SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN
Đề Số: 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 6 trang, 50 câu hỏi trắc nghiệm)
y = x 3 + 3x 2 − 9 x + 4?
Câu 1. Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số :
( 0;1) .
( −2; 0 ) .
A.
( −3;1) .
B.
C.
(
)
D.
f ( x ) = x3 − ( m + 1) x 2 + m 2 − 3m + 2 x + 2
Câu 2. Hàm số
A.
m = 5.
B.
( −3; +∞ ) .
m = 3.
đạt cực tiểu tại
C.
x=2
khi:
m = 2.
D.
m = 1.
y = x 3 − 3 x 2 + 2, y = −2 x + 8
Câu 3. Tung độ giao điểm của đồ thị các hàm số
A.
0.
B.
là :
2.
C.
1.
D.
3.
y = f ( x)
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị là hình vẽ bên. Từ đồ thị suy ra
f (x) = m
nghiệm của phương trình
m ∈ (1; 2)
với
là :
A. 6
B. 3
C. 2
D. 4
y = − x4 + 2 x2 + 1
Câu 5. Hàm số
1.
A.
M ∈( C ) : y =
B.
có bao nhiêu cực trị?
2.
C.
3.
D.
4.
2x +1
x −1
Câu 6. Gọi
có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ
Ox, Oy
OAB
A
B
lần lượt tại
và . Diện tích tam giác
là :
A.
125
.
6
B.
123
.
6
Câu 7. Tất cả các giá trị của tham số
C.
m
119
.
6
y=
để hàm số
1 3 1 2
x − mx + mx
3
2
D.
121
.
6
đồng biến trên khoảng
( 1; +∞ )
là:
Trang 1/6 - Mã đề 01
A.
m ≤ 4.
B.
m ≥ 4.
m > 4.
C.
D.
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
thỏa mãn
A.
1
y = x 3 − mx 2 − x + m + 1
3
có 2 cực
x12 + x22 + 4 x1 x2 = 2
x1 , x2
trị
m ≤ 0.
.
m = 2.
B.
m = ±3.
m = 0.
C.
D.
m = ±1.
y = (a + 1)(x + 1) 4 + (−2 a + b − 1)(x + 1) 2 − 8a − 4b
Câu 9. Giả sử rằng khi xét hàm số
trên khoảng
( −∞;0 )
thì hàm số có giá trị lớn nhất khi
bằng bao nhiêu?
A.
11.
B.
x = −3
.Vậy trên đoạn
12.
C.
3
2 ;9
10.
D.
s(t) = 6t 2 − t 3
Câu 10. Một vật chuyển động theo qui luật
thì hàm số đạt giá trị lớn nhất
t
là khoảng thời gian tính bằng
(m/ s)
t
giây mà vật bắt đầu chuyển động).Tính thời điểm (giây) mà tại đó vận tốc
của vật chuyển động
đạt giá trị lớn nhất ?
t = 3(s).
t = 2(s).
A.
Câu 11. Đồ thị hàm số
m = 0.
C.
mx 2 + 1
m ≤ 0.
Câu 12. Cho log
log 6 5
. Khi đó
B.
Câu 13. Cho hàm số
A.
1 − 2e
.
4e + 2
tính theo
ab
.
a+b
. Với giá trị nào của
m=
B.
m < 0.
C.
y = ln(2 x + 1)
m=
D.
không có tiệm cận ngang khi và chỉ khi .
5 = a; log 3 5 = b
1
.
a +b
t = 1(s).
x +1
B.
2
A.
t = 4(s)
B.
y=
A.
(trong đó
13.
1 + 2e
.
4e − 2
C.
m
a
và
b
m > 0.
là:
a + b.
D.
a 2 + b2 .
y / (e) = 2m + 1.
thì
m=
C.
D.
1 − 2e
.
4e − 2
D.
1 + 2e
.
4e + 2
Trang 2/6 - Mã đề 01
a 2 + b 2 = 7ab ( a, b > 0 ) .
Câu 14. Giả sử ta có hệ thức
Hệ thức nào sau đây là đúng?
a+b
2log 2
= log 2 a + log 2 b
3
B.
.
2log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b
A.
.
log 2
C.
a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
3
log 2
.
D. 4
a+b
= log 2 a + log 2 b
6
.
0,7%
Câu 15. Ông Minh gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền tỷ đồng sau 1 năm với lãi suất
một
tháng, theo phương thức lãi đơn. Hỏi sau 1 năm ông Minh thu được số tiền cả gốc và lãi được tính theo
công thức nào?
A.
109 + 12.108.7%.
B.
109 (1 + 7.10−1%)12 .
12.108.7%.
C.
12.109 (1 + 7.10−1%).
D.
æ 2 x +1÷
ö
log 1 ç
log 3
>1
÷
ç
÷
ç
è
x- 1 ø
2
Câu 16. Bất phương trình
có tập nghiệm là:
( −∞; −2 )
(−5 − 3 3; −2).
A.
B.
4
C.
3
P = x x 2 x3 x 4
Câu 17. Cho biểu thức
,với
13
24
A.
P=x .
P=x
B.
x>0
( −∞; −5 − 3 3 ) .
A.
x = 0.
1
2
C.
P=x
x = ln 2.
Câu 19. Nghiệm của phương trình
A.
8
.
7
B.
5
8
D.
P=x
13
25
y' = 0
. Nghiệm của phương trình
B.
D.
.Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
y = ex + e − x
Câu 18. Cho hàm số
( −2;1) .
7 x +7 = 8x
C.
là:
x = ln 3.
D.
x = −1.
x = log a (7 7 )
có thể viết dưới dạng
15
.
7
C.
7
.
8
.Giá trị của
D.
a
là:
7
.
15
y = ln(1 + x + 1).
Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số
Trang 3/6 - Mã đề 01
1
.
x + 1(1 + x + 1)
y' =
A.
y' =
1
.
2 x + 1(1 + x + 1)
y' =
2
.
x + 1(1 + x + 1)
B.
y' =
1
.
(1 + x + 1)
C.
D.
(3x + 4 x − 5x )2016 (x 2 + 3 x − 4) 2017
=0
log x−1 (10)
Câu 21. Số nghiệm của phương trình
A. Vô nghiệm.
là?
B. 1 nghiệm.
C. 2 nghiệm.
)
(
D. 3 nghiệm.
F ( x) = ln x + x 2 + a + C (a > 0)
Câu 22. Hàm số
1
A.
x+
x2 + a
1
.
B.
2
∫ x ( x + 2)
Câu 23. Tích phân
A.
x +a
2
2
.
C.
x+ x2 + a.
D.
x2 + a .
dx
1
1
.
2n + 2
là nguyên hàm của hàm số nào sau?
bằng:
B.
1
.
2n + 1
C.
π
2
D.
1
.
2n − 1
π
2
I1 = ∫ (s inx)2 dx
I 2 = ∫ (cos x) 2 dx
0
Câu 24. Cho hai tích phân
1
.
2n
0
và
khẳng định nào sau đây là đúng:
I1 = I2 .
I1 < I2 .
A.
B.
I1 > I2 .
C.
D. Không so sánh được.
y = 2 x + 1.
y = x2 − x + 3
Câu 25. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
4
.
17
B.
3
.
10
C.
và
1
.
6
D.
2
.
9
y = x2 , y = x
Câu 26. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Ox
quanh trục
.
A.
3
π.
10
B.
7
π.
10
C.
4
π.
7
quay
3
π.
7
D.
Trang 4/6 - Mã đề 01
π
6
I = ∫ sin n x cos xdx =
0
1
64
Câu 27. Nếu
A.
n
thì
n = 4.
B.
bằng ?
n = 5.
C.
n = 3.
D.
N (t)
Câu 28. Gọi
(ml/phút) là tốc độ rò rỉ dầu từ cái thùng tại thời điểm
đó lượng dầu rò rỉ ra trong một tiếng đầu tiên là:
A.
3097800 ml.
B.
z = −6 − 3i
Câu 29. Cho số phức
A. Phần thực bằng
B. Phần thực bằng
C. Phần thực bằng
D. Phần thực bằng
3197800 ml.
6
6
3i
và phần ảo bằng
và phần ảo bằng
−6
và phần ảo bằng
z1 = 1 + 2i
Khi
30789800 ml.
D.
z
30978000.
.
.
.
3
.
z2 = 5 − i
Câu 30. Cho hai số phức
và
z1 − z2 = 1.
z1 − z2 = 7.
A.
.Biết
.
3i
3
N ' (t) = t(t − 1) 2 .
t
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
và phần ảo bằng
−6
C.
n = 6.
z1 − z2
. Tính môđun của số phức
B.
.
z1 − z2 = 7.
z1 − z2 = 5.
C.
D.
z =3 5
Câu 31. Cho các số phức z thỏa mãn
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w = (2 − i ) z + i
là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.
r = 4.
B.
z1 , z2 , z3
Câu 32. Kí hiệu
r = 15.
C.
r = 16.
D.
z4
và
là bốn nghiệm phức của phương trình
r = 3 5.
z 4 + z 2 − 20 = 0
. Tính tổng
T = z1 + z2 + z3 + z4
.
A.
T = 4.
B.
Câu 33. Tìm tất cả các số thực
T = 2 + 5.
m
z=
biết
C.
T = 4 + 3 5.
i−m
1 − m(m − 2i)
z. z =
và
2−m
2
D.
trong đó
i
6 + 3 5.
là đơn vị ảo:
Trang 5/6 - Mã đề 01
A.
m = 0
m = 1 .
B.
Câu 34. Cho số phức
z
2 2
C.
z + (1 − i)(3 − 2i) = 2i + 2
thỏa mãn
hệ tọa độ.Khoảng cách từ
7
m = −1.
m = 0
m = −1.
A
(d) : y = x +
đến đường thẳng
.
A.
.Điểm
B.
7
.
4
5
2
C.
A
D.
m = 1.
là điểm biểu diễn số phức
z
trên
là:
7
.
2
7 2
.
8
D.
R1 , R2 , R3
Câu 35. Kí hiệu
lần lượt là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp, tiếp xúc với các cạnh
của một hình lập phương. Khi đó:
R2 > R3 > R1 .
R1 > R2 > R3 .
A.
B.
Câu 36. Cho lăng trụ đứng
C.
ABC. A ' B ' C '
( A ' BC )
mặt bên
A.
hợp với mặt đáy
7 6a 3
.
2
B.
ABC
A.
a3 3
V=
.
3
B.
có đáy
một góc
a3 6
.
2
S . ABCD
Câu 37. Cho hình chóp
S . ABCD
Thể tích khối chóp
là:
R3 > R1 > R2 .
R1 > R3 > R2 .
có đáy
ABC
60°
B, AB = 3a, BC = a 2
là tam giác vuông tại
2a 3 3
V=
.
3
,
. Tính thể tích khối lăng trụ.
C.
ABCD
D.
9 6a 3
.
2
D.
a3 6
.
6
a, SA ⊥ ( ABCD )
là hình vuông cạnh
C.
a3 3
V=
.
6
và
D.
SA = a 3
V = a 3 3.
( N)
l , h, R
Câu 38. Gọi
.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón
. Thể
( N)
tích V của khối nón
là:
1
V = π R2 h .
3
1
V = π R 2 l.
3
V = π R h.
V = π R l.
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có diện tích xung
quanh bằng bao nhiêu ?
2
2
Trang 6/6 - Mã đề 01
A.
2π a 2 3
.
3
B.
π a2 3
.
3
C.
4π a 2 3
.
3
D.
π a 2 3.
SA, SB, SC
S . ABC
biết
đôi một vuông góc với nhau và
Câu 40. Cho hình chop tam giác
SA = a, SB = b, SC = c
S . ABC
.Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
A.
a 2 + b2 + c2 .
Câu 41.
B.
Hình chóp
( SBC ) ⊥ ( ABC )
a2 + b2 + c2
.
2
S . ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
·
SB = 2a 3, SBC
= 30°.
. Biết
A.
C.
a 2 + b2 + c2 .
6a 7
.
7
B
D.
B
a2 + b2 + c2
.
2
AB = 3a, BC = 4a 3,
,
( SAC ) .
Tính khoảng cách từ đến mp
B.
3a 7
.
7
C.
5a 7
.
7
D.
4a 7
.
7
Câu 42. Tính thể tích của khối bát diện đều có cạnh bằng 2.
A.
4 2
.
3
B.
16
.
3
C.
8 2
.
3
D.
( P)
Oxyz
Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ
A ( 0;2;1)
d
và vuông góc với đường thẳng :
, viết phương trình mặt phẳng
x −1 y +1 z
=
=
1
−1 2
x − y + 2 z = 0.
đi qua điểm
.
x + y + 2 z − 6 = 0.
A.
B.
x − y+ 2 z − 2 = 0.
x + y− z = 0.
C.
D.
I ( 2;1; −2 )
Oxyz
Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ
R=2
là:
, phương trình mặt cầu tâm
(x − 1) 2 + (y− 1) 2 + (z + 2) 2 = 2.
A.
bán kính
x 2 + y2 + z 2 − 4 x − 2 y + 4 z + 10 = 0.
B.
(x + 1) 2 + (y+ 2) 2 + (z − 3) 2 = 22.
x 2 + y 2 + z 2 − 4 x − y + 4 z + 5 = 0.
C.
16 2
.
3
D.
Trang 7/6 - Mã đề 01
Oxyz
( BCD )
ABCD
Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho tứ diện
,biết
có phương trình
−x + 2 y − 2z − 4 = 0
A(6;1;1)
ABCD
AH
là:
, điểm
. Đường cao
của tứ diện
có độ dài là:
A.
2.
B.
1.
( P)
Oxyz
Câu 46. Trong không gian
chiếu vuông góc của
A.
A
C.
cho
x − y + 2z − 1 = 0
:
xuống mặt phẳng
A(1; −1;0)
, điểm
B.
Câu 47. Trong không gian
H (1; −2;2).
Viết phương
B.
AB
, ( ) cắt đường thẳng
∆
( S) : x
CD
và song song với
.
x = 1+ t
y = −1 − 2t .
z = 1 − 3t
C.
x = −1 + 3t
y = 1 + 2t .
z = t
Trong không gian tọa độ
x = t
y = −2 − 3t .
z = 1 − 3t
D.
( P) : x + y + 2z + 1 = 0
Oxyz
, cho mặt phẳng
và mặt cầu
( Q)
+ y + z − 2 x + 4 y − 6 z + 8 = 0.
2
là hình
H (2; −3; 0).
cho
x −1 y z + 4
= =
3
2
1
x = 1 + 4t
y = 3+t .
z = −5 + t
2
H
C.
D.
A ( 1 ; −5; 2 ) ; B ( 0; −2;1) ; C ( 1 ; −1; 4 ) ; D ( 5; 5; 2 ) .
trình đường thẳng ( ), biết rằng ( ) cắt đường thẳng
∆
∆
Câu 48.
. Gọi điểm
.Tọa độ điểm H là :
H (3; −3; 4).
Oxyz
A.
D.
(P)
5 5 1
H( ; − ; − ).
6 6 3
đường thẳng d:
5.
10
3
2
Viết phương trình mặt phẳng
( P)
song song với mp
và
( S).
tiếp xúc với mặt cầu
2 x + y + 2 z − 11 = 0.
x + y + 2 z − 11 = 0.
A.
B.
x + y + 2 z − 1 = 0.
x + y+ z − 11 = 0.
C.
D.
(P1 ) : x + 2 y + z − 2 = 0
(S) : x 2 + y 2 + (z − 2) 2 = 16
Câu 49. Cho mặt cầu
cắt hai mặt phẳng
(P2 ) : 2 x + 7 y − 3z + 6 = 0
và
r1 , r2
theo các đường tròn giao tuyến với bán kính là
khi đó:
Trang 8/6 - Mã đề 01
r1 = 2r2 .
A.
r2 = 2r1
B.
r1 = r2
C.
Oxyz
r1 + r2 = 6
D.
M (0; −1; 2), N(−1;1;3)
Câu 50. Trong không gian tọa độ
, cho hai điểm
.Viết phương trình mặt
(P)
M,N
K (0;0; 2)
(P)
phẳng
đi qua
sao cho khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là lớn nhất.
x + y+ z − 1 = 0.
A.
x + y− z + 3 = 0.
B.
x + y + 2 z + 3 = 0.
x − y + z + 3 = 0.
C.
D.
--------- Hết ---------
Trang 9/6 - Mã đề 01