Đáp án đề thi MH Hóa kỹ thuật môi trường năm học 2016
Câu 1 (2,5đ)
a) Xem trong tài liệu (1,0đ)
b) (1,5 đ)
Liều vôi = 21 mg/L + 209 mg/L + 57 mg/L = 287 mg/L as CaCO3
Liều soda:
- NCHi = TH – CH = 280 mg/L– 209mg/L = 71 mg/L as CaCO3
- NCHf = 120 mg/L – 40 mg/L = 80 mg/L
- NCHr = 71 mg/L – 80 mg/L =- 9,0 mg/L as CaCO3
Không phải thêm soda.
Câu 2 (1,5đ)
a) (0,5đ)
- Phân bố hệ carbonate trong nước theo pH :
- Độ kiềm chính xác = [HCO3-] + 2[CO32-] + [OH-] – [H+]
- Độ kiềm gần đúng: [HCO3-] + 2[CO32-]
b) (1,0đ)
Quá trình Fenton
Fe2+ + H2O2 Fe3+ + OH- + HO●
Dư H2O2:
Fe3+ + H2O2 H+ + Fe – OOH2+
Fe – OOH2+ HO2+ + Fe2+
Fe2+ + H2O2 Fe3+ + OH- + HO●
.......................................................
HO* được tạo ra liên tục trong hệ Fenton.
Ưu điểm:
- Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng
- Các tác nhân cho phản ứng Fenton rẻ tiền và sẵn có trên thị trường
Nhược điểm:
- Phản ứng xảy ra ở pH thấp nên tiêu tốn nhiều axit
- Sinh ra lượng chất thải rắn (Fe(OH)3) lớn.
Câu 3 (2đ):
[HCO3-] +2[CO32-] + [OH-] – [[H+] = 4.10-3M
[H+] = 10-7,2; [OH-] = 10-6,8→ [HCO3-] + 2[CO32-] = 4.10-3 + 10-7,2 -10-6,8
→ [HCO3-] + 2[CO32-] = 4.10-3
(1)
[𝐻 + ][𝐻𝐶𝑂3− ]
[𝐻2 𝐶𝑂3 ]
[𝐻 + ][𝐶𝑂32− ]
[𝐻𝐶𝑂3− ]
= 𝐾𝑎1 → [𝐻𝐶𝑂3− ] =
= 𝐾𝑎2 → [𝐶𝑂32− ] =
→ [𝐶𝑂32− ] =
𝐾𝑎1 𝐾𝑎2
[𝐻 + ]2
𝐾𝑎1
[𝐻 + ]
𝐾𝑎2
[𝐻 + ]
× [𝐻2 𝐶𝑂3 ]
[𝐻2 𝐶𝑂3 ]
(2)
[𝐻𝐶𝑂3− ]
(3)
Thay (2), (3) vào (1) thu được:
𝐾𝑎1
2𝐾𝑎1 𝐾𝑎2
𝐾𝑎1 𝐾𝑎1 𝐾𝑎2
−3
[𝐻2 𝐶𝑂3 ] +
[𝐻
]
[𝐻𝐶𝑂]
𝐶𝑂
=
4.10
→
+
(
) = 4.10−3
2
3
2
2
[𝐻]
[𝐻]
[𝐻]
[𝐻]
[H2CO3] = 6,31.10-4M
Câu 4 (2đ):
a) (0,5d) Nếu không cho chất ức chế vi khuẩn trong quá trình nitrat hóa thì
BOD xác định được sẽ lớn lên không phản ánh đúng mức độ ô nhiễm của
các chất hữu cơ chứa carbon.
b) (1,5đ)
Phản ứng nitrat hóa:
NH4+ + 2O2 → NO3- + 2H+ + H2O
Theo phương trình phản ứng thì cứ oxy hóa 1mol NH4+ thì tiêu tốn 2 mol O2
hoặc 18 g NH4+ cần 2 32g O2
→ 1 g NH4+ tiêu thụ 3,55 g O2 hay 3,55 g BOD (hoặc COD) – NH4+
→ NBODu là số gam oxy cần thiết để oxy hóa 1 g nitơ
NBODu =( 3,55g –BOD-NH4+) (18g NH4+/14gN) = 4,75 g BOD/g N
Câu 5 : (2,0.điểm)
m (g) , q0 (mg/g)
a)1đ
V (L) , C0 (mg/L)
V (L) , C1 (mg/L)
m (g) , q1 (mg/g)
q0 = 0 →
𝑉(𝐶0 − 𝐶1 ) = 𝑚(𝑞0 − 𝑞1 )
𝑉(𝐶0 − 𝐶1 ) = 𝑚(𝑞1 )
Khi đạt cạn bằng: C1 → Ce và q1 →qe
PTCBVC trong hậ hấp phụ gián đoạn một giai đoạn trở thành:
𝑉(𝐶0 − 𝐶𝑒 ) = 𝑚(𝑞𝑒 )
→
𝑚
𝑉
=
𝐶0 −𝐶𝑒
𝑞𝑒
b)(1đ)
Ce = 150mg/l(1-0,98) = 3,0 mg/l
𝑚
𝐶0 − 𝐶𝑒
=
𝑉 𝐾𝑓 (𝐶𝑒 )1/𝑛
Thay qe theo phương trình Freundlich, Co = 150 mg/L, Ce = 3,0 mg/L và m =
2,0 g, V sẽ bằng:
2,0
𝑉
= (150 − 3.0)/(7,952 (3,0)1/3,849 ) → 𝑽 = 𝟎, 𝟏𝟒𝟒𝑳