TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM
BỘ MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Đề thi môn: THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Đề số: 01
Lớp: K20_NT_16C13060111401/LT Chuyên ngành: Ngoại thương
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN 1: (Câu hỏi trắc nghiệm)
6 điểm
1. Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:
a) Thị trường tín dụng
b) Thị trường liên ngân hàng
c) Thị trường mở
d) Thị trường vốn
2. Khi mà chỉ số thị trường chứng khoán giảm mạnh trong khoảng thời gian dài, đó là thị trường:
a) Bull Market
b) Bison Market
c) Buffalo Market
d) Bear Market
3. Cổ phiếu và trái phiếu đều
a) Có lãi suất cố định
b) Có thu nhập theo hoạt động của công ty
c) Được quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông
d) Không câu nào đúng
4. Nếu trái phiếu được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì:
a) Lãi suất hiện hành của trái phiếu < Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
b) Lãi suất hiện hành của trái phiếu > Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
c) Lãi suất hiện hành của trái phiếu = Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
d) Không có cơ sở để so sánh
5. Nguyên tắc hoạt động nào đang áp dụng trên thị trường chứng khoán Việt Nam:
a) Nguyên tắc tự quản
b) Nguyên tắc công khai
c) Nguyên tắc bảo mật
d) Nguyên tắc phi lợi nhuận
6. Loại chứng khoán nào có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường:
a) Trái phiếu chuyển đổi
b) Cổ phiếu ưu đãi
c) Chứng chỉ quỹ
d) a và b
7. Tỷ lệ nắm giữ tối đa của nhà đầu tư nước ngoài đối với cổ phiếu của một công ty đại chúng
được quy định theo pháp luật Việt Nam là:
a) 25% tổng số cổ phiếu
b) 49% tổng số cổ phiếu
c) 30% tổng số cổ phiếu
d) 27% tổng số cổ phiếu
8. Thành viên lưu kí bao gồm:
a) Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại
b) Sở giao dịch
c) Nhà đầu tư cá nhân, nhà đầu tư có tổ chức
d) Tất cả đều đúng
9. Thị trường thứ cấp là thị trường:
a) Các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và
trái phiếu
b) Mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng
c) Mua bán các loại chứng khoán đã phát hành
d) Kém phát triển
10. Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó
a)
b)
c) Hạn chế số lượng cổ đông tối đa
d) Tất cả đều đúng.
11. Mua bán nội gián là hoạt động:
a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua, bán chứng khoán cho chính mình
b) Sử dụng thông tin nội bộ để mua, bán chứng khoán cho người khác
c) Tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ hoặc tư vấn cho người khác mua, bán chứng khoán
trên cơ sở thông tin nội bộ
d)
12. Công ty A được thành lập năm 2005 với vốn điều lệ 20 tỷ đồng chia thành 2 triệu cổ phần
bán với giá 20.000đ/cổ phiếu. Năm 2010 phát hành thêm 1 triệu cổ phần mới mệnh giá vẫn như
cũ nhưng giá bán là 25.000đ/cổ phiếu, quỹ tích lũy cuối năm 10 tỷ. Thư giá cổ phiếu là:
a) 25.500 đ.
b) 25.000 đ.
c) 25.250 đ.
d) 25.750 đ.
13. Ưu điểm của việc phát hành cổ phiếu ưu đãi là:
a) Không làm tăng hệ số nợ.
b) Không pha loãng quyền kiểm soát công ty.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
14. Một công ty phát hành cổ phiếu ưu đãi mệnh giá 100.000đ, có tỷ lệ chuyển đổi là ½. Hỏi giá
chuyển đổi là bao nhiêu:
a) 50.000đ/1 cổ phiếu thường.
b) 1 cổ phiếu ưu đãi đổi được 2 cổ phiếu thường.
c) a và b đều sai.
d) a và b đều đúng.
15. Một chứng khoán đang thực hiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán có giá tham chiếu là 45.700
đồng và có biên độ dao động giá là 5%. Giá trần và giá sàn ngày hôm đó nhà đầu tư có thể đặt là
a) 47.900 đồng và 43.400 đồng
b) 48.000 đồng và 43.500 đồng
c) 47.900 đồng và 43.500 đồng
d) 47.985 đồng và 43.415 đồng
16. Theo quy định ở Việt Nam hiện nay, những cổ phiếu nào được tự do chuyển nhượng:
a)
b)
c)
d) Tất cả đều đúng
17. Theo quy định của thị trường chứng khoán Việt Nam, lệnh ATO là:
a) Lệnh có giá trị trong ngày
b) Lệnh có thể thực hiện cho đến khi hủy bỏ
c) Lệnh ưu tiên trước lệnh giới hạn
d) Lệnh ưu tiên sau lệnh giới hạn
18. Giá tham chiếu của cổ phiếu SSI là 51.000 đồng, vào phiên giao dịch xác định giá mở cửa,
nhà đầu tư A đặt lệnh mua giới hạn với giá 50.500 đồng để mua 1.000 cổ phiếu SSI. Hết đợt 1,
giá mở cửa của cổ phiếu SSI là 49.000 đồng, vậy kết quả khớp lệnh của A sẽ là:
a) 50.000 đ
b) 50.500 đ
c) 49.000 đ
d) Không khớp
19. Nếu một nhà đầu tư có thể phải bán một trái phiếu trước hạn và lãi suất đã tăng từ khi trái
phiếu được mua, nhà đầu tư sẽ bị tác động bởi:
a) Ảnh hưởng của coupon.
b) Rủi ro lãi suất.
c) Kỳ hạn vĩnh viễn.
d) Không xác định thời gian đáo hạn.
20. Giá trái phiếu chuyển đổi trên thị trường là 1.300.000 đồng, mệnh giá trái phiếu là 1.000.000 đồng,
mệnh giá cổ phiếu thường 10.000 đồng. Nhận định nào sau đây là đúng nếu trái phiếu được chuyển đổi
với giá chuyển đổi bằng mệnh giá:
a) Nên chuyển đổi trái phiếu
b) Nên bán trái phiếu
c) Tỷ lệ chuyển đổi là 100
d) a và c đúng
21. Lãi suất và giá trái phiếu
a) Di chuyển theo cùng một hướng.
b) Di chuyển theo hướng ngược lại.
c) Đôi khi di chuyển theo cùng một hướng, đôi khi theo những hướng ngược lại.
d) Không có mối quan hệ với nhau.
22. Trong phiên giao dịch giá cổ phiếu X được xác định là 32.500 đồng, những lệnh đặt bán với
mức giá nào sau đây sẽ được thực hiện:
a) Lệnh đặt mua > 32.500 đồng
b) Lệnh đặt mua < 32.500 đồng
c) Lệnh đặt mua = 32.500 đồng
d) a và c đều đúng
23. Hãy tìm giá bán của trái phiếu trả lãi 6 tháng/ lần, biết lãi suất cuống phiếu = 14%, mệnh giá
là $1000, lãi suất yêu cầu = 7% và còn 22 năm mới tới kỳ đáo hạn.
a) $1772.97
b) $1776.81
c) $1779.9
d) Cả a, b, c đều sai
24. Tìm giá của trái phiếu trả lãi 6 tháng/lần, cho biết lãi suất coupon = 8%, mệnh giá = $1000,
lãi suất yêu cầu = 17% và còn 8 năm cho tới ngày đáo hạn.
a) $605.35
b) $611.29
c) $614.11
d) Cả a, b, c đều sai
25. Giá trị của một trái phiếu đối với nhà đầu tư là bao nhiêu? Trái phiếu có mệnh giá là $ 1.000
với tỷ lệ danh nghĩa là 8%, trong khi khi tỷ lệ nhà đầu tư yêu cầu là 15 %.
a) Hơn mệnh giá của nó.
b) Ít hơn mệnh giá của nó.
c) 1.000 $.
d) Không có đáp án đúng.
26. Năm 2010, Công ty SP chia cổ tức là 9.000đ/cổ phiếu thường. Dự kiến cổ tức tăng đều mỗi
năm là 5%. Xác định hiện giá cổ phiếu của công ty vào cuối năm 2010 nếu suất sinh lời yêu cầu
là 14%/năm.
a) 100.000đ.
b) 102.000đ.
c) 105.000đ.
d) 106.000đ.
27. Cổ phiếu TKN có mức tăng trưởng không đổi là g = 13%/năm trong 3 năm đầu, sau đó tăng
trưởng đều ở mức 8%/năm đến vô hạn. Hiện tại, công ty thanh toán cổ tức là 2.500 đồng và suất
sinh lời yêu cầu của các cổ đông là 10%/năm, hiện giá cổ phiếu là:
a) 96.700 đ
b) 123.500 đ
c) 174.400 đ
d) 154.300 đ
28. Lệnh giới hạn là:
a) Lệnh cho phép người kinh doanh chứng khoán được mua và bán chứng khoán ở mức
giá xác định
b) Lệnh cho phép người kinh doanh chứng khoán được mua và bán chứng khoán ở mức
giá xác định hoặc tốt hơn
c) Lệnh cho phép người kinh doanh chứng khoán được mua và bán chứng khoán ở mức
giá tốt nhất
d) Lệnh cho phép người kinh doanh chứng khoán được mua và bán chứng khoán ở mức
giá thị trường
29. Theo Luật Chứng khoán hiện hành, cổ đông lớn được định nghĩa:
a) Là cổ đông sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp từ 3% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu
quyết của tổ chức phát hành
b) Là cổ đông sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu
quyết của tổ chức phát hành
c) Là cổ đông sáng lập của tổ chức phát hành
d) b và c đúng
30. Thị trường chứng khoán xuất hiện đầu tiên khi nào và tại đâu :
a) Thế kỉ 15 tại Tây Âu
b) Thế kỉ 15 tại Châu Á
c) Thế kỉ 17 tại Tây Âu
d) Thế kỉ 17 tại Châu Á
PHẦN 2: (Bài tập tự luận)
4 điểm
Bài 1: Trong giao dịch mua bán cổ phiếu XYZ có các lệnh được đưa ra như sau:
Mua (1)
400 CP giá 81.000 đ
Bán (2)
200 CP giá 80.000 đ
(4)
400 CP giá 82.500 đ
(3) 1.100 CP giá 82.000 đ
(5)
500 CP giá 80.000 đ
(6)
300 CP giá 83.000 đ
(7) 1.200 CP giá 83.000 đ
(8)
400 CP giá 82.500 đ
(9)
200 CP giá 81.500 đ
a) Giá khớp lệnh và khối lượng thực hiện của phiên giao dịch trên là bao nhiêu, biết giá
đóng cửa ngày hôm trước là 82.500 đ?
b) Kết quả giao dịch của các lệnh trên?
Bài 2: Công ty ABC hiện đang có thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) là 20.000đ, tỷ lệ lợi
nhuận giữ lại 30%. Tốc độ tăng trưởng cổ tức của công ty là 16%/năm trong năm đầu
tiên, giảm 2%/năm cho 2 năm kế tiếp, 10%/năm cho năm thứ 4 và sau đó tăng đều, ổn
định ở mức 6%/năm cho các năm còn lại. Tỷ suất lãi mong đợi của nhà đầu tư trên cổ
phiếu là 12%.
a) Tính hiện giá của cổ phiếu?
b) Giá của cổ phiếu trên sau 3 năm ?
--------------------------------------Hết-------------------------------Ghi chú:
+ Sinh viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài.
+ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………..