A.
HUỲNH VĂN LƯỢNG
0918.859.305 – 01234.444.305 – 0963.105.305-0929.105.305
www.huynhvanluong.com
-----
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Một số vấn đề cần biết:
Kinh nghiệm học tốt
Một số công thức liên quan
Các nội dung trong tài liệu:
Hàm số Mũ Tích phân – nguyên hàm Trang 49
Số phức
Trang 65
www.huynhvanluong.com
Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới
(đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
ĐỀ 1
(Đề thi minh họa lần 1 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
------Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. y = − x 2 + x − 1.
B. y = − x 3 + 3 x + 1.
C. y = x 4 − x 2 + 1.
D. y = x 3 − 3 x + 1.
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x ) = 1 và lim f ( x) = −1 . Khẳng định nào
x →+∞
x →−∞
sau đây là khẳng định đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1.
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = −1.
Câu 3. Hỏi hàm số y = 2 x 4 + 1 đồng biến trên khoảng nào ?
1
1
A. −∞; − .
B. ( 0; +∞ )
C. − ; +∞ .
D. ( −∞;0 )
2
2
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
y’
y
-∞
+
0
||
0
1
0
-
+∞
+
+∞
-1
-∞
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x =1.
Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 – 3x + 2
A. yCĐ = 4.
B. yCĐ = 1.
C. yCĐ = 0.
3
x +3
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
trên đoạn [2; 4].
x −1
D. yCĐ = -1
19
.
3
Câu 7. Biết rằng đường thẳng y = -2x + 2 cắt đồ thị hàm số y = x3 + x + 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0)
là tọa độ của điểm đó. Tìm y0.
A. y0 = 4.
B. y0 = 0.
C. y0 = 2.
D. y0 = -1.
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = x4 + 2mx2 + 1 có ba điểm cực
trị tạo thành một tam giác vuông cân.
1
1
A. m = − 3 .
B. m = -1.
C. m = 3 .
D. m = 1
9
9
x +1
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y =
có hai tiệm cận
mx 2 + 1
ngang.
A. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. m < 0.
C. m = 0.
D. m > 0.
A. min = 6.
[ 2;4]
Huỳnh văn Lượng
B. min = −2.
[2;4]
Trang 2
C. min = −3.
[ 2;4]
D. min =
[2;4]
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Câu 10. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được
một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
A. x = 6.
B. x = 3.
C. x = 2.
D. x = 4.
tan x − 2
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =
đồng biến trên khoảng
tan x − m
π
C. 1 ≤ m < 2.
D. m ≥ 2.
0; . A. m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2. B. m ≤ 0.
4
Câu 12. Giải phương trình log 4 ( x − 1) = 3.
A. x = 63.
B. x = 65.
C. x = 80.
D. x = 82.
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y = 13x.
13x
x-1
x
x
A. y’ = x.13
B. y’ = 13 .ln13
C.y’ =13 .
D. y’ =
.
ln13
Câu 14. Giải bất phương trình log 2 (3 x − 1) > 3.
1
A. x > 3.
B. < x < 3
C. x < 3.
3
Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y = log2(x2 – 2x – 3).
A. D = ( −∞; −1] ∪ [3; +∞ )
B. D = [ −1;3]
C. D = ( −∞; −1) ∪ ( 3; +∞ )
D. x >
10
3
D. D = ( −1;3)
2
Câu 16. Cho hàm số f ( x) = 2 x.7 x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. f ( x) < 1 ⇔ x + x 2 log 2 7 < 0.
B. f ( x) < 1 ⇔ x ln 2 + x 2 ln 7 < 0.
C. f ( x) < 1 ⇔ x log 7 2 + x 2 < 0.
D. f ( x ) < 1 ⇔ 1 + x log 2 7 < 0.
Câu 17. Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
1
A. log a 2 (ab) = log a b.
B. log a 2 (ab) = 2 + log a b.
2
1
1 1
C. log a 2 (ab) = log a b
D. log a 2 (ab) = + log a b
4
2 2
x +1
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y = x .
4
1 − 2( x + 1) ln 2
1 + 2( x + 1) ln 2
A. y ' =
.
B. y ' =
.
2x
2
22 x
1 − 2( x + 1) ln 2
1 + 2( x + 1) ln 2
.
.
C. y ' =
D. y ' =
2
x2
2
2x
Câu 19. Đặt a = log 2 3, b = log 5 3. Hãy biểu diễn log 6 45 theo a và b.
Huỳnh văn Lượng
Trang 3
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
2
2a − 2ab
a + 2ab
B. log 6 45 =
.
.
ab
ab
a + 2ab
2a 2 − 2ab
C. log 6 45 =
.
D. log 6 45 =
.
ab + b
ab + b
Câu 20. Cho hai số thực a và b, với 1 < < a b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A. log a b < 1 < log b a.
B. 1 < log a b < log b a.
C. log b a < log a b < 1.
D. log b a < 1 < log a b
Câu 21. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách
nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày
vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ?
Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.
100.(1, 01)3
(1, 01)3
A. m =
(triệu đồng).
B. m =
(triệu đồng).
3
(1, 01)3 − 1
100.1, 03
120.(1,12)3
C. m =
(triệu đồng).
D. m =
(triệu đồng).
3
(1,12)3 − 1
Câu 22. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b), xung quanh trục Ox.
A. log 6 45 =
b
b
A. V = π ∫ f 2 ( x)dx.
B. V = ∫ f 2 ( x)dx.
a
b
C. V = π ∫ f ( x)dx.
a
b
D. V = ∫ f ( x ) dx.
a
a
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x − 1.
2
1
A. ∫ f ( x)dx = (2 x − 1) 2 x − 1 + C.
B. ∫ f ( x)dx = (2 x − 1) 2 x − 1 + C.
3
3
1
1
C. ∫ f ( x)dx = −
2 x − 1 + C.
D. ∫ f ( x)dx =
2 x − 1 + C.
3
2
Câu 24. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
A. 0,2m.
B. 2m.
C. 10m.
D. 20m.
π
Câu 25. Tính tích phân I = ∫ cos3 x.sin xdx.
0
1
A. I = − π 4 .
4
B. I = −π 4 .
e
∫
Câu 26. Tính tích phân I = x ln xdx.
1
1
D. I = − .
4
C. I = 0.
1
A. I = .
2
B. I =
e2 − 2
.
2
C. I =
e2 + 1
.
4
2
e −1
.
4
Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 − x và đồ thị hàm số y = x − x 2 .
37
9
81
A.
B.
C.
D. 13.
12
4
12
Câu 28. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2( x − 1)e x , trục tung và trục hoành. Tính
thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
A. V = 4 − 2e.
B. V = (4 − 2e)π .
C. V = e 2 − 5.
D. V = (e 2 − 5)π .
D. I =
Câu 29. Cho số phức z = 3 – 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i.
B. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2.
C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i.
D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2.
Câu 30. Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i . Tính môđun của số phức z1 + z2 .
Huỳnh văn Lượng
Trang 4
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
A. z1 + z2 = 13 .
www.huynhvanluong.com
B. z1 + z2 = 5 .
C. z1 + z2 = 1 .
D. z1 + z2 = 5 .
Câu 31. Cho số phức z thỏa mãn (1 + i ) z = 3 − i.
Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các
điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
A. Điểm P.
B. Điểm Q.
C. Điểm M.
D. Điểm N.
Câu 32. Cho số phức z = 2 + 5i. Tìm số phức w = iz + z
A. w = 7 − 3i.
B. w = −3 − 3i.
C. w = 3 + 7i.
D. w = −7 − 7i
4
2
Câu 33. Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z − z − 12 = 0 . Tính
tổng T = z1 + z2 + z3 + z4
A. T = 4.
B. T = 2 3
C. T = 4+ 2 3
D. T =2 + 2 3
Câu 34. Cho các số phức z thỏa mãn z = 4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số
phức w = (3 + 4i ) z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 4.
B. r = 5.
C. r = 20.
D. r = 22.
Câu 35. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC’ = a 3
3 6a 3
1
C. V = 3 3a 3
D. V = a 3
4
3
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA= 2 a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
2a 3
2a 3
2a 3
A. V =
B. V =
C. V = 2a 3
D. V =
6
4
3
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a và
AD = 4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện AMNP.
7
28
A. V = a 3
B. V = 14a 3
C. V = a 3
D. V = 7 a 3
2
3
Câu 38. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a . Tam giác SAD cân tại S và
4
mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng a 3 . Tính khoảng cách
3
h từ B đến mặt phẳng (SCD).
2
4
8
3
A. h = a
B. h = a
C. h = a
D. h = a
3
3
3
4
Câu 39. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC = a 3 .Tính độ dài đường sinh l
của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A. l = a
B. l = 2a
C. l = 3a
D. l = 2a
Câu 40. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm ×240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ
có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :
• Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
• Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một
thùng.
A. V = a 3
Huỳnh văn Lượng
B. V =
Trang 5
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách
V
2. Tính tỉ số 1
V2
V1 1
V
V
V
B. 1 = 1.
C. 1 = 2.
D. 1 = 4.
= .
V2 2
V2
V2
V2
Câu 41. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần
Stp của hình trụ đó.
A. Stp = 4π.
B. Stp = 2π.
C. Stp = 6π.
D. Stp = 10π.
Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã
cho.
5 15π
5 15π
4 3π
5π
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
.
18
54
27
3
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x – z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của (P) ?
A. n4 = (−1; 0; −1).
B. n1 = (3; −1; 2).
C. n3 = (3; −1;0).
D. n2 = (3; 0; −1).
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : (x + 1)2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 9.
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).
A. I(–1; 2; 1) và R = 3.
B. I(1; –2; –1) và R = 3.
C. I(–1; 2; 1) và R = 9.
D. I(1; –2; –1) và R = 9.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm
A(1; –2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
5
5
5
5
A. d =
B. d =
C. d =
D. d =
3
9
29
29
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình :
x − 10 y − 2 z + 2
=
=
5
1
1
Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P)
vuông góc với đường thẳng ∆.
A. m = -2
B. m = 2.
C. m = -52
D. m = 52
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của
mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A. x + y + 2z – 3 = 0.
B. x + y + 2z – 6 = 0.
C. x + 3y + 4z – 7 = 0.
D. x + 3y + 4z – 26 = 0.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P) :
2x + y + 2z + 2 = 0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
1. Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. (S) : (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 8.
B. (S) : (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 10.
A.
Huỳnh văn Lượng
Trang 6
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
2
2
2
2
2
C. (S) : (x - 2) + (y - 1) + (z - 1) = 8.
D. (S) : (x - 2) + (y - 1) + (z - 1)2 = 10.
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có phương trình :
x −1 y z + 1
= =
.Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, vuông góc và cắt d.
1
1
2
x −1 y z − 2
x −1 y z − 2
A. ∆ :
B. ∆ :
= =
.
= =
.
1
1
1
1
1
−1
x −1 y z − 2
x −1 y z − 2
C. ∆ :
= =
.
D. ∆ :
=
=
.
2
2
1
1
−3
1
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; –1) và D(3; 1;
4). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A. 1 mặt phẳng.
B. 4 mặt phẳng.
C. 7 mặt phẳng.
D. Có vô số mặt phẳng.
--------------------------HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG 2017 MÔN TOÁN
1D
11A
21A
31B
41A
2C
12B
22A
32B
42B
3B
13B
23A
33C
43D
4D
14A
24C
34C
44A
5A
15C
25C
35A
45C
6A
16B
26C
36D
46C
7C
17D
27A
37D
47A
8B
18A
28D
38B
48D
9D
19C
29D
39D
49B
10C
20D
30A
40C
50C
---------------------Bài học và kinh nghiệm rút được khi giải đề thi này: ............................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
www.huynhvanluong.com
Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới
Huỳnh văn Lượng
Trang 7
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
ĐỀ 2
(Đề thi minh họa lần 2 – đề thử nghiệm năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
-------------------------------
2x +1
?
x +1
A. x = 1
B. y = −1
C. y = 2
D. x = −1
4
2
2
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = x − 2 x + 2 và đồ thị hàm số y = − x + 4 có tất cả bao nhiêu điểm chung.
A. 0
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 1: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
Câu 3: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên đoạn [ −2;2]
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f ( x) đạt cực
đại tại điểm nào sau đây?
A. x = −2
B. x = −1
C. x = 1
D. x = 2
Câu 4: Cho hàm số y = x 3 − 2 x 2 + x + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
1
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞; .
3
3
1
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞ ) .
3
Câu 5: Cho hàm số y = f ( x) xác định trên R \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
như sau
x
−∞
0
1
+∞
y'
−
+
0
−
y
+∞
2
−1
−∞
−∞
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f ( x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?
A. [ −1;2]
B. ( −1;2 )
C. (−1; 2]
D. ( −∞;2]
x2 + 3
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x +1
A. Cực tiểu của hàm số bằng −3.
B. Cực tiểu của hàm số bằng 1.
C. Cực tiểu của hàm số bằng −6.
D. Cực tiểu của hàm số bằng 2.
Câu 6: Cho hàm số y =
1
3
3
2
Câu 7: Một vật chuyển động theo quy luật s = − t +9t , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt
đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10
giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 216 (m/s).
B. 30 (m/s).
C. 400 (m/s).
D. 54 (m/s).
Câu 8: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −3. và x = −2.
Huỳnh văn Lượng
2x −1 − x2 + x + 3
.
x2 − 5x + 6
B. x = −3.
Trang 8
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
C. x = 3. và x = 2.
D. x = 3.
2
Câu 9: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y = ln( x + 1) − mx +1 đồng biến trên
khoảng (−∞; +∞).
A. ( −∞; −1].
B. ( −∞; −1).
C. [-1;1].
D. [1;+∞).
Câu 10: Biết M (0; 2), N(2;-2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax3 + bx 2 +cx+d .
Tính giá trị của hàm số tại x = −2.
A. y (−2) = 2.
B. y (−2) = 22.
3
D. y ( −2) = −18.
C. y ( −2) = 6.
2
Câu 11. Cho hàm số y = ax + bx + cx + d có
đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 .
B. a < 0, b < 0, c > 0, d < 0 .
C. a > 0, b < 0, c < 0, d > 0 .
D. a < 0, b > 0, c < 0, d < 0 .
Câu 12: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ln( ab) = ln a + ln b.
B. ln(ab) = ln a.ln b.
C. ln
a ln a
=
.
b ln b
D. ln
a
= ln b − ln a.
b
x−1
Câu 13: Tìm các nghiệm của phương trình 3 = 27.
A. x = 9.
B. x = 3.
C. x = 4.
D. x = 10.
Câu 14: Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
s(t ) = s(0).2t , trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t ) là số lượng vi khuẩn A có sau t
(phút). Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số
lượng vi khuẩn A là 10 triệu con ?
A. 48 phút.
B. 19 phút.
C. 7 phút.
D. 12 phút.
4
Câu 15: Cho biểu thức P =
1
x. 3 x 2 . x3 , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
13
2
1
A. P = x 2
B. P = x 24
C. P = x 4
D. P = x 3
Câu 16: Với các số thực dương a, b bất kì.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2a 3
2a 3
1
A. log 2
B. log 2
= 1 + 3log 2 a − log 2 b
= 1 + log 2 a − log 2 b
3
b
b
2a 3
2a 3
1
C. log 2
D. log 2
= 1 + 3log 2 a + log 2 b
= 1 + log 2 a + log 2 b
3
b
b
Câu 17: Tìm tập nghiệ m S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < l og 1 ( 2 x − 1)
2
A. S = ( 2; +∞ )
1
C. S = ; 2
2
B. S = ( −∞; 2 )
(
2
D. S = ( −1; 2 )
)
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số ln 1 + x + 1 .
A. y ' =
C. y ' =
1
(
2 x +1 1+ x +1
B. y ' =
)
1
(
x +1 1+ x +1
Huỳnh văn Lượng
D. y ' =
)
Trang 9
1
1+ x +1
2
(
x +1 1+ x +1
)
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
Câu 19. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1.
Đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = c x được cho trong
hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a < b < c .
B. a < c < b .
C. b < c < a .
D. c < a < b .
www.huynhvanluong.com
Câu 20: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 6 x + (3 − m)2 x − m = 0 có
nghiệm thuộc khoảng (0;1) .
A. [3;4].
B. [2;4].
C. (2:4).
D. (3:4).
Câu 21: Xét các số thực
thỏa mãn a > b > 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
a
P = log 2a ( a 2 ) + 3log b
b
b
A. Pmin = 19
B. Pmin = 13
C. Pmin = 14
D. Pmin = 15
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = cos 2x .
1
1
A. ∫ f ( x)dx = sin 2x + C
B. ∫ f ( x)dx = − sin 2x + C
2
2
C. ∫ f ( x) dx = 2sin 2x + C
D. ∫ f ( x)dx = −2sin 2x + C
2
Câu 23: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2] , f (1) =1 và f (2) = 2 . Tính I = ∫ f '( x)dx .
1
A. I =1
B. I = − 1
7
D. I =
2
C. I = 3
1
và F (2) =1 . Tính F (3)
x −1
1
7
C. F (3) =
D. F (3) =
2
4
Câu 24: Biết F ( x) là một nguyên hàm của của hàm số f ( x) =
A. F (3) = ln 2 − 1
4
Câu 25: Cho
∫
B. F (3) = ln 2 + 1
2
f ( x)dx = 16 . Tính I = ∫ f (2 x)dx
0
0
A. I = 32
B. I = 8
C. I =16
D. I = 4
4
dx
= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 , với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c
+x
3
A. S = 6
B. S = 2
C. S = − 2
D. S = 0
x
Câu 27. Cho hình thang cong ( H ) giới hạn bới các đường y = e , y = 0, x = 0
và x = ln 4 . Đường thẳng x = k (0 < k < ln 4) chia ( H ) thành hai phần có diện
tích là S1 S2 và như hình vẽ bên. Tìm x = k để S1 = 2 S 2 .
2
A. k = ln 4
B. k = ln 2
3
8
C. k = ln
D. k = ln 3
3
Câu 26: Biết
∫x
2
Huỳnh văn Lượng
Trang 10
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
Câu 28. Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục
lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng
hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục
đối xứng( như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa 100.000
đồng/1 m2. Hỏi Ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên
dải đất đó? ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
A. 7.862.000 đồng
B. 7.653.000 đồng
C. 7.128.000 đồng
D. 7.826.000 đồng
www.huynhvanluong.com
8m
Câu 29. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm
phần thực và phần ảo của số phức z.
A. Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
B. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
y
3
O
x
-4
M
Câu 30: Tìm số phức liên hợp của số phức z = i(3i + 1)
A. z = 3 − i
B. z = −3 + i
C. z = 3 + i
Câu 31: Tính mô đun của số phức z thoả mãn z (2 − i ) + 13i = 1.
D. z = −3 − i
5 34
34
D. z =
3
3
2
Câu 32: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4 z − 16 z + 17 = 0. Trên mặt phẳng
toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w = iz0 ?
A. z = 34.
B. z = 34
C. z =
1
1
1
1
A. M 1 ; 2 .
B. M 2 − ; 2 .
C. M 3 − ;1 .
D. M 4 ;1 .
2
2
4
4
Câu 33: Cho số phức z = a + bi(a, b ∈ R) thoả mãn (1 + i) z + 2 z = 3 + 2i. Tính P = a + b.
1
1
A. P =
B. P = 1
C. P = −1
D. P = −
2
2
Câu 34: Xét số phức z thoả mãn (1 + 2i ) z =
A.
3
< z < 2.
2
B. z > 2.
10
− 2 + i. Mệnh đề nào sau đây đúng?
z
C. z <
1
2
D.
1
3
< z< .
2
2
Câu 35: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bẳng a 3 . Tính chiều cao h của
hình chóp đã cho.
A. h =
3a
6
B. h =
3a
2
C. h =
3a
3
D. h =
3a
Câu 36: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Tứ diện đều
B. Bát diện đều
C. Hình lập phương D. Lăng trụ lục giác đều
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính thể tích V của
khối chóp A.GBC
A. V = 3
B. V = 4
C. V = 6
D. V = 5
Huỳnh văn Lượng
Trang 11
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A 'B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
AC = 2 2 . Biết AC ' tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 và AC ' = 4 . Tính thể tích V của khối đa diện
ABC . A ' B ' C ' .
8
16
8 3
16 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
3
3
3
3
Câu 39: Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15π . Tính thể tích V của
khối nón (N).
A. V = 12π
B. V = 20π
C. V = 36π
D. V = 60π
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C ' có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h. Tính
thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
πa 2 h
πa 2 h
A. V =
B. V =
C. V = 3πa 2 h
D. V = πa 2 h
9
3
Câu 41: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B 'C 'D ' có AB = a, AD = 2a, AA ' = 2a . Tính bán kính R của mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABB 'C ' .
3a
3a
A. R = 3a
B. R =
C. R =
D. R = 2a
4
2
Câu 42. Cho hai hình vuông cùng có cạnh bằng 5 được xếp chồng
lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của hình vuông
còn lại( như hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi
quay mô hình trên xung quanh trục XY .
A. V =
C. V =
(
)
125 1 + 2 π
6
(
)
125 5 + 4 2 π
B. V =
D. V =
(
X
)
125 5 + 2 2 π
12
(
)
125 2 + 2 π
Y
24
4
Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2;3), B (−1; 2;5) . Tìm toạ độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB ?
A. I (−2; 2;1).
B. I (1;0; 4).
C. I (2; 0;8).
D. I (2; −2; −1).
x = 1
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2 + 3t (t ∈ R) . Vectơ nào dưới
z = 5 − t
đây là vectơ chỉ phương của d ?
A. u1 = ( 0;3; −1) .
B. u2 = (1;3; −1) .
C. u3 = (1; −3; −1) .
D. u4 = (1; 2;5 ) .
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0; −2; 0) và C (0;0;3) . Phương
trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ABC ) ?
x y z
x y z
x y z
x y z
A. +
+ = 1.
B.
+ + = 1.
C. +
+ = 1.
D. + +
= 1.
3 −2 1
−2 1 3
1 −2 3
3 1 −2
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu
có tâm I (1; 2; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) : x − 2 y − 2 z − 8 = 0?
A. ( x + 1) 2 + ( y + 2)2 + ( z − 1) 2 = 3
B. ( x − 1)2 + ( y − 2) 2 + ( z + 1)2 = 3
C. ( x − 1)2 + ( y − 2)2 + ( z + 1)2 = 3
D. ( x + 1) 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 1) 2 = 9
x +1 y z − 5
Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
=
=
và mặt phẳng
1
−3
−1
( P ) :3x − 3 y + 2 z + 6 = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. d cắt và không vuông góc với ( P) .
B. d vuông góc với ( P) .
C. d song song với ( P) .
D. d nằm trong ( P) .
Huỳnh văn Lượng
Trang 12
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;1) và B (5; −6; −2) . Đường thẳng
AM
AB cắt mặt phẳng (0 xz ) tại điểm M . Tính tỉ số
.
BM
AM 1
AM
AM 1
AM
A.
=
B.
=2
C.
=
D.
=3
BM 2
BM
BM 3
BM
Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( P) song song và cách đều
x−2 y z
x y −1 z − 2
hai đường thẳng d1 :
.
= = , d2 : =
=
−1
1 1
2
−1
−1
A. ( P) :2 x − 2 z + 1 = 0
B. ( P ) :2 y − 2 z + 1 = 0
C. ( P ) :2 x − 2 y + 1 = 0
D. ( P ) :2 y − 2 z − 1 = 0
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xét các điểm A(0;0;1), B(m;0;0), C (0; n;0) và
D (1;1;1) với m > 0, n > 0 và m + n = 1. Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với
mặt phẳng ( ABC ) và đi qua D . Tính bán kính R của mặt cầu đó
A. R = 1.
1-D
11-A
21-D
31-A
41-C
2-D
12-A
22-A
32-B
42-C
B. R =
3-B
13-C
23-A
33-C
43-B
4-A
14-C
24-B
34-D
44-A
2
.
2
5-B
15-B
25-B
35-D
45-C
3
C. R = .
2
Đáp án
6-D
7-D
16-A
17-C
26-B
27-D
36-A
37-B
46-C
47-A
D. R =
8-D
18-A
28-B
38-D
48-A
9-A
19-B
29-C
39-A
49-B
3
.
2
10-D
20-C
30-D
40-B
50-A
www.huynhvanluong.com
Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới
(đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)
------------------
Bài học và kinh nghiệm rút được khi giải đề thi này: ............................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Huỳnh văn Lượng
Trang 13
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
ĐỀ 3
Download tại www.huynhvanluong.com
---------------------Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại x = 0 ?
B. y = − x 3 − 3 x 2 + 1
C. y = x 4 − 2 x 2 − 3
A. y = x 3 − 3 x 2 + 7
Câu 2. Hàm số y =
D. y = x
1 3
x − x 2 + x − 1 có mấy điểm cực trị?
3
A. 0
B. 1
Câu 3. Hàm số y = x 3 − 3 x + 4
C. 2
A. Đồng biến trên khoảng (− 1;1)
B. Nghịch biến trên (− ∞;−1) và (1;+∞ )
C. Nghịch biến trên khoảng (− 1;1)
D. Đồng biến trên R.
Câu 4. Hàm số y =
A. m ≤ 1
D. 3
1 3
x + mx 2 + x đồng biến trên R khi và chỉ :
3
B. m > 1
C. −1 ≤ m ≤ 1
D. m > 1
x2 − 5x + 6
có hai đường tiệm cận?
x−m
C. m ≠ 2 ∨ m ≠ 3
D. m ≠ 2 và m ≠ 3
Câu 5. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y =
A. m = 2
B. m = 3
3
2
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 3x + 5 trên đoạn [1; 4] bằng
A. 21
B.1
C. 3
2x −1
Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
trên đoạn [0;2] là
x +1
A. -1
B. 0
C. 1
3
Câu 8. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x − x + 1 tại điểm M (1;1) có hệ số góc là:
A. 0
B. -1
Câu 9. Đồ thị hàm số y =
D. 4
D. 2
C. -2
D. 2
1
có mấy đường tiệm cận?
x
C. 2
A. 0
B. 1
Câu 10. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
x4
x4
A. y =
B. y = − + x 2 − 1
− x2 −1
4
4
4
4
x
x2
C. y = x − 2 x 2 − 1
D. y = − − 1
4 2
4
D.Tất cả đều sai.
y
1
x
-3
-2
-1
1
2
3
-1
-2
-3
-4
-5
Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
A. y = 3 x + 1
B. y = 3 x + 1; y = 3 x −
(
29
3
1 3
x − 2 x 2 + 3 x + 1 song song với đường thẳng y = 3 x + 1 là
3
29
C. y = 3x −
D. y = 3 x + 2
3
)
Câu 12. Hàm số y = ln x 2 − 5x + 6 có tập xác định là:
A. (0; +∞)
B. (-∞; 0)
x
Câu 13. Hàm số y = e + 2x − 1 có đạo hàm là:
A. y’ = ex
B. y’ = ex + 1
C. (2; 3)
C. y’ = ex − 2
D. (-∞; 2) ∪ (3; +∞)
D. y’ = ex + 2
Câu 14. Cho hàm số y = x 2 3 x 2 . Đạo hàm y’(1) bằng:
A.
3
8
B.
8
3
C. 2
D. 4
π
Câu 15. Tập xác định của hàm số y = ( 2 − x ) là:
Huỳnh văn Lượng
Trang 14
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
A. R \ {2}
B. ( 2; +∞ )
D. ( −∞; 2]
C. ( −∞; 2 )
Câu 16. Nếu log2 x = 5 log2 a + 4 log2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a5 b 4
B. a 4 b5
C. 5a + 4b
D. 4a + 5b
Câu 17. Cho lg3=a, lg5=b. Khi đó log30 8 tính theo a và b là:
A. a 2 + b2
1
a+b
B.
3(1 − b)
a +1
D.
C. a + b
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD, SA vuông góc với đáy, ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SB = 3a. Thể tích khối
chóp S.ABCD bằng
2a 3
3
2 3a 3
8a 3
D.
3
3
Câu 19. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B . AB = a, BC = 2a . SA vuông góc với đáy
và SA = a . Thể tích khối chóp S . ABC là:
A.
A.
B.
a3
3
B.
2 2a3
3
C.
2a 3
3
C. 2a 3
D. a 3
Câu 20. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
3a 3
2
A.
B.
3a 3
12
C.
3a 3
4
D.
a3
4
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 , SA ⊥ (ABCD), cạnh bên SC tạo với mặt
phẳng đáy một góc 450. Thể tích khối chóp S.ABCD :
A. a 3 2
a3 2
3
B.
C. a 3 6
a3 6
2
D.
Câu 22. Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a.
Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
3a 3
4
A.
B.
3 3a 3
8
C.
3a 3
4
3a 3
D.
Câu 23. Cho chỏm cầu có bán kính R = 5 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối chỏm cầu đó là
A.
52
3π
B.
3
52 π
C.
52 π
3
D.
3π
52
Câu 24. Biết rằng năm 2001, dân số Việt Nam là 78685800 người và tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,7%. Hỏi đến năm
nào thì dân số Việt Nam ở mức xấp xỉ 100 triệu người?
C. 2015
D. 2016
A. 2013
B. 2014
Câu 25. Ph−¬ng tr×nh 0,125.4
A. 3
Câu 26. Ph−¬ng tr×nh: 2
2x − 3
2
=
8
−x
cã nghiÖm lµ:
B. 4
x2 + x
− 4.2
x2 − x
C. 5
D. 6
2x
− 2 + 4 = 0 cã tËp nghiÖm lµ:
1
A. {10; 100}
B. {0;1}
C. ; 10
10
x −1
Câu 27. Tổng các nghiệm của phương trình 7 = 6 log 7 (6 x − 5) + 1 bằng:
D. Φ
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 28. Bất ph−¬ng tr×nh: log8 ( x 2 − 4 x + 3) ≤ 1 cã tËp nghiÖm lµ:
D. 0
A. [ − 1;1) ∪ (3;5]
D. (3;5]
Huỳnh văn Lượng
B. [ − 1;1] ∪ [3;5]
Trang 15
C. [ − 1;1)
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Câu 29. Bất ph−¬ng tr×nh: 4
x −1
x +1
1
≤ .32
4
x
x −2
cã tËp nghiÖm lµ:
A. ( −∞; −13] ∪ ( −1;0)
C. ( −1; 0) ∪ (2; +∞)
B. ( −∞; −13] ∪ (2; +∞)
D. ( −∞; −13] ∪ ( −1; 0) ∪ (2; +∞)
Câu 30. Bất ph−¬ng tr×nh: log x [ log 9 (3x − 9)]<1 cã nghiÖm lµ:
A. x ≥ log 3 10
B. x > log 3 10
C. x ≤ log 3 10
D. x < log 3 10
3
2
Câu 31. Tập xác định của hàm số y = ( x + 3) − 4 5 − x là:
A. ( −3; +∞ ) \ {5}
B. ( −3; +∞ )
Câu 32. Nguyên hàm của hàm sủ y =
D. ( −3;5]
C. ( −3;5 )
1
là:
1+ x
A. 2 x + 2 ln | x + 1| +C
B. 2 x − 2 ln | x + 1|
2 x − 2 ln | x + 1| +C
D. −2 x − 2 ln |
C.
x + 1| +C
Câu 33. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f ( x ) ,
trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là:
b
A.
∫
b
f ( x) dx
B.
a
a
∫
f ( x) dx
a
C.
∫
b
∫
f ( x) dx
D. − f ( x ) dx
b
a
Câu 34. Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sin3x là:
1 1
[ − cos 5 x − cos x ] + C
2 5
1 1
C. [ cos 5 x − cos x ] + C
2 5
1 1
[ − cos 5 x + cos x ] + C
2 5
1
D. − cos 5 x − cos x + C .
5
A.
B.
1
∫
Câu 35. Tích phân I = ln(2 x + 1) dx bằng:
0
3
A. I = ln 3 + 1
2
3
ln 3
2
Câu 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 2 + 2 x; y = x + 2 là:
A.
B. I =
3− 2 2
3
B.
3
ln 3 − 1
2
7
2
C. I =
C.
D. I =
9
2
D.
3
ln 3 + 2
2
3− 2
3
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P): y 2 = 4 − x . Thể tích vật thể tạo nên khi quay quanh trục Oy của hình
phẳng được giới hạn bởi parabol (P) và tục tung có giá trị là:
A.
512π
15
B. −
512π
15
C.
Câu 38. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
512π
5
D.
512π
.
152
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có môđun là
a2 + b2
a = 0
b = 0
C. Số phức z = a + bi = 0 ⇔
D. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp z = − a − bi
Câu 39. Cho số phức z thỏa mãn: z + 3 z = 8 + 6i . Môđun của số phức w = z − 4iz
317
C. 173
Câu 40. Cho số phức z thỏa z − 10 + 3i = 5 . Chọn phát biểu đúng:
A.
137
Huỳnh văn Lượng
B.
Trang 16
D.
731
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 5.
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 25.
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
5.
3
Câu 41. Nếu z = 2 - 3i thì z bằng:
A. -46 - 9i
B. 46 + 9i
C. 54 - 27i
D. 27 + 24i
3
Câu 42. Phần ảo của số phức z thỏa mãn z + 2 z = ( 2 − i ) (1 − i ) là:
A. 13 .
B. −13 .
C. −9 .
D. 9 .
Câu 43. Với giá trị nào của m thì số phức z = m + ( m − 3)i có môđun đạt giá trị nhỏ nhất?
A. m = 0
B. m = 1
C. m =
3
2
D. m = −
3
2
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3, AC=4. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay quanh cạnh BC của hình
phẳng giới hạn bởi tam giác ABC là:
A. 12π
B. 16π
C.
144π
5
D.
144π
15
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3),C(1;1;1). Phương trình mặt
phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là
2
3
A.
C.
B.
D.
x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0
x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0
x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0
2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
Câu 46. Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng ∆1 :
có một vec tơ pháp tuyến là
B.
A. n = (−5;6; −7)
n = (5; −6; 7)
x = 2 + t
x − 2 y +1 z
=
= ; ∆2 : y = 3 + 2t
2
−3 4
z = 1 − t
D. n = (−5;6; 7)
n = (−5; −6;7)
2
2
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2) + ( z − 3) 2 = 9 và đường thẳng
x−6 y −2 z −2
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với
∆:
=
=
−3
2
2
C.
mặt cầu (S)
A. 2x+y+2z-19=0
B. x-2y+2z-1=0
C. 2x+y-2z-12=0
Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3),
mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là.
A.
C.
8
223
8
(S): ( x − 5)2 + y 2 + ( z − 4)2 =
223
(S): ( x + 5)2 + y 2 + ( z + 4)2 =
B.
D.
D. 2x+y-2z-10=0
C(4; 0; 6), D(5; 0; 4). Phương trình
8
223
223
(S): ( x − 5)2 + y 2 + ( z − 4)2 =
8
(S): ( x − 5)2 + y 2 + ( z + 4)2 =
Câu 49. Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D(-5;-4;-8). Độ dài đường cao kẻ
từ D của tứ diện là:
A.
11
B.
45
7
C.
5
5
D.
4 3
3
Câu 50. Một người thợ xây cần xây một bể chứa 108m3 nước, có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông
và không có nắp. Hỏi chiều dài cạnh đáy và chiều cao của lòng bể bằng bao nhiêu để số viên gạch dùng xây bể
là ít nhất? Biết thành bể và đáy bể đều được xây bằng gạch, độ dày của thành bể và đáy là như nhau, các viên
gạch có kích thước như nhau và số viên gạch trên một đơn vị diện tích là bằng nhau(Bỏ qua vữa).
A. 3 108m; 3 108m
B. 6m; 3m
C. 3m ; 12m
D. 2m; 27m
www.huynhvanluong.com
Lớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình
Huỳnh văn Lượng
Trang 17
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Đáp án
Câu 1
Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D
A
C
C
D
A
B
D
C
C
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
C
D
D
B
C
A
D
B
A
C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
C
A
C
C
D
B
C
A
D
B
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
D
C
B
A
B
C
A
D
B
B
Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
A
A
C
D
A
D
A
C
B
B
Bài học và kinh nghiệm rút được khi giải đề thi này: ............................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
www.huynhvanluong.com
Lớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình
(đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)
0918.859.305 – 01234.444.305 – 0996.113.305-0929.105.305-0963.105.305
Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới
-----------------------------------------------------------
Huỳnh văn Lượng
Trang 18
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
ĐỀ 4
Download tại www.huynhvanluong.com
----------------Câu 1: Hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d có thể có bao nhiêu cực trị ?
A. 1 hoặc 2 hoặc 3.
B. 0 hoặc 2.
C. 0 hoặc 1 hoặc 2.
D. 2.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai ?
1
A. Hàm số y =
không có cực trị.
x +2
B. Hàm số y = −x 3 + 3x 2 − 1 có cực đại và cực tiểu.
1
có hai cực trị.
x +1
D. Hàm số y = x 3 + x + 2 có cực trị.
C. Hàm số y = x +
Câu 3: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCD ) và giá trị cực tiểu (yCT ) của đồ thị hàm số y = x 3 − 2x là:
A. yCT = 2yCD .
B. 2yCT = 3yCD .
C. yCT = yCD .
D. yCT + yCD = 0.
Câu 4: Cho hàm số y = 3x 3 − 4x 2 − x − 14. Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm x 1, x 2 . Khi đó tổng x 1 + x 2 có
giá trị là:
1
1
8
B. ⋅
C. ⋅
D. 1.
A. − ⋅
9
7
9
x 2 + 2x + 2
có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax + b thì giá trị của
1−x
tổng a + b bằng bao nhiêu ?
A. −4.
B. 4.
C. 2.
D. −2.
Câu 5: Đồ thị hàm số y =
Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có hai điểm cực trị A(0; 0), B(1;1) thì các hệ số a, b, c, d
có giá trị lần lượt là:
A. a = −2;b = 1; c = 0; d = 0
B. a = 0, b = 0, c = −2, d = 3.
D. a = −2, b = 3, c = 0, d = 0.
C. a = −2, b = 0, c = 3, d = 0.
Câu 7: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số y =
x2 − x + 3
có đúng một tiệm cận:
x 2 + mx + 3
A. m > 3 hoặc m < −3
B. m = 2 3
C. −2 3 < m < 2 3
D. m > 2 3 hoặc m < −2 3
Câu 8: Cho hàm số y =
ab bằng:
A. 32
ax + b
có tiệm cận ngang là y = 4 và đồ thị hàm số đi qua điểm A (−2; 0) thì tích
x +1
B. 12
C. 8
D. 4
Câu 9: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 sin x − 4 sin 3 x trên đoạn
π
0; . Giá trị của tổng M+N là:
2
A. 0
B. 1
C. -1
D. 2
9
Câu 10: Gọi T = a;b là tập giá trị của hàm số f (x ) = x + với x ∈ 2; 4 . Khi đó b − a bằng ?
x
13
25
1
A. 6 .
B.
.
C.
.
D. .
2
4
2
Huỳnh văn Lượng
Trang 19
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
2x + 3
có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x + m (m là tham số). Với những giá trị
x +2
nào của m thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt ?
A. m < 2
B. m > 6
C. m > 2
D. m < 2 hoặc m > 6
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tập xác định là »
Câu 11: Cho hàm số y =
1
2
A. y = (x + 4)
B. y = (x + 4)
x + 2
C. y =
x
D. y = (x 2 + 2x − 3)−2
2
0,1
3
Câu 13: Cho f (x ) = 2x . Biểu thức f (a + 1) − f (a ) bằng
A. 2a
B. 1
C. 2
D. 2a − 1
Câu 14: Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank. Lãi suất hàng năm không thay đổi là
7,5%/năm và được tính theo kỳ hạn một năm. Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền
anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi là bao nhiêu?(kết quả làm tròn đến hàng ngàn)
A. 143562000đồng
B. 1641308000đồng
C. 137500000đồng
D. 133547000đồng
Câu 15: Cho biết năm 2016, dân số Việt Nam có 94 444 200 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,06%. Nếu tỉ lệ
tăng dân số hàng năm không đổi thì vào năm nào dưới đây dân số Việt Nam sẽ lớn hơn hoặc bằng
100.000.000 người?
A. 5.
B. 6.
C. 2021.
D. 2022.
Câu 16: Một lon nước soda 800 F được đưa vào máy làm lạnh chứa đá tại 320 F . Nhiệt độ T của soda ở
phút thứ t được tính theo định luật Newtơn bởi công thức T (t ) = 32 + 48. (0, 9) , phải làm mát soda trong
t
bao nhiêu phút để nhiệt độ là 500 F
A. 4
B. 1,56
C. 2
D. 9,3
Câu 17: Tính chất nào đúng của hàm số y = x trên (0;+∞)
α
A. Hàm số luôn đồng biến
C. Đồ thị của hàm số luôn đi qua điểm (1;1)
B. Hàm số luôn nghịch biến.
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 0)
Câu 18: Gọi x 1 , x 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình 7
A. 3
B. 4
x −2
x +1
C. 5
x −1
1 x
=
7
2
−2 x −3
. Khi đó x 12 + x 22 bằng
D. 6
Câu 19: Giải phương trình 3 .5 .7 = 245 có nghiệm là :
A. x = 2
B. x = 4
C. x = 5
x
2
D. x = 3
2
Câu 20: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x −x − 22+x −x = 3 là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 21: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Thể tích của khối lăng trụ này
là:
A. a 3
B.
a3 3
12
C.
a3 3
4
D.
a3
2
Câu 22: Cho hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Thể tích của khối lăng trụ này
là:
a3
a3 3
a3
A. a
B.
C.
D.
3
4
2
Câu 23: Cho đồ thị hàm số y = f (x ) . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
3
Huỳnh văn Lượng
Trang 20
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
0
A.
0
∫
−3
C.
www.huynhvanluong.com
1
f (x )dx + ∫ f (x )dx
B.
∫
4
−3
−3
4
4
0
0
∫ f (x )dx + ∫ f (x )dx
D.
4
f (x )dx + ∫ f (x )dx
1
∫ f (x )dx
−3
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y = x 2 − 2x và y = −x 2 + x có kết quả là:
A. 12
Câu 25: Tính
A. e x
2
+1
∫ x .e
+C
B.
10
3
C.
9
8
D. 6
B.
1 x2
e +C
2
C.
1 x 2 +1
e
+C
2
D.
x 2 +1
dx
Câu 26: Họ nguyên hàm của hàm số f (x ) =
(
)
1− x2 +C
(
)
1 − x2 +C
1 2
x +2
3
1
C. x 2 + 1
3
A.
x3
1 − x2
1 x 2 −1
e
+C
2
là:
(
)
(
)
1 2
x + 1 1 − x2 +C
3
1
D. − x 2 + 2 1 − x 2 + C
3
B. −
Câu 27: Biết hai số phức có tổng bằng 3 và tích bằng 4. Tổng môđun của chúng bằng:
A. 5
B. 10
C. 8
D. 4
d
Câu 28: Nếu
∫
d
f (x )dx = 5 ;
a
∫
b
f (x )dx = 2 , với a < d < b thì
b
bằng:
a
A. −2
B. 3
Câu 29: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
C. 8
A. y = log2 x + 1
B. y = log2 (x + 1)
C. y = log3 x
D. y = log3 (x + 1)
Huỳnh văn Lượng
∫ f (x )dx
Trang 21
D. 0
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
0
Câu 30: Giả sử rằng I =
3x 2 + 5x − 1
2
∫ x − 2 dx = a ln 3 + b . Khi đó, giá trị của a + 2b là:
−1
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 31: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
zi − (2 + i ) = 2 là:
B. (x + 1) + (y − 2) = 9
2
A. 3x + 4y − 2 = 0
C. (x − 1) + (y + 2) = 4
2
2
2
D. x + 2y − 1 = 0
Câu 32: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a, có ba đỉnh A , B , C nằm trên mặt cầu tâm O. Biết
khoảng cách từ tâm O đến (ABC ) bằng
A.
16πa 2
9
B.
8πa 2
9
a
. Diện tích mặt cầu này là
3
4πa 2
C.
9
D.
18πa 2
9
Câu 33: Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn (O, R ) và (O ', R ) . Biết rằng tồn tại dây
cung AB của đường tròn (O ) sao cho ∆O ' AB đều và mp (O ' AB ) hợp với mặt phẳng chứa đường
tròn (O ) một góc 600 . Tính thể tích khối trụ.
3 7 πR 3
7 πR 3
3 7 πR 3
3 7 πR 3
B.
C.
D.
5
3
7
8
Câu 34: Cắt một hình nón đỉnh O không có mặt đáy theo một đường thẳng đi qua đỉnh rồi trải lên
một mặt phẳng được một hình quạt có tâm O. Biết hình nón có bán kính đáy r = a và chiều cao
A.
h = a 3 . Diện tích hình quạt tạo thành là:
A. 4πa 2
B.
πa 3 3
3
C. 2πa 2
D. πa 2
Câu 35: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a 6 .
Thể tích của khối trụ có 2 đáy nội tiếp 2 đáy của hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng:
A. πa3 6
B. πa3 3
C. 4πa3 3
D. 2πa3 6
Câu 36: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm của SB,
SD. Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’. Tỉ số thể tích hai khối chóp S.AB’C’D’ và S. ABCD là.
A.
1
12
B.
1
8
C.
1
4
D.
1
6
Câu 37: Cho bốn hình phía dưới
Mệnh đề nào sau đây SAI ?
A. Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều
B. Khối đa diện B là khối đa diện lồi
C. Khối đa diện C là khối đa diện lồi
D. Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi.
Huỳnh văn Lượng
Trang 22
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
Câu 38: Cho hình chóp đều S.ABC. Người ta tăng cạnh đáy lên 2 lần. Để thể tích khối chóp S.ABC
giữ nguyên thì tan của góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy phải giảm đi bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
Câu 39: Cho hình lập phương có cạnh bằng a . Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích khối cầu nội tiếp và
ngoại tiếp hình lập phương. Tính tỉ số
V1
V2
.
2
2
B.
C. 2
D. 2 2
2
4
Câu 40: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Nếu hình chóp tứ giác S.ABCD là hình chóp đều thì nó cũng là đa diện đều
B. Nếu lăng trụ tam giác ABC .A ' B 'C ' là lăng trụ đều thì nó cũng là đa diện đều.
C. Nếu một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của đúng 3 mặt thì tổng số đỉnh của nó phải là
số chẵn.
D. Tồn tại một đa diện đều có 2 mặt là 2 đa giác không bằng nhau.
A.
Câu 41: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O′, Đường kính đáy bằng 6. Trên đường
tròn đáy tâm O lấy hai điểm A sao cho AO’ = 5. Diện tích xung quanh là
A. 24
B. 24π
C. 12π
D. 24 3
Câu 42: Khối lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A’B’C’D’E’F’ có đáy nội tiếp đường tròn đường kính 2R và
ADD’A’ có diện tích bằng 3R2. Thể tích của khối lăng trụ bằng:
A.
9R 3
4
B.
8R 3
3
C.
9R 3 3
4
D.
8R 3 3
3
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung
VAOHK
điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích
VS .ABCD
bằng:
1
1
1
1
B.
C.
D.
4
6
8
12
Câu 44: Nếu mỗi kích thước của một khối hộp hình chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng
A.
lên:
A. k lần
B. 2k 2 lần
C. k 3 lần
D. 3k 3 lần
Câu 45: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương đó
là:
Huỳnh văn Lượng
Trang 23
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
A. 64
B. 81
C. 86
www.huynhvanluong.com
D. 68
x = 1 + 2t
Câu 46: Cho đường thẳng (d ) : y = 2 + 4t và mặt phẳng (P ) : x + y + z + 1 = 0 .Khẳng định nào
z = 3 + t
sau đây đúng ?
B. (d ) cắt (P ) tại điểm M (1;2; 3)
A. (d ) / / (P )
C. (d ) ⊂ (P )
D. (d ) cắt (P ) tại điểm M (−1; −2;2)
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1; 0; 0) , B(0;1; 0) , C (0; 0;1) và D(1;1;1) .Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tam giác BCD là tam giác vuông
B. Tam giác ABD là tam giác đều
C. Bốn điểm A, B,C , D tạo thành một tứ diện
D. AB ⊥ CD
Câu 48: Cho hai điểm M (−2; 3;1) , N (5;6; −2) . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (Oxz ) tại điểm A .
Điểm A chia đoạn MN theo tỉ số
1
1
A.
B. −
C. −2
D. 2
2
2
Câu 49: Cho bốn điểm A(1; 0; 0) , B(0;1; 0) , C (0; 0;1) , O(0; 0; 0) . Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC có phương trình la:
A. x 2 + y 2 + z 2 − 2x − 2y − 2z = 0
B. x 2 + y 2 + z 2 + x + y + z = 0
C. x 2 + y 2 + z 2 − x − y − z = 0
Câu
50:
Cho
mặt
cầu
D. x 2 + y 2 + z 2 + 2x + 2y + 2z = 0
(S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 8x + 2y + 2z − 3 = 0
x −1
y
z +2
. Mặt phẳng (α) vuông góc với ∆ và cắt (S ) theo
=
=
3
−2
−1
tròn (C ) có bán kính lớn nhất. Phương trình (α) là
B. 3x − 2y − z − 5 = 0
A. 3x − 2y − z + 5 = 0
C. 3x − 2y − z − 15 = 0
D. 3x − 2y − z + 15 = 0
ĐÁP ÁN
1B
2D
3D
4C
5A
6D
7C
8A
11D
12A
13A
14A
15D
16D
17C
18C
21C
22A
23C
24C
25C
26D
27D
28B
31C
32A
33C
34C
35A
36D
37D
38D
41B
42C
43C
44C
45A
46D
47A
48B
∆:
và
đường
thẳng
giao tuyến là đường
9A
19A
29B
39A
49C
10D
20B
30B
40C
50C
--------------------------Bài học và kinh nghiệm rút được khi giải đề thi này: ............................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Huỳnh văn Lượng
Trang 24
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Đề thiTHPT Quốc gia
www.huynhvanluong.com
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
www.huynhvanluong.com
Lớp học Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình
(đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)
0918.859.305 – 01234.444.305 – 0996.113.305-0929.105.305-0963.105.305
-----------------------------------------------------------
ĐỀ 5
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi
hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x 3 − 3 x 2 + 1
B. y = 2 x 4 − 5 x 2 + 1
C. y = − x 3 + 3 x 2 + 1 D. y = −2 x 4 + 4 x 2 + 1
1
Câu 2: Hỏi hàm số y = − x 3 + 2 x 2 + 5 x − 44 đồng biến trên khoảng
3
nào?
A. ( −∞; −1)
B. ( −∞;5 )
C. ( 5; +∞ )
Câu 3: Cho hàm số y =
D. ( −1;5 )
−2 x − 3
. Khẳng định nào sau đây là khẳng
x −1
định sai?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞;1) và (1; +∞ )
C. Đồ thị hàm số tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là đường thằng y = 2
3
D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 0;3) , cắt trục hoành tại điểm − ;0
2
Câu 4: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D?
Huỳnh văn Lượng
Trang 25
0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305