CHẤT ĐIỆN LY. SỰ ĐIỆN LY
(Giáo viên Phạm Duy Khánh biên soạn)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các chất điện ly đều là các hợp chất ion.
B. Chất điện ly là những chất phân ly ra các ion thành phần khi tan vào dung dịch hoặc khi nóng chảy.
C. Các chất C2H5OH (rượu), C6H12O6 (đường nho), C12H22O11(đường mía) đều là các chất khơng điện ly.
D. Tất cả các hợp chất là muối, axit, bazơ đều là các chất điện ly.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây dẫn được điện: (1) NaCl nóng chảy; (2) CaCl 2 trong nước; (3) HCl trong benzen; (4)
NaCl trong nước.
A. (2), (3), (4)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 3. So sánh độ dẫn diện của các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. dd H2SO4 0,01M
B. dd CH3COOH 0,10M
C. dd HCl 0,01M
D. dd CH3COOH 0,01M
Câu 4. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
A. MgCl2
B. HClO3
C. Ba(OH)2
D. C2H5OH (etanol)
Câu 5. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A. Nước biển
B. Nước mưa
C. Nước đường (mía)
D. Nước ao, hồ, sông, suối
Câu 6. Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất là chất điện ly?
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 7. Hãy cho biết trong các kết luận sau đây, kết luận nào không đúng?
A. Chất điện ly mạnh là những chất khi tan vào nước điện ly gần như hoàn toàn thành các ion
B. Chất khơng điện ly là những chất có độ điện ly α = 0.
C. Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch của chúng đều dẫn được điện.
D. Chất điện ly yếu là những chất điện ly một phần thành các ion khi tan vào nước.
Câu 8. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn
B. Hằng số điện ly (K) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.
C. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ D. Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào nồng độ
Câu 9. Dung dịch axit HX nồng độ C (M) có độ điện ly là 1,00%. Hãy cho biết khi pha loãng dung dịch bằng nước cất để
nồng độ của axit HX cịn là 0,1C (M) thì độ điện ly của HX là
A. 3,56%
B. 3,13%
C. 3,24%
D. 2,00%
Câu 10. Dung dịch axit HX có nồng độ 1M và có độ điện ly là α. Khi pha lỗng dung dịch bằng nước cất để nồng độ của
axit còn là 0,01M thì độ điện ly thu được là 5α. Vậy giá trị của α tương ứng là
A. 15,79%
B. 12,85%
C. 16,24%
D. 13,47%
Câu 11. Dung dịch axit HY có nồng độ là C (M) và có độ điện ly là 10%. Hằng số điện ly của HX là 4,5.10 -4. Vậy giá trị
của C (M) tương ứng là:
A. 4,15.10-2 M
B. 4,25.10-2 M
C. 4,35.10-2 M
D. 4,05.10-2 M
Câu 12. Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A. HF, NaF và Ba(OH)2
B. NaCl, Mg(OH)2 và HCl. C. NaOH, CaCO3 và HNO3
D. C6H12O6, NaNO3 và
H2SO4
Câu 13. Trong dung dịch axit CH 3COOH tồn tại cân bằng sau: CH 3COOH H+ + CH3COO-. Yếu tố nào sau đây làm
tăng độ điện ly của CH3COOH
A. thêm CH3COONa rắn
B. thêm nước cất
C. thêm dd H2SO4 đặc
D. thêm khí HCl
Câu 14. Dung dịch axit HX nồng độ 0,048M có độ điện ly α = 4%. Vậy hằng số điện ly của axit HX là:
A. 5.10-5
B. 4.10-5
C. 8.10-5
D. 2.10-4
3+
2+
+
2Câu 15. Dung dịch X có chứa Al 0,1 mol ; Fe 0,15 mol ; Na 0,2 mol ; SO 4 a mol và Cl b mol. Cô cạn dung dịch thu
được 51,6 gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là :
A. 0,2 và 0,4
B. 0,25 và 0,3
C. 0,3 và 0,2
D. 0,15 và 0,5
Câu 16. Phương trình điện ly nào sau đây không đúng?
A. (axit) HMnO4 → H+ + MnO4B. (muối) Na[Al(OH)4] → Na+ + Al3+ + 4OH2+
C. (bazơ) Ba(OH)2 → Ba
D. (muối) K2Cr2O7 → 2K+ + Cr2O72+ 2OH
3+
+
Câu 17. Một dung dịch có chứa 0,1 mol Al ; 0,25 mol Na ; 0,35 mol NO-3 và a mol SO2-4. Tính khối lượng chất rắn khan
thu được khi cơ cạn dung dịch?
A. 38,25 gam
B. 44,45 gam
C. 39,75 gam
D. 49,35 gam
3+
2+
+
Câu 18. Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al ; 0,1 mol Fe ; 0,25 mol Na ; a mol NO 3 và b mol SO2-4. Cô cạn dung dịch thu
được 54,95 gam hỗn hợp muối khan. Vậy giá trị của a và b là:
A. 0,25 và 0,25
B. 0,45 và 0,15
C. 0,4 và 0,175
D. 0,35 và 0,20
Câu 19. Hãy cho biết phương trình điện ly nào sau đây viết khơng đúng?
A. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH- B. HPO42- H+ + PO43C. Al2(SO4)3→ 2Al3+ + 3SO42- D. H2SO4 → H+ + HSO4Câu 20. Hãy cho biết trong dung dịch H3PO3 khơng có mặt ion nào sau đây. Biết rằng H3PO3 là axit hai nấc?
A. H2PO3B. H+ (hoặc H3O+)
C. HPO32D. PO33Câu 22. Hãy cho biết trong dung dịch axit H2SO4, H2SO4 có thể điện ly ra bao nhiêu ion? Bỏ qua sự phân ly của nước.
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
CHẤT ĐIỆN LY
Mã đề: 002
(Giáo viên Vũ Văn Hợp biên
soạn)
Câu 1. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
A. MgCl2
B. C2H5OH (etanol)
C. HClO3
D. Ba(OH)2
Câu 2. Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C12H22O11 (đường mía), NaClO. Số chất là chất điện ly?
A. 5
B. 4
C. 7
D. 6
Câu 3. Trường hợp nào sau đây dẫn được điện: (1) NaCl nóng chảy; (2) CaCl 2 trong nước; (3) HCl trong benzen; (4) NaCl trong
nước.
A. (1), (2), (3)
B. (1), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 4. So sánh độ dẫn diện của các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. CH3COOH 0,10M
B. CH3COOH 0,01M
C. H2SO4 0,01M
D. HCl 0,01M
Câu 5. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen)
B. NaHSO4 trong nước.
C. CH3COONa trong nước
D. Ca(OH)2 trong nước
Câu 6. Kết luận nào không đúng?
A. Chất điện ly yếu là những chất điện ly một phần thành các ion khi tan vào nước.
B. Chất không điện ly là những chất có độ điện ly α = 0.
C. Chất điện ly mạnh là những chất khi tan vào nước điện ly gần như hoàn toàn thành các ion
D. Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch của chúng đều dẫn được điện.
Câu 7. Dung dịch axit HX nồng độ 0,048M có độ điện ly α = 4%. Vậy hằng số điện ly của axit HX là:
A. 2.10-4
B. 5.10-5
C. 8.10-5
D. 4.10-5
Câu 8. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nồng độ chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ
B. Nồng độ chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn
C. Kđl phụ thuộc vào t0 và nồng độ của chất điện ly.
D. Độ điện ly phụ thuộc vào t0, dung môi.
Câu 9. Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A. NaCl, Mg(OH)2 và HCl.
B. CH3COOH, CH3COONa và Ba(OH)2
C. C6H12O6, NaNO3 và H2SO4
D. NaOH, CaCO3 và HNO3
Câu 10. dd X có chứa 0,1 mol Al 3+; 0,25 mol Na+; 0,35 mol NO -3 và a mol SO2-4. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd
X?
A. 39,75 gam
B. 49,35 gam
C. 38,25 gam
D. 44,45 gam
Câu 11. Dung dịch X có chứa Al3+ 0,1 mol ; Fe2+ 0,15 mol ; Na+ 0,2 mol ; SO 2-4 a mol và Cl- b mol. Cô cạn dung dịch thu được 51,6
gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là :
A. 0,3 và 0,2
B. 0,25 và 0,3
C. 0,15 và 0,5
D. 0,2 và 0,4
Câu 12. Hãy cho biết phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?
A. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42B. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH+
C. H2SO4 → H + HSO4
D. HPO42- H+ + PO43Câu 13. Phương trình điện ly nào sau đây khơng đúng?
A. (bazơ) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OHB. (axit) HMnO4 → H+ + MnO4C. (muối) Na[Al(OH)4] → Na+ + Al3+ + 4OHD. (muối) K2Cr2O7 → 2K+ + Cr2O72Câu 14. Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al 3+; 0,1 mol Fe2+; 0,25 mol Na +; a mol NO-3 và b mol SO2-4. Cô cạn dung dịch thu được 54,95
gam hỗn hợp muối khan. Vậy giá trị của a và b là:
A. 0,45 và 0,15
B. 0,35 và 0,20
C. 0,4 và 0,175
D. 0,25 và 0,25
Câu 15. Cho phương trình phản ứng sau: Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O. Vậy phương trình ion thu gọn của pư là:
A. FeO + 2H+ → Fe2+ + H2O B. OH- + H+ → H2O
C. Fe2+ + 2Cl- → FeCl2
D. Fe(OH)2 + 2H+ → Fe2+ +
2H2O
Câu 15. Cho phản ứng sau: Cu + KNO 3 + H2SO4 loãng → CuSO4 + K2SO4 + NO + H 2O. Sau khi cân bằng, thì phương trình
ion thu gọn của phản ứng đó là:
A. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu2+ + 6NO3- + 2NO + 4H2O
B. 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
C. Cu + NO3- + 4H+ → Cu2+ + NO + 2H2O
D. 2Cu + 2NO3- + 8H+ → 2Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 16. Cho các phản ứng sau: (1) H2SO4 + BaCl2; (2) H2SO4 + Ba(OH)2; (3) Na2SO4 + BaCl2; (4) NaHSO4 + BaCl2; (5)
Na2SO4 + Ba(OH)2. Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
A. 4.
B. 5.
C. 3
D. 6
Câu 17. Dd axit H2SO4 nồng độ 98% có khối lượng riêng là 1,84 gam/ml. Cần cho bao nhiêu ml nước vào 100,0 ml dd trên để thu
được dd có H2SO4 nồng độ 1M.
A. 1,84 lít
B. 1,64 lít
C. 1,54 lít
D. 1,74 lít
Câu 18. Cho 5,6 gam sắt vào 104,0 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 98% thu được dung dịch X và khí SO2 thốt ra. Vậy nồng độ % của
H2SO4 trong dd X là:
A. 72,52%
B. 56,86%
C. 86,42%
D. 70,24%
Tự luận:
Câu 1. HX là một axit yếu có hằng số điện ly là Kđl. Trong dung dịch HX nồng độ ban đầu là C (M) và có độ điện ly là α.
a) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa α với Kđl và C.
b) Bằng tính tốn hãy chứng minh rằng, khi pha lỗng dung dịch thì độ điện ly của dung dịch tăng xuống.
c) Tính độ điện ly của axit axetic (CH 3COOH) trong dung dịch CH3COOH 0,1M và trong dung dịch CH3COOH 0,1M và HCl
0,01M. Biết hằng số điện ly của axit đó là Kđl = 1,8.10-5.
Câu 2. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:
(1) FeO + H2SO4 (đặc, nóng).
(2) Cl2 + NaOH (loãng, nguội).
(3) KMnO4 + HCl (đặc)
(4) FeS + H2SO4 (đặc, nóng).
(5) H2SO4 lỗng + NaHCO3
(6) Fe(OH)2 + H2SO4 loãng.
a) Tính độ điện ly của HX trong dung dịch HX 0,1C (M)?
b) Nếu nồng độ ban đầu C = 0,1M thì hằng số điện ly tương ứng là bao nhiêu?
Câu 4.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Mã đề: 210
Khái niệm chất điện ly. Nhận biết chất điện ly.
Câu 1. Những trường hợp nào sau đây dẫn được điện: (1) NaCl nóng chảy; (2) CaCl 2 trong nước; (3) HCl trong benzen;
(4) NaCl trong nước.
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 2. Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất là chất điện ly?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất điện ly là những chất phân ly ra các ion thành phần khi tan vào dung dịch hoặc khi nóng chảy.
B. Tất cả các chất điện ly đều là các hợp chất ion.
C. Tất cả các hợp chất là muối, axit, bazơ đều là các chất điện ly.
D. Các chất như C2H5OH (rượu), C6H12O6 (đường nho), C12H22O11(đường mía) đều là các chất khơng điện ly.
Câu 4. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen) B. NaHSO4 trong nước.
C. Ca(OH)2 trong nước
D. CH3COONa trong nước
Câu 5. So sánh độ dẫn diện của các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. dung dịch H2SO4 0,01M
B. dung dịch CH3COOH 0,10M
C. dung dịch HCl 0,01M
D. dung dịch CH3COOH 0,01M
Câu 6. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
A. MgCl2
B. C2H5OH (etanol)
C. Ba(OH)2
D. HClO3
Câu 7. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A. Nước ao, hồ, sông, suối
B. Nước mưa
C. Nước biển
D. Nước đường (mía)
Độ điện ly. Hằng số điện ly.
Câu 8. Hãy cho biết trong các kết luận sau đây, kết luận nào khơng đúng?
A. Chất khơng điện ly là những chất có độ điện ly α = 0.
B. Chất điện ly yếu là những chất điện ly một phần thành các ion khi tan vào nước.
C. Chất điện ly mạnh là những chất khi tan vào nước điện ly gần như hoàn toàn thành các ion
D. Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch của chúng đều dẫn được điện.
Câu 9. Dung dịch axit HY có nồng độ là C (M) và có độ điện ly là 10%. Hằng số điện ly của HX là 4,5.10 -4. Vậy giá trị
của C (M) tương ứng là:
A. 4,25.10-2 M
B. 4,05.10-2 M
C. 4,15.10-2 M
D. 4,35.10-2 M
Câu 10. Dung dịch axit HX nồng độ C (M) có độ điện ly là 1,00%. Hãy cho biết khi pha loãng dung dịch bằng nước cất
để nồng độ của axit HX cịn là 0,1C (M) thì độ điện ly của HX là
A. 2,00%
B. 3,56%
C. 3,13%
D. 3,24%
Câu 11. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ
B. Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào nồng độ
C. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn
D. Hằng số điện ly (K) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.
Câu 12. Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A. NaOH, CaCO3 và HNO3
B. CH3COOH, CH3COONa và Ba(OH)2
C. C6H12O6, NaNO3 và H2SO4 D. NaCl, Mg(OH)2 và HCl.
Câu 13. Trong dung dịch axit CH3COOH tồn tại cân bằng sau: CH 3COOH H+ + CH3COO-. Hãy cho biết yếu tố nào sau
đây làm tăng độ điện ly của CH3COOH
A. thêm dung dịch H2SO4 đặc B. thêm CH3COONa rắn
C. thêm khí HCl
D. thêm nước cất
Câu 14. Dung dịch axit HX có nồng độ C (M) và có độ điện ly là α. Khi pha loãng dung dịch bằng nước cất để nồng độ
của axit cịn là 0,01M thì độ điện ly thu được là 5α. Vậy giá trị của α tương ứng là
A. 16,24%
B. 12,85%
C. 13,47%
D. 15,79%
Câu 15. Dung dịch axit HX nồng độ 0,048M có độ điện ly α = 4%. Vậy hằng số điện ly của axit HX là:
A. 8.10-5
B. 5.10-5
C. 2.10-4
D. 4.10-5
Nồng độ ion trong dung dịch. Định luật bảo toàn điện tích.
Câu 16. Dung dịch X có chứa Al 3+ 0,1 mol ; Fe2+ 0,15 mol ; Na+ 0,2 mol ; SO2-4 a mol và Cl- b mol. Cô cạn dung dịch thu
được 51,6 gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là :
A. 0,25 và 0,3
B. 0,2 và 0,4
C. 0,3 và 0,2
D. 0,15 và 0,5
Câu 17. Một dung dịch có chứa 0,1 mol Al 3+; 0,25 mol Na+; 0,35 mol NO-3 và a mol SO2-4. Tính khối lượng muối thu
được khi cơ cạn dung dịch ?
A. 44,45 gam
B. 49,35 gam
C. 39,75 gam
D. 38,25 gam
Câu 18. Hãy cho biết trong dung dịch axit H2SO4, H2SO4 có thể điện ly ra bao nhiêu ion? Bỏ qua sự phân ly của nước.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 19. Hãy cho biết phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?
A. H2SO4 → H+ + HSO4B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42C. HPO42- H+ + PO43D. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OHCâu 20. Hãy cho biết trong dung dịch H3PO3 không có mặt ion nào sau đây. Biết rằng H3PO3 là axit hai nấc?
A. PO33B. H+ (hoặc H3O+)
C. HPO32D. H2PO3Câu 21. Phương trình điện ly nào sau đây khơng đúng?
A. (bazơ) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OHB. (muối) Na[Al(OH)4] → Na+ + Al3+ + 4OH+
2C. (muối) K2Cr2O7 → 2K + Cr2O7
D. (axit) HMnO4 → H+ + MnO4Câu 22. Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,1 mol Fe2+; 0,25 mol Na+; a mol NO-3 và b mol SO2-4. Cô cạn dung dịch thu
được 54,95 gam hỗn hợp muối khan. Vậy giá trị của a và b là:
A. 0,45 và 0,15
B. 0,25 và 0,25
C. 0,35 và 0,20
D. 0,4 và 0,175
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Mã đề: 244
Khái niệm chất điện ly. Nhận biết chất điện ly.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây khơng dẫn điện được?
A. Nước đường (mía)
B. Nước ao, hồ, sông, suối
C. Nước biển
D. Nước mưa
Câu 2. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A. CH3COONa trong nước
B. NaHSO4 trong nước.
C. Ca(OH)2 trong nước
D. HCl trong C6H6 (benzen)
Câu 3. Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất là chất điện ly?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 4. Những trường hợp nào sau đây dẫn được điện: (1) NaCl nóng chảy; (2) CaCl 2 trong nước; (3) HCl trong benzen;
(4) NaCl trong nước.
A. (1), (3), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 5. So sánh độ dẫn diện của các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. dung dịch H2SO4 0,01M
B. dung dịch HCl 0,01M
C. dung dịch CH3COOH 0,10M D. dung dịch CH3COOH
0,01M
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hợp chất là muối, axit, bazơ đều là các chất điện ly.
B. Chất điện ly là những chất phân ly ra các ion thành phần khi tan vào dung dịch hoặc khi nóng chảy.
C. Các chất như C2H5OH (rượu), C6H12O6 (đường nho), C12H22O11(đường mía) đều là các chất khơng điện ly.
D. Tất cả các chất điện ly đều là các hợp chất ion.
Câu 7. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
A. Ba(OH)2
B. HClO3
C. C2H5OH (etanol)
D. MgCl2
Độ điện ly. Hằng số điện ly.
Câu 8. Trong dung dịch axit CH3COOH tồn tại cân bằng sau: CH3COOH H+ + CH3COO-. Hãy cho biết yếu tố nào sau
đây làm tăng độ điện ly của CH3COOH
A. thêm khí HCl
B. thêm dung dịch H2SO4 đặc
C. thêm CH3COONa rắn
D. thêm nước cất
Câu 9. Dung dịch axit HX nồng độ C (M) có độ điện ly là 1,00%. Hãy cho biết khi pha loãng dung dịch bằng nước cất để
nồng độ của axit HX cịn là 0,1C (M) thì độ điện ly của HX là
A. 3,56%
B. 3,13%
C. 2,00%
D. 3,24%
Câu 10. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn
B. Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào nồng độ
C. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ
D. Hằng số điện ly (K) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.
Câu 11. Hãy cho biết trong các kết luận sau đây, kết luận nào không đúng?
A. Chất điện ly yếu là những chất điện ly một phần thành các ion khi tan vào nước.
B. Chất điện ly mạnh là những chất khi tan vào nước điện ly gần như hoàn toàn thành các ion
C. Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch của chúng đều dẫn được điện.
D. Chất không điện ly là những chất có độ điện ly α = 0.
Câu 12. Dung dịch axit HX nồng độ 0,048M có độ điện ly α = 4%. Vậy hằng số điện ly của axit HX là:
A. 2.10-4
B. 4.10-5
C. 8.10-5
D. 5.10-5
Câu 13. Dung dịch axit HY có nồng độ là C (M) và có độ điện ly là 10%. Hằng số điện ly của HX là 4,5.10 -4. Vậy giá trị
của C (M) tương ứng là:
A. 4,25.10-2 M
B. 4,05.10-2 M
C. 4,35.10-2 M
D. 4,15.10-2 M
Câu 14. Dung dịch axit HX có nồng độ C (M) và có độ điện ly là α. Khi pha loãng dung dịch bằng nước cất để nồng độ
của axit cịn là 0,01M thì độ điện ly thu được là 5α. Vậy giá trị của α tương ứng là
A. 13,47%
B. 15,79%
C. 12,85%
D. 16,24%
Câu 15. Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A. NaCl, Mg(OH)2 và HCl.
B. NaOH, CaCO3 và HNO3
C. C6H12O6, NaNO3 và H2SO4 D. CH3COOH, CH3COONa và Ba(OH)2
Nồng độ ion trong dung dịch. Định luật bảo tồn điện tích.
Câu 16. Hãy cho biết phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?
A. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OHB. H2SO4 → H+ + HSO42+
3C. HPO4 H + PO4
D. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42Câu 17. Phương trình điện ly nào sau đây không đúng?
A. (bazơ) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OHB. (muối) Na[Al(OH)4] → Na+ + Al3+ + 4OH+
C. (axit) HMnO4 → H + MnO4
D. (muối) K2Cr2O7 → 2K+ + Cr2O72Câu 18. Dung dịch X có chứa Al 3+ 0,1 mol ; Fe2+ 0,15 mol ; Na+ 0,2 mol ; SO2-4 a mol và Cl- b mol. Cô cạn dung dịch thu
được 51,6 gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là :
A. 0,3 và 0,2
B. 0,2 và 0,4
C. 0,15 và 0,5
D. 0,25 và 0,3
Câu 19. Hãy cho biết trong dung dịch axit H2SO4, H2SO4 có thể điện ly ra bao nhiêu ion? Bỏ qua sự phân ly của nước.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 20. Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,1 mol Fe2+; 0,25 mol Na+; a mol NO-3 và b mol SO2-4. Cô cạn dung dịch thu
được 54,95 gam hỗn hợp muối khan. Vậy giá trị của a và b là:
A. 0,4 và 0,175
B. 0,45 và 0,15
C. 0,35 và 0,20
D. 0,25 và 0,25
Câu 21. Một dung dịch có chứa 0,1 mol Al 3+; 0,25 mol Na+; 0,35 mol NO-3 và a mol SO2-4. Tính khối lượng muối thu
được khi cô cạn dung dịch ?
A. 39,75 gam
B. 38,25 gam
C. 49,35 gam
D. 44,45 gam
Câu 22. Hãy cho biết trong dung dịch H3PO3 khơng có mặt ion nào sau đây. Biết rằng H3PO3 là axit hai nấc?
A. HPO32B. H2PO3C. H+ (hoặc H3O+)
D. PO33-
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Mã đề: 278
Khái niệm chất điện ly. Nhận biết chất điện ly.
Câu 1. Cho các chất sau: H2S, SO2, NaHCO3, NH4Cl, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất là chất điện ly?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 2. Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?
A. MgCl2
B. HClO3
C. Ba(OH)2
D. C2H5OH (etanol)
Câu 3. So sánh độ dẫn diện của các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. dung dịch CH3COOH 0,10M
B. dung dịch H2SO4 0,01M
C. dung dịch HCl 0,01M
D. dung dịch CH3COOH 0,01M
Câu 4. Những trường hợp nào sau đây dẫn được điện: (1) NaCl nóng chảy; (2) CaCl 2 trong nước; (3) HCl trong benzen;
(4) NaCl trong nước.
A. (1), (2), (4)
B. (1), (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (2), (3), (4)
Câu 5. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
A. NaHSO4 trong nước.
B. CH3COONa trong nước C. Ca(OH)2 trong nước
D. HCl trong C6H6 (benzen)
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất điện ly là những chất phân ly ra các ion thành phần khi tan vào dung dịch hoặc khi nóng chảy.
B. Tất cả các chất điện ly đều là các hợp chất ion.
C. Các chất như C2H5OH (rượu), C6H12O6 (đường nho), C12H22O11(đường mía) đều là các chất không điện ly.
D. Tất cả các hợp chất là muối, axit, bazơ đều là các chất điện ly.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A. Nước biển
B. Nước đường (mía)
C. Nước mưa
D. Nước ao, hồ, sơng, suối
Độ điện ly. Hằng số điện ly.
Câu 8. Trong dung dịch axit CH3COOH tồn tại cân bằng sau: CH3COOH H+ + CH3COO-. Hãy cho biết yếu tố nào sau
đây làm tăng độ điện ly của CH3COOH
A. thêm khí HCl
B. thêm CH3COONa rắn
C. thêm dung dịch H2SO4 đặc D. thêm nước cất
Câu 9. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào nồng độ
B. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn thì độ điện ly càng lớn
C. Nồng độ các chất điện ly yếu càng lớn, độ điện ly càng nhỏ
D. Hằng số điện ly (K) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.
Câu 10. Dung dịch axit HX nồng độ C (M) có độ điện ly là 1,00%. Hãy cho biết khi pha loãng dung dịch bằng nước cất
để nồng độ của axit HX còn là 0,1C (M) thì độ điện ly của HX là
A. 2,00%
B. 3,13%
C. 3,56%
D. 3,24%
Câu 11. Hãy cho biết trong các kết luận sau đây, kết luận nào không đúng?
A. Chất không điện ly là những chất có độ điện ly α = 0.
B. Chất điện ly mạnh là những chất khi tan vào nước điện ly gần như hoàn toàn thành các ion
C. Axit, bazơ, muối khi tan vào nước thì dung dịch của chúng đều dẫn được điện.
D. Chất điện ly yếu là những chất điện ly một phần thành các ion khi tan vào nước.
Câu 12. Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A. NaCl, Mg(OH)2 và HCl.
B. CH3COOH, CH3COONa và Ba(OH)2
C. NaOH, CaCO3 và HNO3
D. C6H12O6, NaNO3 và H2SO4
Câu 13. Dung dịch axit HX có nồng độ C (M) và có độ điện ly là α. Khi pha loãng dung dịch bằng nước cất để nồng độ
của axit cịn là 0,01M thì độ điện ly thu được là 5α. Vậy giá trị của α tương ứng là
A. 12,85%
B. 15,79%
C. 16,24%
D. 13,47%
Câu 14. Dung dịch axit HY có nồng độ là C (M) và có độ điện ly là 10%. Hằng số điện ly của HX là 4,5.10 -4. Vậy giá trị
của C (M) tương ứng là:
A. 4,25.10-2 M
B. 4,35.10-2 M
C. 4,05.10-2 M
D. 4,15.10-2 M
Câu 15. Dung dịch axit HX nồng độ 0,048M có độ điện ly α = 4%. Vậy hằng số điện ly của axit HX là:
A. 2.10-4
B. 5.10-5
C. 8.10-5
D. 4.10-5
Nồng độ ion trong dung dịch. Định luật bảo tồn điện tích.
Câu 16. Hãy cho biết phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?
A. H2SO4 → H+ + HSO4B. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH2+
3C. HPO4 H + PO4
D. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42Câu 17. Hãy cho biết trong dung dịch axit H2SO4, H2SO4 có thể điện ly ra bao nhiêu ion? Bỏ qua sự phân ly của nước.
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 18. Một dung dịch có chứa 0,1 mol Al 3+; 0,25 mol Na+; 0,35 mol NO-3 và a mol SO2-4. Tính khối lượng muối thu
được khi cơ cạn dung dịch ?
A. 44,45 gam
B. 49,35 gam
C. 38,25 gam
D. 39,75 gam
Câu 19. Dung dịch X có chứa Al 3+ 0,1 mol ; Fe2+ 0,15 mol ; Na+ 0,2 mol ; SO2-4 a mol và Cl- b mol. Cô cạn dung dịch thu
được 51,6 gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là :
A. 0,25 và 0,3
B. 0,15 và 0,5
C. 0,3 và 0,2
D. 0,2 và 0,4
Câu 20. Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,1 mol Fe2+; 0,25 mol Na+; a mol NO-3 và b mol SO2-4. Cô cạn dung dịch thu
được 54,95 gam hỗn hợp muối khan. Vậy giá trị của a và b là:
A. 0,35 và 0,20
B. 0,4 và 0,175
C. 0,45 và 0,15
D. 0,25 và 0,25
Câu 21. Phương trình điện ly nào sau đây không đúng?
A. (bazơ) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OHB. (muối) K2Cr2O7 → 2K+ + Cr2O72+
3+
C. (muối) Na[Al(OH)4] → Na + Al
D. (axit) HMnO4 → H+ + MnO4+ 4OH
Câu 22. Hãy cho biết trong dung dịch H3PO3 khơng có mặt ion nào sau đây. Biết rằng H3PO3 là axit hai nấc?
A. PO33B. HPO32C. H2PO3D. H+ (hoặc H3O+)
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tơ kín các ơ trịn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~
07. ; / = ~
13. ; / = ~
19. ; / = ~
02. ; / = ~
08. ; / = ~
14. ; / = ~
20. ; / = ~
03. ; / = ~
09. ; / = ~
15. ; / = ~
21. ; / = ~
04. ; / = ~
10. ; / = ~
16. ; / = ~
22. ; / = ~
05. ; / = ~
11. ; / = ~
17. ; / = ~
06. ; / = ~
12. ; / = ~
18. ; / = ~
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Đáp án mã đề: 142
01. - / - -
07. ; - - -
13. - - = -
19. - - - ~
02. - / - -
08. ; - - -
14. - / - -
20. ; - - -
03. - - - ~
09. - / - -
15. - - = -
21. - - - ~
04. - - - ~
10. - / - -
16. - - = -
22. ; - - -
05. - - = -
11. ; - - -
17. - / - -
06. - - = -
12. - - - ~
18. - - = -
01. - / - -
07. ; - - -
13. ; - - -
19. - - - ~
02. - - = -
08. - - - ~
14. - / - -
20. - / - -
03. - - - ~
09. - - = -
15. - - - ~
21. - - = -
04. - / - -
10. - - = -
16. ; - - -
22. - / - -
05. - - = -
11. - - - ~
17. ; - - -
06. - / - -
12. ; - - -
18. - - = -
01. - / - -
07. - - - ~
13. - - - ~
19. - - - ~
02. - / - -
08. - - = -
14. - - - ~
20. ; - - -
03. - / - -
09. - / - -
15. ; - - -
21. - / - -
04. ; - - -
10. - - = -
16. - - = -
22. - - = -
05. - - - ~
11. ; - - -
17. - - = -
06. - / - -
12. ; - - -
18. - - = -
01. ; - - -
07. - - = -
13. - / - -
19. ; - - -
02. - - - ~
08. - - - ~
14. - / - -
20. - - = -
03. - - = -
09. - / - -
15. - / - -
21. ; - - -
04. - - = -
10. - - = -
16. ; - - -
22. - - - ~
05. - - - ~
11. - / - -
17. - / - -
06. - - - ~
12. - - = -
18. ; - - -
01. ; - - -
07. - / - -
13. - / - -
19. - - = -
02. - - - ~
08. - - - ~
14. - - = -
20. ; - - -
03. - - - ~
09. - - = -
15. - - = -
21. - - = -
04. ; - - -
10. - / - -
16. - / - -
22. ; - - -
05. - - - ~
11. - / - -
17. ; - - -
Đáp án mã đề: 176
Đáp án mã đề: 210
Đáp án mã đề: 244
Đáp án mã đề: 278
06. - / - -
12. - - = -
18. - - - ~