CHỈ DẪN KỸ THUẬT VỀ VIỆC
ĐÁNH GIÁ CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG THEO CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
HOẶC MÁC BÊ TÔNG
1. Tài liệu viện dẫn
- 22TCN272-05: Tiêu chuẩn thiết kế cầu.
- TCVN5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN3118-1993: Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén.
2. Thuật ngữ, đơn vị đo và ký hiệu
2.1 Cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (22TCN272-05)
- Ký hiệu: f’c.
- Đơn vị: Mpa.
- Viên chuẩn để xác định cường độ nén của bê tông ở tuổi 28 ngày là:
+ Viên mẫu trụ có kích thước: 150x300mm, hoặc
+ Viên mẫu trụ có kích thước: 100x200mm.
2.2 Mác bê tông theo cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày
(TCVN5574-2012)
- Ký hiệu: M.
- Đơn vị: Mpa.
- Viên chuẩn để xác định mác bê tông theo cường độ nén của bê tông ở tuổi 28
ngày là viên mẫu lập phương có kích thước: 150x150x150mm.
2.3 Cấp độ bền chịu nén của bê tông (TCVN5574-2012)
- Ký hiệu: B.
- Đơn vị: Mpa.
- Viên chuẩn để xác định cấp độ bền chịu nén của bê tông là viên mẫu lập phương
có kích thước: 150x150x150mm.
3. Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông (B) và mác bê tông theo cường
độ chịu nén (M)
- Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén và mác bê tông theo cường độ chịu nén
tức thời của bê tông được xác định theo công thức: B=Bm(1-1,64v) với v=0,135.
- Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông và mác bê tông theo cường độ
chịu nén được xác định theo bảng sau:
Cấp độ bền
Cường độ trung
Hệ số biến
Mác theo cường
B=Bm*(1chịu nén (B) bình của mẫu thử
động của bê độ chịu nén (M)
1,64*v)
chuẩn (Bm)
tông (v)
Với v=0,135
Dim
(150x150x150m
daN/cm2
m)
Dim
Mpa
B3,5
4,5
0,135
50
3,5
B5
6,42
0,135
75
5,0
B7,5
9,63
0,135
100
7,5
B10
12,84
0,135
150
10,0
B12,5
16,05
0,135
150
12,5
B15
19,27
0,135
200
15,0
B20
25,69
0,135
250
20,0
B22,5
28,9
0,135
300
22,5
B25
32,11
0,135
350
25,0
B27,5
35,32
0,135
350
27,5
B30
38,53
0,135
400
30,0
B35
44,95
0,135
450
35,0
B40
51,37
0,135
500
40,0
B45
57,8
0,135
600
45,0
B50
64,22
0,135
700
50,0
B55
70,64
0,135
700
55,0
B60
77,06
0,135
800
60,0
B65
83,48
0,135
900
65,0
B70
89,9
0,135
900
70,0
B75
96,33
0,135
1000
75,0
B80
102,75
0,135
1000
80,0
4. Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông (B) và cường độ chịu nén quy
định của bê tông ở tuổi 28 ngày (f’c) theo hệ số tính đổi
Hệ số tính đổi từ
Cường độ
mẫu trụ
Cấp độ bền
Cường độ trung
C.độ chịu nén trung bình của
(150x300mm hoặc
chịu nén (B) bình của mẫu thử quy định của mẫu thử chuẩn
100x200mm)
chuẩn (Bm)
bê tông ở tuổi (150x300mm
sang mẫu lập
(150x150x150mm) 28 ngày (f'c)
hoặc
phương
Dim
Mpa
Mpa
100x200mm)
(150x150x150mm)
Mpa
B3,5
B5
B7,5
B10
B12,5
B15
B20
B22,5
B25
B27,5
B30
B35
B40
B45
B50
B55
4,5
6,42
9,63
12,84
16,05
19,27
25,69
28,9
32,11
35,32
38,53
44,95
51,37
57,8
64,22
70,64
f'c=3,5Mpa
f'c=5,0Mpa
f'c=7,5Mpa
f'c=10,0Mpa
f'c=12,5Mpa
f'c=15,0Mpa
f'c=20,0Mpa
f'c=22,5Mpa
f'c=25Mpa
f'c=27,5Mpa
f'c=30,0Mpa
f'c=35,0Mpa
f'c=40,0Mpa
f'c=45,0Mpa
f'c=50,0Mpa
f'c=55,0Mpa
3,5
5,0
7,5
10,0
12,5
15,0
20,0
22,5
25,0
27,5
30,0
35,0
40,0
45,0
50,0
55,0
1,286
1,284
1,284
1,284
1,284
1,285
1,285
1,284
1,284
1,284
1,284
1,284
1,284
1,284
1,284
1,284
B60
77,06
f'c=60,0Mpa
60,0
1,284
B65
83,48
f'c=65,0Mpa
65,0
1,284
B70
89,9
f'c=70,0Mpa
70,0
1,284
B75
96,33
f'c=75,0Mpa
75,0
1,284
B80
102,75
f'c=80,0Mpa
80,0
1,284
- Từ kết quả tính toán trên ta có hệ số tính đổi kết quả thử nén của các viên mẫu bê tông
150x300mm hoặc 100x200mm sang viên mẫu lập phương 150x150x150mm là: =1,284
4. Tương quan giữa cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (f’c) và
mác bê tông theo cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (M)
4.1 Tương quan giữa cường độ chịu nén của bê tông và mác bê tông theo cường độ chịu
nén với hệ số tính đổi =1,284
Cường độ
Cường độ trung
Hệ số tính đổi từ mẫu trụ
Mác bê tông của
chịu nén quy bình của mẫu thử (100x200mm hoặc 150x300m)
cường độ chịu
định của bê
chuẩn
sang mẫu lập phương
nén của mẫu thử
tông ở tuổi 28
(100x200mm
(150x150x150mm)
sau tính đổi
ngày
hoặc 150x300m)
(150x150x150mm
f'c
Mpa
Dim
)
Mpa
Mpa
f'c=3,5Mpa
3,5
1,284
4,49
f'c=5,0Mpa
5,0
1,284
6,42
f'c=7,5Mpa
7,5
1,284
9,63
f'c=10,0Mpa
10,0
1,284
12,84
f'c=12,5Mpa
12,5
1,284
16,05
f'c=15,0Mpa
15,0
1,284
19,26
f'c=20,0Mpa
20,0
1,284
25,68
f'c=22,5Mpa
22,5
1,284
28,89
f'c=25Mpa
25,0
1,284
32,10
f'c=27,5Mpa
27,5
1,284
35,31
f'c=30,0Mpa
30,0
1,284
38,52
f'c=35,0Mpa
35,0
1,284
44,94
f'c=40,0Mpa
40,0
1,284
51,36
f'c=45,0Mpa
45,0
1,284
57,78
f'c=50,0Mpa
50,0
1,284
64,20
f'c=55,0Mpa
55,0
1,284
70,62
f'c=60,0Mpa
60,0
1,284
77,04
f'c=65,0Mpa
65,0
1,284
83,46
f'c=70,0Mpa
70,0
1,284
89,88
f'c=75,0Mpa
75,0
1,284
96,30
f'c=80,0Mpa
80,0
1,284
102,72
4.2 Tương quan giữa cường độ chịu nén của bê tông và mác bê tông theo cường độ chịu
nén với hệ số tính đổi =1,16
Cường độ
Cường độ trung
Hệ số tính đổi từ mẫu trụ
Cường độ trung
chịu nén quy bình của mẫu thử
(100x200mm)
bình của mẫu thử
định của bê
chuẩn
sang mẫu lập phương
sau tính đổi
tông ở tuổi 28
(100x200mm)
(150x150x150mm)
150x150x150mm
ngày
Mpa
Mpa
f'c
Dim
Mpa
f'c=3,5Mpa
3,5
1,160
4,06
f'c=5,0Mpa
5,0
1,160
5,80
f'c=7,5Mpa
7,5
1,160
8,70
f'c=10,0Mpa
10,0
1,160
11,60
f'c=12,5Mpa
12,5
1,160
14,50
f'c=15,0Mpa
15,0
1,160
17,40
f'c=20,0Mpa
20,0
1,160
23,20
f'c=22,5Mpa
22,5
1,160
26,10
f'c=25Mpa
25,0
1,160
29,00
f'c=27,5Mpa
27,5
1,160
31,90
f'c=30,0Mpa
30,0
1,160
34,80
f'c=35,0Mpa
35,0
1,160
40,60
f'c=40,0Mpa
40,0
1,160
46,40
f'c=45,0Mpa
45,0
1,160
52,20
f'c=50,0Mpa
50,0
1,160
58,00
f'c=55,0Mpa
55,0
1,160
63,80
f'c=60,0Mpa
60,0
1,160
69,60
f'c=65,0Mpa
65,0
1,160
75,40
f'c=70,0Mpa
70,0
1,160
81,20
f'c=75,0Mpa
75,0
1,160
87,00
f'c=80,0Mpa
80,0
1,160
92,80
4.3 Tương quan giữa cường độ chịu nén của bê tông và mác bê tông theo cường độ chịu
nén với hệ số tính đổi =1,20
Cường độ
Cường độ trung
Hệ số tính đổi từ mẫu trụ
Cường độ trung
chịu nén quy bình của mẫu thử
(150x300mm)
bình của mẫu thử
định của bê
chuẩn
sang mẫu lập phương
sau tính đổi
tông ở tuổi 28
(150x300mm)
(150x150x150mm)
150x150x150mm
ngày
Mpa
Mpa
f'c
Dim
Mpa
f'c=3,5Mpa
3,5
1,200
4,20
f'c=5,0Mpa
5,0
1,200
6,00
f'c=7,5Mpa
7,5
1,200
9,00
f'c=10,0Mpa
10,0
1,200
12,00
f'c=12,5Mpa
12,5
1,200
15,00
f'c=15,0Mpa
15,0
1,200
18,00
f'c=20,0Mpa
20,0
1,200
24,00
f'c=22,5Mpa
22,5
1,200
27,00
f'c=25Mpa
25,0
1,200
30,00
f'c=27,5Mpa
27,5
1,200
33,00
f'c=30,0Mpa
30,0
1,200
36,00
f'c=35,0Mpa
35,0
1,200
42,00
f'c=40,0Mpa
40,0
1,200
48,00
f'c=45,0Mpa
45,0
1,200
54,00
f'c=50,0Mpa
50,0
1,200
60,00
f'c=55,0Mpa
55,0
1,200
66,00
f'c=60,0Mpa
60,0
1,200
72,00
f'c=65,0Mpa
65,0
1,200
78,00
f'c=70,0Mpa
70,0
1,200
84,00
f'c=75,0Mpa
75,0
1,200
90,00
f'c=80,0Mpa
80,0
1,200
96,00
5. Bảng tổng hợp tương quan giữa cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi
28 ngày (f’c) và mác bê tông theo cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28
ngày (M)
Cường độ
Cường độ trung Mác bê tông cảu cường độ chịu Trung
Mác
chịu nén quy bình của mẫu thử
nén trung bình của mẫu thử
bình
BT
định của bê
chuẩn trụ tròn
chuẩn lập phương sau tính đổi mẫu thử
theo
tông ở tuổi 28 150x300mm hoặc
150x150x150mm
150x150 cường
ngày, f'c
100x200mm
x150m độ chịu
m
nén,
M
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
f'c=3,5Mpa
3,5
4,49
4,06
4,20
4,25
M50
f'c=5,0Mpa
5,0
6,42
5,80
6,00
6,07
M75
f'c=7,5Mpa
7,5
9,63
8,70
9,00
9,11
M100
f'c=10,0Mpa
10,0
12,84
11,60
12,00
12,15
M150
f'c=12,5Mpa
12,5
16,05
14,50
15,00
15,18
M150
f'c=15,0Mpa
15,0
19,26
17,40
18,00
18,22
M200
f'c=20,0Mpa
20,0
25,68
23,20
24,00
24,29
M250
f'c=22,5Mpa
22,5
28,89
26,10
27,00
27,33
M300
f'c=25Mpa
25,0
32,10
29,00
30,00
30,37
M300
f'c=27,5Mpa
27,5
35,31
31,90
33,00
33,40
M350
f'c=30,0Mpa
30,0
38,52
34,80
36,00
36,44
M350
f'c=35,0Mpa
35,0
44,94
40,60
42,00
42,51
M450
f'c=40,0Mpa
40,0
51,36
46,40
48,00
48,59
M500
f'c=45,0Mpa
45,0
57,78
52,20
54,00
54,66
M550
f'c=50,0Mpa
50,0
64,20
58,00
60,00
60,73
M600
f'c=55,0Mpa
55,0
70,62
63,80
66,00
66,81
M650
f'c=60,0Mpa
60,0
77,04
69,60
72,00
72,88
M750
f'c=65,0Mpa
65,0
83,46
75,40
78,00
78,95
M800
f'c=70,0Mpa
70,0
89,88
81,20
84,00
85,03
M850
f'c=75,0Mpa
75,0
96,30
87,00
90,00
91,10
M900
f'c=80,0Mpa
80,0
102,72
92,80
96,00
97,17
M1000
6. Kết luận
- Viên mẫu để xác định cường độ chịu nén của bê tông ở tuổi 28 ngày là viên
mẫu hình lập phương có kích thước 150x150x150mm sử dụng trong thi công
và nghiệm thu cho tất cả các cấu kiện kết cấu công trình.