Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

ueh Đề thi và đáp án kế toán chi phí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.77 KB, 22 trang )

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty TM hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình
sản xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm
bán thành phẩm J bao gồm bán thành phẩm J1 và bán thành phẩm J2. Phân xưởng II sử dụng bán
thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm F. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 1.800.000
+ CP NCTT: 644.000
+ CP SXC: 330.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 6.250.000
+ CP NCTT: 3.800.000
+ CP SXC: 2.700.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 200 bán thành phẩm J1 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 50 bán thành phẩm J1 dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 100 bán thành phẩm J2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 40 bán thành phẩm J2 dở dang với mức độ hoàn thành 40%.
+ Phân xưởng I tính giá thành bán thành phẩm theo phương pháp hệ số. Hệ số quy đổi của bán
thành phẩm J1 là 1 và của bán thành phẩm J2 là 1,5.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP
NVLTT
CP NCTT



CP PXI chuyển sang
CP BTP J1
CP BTP J2
1.180.000
885.000

CP CỦA PX II

TC

100.000

2.165.00
0
920.000
430.000
1.600.000
2.950.00
0
CP SXC
320.000
370.000
800.000
1.490.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 2.500.000
+ CP NCTT: 11.000.000

+ CP SXC: 5.500.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 120 thành phẩm F nhập kho, cuối tháng còn lại 10 sản phẩm F
dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Mỗi thành phẩm F cần 2 bán thành phẩm J1 và 1 bán thành phẩm J2.
+ Sản phẩm F dở dang cuối kỳ chứa đựng 2 bán thành phẩm J1 và 1 bán thành phẩm J2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm F theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được bỏ ra ngay từ đầu quy trình sản xuất, các chi phí khác bỏ
dần theo quá trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm J1 và Bán thành phẩm J2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm F.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

1


BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình sản
xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm bán
thành phẩm K bao gồm bán thành phẩm K1 và bán thành phẩm K2. Phân xưởng II sử dụng bán
thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm H. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)

PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 2.400.000
+ CP NCTT: 500.000
+ CP SXC: 200.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 43.500.000
+ CP NCTT: 21.600.000
+ CP SXC: 13.400.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 500 bán thành phẩm K1 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 150 bán thành phẩm K1 dở dang với mức độ hoàn thành 80%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 800 bán thành phẩm K2 (chuyển sang phân xưởng II 500 bán
thành phẩm, còn lại nhập kho), cuối tháng còn lại 200 bán thành phẩm K2 dở dang với mức độ
hoàn thành 50%.
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Phân xưởng I tính giá thành bán thành phẩm theo phương pháp hệ số. Hệ số quy đổi của bán
thành phẩm K1 là 1 và của bán thành phẩm K2 là 1,2.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP
NVLTT
CP NCTT

CP PXI chuyển sang
CP BTP K1
CP BTP K2

1.900.000
760.000

CP CỦA PX II

TC

294.000

2.954.00
0
100.000
680.000
390.000
1.170.00
0
CP SXC
1.500.000
500.000
218.000
2.218.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 3.500.000
+ CP NCTT: 24.000.000
+ CP SXC: 15.500.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 530 thành phẩm H nhập kho, cuối tháng còn lại 20 sản phẩm
H dở dang với mức độ hoàn thành 60%

+ Mỗi thành phẩm H cần 1 bán thành phẩm K1 và 1 bán thành phẩm K2.
+ Sản phẩm H dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm K1 và không có bán thành phẩm K2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm H theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Tất cả các khoản mục chi phí bỏ dần theo quy trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm K1 và Bán thành phẩm K2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm H.

2


 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty Y hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình sản
xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm bán
thành phẩm M bao gồm bán thành phẩm M1 và bán thành phẩm M2. Phân xưởng II sử dụng bán
thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm T. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 1.570.000
+ CP NCTT: 1.305.000

+ CP SXC: 535.600
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 6.500.000
+ CP NCTT: 3.927.500 + CP SXC: 2.918.400
3. Giá thành đơn vò đònh mức trong kỳ
Sản phẩm M1
Sản phẩm M2
CP NVLTT
15.000
22.000
CP NCTT
10.000
15.000
CP SXC
7.000
8.000
4. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 200 bán thành phẩm M1 (chuyển sang phân xưởng II 160, còn
lại nhập kho), cuối tháng còn lại 80 bán thành phẩm M1 dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 150 bán thành phẩm M2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 60 bán thành phẩm M2 dở dang với mức độ hoàn thành 50%.
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo chi phí đònh mức.
+ Phân xưởng I tính giá thành bàn thành phẩm theo phương pháp tỷ lệ.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP
NVLTT
CP NCTT


CP PXI chuyển sang
CP BTP M1
CP BTP M2
760.000
1.140.000

CP CỦA PX II

TC

138.000

2.038.00
0
720.000
837.500
186.000
1.743.50
0
CP SXC
312.000
620.000
202.000
1.134.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 1.500.000
+ CP NCTT: 4.000.000

+ CP SXC: 1.800.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 170 thành phẩm T nhập kho, cuối tháng còn lại 30 sản phẩm T
dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Mỗi thành phẩm T cần 1 bán thành phẩm M1 và 1 bán thành phẩm M2.
+ Sản phẩm T dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm M1 và 1 bán thành phẩm M2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm T theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Tất cả các khoản mục chi phí bỏ dần theo quy trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.

3


Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm M1 và Bán thành phẩm M2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm T.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 4
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty DV hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình
sản xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm
bán thành phẩm N bao gồm bán thành phẩm N1 và bán thành phẩm N2. Phân xưởng II sử dụng
bán thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm X. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)

PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 1.345.000
+ CP NCTT: 362.500
+ CP SXC: 275.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 11.500.000
+ CP NCTT: 5.900.000 + CP SXC: 5.300.000
3. Giá thành đơn vò đònh mức trong kỳ
Sản phẩm N1
Sản phẩm N2
CP NVLTT
35.000
42.000
CP NCTT
20.000
25.000
CP SXC
15.000
20.000
4. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 100 bán thành phẩm N1 (chuyển sang phân xưởng II 50, còn lại
nhập kho), cuối tháng còn lại 25 bán thành phẩm N1 dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 150 bán thành phẩm N2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 40 bán thành phẩm N2 dở dang với mức độ hoàn thành 50%.
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo chi phí đònh mức.
+ Phân xưởng I tính giá thành sản phẩm theo phương pháp tỷ lệ.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II


CP NVLTT

CP PXI chuyển sang
CP BTP N1
CP BTP N2
142.500
515.000

CP CỦA PX II

TC

200.000

857.50
0
CP NCTT
150.000
157.500
170.000
477.50
0
CP SXC
165.000
110.000
250.000
525.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân

xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 7.500.000
+ CP NCTT: 16.000.000
+ CP SXC: 12.000.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 45 thành phẩm X nhập kho, cuối tháng còn lại 10 sản phẩm X
dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Mỗi thành phẩm X cần 1 bán thành phẩm N1 và 3 bán thành phẩm N2.
+ Sản phẩm X dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm N1 và 2 bán thành phẩm N2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm X theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.

4


+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được bỏ ra ngay từ đầu quy trình sản xuất, các chi phí khác bỏ
dần theo quá trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm N1 và Bán thành phẩm N2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí) Tính giá thành sản phẩm X.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 5
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty TL hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình

sản xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm
bán thành phẩm H bao gồm bán thành phẩm H1 và bán thành phẩm H2. Phân xưởng II sử dụng
bán thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm Z. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 670.000
+ CP NCTT: 1.180.000
+ CP SXC: 714.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 12.500.000
+ CP NCTT: 7.600.000
+ CP SXC: 5.400.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 200 bán thành phẩm H1 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 50 bán thành phẩm H1 dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 100 bán thành phẩm H2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 40 bán thành phẩm H2 dở dang với mức độ hoàn thành 40%.
+ BTP dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp chi phí đònh mức.
+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được bỏ ra ngay từ đầu quy trình sản xuất, các chi phí khác bỏ
dần theo quá trình sản xuất.
+ Giá thành đơn vò đònh mức trong kỳ
BTP H1
BTP H2
CP NVLTT
30.000
45.000
CP NCTT
20.000
30.000
CP SXC

16.000
24.000
+ Phân xưởng I tính giá thành sản phẩm theo phương pháp hệ số. Hệ số quy đổi của Bán thành
phẩm H1 là 1 và của Bán thành phẩm H2 là 1,5.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP
NVLTT
CP NCTT

CP PXI chuyển sang
CP BTP H1
CP BTP H2
810.000
830.000

CP CỦA PX II

TC

550.000

2.190.00
0
760.000
495.000
480.000
1.735.00

0
CP SXC
440.000
280.000
360.000
1.080.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 7.500.000
+ CP NCTT: 8.000.000
+ CP SXC: 6.000.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 100 thành phẩm Z nhập kho, cuối tháng còn lại 15 sản phẩm Z
dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Mỗi thành phẩm Z cần 2 bán thành phẩm H1 và 1 bán thành phẩm H2.

5


+ SP Z dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm H1 và 1 bán thành phẩm H2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm Z theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được bỏ ra ngay từ đầu quy trình sản xuất, các chi phí khác bỏ
dần theo quá trình sản xuất.
Yêu cầu: Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm H1 và Bán thành phẩm H2 (chi tiết theo
từng khoản mục chi phí)
Tính giá thành sản phẩm Z. Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.


BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình sản
xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm bán
thành phẩm B bao gồm bán thành phẩm B1 và bán thành phẩm B2. Phân xưởng II sử dụng bán
thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm T. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 3.600.000
+ CP NCTT: 1.288.000
+ CP SXC: 660.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 12.500.000
+ CP NCTT: 7.600.000
+ CP SXC: 5.400.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 200 bán thành phẩm B1 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 50 bán thành phẩm B1 dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 100 bán thành phẩm B2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 40 bán thành phẩm B2 dở dang với mức độ hoàn thành 40%.
+ Phân xưởng I tính giá thành bán thành phẩm theo phương pháp hệ số. Hệ số quy đổi của bán
thành phẩm B1 là 1 và của bán thành phẩm B2 là 1,5.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP

NVLTT
CP NCTT

CP PXI chuyển sang
CP BTP B1
CP BTP B2
2.360.000
1.770.000

CP CỦA PX II

TC

100.000

4.230.00
0
1.840.000
860.000
1.600.000
4.300.00
0
CP SXC
640.000
740.000
800.000
2.180.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)

+ CP NVLTT: 2.500.000
+ CP NCTT: 11.000.000
+ CP SXC: 5.500.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 120 thành phẩm T nhập kho, cuối tháng còn lại 10 sản phẩm T
dở dang với mức độ hoàn thành 60%
+ Mỗi thành phẩm T cần 2 bán thành phẩm B1 và 1 bán thành phẩm B2.
+ Sản phẩm T dở dang cuối kỳ chứa đựng 2 bán thành phẩm B1 và 1 bán thành phẩm B2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm T theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.

6


+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được bỏ ra ngay từ đầu quy trình sản xuất, các chi phí khác bỏ
dần theo quá trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm B1 và Bán thành phẩm B2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm T.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty HH hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình

sản xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm
bán thành phẩm A bao gồm bán thành phẩm A1 và bán thành phẩm A2. Phân xưởng II sử dụng
bán thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm B. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 4.800.000
+ CP NCTT: 1.000.000
+ CP SXC: 400.000
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 87.000.000
+ CP NCTT: 43.200.000
+ CP SXC: 26.800.000
3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 500 bán thành phẩm A1 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 150 bán thành phẩm A1 dở dang với mức độ hoàn thành 80%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 800 bán thành phẩm A2 (chuyển sang phân xưởng II 500 bán
thành phẩm, còn lại nhập kho), cuối tháng còn lại 200 bán thành phẩm A2 dở dang với mức độ
hoàn thành 50%.
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Phân xưởng I tính giá thành bán thành phẩm theo phương pháp hệ số. Hệ số quy đổi của bán
thành phẩm A1 là 1 và của bán thành phẩm A2 là 1,2.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II

CP
NVLTT
CP NCTT


CP PXI chuyển sang
CP BTP A1
CP BTP A2
3.800.000
1.520.000

CP CỦA PX II

TC

294.000

5.614.00
0
200.000
1.360.000
390.000
1.950.00
0
CP SXC
3.000.000
1.000.000
218.000
4.218.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân
xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 3.500.000
+ CP NCTT: 24.000.000
+ CP SXC: 15.500.000

3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 530 thành phẩm B nhập kho, cuối tháng còn lại 20 sản phẩm B
dở dang với mức độ hoàn thành 60%

7


+ Mỗi thành phẩm B cần 1 bán thành phẩm A1 và 1 bán thành phẩm A2.
+ Sản phẩm B dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm A1 và không có bán thành phẩm A2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm B theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Tất cả các khoản mục chi phí bỏ dần theo quy trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm A1 và Bán thành phẩm A2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm B.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN KẾ TOÁN CHI PHÍ – ĐỀ 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Sinh viên được sử dụng tài liệu

Công ty HK hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có quy trình
sản xuất phức tạp bao gồm hai phân xưởng sản xuất liên tiếp nhau. Phân xưởng I sản xuất nhóm
bán thành phẩm M bao gồm bán thành phẩm M1 và bán thành phẩm M2. Phân xưởng II sử dụng
bán thành phẩm của phân xưởng I để sản xuất sản phẩm T. Trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1.000 đ)
PHÂN XƯỞNG I:

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
+ CP NVLTT: 1.570.000
+ CP NCTT: 1.305.000
+ CP SXC: 535.600
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
+ CP NVLTT: 6.500.000
+ CP NCTT: 3.927.500 + CP SXC: 2.918.400
3. Giá thành đơn vò đònh mức trong kỳ
Sản phẩm M1
Sản phẩm M2
CP NVLTT
15.000
22.000
CP NCTT
10.000
15.000
CP SXC
7.000
8.000
4. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 200 bán thành phẩm M1 (chuyển sang phân xưởng II 160, còn
lại nhập kho), cuối tháng còn lại 80 bán thành phẩm M1 dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 150 bán thành phẩm M2 chuyển sang phân xưởng II, cuối tháng
còn lại 60 bán thành phẩm M2 dở dang với mức độ hoàn thành 50%.
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo chi phí đònh mức.
+ Phân xưởng I tính giá thành bàn thành phẩm theo phương pháp tỷ lệ.
PHÂN XƯỞNG II:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
CPSX DD ĐK CỦA PX II


CP
NVLTT
CP NCTT

CP PXI chuyển sang
CP BTP M1
CP BTP M2
760.000
1.140.000

CP CỦA PX II

TC

276.000

2.176.00
0
720.000
837.500
372.000
1.929.50
0
CP SXC
312.000
620.000
404.000
1.336.00
0
2. Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (chưa bao gồm chi phí bán thành phẩm do phân

xưởng I chuyển sang)
+ CP NVLTT: 3.000.000
+ CP NCTT: 8.000.000
+ CP SXC: 3.600.000

8


3. Kết quả sản xuất trong kỳ:
+ Phân xưởng sản xuất hoàn thành 170 thành phẩm T nhập kho, cuối tháng còn lại 30 sản phẩm T
dở dang với mức độ hoàn thành 40%
+ Mỗi thành phẩm T cần 1 bán thành phẩm M1 và 1 bán thành phẩm M2.
+ Sản phẩm T dở dang cuối kỳ chứa đựng 1 bán thành phẩm M1 và 1 bán thành phẩm M2.
THÔNG TIN KHÁC:
+ Công ty tính giá thành sản phẩm T theo phương pháp phân bước – kết chuyển chi phí tuần tự
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương trung bình.
+ Tất cả các khoản mục chi phí bỏ dần theo quy trình sản xuất.
+ Kết quả sản xuất trong kỳ đạt ở mức bình thường.
Yêu cầu:
 Tính giá thành đơn vò của Bán thành phẩm M1 và Bán thành phẩm M2 (chi tiết theo từng
khoản mục chi phí)
 Tính giá thành sản phẩm T.
 Thể hiện số liệu trên vào tài khoản 154 chi tiết cho từng đối tượng.

9


ĐÁP ÁN
ĐỀ 1

PX I

154 - I

TP

DD CK

TL
HT

HS

2.774.000

J1

200

50

0,6

1,0

(621 I)

6.250.000

7.200.000


(154 II)

J2

100

40

0,4

1,5

(622 I)

3.800.000

5.400.000

(154 II)

(627 I)

2.700.000

1,0

12.750.000

12.600.000


2.924.000

J1
DD DK

PS TK

TP
TD

DD
CKT
D

SL
HTTD

DDCK

CP
NVLTT

1.800.000

6.250.000

350 110

460


1.925.000

CP NCTT

644.000

3.800.000

350 54

404

594.000

CP SXC

330.000

2.700.000

350 54

404

405.000

GT DV

J2

T GT

GT DV

T GT

17.500

3.500.00
0

26.250

2.625.000

11.000

2.200.00
0

16.500

1.650.000

7.500

1.500.00
0

11.250


1.125.000

10


PX II
TP
TP F

120

J1
NHẬN
J2
NHẬN

DD DK

DD CK
10

TLHT

F

0,6
1,0

200


F DDCK

100

PS TK

TP TD

DDCK
TD

BTP J1
CP
NVLTT

SLHTTD

1.180.000 3.500.000

240

20

260

360.000

CP NCTT


920.000

2.200.000

240

20

260

240.000

CP SXC

320.000

1.500.000

240

20

260

140.000

2.420.000 7.200.000

J1
J2


2
1

J1

2

J2

1

DDCK

740.000

TP TD

DDCK
TD

BTP J2
CP
NVLTT

DD DK

PS TK

SLHTTD


DDCK

885.000

2.625.000

120

10

130

270.000

CP NCTT

430.000

1.650.000

120

10

130

160.000

CP SXC


370.000

1.125.000

120

10

130

115.000
11


1.685.000 5.400.000
CP GD II

DD DK

PS TK

545.000
TP TD

DDCK TD

SLHTTD

DDCK


T DD DK

6.605.000

CP
NVLTT

100.000

2.500.000

120

10

130

200.000

T PS

31.600.00
0

CP NCTT

1.600.000

11.000.000


120

6

126

600.000

T DDCK

2.385.000

TGT

35.820.00
0

GT DV

298.500

CP SXC

800.000

5.500.000

2.500.000


19.000.000

120

6

154 - II

2.774.000
6.250.000

300.000
1.100.000

154 - I

(621 I)

126

6.605.000
7.200.000
5.400.000

(154 II)
(154 II)

(621 II)

2.500.000


(622 II)

11.000.00
0

(622 I)

3.800.000

(627 I)

2.700.000

(627 II)

5.500.000

12.750.000 12.600.000

(154 I)

7.200.000

2.924.000

(154 I)

5.400.000
31.600.00

0

35.820.00
0

( 155 F)

35.820.00
0

2.385.000
12


ĐỀ 2
PX I

154 - I
3.100.000
TP

DD CK

TL HT

HS

(621 I)

43.500.000


24.000.000

(154 II)

K1

500

150

0,8

1,0

(622 I)

21.600.000

28.800.000

(154 II)

K2

800

200

0,5


1,2

(627 I)

13.400.000

17.280.000

(155 K2)

0,8

78.500.000

52.800.000

0,5

11.520.000
K1

DD DK

PS TK

TP
TD

DD

CKT
D

SL
HTTD

K2

DDCK

GT
DV

T GT

GT
DV

T GT

CP
NVLTT

2.400.000

43.500.000

1.460

240


1.700

6.480.000

27.000

13.500.000

32.400

25.920.000

CP NCTT

500.000

21.600.000

1.460

240

1.700

3.120.000

13.000

6.500.000


15.600

12.480.000

CP SXC

200.000

13.400.000

1.460

240

1.700

1.920.000

8.000

4.000.000

9.600

7.680.000

TP

DD CK


TLHT

PX II
H

K1

1
13


TP H

530

K1
NHẬN
K2
NHẬN

20

0,6
0,6

500

H
DDCK


500
DDCK
TD

TP TD

SLHTTD

K2

1

K1

1

K2

-

BTP K1
CP
NVLTT

DD DK

PS TK

DDCK


1.900.000

13.500.000

530

20

550

560.000

CP NCTT

100.000

6.500.000

530

20

550

240.000

CP SXC

1.500.000


4.000.000

530

20

550

200.000

3.500.000

24.000.000

1.000.000
DDCK
TD

BTP K2
CP
NVLTT

DD DK

PS TK

760.000

16.200.000


530

-

530

-

CP NCTT

680.000

7.800.000

530

-

530

-

CP SXC

500.000

4.800.000

530


-

530

-

1.940.000

28.800.000

TP TD

SLHTTD

DDCK

-

14


154 - II
DD DK

PS TK

DDCK
TD


CP GD II
CP
NVLTT

TP TD

294.000

3.500.000

530

12

542

84.000

CP NCTT

390.000

24.000.000

530

12

542


540.000

T DDCK

CP SXC

218.000

15.500.000

530

12

542

348.000

TGT

972.000

GT DV

902.000
43.000.000
154 - I

SLHTTD


DDCK

T DD DK
T PS

6.342.000
95.800.000
1.972.000
100.170.000
189.000

3.100.000
(621
I)
(622
I)
(627
I)

43.500.000

24.000.000

(154 II)

21.600.000

28.800.000

(154 II)


13.400.000

17.280.000

(155 K2)

78.500.000

52.800.000

11.520.000
6.342.000
(621 II)

3.500.000

(622 II)

24.000.000

(627 II)

15.500.000

(154 I)

24.000.000

100.170.000


( 155 F)

15


(154 I)

28.800.000
95.800.000

100.170.000

1.972.000

ĐỀ 3
PX I

154 - I
TP

DD CK

TL HT

NVLTT

NCTT

SXC


M1

200

80

0,4

15.000

10.000

7.000

(621 I)

6.500.000

5.608.000

(154 II)

M2

150

60

0,5


22.000

15.000

8.000

(622 I)

3.927.500

7.372.500

(154 II)

(627 I)

2.918.400

1.402.000

(155 M1)

13.345.90
0

12.980.50
0

0,4


3.410.600

0,5

DD DK

PS TK

DDCK

TGT TT

TGT DM

2.374.000
M1
GTDV TGT

CP
NVLTT

1.570.000

6.500.000

1.140.000

6.930.000


6.300.000 1,10

16.500

3.300.000 24.200

3.630.000

CP NCTT

1.305.000

3.927.500

770.000

4.462.500

4.250.000 1,05

10.500

2.100.000 15.750

2.362.500

CP SXC

535.600


2.918.400

464.000

2.990.000

2.600.000 1,15

8.050

1.610.000

1.380.000

M2
GTDV TGT

9.200

PX II
16


TP
TP T

170

DD CK
30


M1 NHẬN
M2 NHẬN

TLHT
0,4
0,4

160
150
DDCK
TD

TP TD

SLHTTD

T

M1
M2

1
1

T
DDCK

M1
M2


1
1

BTP J1
CP
NVLTT

DD DK

PS TK

DDCK

760.000

2.640.000

170

30

200

510.000

CP NCTT

720.000


1.680.000

170

30

200

360.000

CP SXC

312.000

1.288.000

170

30

200

240.000

1.792.000

5.608.000

1.110.000


DDCK
TD

BTP J2
CP
NVLTT

DD DK

PS TK

1.140.000

3.630.000

170

30

200

715.500

CP NCTT

837.500

2.362.500

170


30

200

480.000

CP SXC

620.000

1.380.000

170

30

200

300.000

2.597.500

7.372.500

CP GD II
CP

DD DK


PS TK

TP TD

SLHTTD

DDCK

1.495.500
DDCK
TP TD
TD
170
12

SLHTTD
182

DDCK

T DD DK
T PS

4.915.500
20.280.500
17


NVLTT


138.000

1.500.000

108.000

CP NCTT

186.000

4.000.000

170

12

182

276.000

T DDCK

CP SXC

202.000

1.800.000

170


12

182

132.000

TGT

526.000

7.300.000

516.000

GT DV

3.121.500
22.074.500
129.850

154 -154
I - II
4.915.500
(621
II)
(622
II)
(627
II)
(154 I)

(154 I)

1.500.000
4.000.000 22.074.500

( 155 F)

1.800.000
5.608.000
7.372.500
20.280.500
22.074.500
3.121.500
18


(621 I)
(622 I)
(627 I)

3.410.600
6.500.000
3.927.500
2.918.400

5.608.000
7.372.500
1.402.000

(154 II)

(154 II)
(155 M1)

13.345.900
12.980.500
2.374.000

ĐỀ 4
PX I

154 - I
DD
CK

TP

NVLT
TL HT T

NCTT

SXC

1.982.500

N1

100

25


0,6

35.000 20.000

15.000

(621 I)

11.500.000

N2

150

40

0,5

42.000 25.000

20.000

(622 I)

5.900.000

(627 I)

5.300.000


1,0
1,0

DD DK

PS TK

DDCK

22.700.000
3.980.000

TGT TT

TGT
DM

GTDV

N1
TGT

3.612.500
13.477.500
3.612.500

(154
II)
(154

II)
(155
M1)

20.702.500

GTD

N2
TGT
19


V
CP NVLTT 1.345.000 11.500.000 2.555.000

10.290.000 9.800.000 1,05

36.750

3.675.000 44.100

6.615.000

CP NCTT

362.500

5.900.000


800.000

5.462.500

5.750.000 0,95

19.000

1.900.000 23.750

3.562.500

CP SXC

275.000

5.300.000

625.000

4.950.000

4.500.000 1,10

16.500

1.650.000 22.000

3.300.000


PX II
TP
TP X

45

N1
NHẬN
N2
NHẬN

DD CK
10

TLHT
0,4
1,0

X

50

T DDCK

150

DD DK

PS TK


TP TD

DDCK
TD

SLHTT
D

N1
N2

1
3

N1

1

N2

2

BTP N1
CP
NVLTT
CP
NCTT

142.500 1.837.500


45

10

55

360.000

150.000 950.000

45

10

55

200.000

CP SXC

165.000 825.000

45

10

55

180.000


457.500 3.612.500
BTP N2

DD DK

PS TK

DDCK

740.000
TP TD

DDCK
TD

SLHTT

DDCK
20


D
CP
NVLTT

515.000

6.615.000

135


20

155

920.000

CP NCTT

157.500

3.562.500

135

20

155

480.000

CP SXC

110.000

3.300.000

135

20


155

440.000

782.500

13.477.500

PS TK

1.840.000

SLHTT
D

CP GD II
CP
NVLTT

DD DK

200.000 7.500.000

45

10

CP NCTT


170.000 16.000.000

45

CP SXC

250.000 12.000.000

45

620.000 35.500.000

TP TD

DDCK
TD

DDCK

T DD DK

55

1.400.000

T PS

4

49


1.320.000

T DDCK

4

49

1.000.000

TGT

3.720.000

GT DV

1.860.000
52.590.000
6.300.000
48.150.000
1.070.000

21


154 - 154
I - II
1.982.500
11.500.000 3.612.500


(154 II)

5.900.000

13.477.500

5.300.000

3.612.500

(154 II)
(155
M1)

22.700.000 20.702.500
3.980.000
1.860.000
(621 II)

7.500.000

(622 II)

16.000.000 48.150.000

(627 II)

12.000.000


(154 I)

3.612.500

(154 I)

13.477.500

( 155 F)

52.590.000 48.150.000
6.300.000

22



×