Thang đo đánh giá việc thực hiện lean trong các doanh
nghiệp sản xuất
Định lượng
Tính hiệu quả về mặt thời gian (Time effectiveness)
•
•
•
•
•
•
•
•
T1: Thời gian thiết lập trung bình cho mỗi đơn vị (Average set up time per unit)
T2: Thời gian thiết lập cho toàn bộ việc sản xuất (Set up time/ total production time)
T3: Lead time trung bình cho mỗi đơn vị (Average lead time per unit)
T4: Thời gian chu kỳ (cycle time)
T5: Takt time
T6: Takt time/ cycle time
T7: Total down time/ total machine time
T8: Tổng thời gian bỏ ra để khắc phục các sự cố khẩn cấp/ tổng thời gian sửa chữa,
bảo trì (Total time spent on unplanned or emergency repairs/ total maintenance time)
Chất lượng (Quality)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
Q1: Tỷ lệ phế phẩm (Defect rate)
Q2: Tổng khuyết tật $/ Tổng doanh số (Total defectives $/ Total sales)
Q3: Tỷ lệ làm lại (Rework rate)
Q4: Tổng làm lại $/ Tổng doanh số (Total reworks $/ Total sales)
Q5: Tỷ lệ phế liệu (Scrap rate)
Q6: Tổng phế liệu $/ Tổng doanh số (Total scraps $/ Total sales)
Q7: Tổng phế liệu $/ Tổng sản phẩm $ (Total scraps $/ Total products $)
Q8: Tỷ lệ hư hỏng tại trạm kiểm tra cuối (thông qua lần đầu) (Failure rate at final
inspection – first time through)
Q9: Số lượng thiết bị ngăn ngừa lỗi/ tổng khuyết tật, phế liệu, làm lại (# of poka-yoke
devices/ total defectives, scraps, reworks)
Q10: % việc kiểm tra được thực hiện bởi việc kiểm soát thiết bị tự quản thiết bị ngăn
ngừa lỗi (% of inspection carried out by autonomous defect control – poka-yoke devices)
Q11: Tổng số người thực hiện công việc kiểm soát chất lượng/ tổng số nhân viên (Total
# of people dedicated to quality control/ total employees)
Quá trình (Process)
•
•
•
•
P1: Tính hiệu quả của thiết bị tổng thể (Overall Equipment Effectiveness – OEE)
P2: Diện tích khu vực điều chỉnh và sửa chữa/ tổng diện tích (Size of the adjustment
and repair area/ total area)
P3: Tỷ lệ sử dụng công suất (công suất không dùng đến/ tổng công suất) (Capacity
utilization rate = idle capacity/ total capacity)
P4: Space productivity (năng suất không gian)
Chi phí (Cost)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
C1: Chi phí vận chuyển hàng năm/ tổng doanh số (Annual transportation costs/ total
sales)
C2: Chi phí tồn kho/ tổng doanh số (Inventory costs/ total sales)
C3: Tổng chi phí bảo hành/ tổng doanh số (Total warranty costs/ total sales)
C4: Tổng chi phí chất lượng kém/ tổng chi phí (Total cost of poor quality/ total costs)
C5: Tổng chi phí/ tổng doanh số (Total cost/ total sales)
C6: Chi phí trung bình trên một đơn vị (Average cost per unit)
C7: Tổng chi phí ngăn ngừa/ tổng chi phí (Total prevention costs/ total costs)
C8: Tổng chi phí ngăn ngừa/ tổng doanh số (Total prevention costs/ total sales)
C9: Lợi nhuận sau lãi và thuế/ tổng doanh số (Profit after interest and tax/ total sales)
Nhân sự (Human resources)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
H1: Tỷ lệ biến động nhân sự (Labor turnover rate)
H2: Tỷ lệ vắng mặt (Absenteeism rate)
H3: Tổng số nhà quản lý/ tổng số nhân viên (Total # of managers/ total employees)
H4: Tổng số lượng ý kiến đề xuất/ tổng số nhân viên (Total # of suggestions/ total
employees)
H5: Tổng số lượng đề xuất được triển khai/ tổng số lượng đề xuất (Total # of
implemented suggestions/ total suggestions)
H6: Tổng số lượng nhân viên làm việc theo nhóm/ tổng nhân viên (Total # of employees
working in team/ total employees)
H7: Tổng số loại công việc/ tổng số nhân viên (Total # of job classifications/ total
employees)
H8: Tổng số cấp bậc trong tổ chức (The # of hierarchical levels)
H9: Tổng số nhân viên gián tiếp/ tổng số nhân viên trực tiếp (Total indirect employees/
total direct employees)
H10: Tổng số lượng nhân viên tham gia vào thực hành lean/ tổng số nhân viên (Total #
of employees involved in lean practices/ total employees)
H11: Tổng số nhóm giải quyết vấn đề/ tổng số nhân viên (Total # of problem solving
teams/ total employees)
H12: Doanh số của mỗi nhân viên (Sales per employee)
Phân phối (Delivery)
•
•
•
•
•
D1: Số lần các thành phần được vận chuyển/ tổng doanh số (# of times that parts are
transported/ total sales)
D2: Tổng khoảng cách vận chuyển nguyên vật liệu/ tổng doanh số (Total transportation
distance of materials/ total sales)
D3: Trung bình tổng số ngày từ lúc nhận cho đến lúc phân phối đơn hàng (Average total
# of days from orders received to delivery)
D4: Thời gian xử lý đơn hàng/ Tổng số đơn hàng (Order processing time/ total orders)
D5: Tổng số đơn hàng phân phối trễ trong một năm/ tổng số đơn hàng phân phối trong
một năm (Total # of orders delivered late per year/ total # of deliveries per year)
Khách hàng (Customer)
•
•
C1: Chỉ số hài lòng của khách hàng (Customer satisfaction index)
C2: Thị phần theo nhóm sản phẩm (market share by product group)
•
•
•
C3: Tỷ lệ phàn nàn của khách hàng (Customer complaint rate)
C4: Tỷ lệ duy trì khách hàng (Customer retention rate)
C5: Tổng số sản phẩm bị khách hàng trả lại/ tổng doanh số (Total number of products
returned by the customer/ total sales)
Tồn kho (Inventory)
•
•
•
•
•
•
•
•
I1: Tổng số nhà cung cấp/ tổng số lượng hàng hóa tồn kho (Total # of suppliers/ total #
of items in inventory)
I2: Tỷ số vòng quay tồn kho (Stock turnover rate/ Inventory turnover rate)
I3: Tổng tồn kho/ tổng doanh số (Total inventory/ total sales)
I4: Tồn kho nguyên vật liệu thô/ tổng tồn kho ((Raw material inventory/ total inventory)
I5: Tổng bán thành phẩm/ tổng tồn kho
I6: Tồn kho nguyên vật liệu thô và tồn kho bán thành phẩm/ tài sản hiện có (Raw
material and WIP inventory/ current assets)
I7: Tồn kho thành phẩm/ tổng tồn kho (Finished goods inventory/ total inventory)
I8: Tồn kho thành phẩm/ tài sản hiện có (Finished goods inventory/ curren assets)
Định tính
Thang điểm đánh giá: (1) Hoàn toàn không đồng ý – (3) Trung lập – (5) Hoàn toàn đồng ý
Chất lượng
1. Nhân viên nhận thấy các bộ phận lỗi và dừng chuyền
2. Nhân viên nhận thấy các bộ phận lỗi nhưng không dừng chuyền
3. Các bộ phận lỗi được đưa về cho nhân viên chịu trách nhiệm về lỗi đó để thực hiện điều
chỉnh
4. Các quá trình được kiểm soát thông qua việc đo lường bên trong quá trình
5. Việc đo lường được thực hiện sau mỗi quá trình
6. Việc đo lường chỉ được thực hiện khi sản phẩm đã hoàn thành
7. Quản lý theo quá trình được thực hiện trong toàn công ty
8. Thông tin đươc liên tục trưng bày trong khu vực dành riêng
9. Thông tin liên tục được cung cấp qua vấn đáp hoặc văn bản viết
10. Thông tin viêt liên tục được cung cấp
11. Có cam kết hoàn toàn với văn hóa không lãng phí
Khách hàng
12. Hiện tại và trong tương lai, khách hàng của chúng tôi tham gia trực tiếp vào việc cung
cấp sản phẩm
13. Chúng tôi thường xuyên hỏi khách hàng những phản hồi về sản phẩm và dịch vụ
Quá trình
14. Chúng tôi sử dụng thẻ kanban, squares, hay containers of signals để kiểm soát việc sản
xuất.
15. Thiết bị được sắp xếp theo nhóm để sản xuất dòng sản phẩm liên tục
16. Chúng tôi dán hồ sơ bảo trì thiết bị trong khu vực sản xuất để chia sẻ chủ động với nhân
viên
17. Chúng tôi thực hiện việc nghiên cứu năng lực sản phẩm trước khi giới thiệu sản phẩm
ra thị trường
18. Chúng tôi sử dụng các kỹ thuật kiểm soát quá trình bằng thống kê (SPC) để giảm dao
động quá trình
19. Bảo trì năng suất tổng thể (TPM) được áp dụng xuyên suốt trong doanh nghiệp
20. 5S được tích hợp vào hệ thống quản lý
21. Sơ đồ dòng giá trị (VSM) được sử dụng trong toàn doanh nghiệp
22. Giải quyết vấn đề gốc rễ được tích hợp vào hệ thống quản lý
23. Hệ thống sản xuất của chúng tôi hoạt động dựa trên hệ thống sản xuất theo ô (cellular)
24. Chúng tôi triển khai những phương pháp thiết kế thử nghiệm hay Taguchi trong việc
nghiên cứu cải tiến liên tục
25. Quy trình vận hành chuẩn được phát triển, công bố và dễ dàng đọc được trong tất cả
các khu vực
26. Những vận hành không thuộc vấn đề sản xuất cũng được chuẩn hóa
27. Các chương trình chuyển đổi mẻ nhanh (Single Minute Exchange of Die – SMED) được
sử dụng
28. Việc thực hành một dòng quá trình đơn (Single piece flow) được áp dụng
Nguồn nhân lực
29.
30.
31.
32.
33.
34.
Nhân viên thúc đẩy chương trình đề xuất ý kiến
Nhân viên đứng đầu nổ lực cải tiến sản phẩm/ quá trình
Nhân viên trải qua việc huấn luyện liên chức năng
Việc lãnh đạo nhóm được luân phiên giữa các thành viên nhóm
Mối liên hệ giữa đãi ngộ và cải tiến liên tục là rõ ràng
Người vận hành và người giám sát được huấn luyện liên chức năng và linh hoạt chuyển
đổi giữa các công việc khác nhau
35. Trưởng nhóm dành thời gian đào tạo nhân viên, giám sát quá trình và cải thiện nó.
36. Lãnh đạo chịu trách nhiệm làm thế nào những công việc tạo giá trị được thực hiện
Phân phối
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
Sản xuất được kéo bởi việc xuất hàng thành phẩm
Việc sản xuất tại các trạm được kéo bởi nhu cầu hiện tại của trạm kế tiếp
Chất lượng là tiêu chuẩn số một trong việc lựa chọn nhà cung cấp của chúng tôi
Chúng tôi phấn đấu nhằm thiết lập mối quan hệ lâu dài với các nhà cung cấp
Chúng tôi thường xuyên cùng nhau giải quyết vấn đề với các nhà cung cấp
Chúng tôi giúp đỡ các nhà cung cấp trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm của họ
Chúng tôi có các chương trình cải tiến liên tục bao gồm các nhà cung cấp chính của
chúng tôi
Chúng tôi tính đến những nhà cung cấp chính trong các hoạt động hoạch định và thiết
lập mục đích của chúng tôi
Nhà cung cấp được nhìn nhận là đối tác của doanh nghiệp
Nhà cung cấp có liên quan trực tiếp đến quá trình phát triển sản phẩm mới
Chúng tôi có chương trình chứng nhận nhà cung cấp chính thức
Những nhà cung cấp chính phân phối đến nhà máy trên nguyên tắc JIT
Chúng tôi phản hồi với nhà cung cấp về chất lượng và việc phân phối
Chúng tôi và các đối tác thương mại trao đổi thông tin nhằm thiết lập việc hoạch định
kinh doanh
Chúng tôi đứng đầu thị trường trong việc giới thiệu sản phẩm mới