Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

giáo án Bài 12: Kiểu xâu (t1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.52 KB, 10 trang )

TRƯỜNG THPT HƯƠNG TRÀ
GVHD Giảng dạy: Dương Thị Phương Uyên
Sinh viên thực tập: Đào Thị Thu Hường
Thời gian: ………..Tiết:…….Tiết TTPPCT:………
Lớp: 11B5

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY
Phần I: Xác định năng lực dựa trên CTGDPT môn tin học hiện hành


Bước 1: Xác định chủ đề, nội dung dạy học
Chủ đề: KIỂU XÂU (Tiết 1)



Bước 2: Xác định yêu cầu kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức
- Biết xâu là một dãy kí tự.
- Biết cách khai báo xâu, truy cập phần tử của xâu.
- Biết các thao tác xử lý xâu.
Kỹ năng:
- Khai báo được biến kiểu xâu.
- Thực hiện được các thao tác xử lý xâu.
 Bước 3: Lập bảng mô tả yêu cầu cần đạt
Nội
dung

Loại câu
hỏi / bài
tập
1. Khái Câu hỏi /


niệm bài tập

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
thấp

- Hs nhận
biết được

- Nêu khái
- HS lấy được
niệm về xâu.
ví dụ về xâu,

Vận
dụng
cao

Page | 1


về
xâu

định tính

Bài tập

định
lượng
Bài tập
thực hành
2. Khai Câu hỏi /
báo bài tập
định tính
Bài tập
định
lượng

3. Các
thao
tác
xử lý
xâu

Bài tập
thực hành
Câu hỏi /
bài tập
định tính

Bài tập
định
lượng

các xâu kí
tự.


xâu rỗng.
- HS xác định
được độ dài
của 1 xâu.

- HS biết cú
pháp khai
báo xâu
- HS xác
định được
độ dài tối
đa của
xâu

- HS viết
được câu
lệnh khai
báo xâu

- HS biết kí
hiệu, ý
nghĩa phép.
ghép xâu
- HS biết các
phép so
sánh xâu.
- HS biết cú
pháp, ý
nghĩa các
thủ tục,

hàm:
Delete,
Insert.
- HS xác
- HS lấy được
định được
ví dụ về
kết quả
phép ghép
của các
xâu.
thủ tục,
- HS xác định
Page | 2


hàm xử lý
xâu thông
qua các ví
dụ cụ thể

được kết
quả của các
phép so
sánh xâu.
- HS viết
được các thủ
tục, hàm để
xử lý xâu
trong 1 số

bài toán đơn
giản.

Bài tập
thực hành
 Bước 4: Đề xuất năng lực hướng tới
Vận dụng kiểu dữ liệu xâu để giải quyết các bài toán xử lý xâu thường gặp
trong thực tế.

Page | 3


Phần II: Các hoạt động dạy học
I. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa tin học 11, sách giáo viên tin học 11, sách bài tập tin học 11, giáo
án, máy tính.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa tin học 11, sách bài tập tin học 11, vở ghi chép.
II.

Các phương pháp dạy học:

1. Phương pháp:
- Thuyết trình
- Nêu và giải quyết vấn đề.
2. Phương tiện: máy tính, tivi

III.


Tiến trình dạy học.

Thời
gian
4ph

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu cú pháp khai báo HS trả lời:
- Var <Tên biến> :
mảng 1 chiều, ví dụ.
Array[<kiểu chỉ số>]
- Khai báo mảng một
of <kiểu dữ liệu>;
Ví dụ:
chiều có tên biến mảng
Var A: array[1..30]
là A gồm 30 phần tử,
of char;
A[3];
mỗi phần tử là một kí
tự.
- Cho mảng sau hãy
tham chiếu đến phần tử
thứ 3.
Page | 4



A 1 15 7 9 22 6

Hoạt động 2: Thâm nhập tình huố
1ph

5ph

GV đưa ra bài toán mở
rộng bài toán ở phần
kiểm tra bà cũ:
Nhập vào họ tên của 1
học sinh, in ra tên của
học sinh đó.

- HS suy nghĩ và đưa
ra ý tưởng.

Hoạt động 3: Tìm giải pháp
GV cho chương trình
- HS quan sát.
và mô phỏng cách nhập
họ tên học sinh.
- Chạy CT cho học
sinh theo dõi.
Var Hoten:
array[1..30] of
char;
i,n: byte;
Begin

Write(‘ nhap so luong
phan tu’);
Readln();
For i:= 1 to n do
Begin
Writeln(‘Nhap
phan tu thu’, i);
Readln (Hoten[i]);
End;
Write(Hoten[i]);
End.

Hoạt động 4: Phát hiện tình huống
3ph

- Sau khi xem GV mô
phỏng thấy khó khăn
gì?
- GV định hướng để
HS nhận xét

HS trả lời:
Mỗi lần nhập thì phải
nhập từng kí tự của
họ tên, tốn nhiều thời
gian.
Page | 5


3ph


3ph

- Giới thiệu các khái
niệm và đưa ra ví
dụ:
+ Xâu
+ Độ dài xâu
+ Xâu rỗng
- Cách tham chiếu tới
phần tử của xâu

GV trình bày cú pháp
khai báo biến kiểu xâu
và đưa ra ví dụ

HS lắng nghe và lấy
các ví dụ về:
- Xâu
- Xác định độ dài
xâu
- Truy cập đến
phần tử của xâu

- HS lắng nghe và tự
lấy ví dụ

Hoạt động 5: Giới thiệu về kiểu dữ
Bài 12: KIỂU XÂU


I. Khái niệm về xâu:
- Xâu: Dãy các kí tự trong bộ mã A
Ví dụ: S:=‘Ha Noi’
Mỗi ký tự được gọi là một phần tử c
->Các phần tử của xâu S: H, a, , N,
- Độ dài xâu: Số lượng kí tự trong
Ví dụ: S = ‘Ha Noi’ có độ dài là 6
- Xâu rỗng: Xâu có độ dài bằng 0,
Lưu ý: ‘’ khác với ‘ ’
- Tham chiếu tới phần tử của xâu: T
Ví dụ: S[5] = ‘o’
S[3]= ‘ ’

Hoạt động 6: Giới thiệu cú pháp kh
II. Khai báo:
- Cú pháp:
Var <tên_biến>: string [độ dài lớn
- Ví dụ:
+ var Hoten : string [30];
+ var quequan : string; (độ dài tối

Page | 6


- Yêu cầu học sinh
lên bảng:
+ Khai báo biến
xâu namsinh với
độ dài tối đa là 4
+Khai báo biến

xâu Lop
5ph

- Học sinh lên
bảng làm bài.

Hoạt động 7: Tìm hiểu phép ghép xâu
- GV giới thiệu về
HS lắng nghe, theo
III. Các thao tác xử lý xâu:
phép ghép xâu và
dõi và trả lời các câu
1. Phép ghép xâu
các quy tắc so sánh hỏi của giáo viên.
- Ý nghĩa: ghép nhiều xâu thành m
xâu.
- Kí hiệu: +
- Cho ví dụ yêu cầu
- Cho ví dụ:
học sinh làm.
S:=‘VIET’ + ‘NAM’
‘LOP’+ ‘11B5’?
 S= ‘VIETNAM’
‘THPT’ ? ‘thpt’
2. Phép so sánh xâu:
‘ ki luat’ ? ki luat
- Xâu A=B nếu chúng giống hệt nha
nha truong’
Ví dụ: Tin hoc’ = ‘Tin hoc’
- Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu

ASCII lớn hơn
Ví dụ: ‘abc’ > ‘ABC’
- Nếu xâu A và B có độ dài khác nha
Ví dụ: ‘lop’ < ‘lop hoc’
Hoạt động 8: Tìm hiểu thủ tục Dele

Page | 7


3ph

3ph

- GV giới thiệu cú pháp HS theo dõi và trả lời
và trình bày ý nghĩa
các câu hỏi của GV
của thủ tục Delete (st,
vt, n)
- GV đưa ra ví dụ và
yêu cầu học sinh đưa ra
đáp án:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,3) ‘’
Delete(St,5,2)St =
‘abc’
Delete(St,1,0) St =
‘abc’

3. Thủ tục Delete (st, vt, n)
- Cú pháp: Delete (st, vt, n);

- Ý nghĩa: Xóa n kí tự của biến xâu
- Ví dụ:
St:= ‘Song Hong’;
Delete(St,1,5);
Kết quả: ‘Hong’

Hoạt động 9: Tìm hiểu thủ tục Inser
GV giới thiệu cú pháp HS theo dõi và trả lời
4. Thủ tục Insert (s1, s2, vt)
và trình bày ý nghĩa
các câu hỏi của GV
- Cú pháp:Insert (s1, s2, vt);
của thủ tục Insert (s1,
- Ý nghĩa:Chèn xâu s1 vào s2 bắt đầ
s2, vt)
- Ví dụ:
- GV đưa ra ví dụ và
St1:= ‘vi-’; St2:=‘May-tinh’;
yêu cầu học sinh đưa ra
Insert(St1,St2,5);
đáp án:
Kết quả: St2 = ‘May-vi-tinh’
St1:= ’abc’ St2 = ’ef’
Insert(St1,St2,2)St2=
’efabc’
Insert(St1,St2,1)St2
= ‘abcef’

Hoạt động 10: Bài tập củng
5ph


- GV gọi HS trả lời
các câu hỏi trắc
nghiệm sau:
Câu 1: Cách khai báo

HS suy nghĩ trả lời

Page | 8


2ph

biến xâu nào dưới đây
là sai?
A. Var A:
string[50];
B. Var A: string;
C. Var A=
string[30];
D. Var A: string[1];
Câu 2: So sánh 2 xâu
sau:
ST1:=
‘CBA’
ST2:= ‘CBa’
Kết quả: ST1Câu 3: Cho 2 xâu sau:
St1= ‘THPTHuongTra’ St2=‘
-Lop 11B5’

Delete(St1,1,5) 
Delete(St1,4,9) 
Insert(St2,St1,13)
Kết quả:
Delete(St1,1,5)
 St1 =‘HuongTra’
Delete(St1,4,9)
 St1= ‘THPT’
Insert(St2,St1,13)
 St1= ‘THPTHuongTra-Lop11B5’
Hoạt động 11: Củng cố bài học
- GV nhắc lại:
HS lắng nghe
+ Xâu được tạo thành
bởi các kí tự trong
bảng mã
ASCII(trong đó có
thể có dấu cách.)
+ Khi viết một xâu kí
tự, ta phải viết xâu
kí tự đó giữa 2 dấu
Page | 9


nháy đơn.
+ Khai báo: tên xâu,
độ dài lớn nhất của
xâu.
+ Các thao tác xử lý
xâu thường dung,

thủ tục
Delete(st,vt,n),
Insert(st1,st2,vt)
- Xem trước các hàm
và ví dụ ở mục 3

Hương Trà, ngày…tháng 02 năm 2017
GVHD Giảng dạy

Dương Thị Phương Uyên

Sinh viên thực tập

Đào Thị Thu Hường

Page | 10



×