.
Câu 34. Cho các số phức z1 1 2i; z2 1 3i . Tính môđun của số phức z1 z2 .
A. z1 z2 5 .
B. z1 z2 26 .
C. z1 z2 29 .
D. z1 z2 23 .
Hướng dẫn giải
z1 1 2i z1 1 2i
z1 z2 2 5i z1 z2 29
Ta có:
z2 1 3i z2 1 3i
Chọn C.
1
Câu 35. Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì
3
thể tích khối chóp lúc đó bằng:
A.
V
.
9
B.
V
.
6
C.
V
.
3
D.
V
.
27
Hướng dẫn giải
1
Giả sử ban đầu diện tích đáy là B , chiều cao h . Khi đó V Bh
3
1
1 1
1
Sau khi giảm diện tích đáy còn B nên thể tích mới là V ' ( B)h V
3
3 3
3
Chọn C.
Câu 36. Hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2 . Thể tích của hình lập phương đó bằng bao
nhiêu?
Trang 10
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
A. 6 .
Biên Hòa – Đồng Nai
B. 8 .
C.
8
.
3
D. 2 .
Hướng dẫn giải
Thể tích hình lập phương là V a 3 23 8
Chọn B.
Câu 37. Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau. Biết
SA a , SB b, SC c . Thể tích của hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?
A.
abc
.
3
B.
abc
.
6
C.
abc
.
9
D.
Hướng dẫn giải
1
1 1
1
abc
V S SAB .SC . SA.SB.SC abc
3
3 2
6
6
Chọn B
2 abc
.
3
C
c
b
S
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Hình
chiếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm của
cạnh AB , cạnh bên SD
A.
5 3
a .
3
C.
1 3
a .
3
D.
Hướng dẫn giải
a
Gọi H là trung điểm của AB ta có AH .
2
SH SD HD SD AD AH
2
2
A
3a
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a .
2
3 3
a .
3
B.
B
a
2
2
2
2 3
a .
3
S
3a
3a
a
a 2
2
2
2
VS . ABCD
2
a
2
A
1
1
1
S ABCD .SH a 2 .a a 3 (đvtt)
3
3
3
a
D
H
B
C
Chọn C.
Câu 39. Cho hình chóp S.A C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp đã cho.
5 15
A. V
.
18
5a 3 15
B. V
.
18
C. V
5 15 3
a .
54
Hướng dẫn giải
Trang 11
D. V
5a 15
.
54
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Biên Hòa – Đồng Nai
S
I
G
C
A
a
O
H
B
Bán kính mặt cầu là R SI SG 2 IG 2
a 3 4 1 a 15
2
9 9
6
4
4 5a 3 15 5a 3 15
Thế tích mặt cầu là V R 3 .
.
3
3
72
54
Chọn C.
Câu 40. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B , AB a 2 và BC a . Tính độ dài
đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .
A. l 2a .
B. l a 3 .
C. l a 2 .
D. l a .
Hướng dẫn giải
l AB 2 BC 2 2a 2 a 2 a 3
A
a 2
B
l
a
C
Chọn B.
Câu 41. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD 2a . Gọi H , K lần lượt
là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục HK , ta được
một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A. Stp 8 .
B. Stp 8a 2 .
C. Stp 4a 2 .
Hướng dẫn giải
Trang 12
D. Stp 4 .
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Biên Hòa – Đồng Nai
2a
A
H
D
K
C
a
B
Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục HK , ta được một hình trụ có chiều cao
h a và bán kính R a . Nên diện tích toàn phần là Stp 2 Rh 2 R 2 4a 2 .
Chọn C.
Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc với nhau, AB a, AC a 2 .
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BC .
A. d
a 2
.
2
C. d a 2 .
B. d a .
D. d
a 6
.
3
Hướng dẫn giải
Trong tam giác ABC kẻ AH BC , H BC
Dễ dàng chứng minh được AH SA
AB 2 . AC 2
a 6
2
2
AB AC
3
Vậy d SA, BC AH
Chọn D.
Câu 43. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình
x2
y
z 1
. Một vectơ chỉ phương của d là:
1
2
3
A. u 2;0;1 .
B. u 2;0; 1 .
C. u 1; 2;3 .
D. u 1; 2;3 .
Hướng dẫn giải
Một vectơ chỉ phương của d là u 1; 2;3 .
Chọn D.
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tìm toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
S : x 1 y 2 z 2 1 .
A. I 1; 2;0 và R 1 .
C. I 1; 2;0 và R 1 .
2
2
B. I 1;0; 2 và R 2 .
D. I 3; 2;1 và R 1 .
Hướng dẫn giải
Mặt cầu S : x 1 y 2 z 2 1 có tâm I 1; 2;0 và bán kính R 1 .
2
2
Trang 13
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
Chọn A.
Biên Hòa – Đồng Nai
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
P : 2x 3y z 1 0
và
điểm A 1; 2;0 . Tính khoảng cách d từ A đến P .
A. d
1
.
2
B. d
5
.
2
C. d
9
.
14
D. d 0 .
Hướng dẫn giải
Tính khoảng cách d từ A đến P là d
2 6 0 1
2 3 1
2
2
2
9
.
14
Chọn C.
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
x 1 y 2 z 4
. Xét mặt phẳng P : 6 x my 2 z 4 0, m là tham số thựC. Đường
3
2
1
thẳng d vuông góc với mặt phẳng P thì:
A. m 1 .
B. m 22 .
C. m 10 .
D. m 4 .
Hướng dẫn giải
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u 3; 2;1 .
P : 6 x my 2 z 4 0, có vectơ pháp tuyến n 6; m; 2 .
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P khi và chỉ khi u
và n cùng phương
6 m 2
m4.
3 2 1
Chọn D.
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A 0;1; 2 và B 2;3; 4 . Phương trình
của P đi qua A và vuông góc với AB là:
A. x y z –1 0 .
C. 2 x y z – 3 0 .
B. x y z – 3 0 .
D. x – 2 y – 3z 1 0 .
Hướng dẫn giải
P
đi qua A 0;1; 2 và vuông góc với AB có vectơ pháp tuyến
n AB 2; 2; 2 2 1;1;1 nên có phương trình là x y z – 3 0 .
Chọn B.
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu
S
có tâm I 1;1;0 và mặt
phẳng P : x y z 1 0 . Biết P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính R 1 . Viết phương trình mặt cầu S .
A. S : x 1 y 1 z 2 3 .
2
2
B. S : x 1 y 1 z 2 4 .
2
Trang 14
2
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
2
2
C. S : x 1 y 1 z 2 2 .
Biên Hòa – Đồng Nai
D. S : x 1 y 1 z 2 1 .
2
2
Hướng dẫn giải
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng P là d 3 nên bán kính mặt cầu là
R d 2 r2 2.
Phương trình mặt cầu S là S : x 1 y 1 z 2 4 .
2
2
Chọn B.
Câu 49. Phương trình mặt cầu S tâm I 1; 3;5 và tiếp xúc với đường thẳng
x y 1 z 2
là
1
1
1
A. x 1 y – 3 z 5 49 .
B. ( x 1)2 y – 3 z 5 14 .
C. ( x 1)2 y – 3 z 5 256 .
D. ( x 1)2 y – 3 z 5 7 .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Hướng dẫn giải
Bán kính mặt cầu là khoảng cách từ I đến d .
Đường thẳng d đi qua M 0; 1; 2 và có VTCP u 1; 1; 1 .
IM , u
d M ,d
14 .
u
Chọn B .
x 1 y 1 z
. Tìm
2
1 2
tọa độ điểm K là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng .
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2; 1; 1 và đường thẳng :
17 13 2
17 13 8
A. K ; ; . B. K ; ; .
9 9
12 12 3
9
17 13 4
17 13 8
C. K ; ; . D. K ; ; .
6 3
3 3
6
3
Hướng dẫn giải
x 1 2t
Phương trình tham số của đường thẳng : y 1 t . Xét điểm K 1 2t; 1 t; 2t ta có
z 2t
MK 2t 1; t ; 2t 1 . VTCP của : u 2; 1; 2 . K là hình chiếu của M trên đường
thẳng khi và chỉ khi MK .u 0 t
4
17 13 8
. Vậy K ; ;
9 9
9
9
Chọn C.
---------------HẾT---------------
Trang 15
Gv: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Biên Hòa – Đồng Nai
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
A
C
A
A
B
C
A
A
A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
C
A
C
C
D
A
C
C
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
D
C
A
A
C
B
B
A
A
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
C
D
C
C
B
B
C
C
B
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
D
D
A
C
D
B
B
B
C
Trang 16