Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm nitơ (đề 2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.87 KB, 9 trang )

#. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý ?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
*B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Có thể để P trắng ngoài không khí.
$. Photpho trắng không tan trong nước, rất độc, dễ nóng chảy, bốc cháy trong không khí nên bảo quản bằng cách
ngâm vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến
#. Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là
A. yếu hơn.
*B. mạnh hơn.
C. bằng nhau.
D. không xác định.

N2
$. Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở
động hóa học yếu hơn P

, có liên kết ba bền nên hoạt

AgNO3
#. Để nhận biết ion trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là
A. phản ứng tạo khí có màu nâu.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.
*C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.
D. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

, bởi vì

AgNO3
$. Các muối của bạc ( trừ


H 3 PO4
#. Axit

) thường là kết tủa màu vàng

HNO3


cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây ?

CuSO 4 NH 3
A. MgO, KOH,

,

CuCl2
B.

.

Na 2 CO3 NH 3
, KOH,

,

.

Na 2 CO3 NH 3
C. NaCl, KOH,


,

.

Na 2 CO3 NH 3 Na 2S
*D. KOH,

,

,

.

CuSO4 CuCl2
$. 2 axit trên không tác dụng với

;

; NaCl

NaNO3 Na 3 PO4
#. Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl,
nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên ?
A. Giấy quỳ tím.

BaCl 2
B. Dung dịch

.


AgNO3
*C. Dung dịch
.
D. Dung dịch phenolphtalein.

AgNO3
$. Cho dung dịch
vào các dung dịch trên, nếu:
- Có kết tủa trắng xuất hiện là NaCl ( kết tủa AgCl)

,

. Chỉ dùng một thuốc thử


Na 3 PO4
-Có kết tủa vàng xuất hiện là

Ag3 PO4
(kết tủa

)

NaNO3
-Không có hiện tượng gì là
#. Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây ?
*A. Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím.

AgNO 3
B. Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch

C. Cho vào bình một cánh hoa hồng.

.

HNO3
D. Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch

P2 O5
$. Đốt cháy photpho trong bình oxi được
hồng

Ag 3 PO 4
Chú ý: Do

, hòa tan vào nước sẽ được axit photphoric, làm quỳ tím chuyển màu

HNO3
tan được trong

AgNO3
nên cho

H 3 PO4
vào

không có kết tủa màu vàng

#. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào ?
A. Photpho đỏ không độc hại với con người.
B. P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng.

*C. Photpho đỏ không độc hại với con người và không dễ gây hỏa hoạn như P trắng
D. Photpho đỏ có mùi thơm dễ chịu
$. Photpha trắng rất độc có thể gây chết người, diêm chế từ photpho trắng nếu sơ ý ma sát cũng có thể gây hỏa
hoạn.

N2
#. Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P như thế nào so với
A. P yếu hơn.
*B. P mạnh hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không xác định.

?

N2
$. Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở
động hóa học yếu hơn P

, có liên kết ba bền nên hoạt

#. Chọn câu sai trong các câu dưới đây ?
*A. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.
B. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.
C. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá.
D. P vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
$. P thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các kim loại mạnh và thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt
động
#. Khoáng vật chính của P là
*A. apatit và photphorit.
B. photphorit và canxit.

C. apatit và canxit.
D. canxit và xiđerit.

3Ca 3 (PO 4 ) 2 .CaF2
$. Khoáng vật chính của P là:apatit (

H 3 PO4
#.
là axit
A. có tính oxi hoá mạnh.
B. có tính oxi hoá yếu.

Ca 3 (PO 4 ) 2
) và photphorit (

)


*C. không có tính oxi hoá mạnh.
D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

H 3 PO4
$.

là axit trung bình nên không có tính oxi hóa mạnh

PO34−
#. Để nhận biết ion photphat (

), người ta sử dụng thuốc thử nào ?


AgNO3
*A. Dung dịch
B. Dung dịch NaOH

BaCl 2
C. Dung dịch
D. Quỳ tím

PO34−

AgNO3
$.

Ag3 PO 4

tác dụng với ion

tạo kết tủa vàng

PCl3
#. Cho phương trình phản ứng:

H2O
+3

→ Y + 3HCl. Y là chất nào dưới đây ?

H 3 PO4
A.


.

H 3 PO2
B.

.

H 3 PO3
*C.

.

HPO3
D.

.

PCl3

H2O

$. Phương trình:

+3

H 3 PO3


+ 3HCl


+ KOH
P2 O5 


##. Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất X, Y, Z lần lượt là

+ H3 PO 4



X

+ KOH



Y

Z

K 3 PO 4 K 2 HPO4 KH 2 PO 4
A.

,

,

.


KH 2 PO 4 K 2 HPO4 K 3 PO 4
B.

,

,

.

K 3 PO 4 KH 2 PO 4 K 2 HPO4
*C.

,

,

.

KH 2 PO 4 K 3 PO 4 K 2 HPO4
D.

,

,

P2 O5
$.

.


K 3 PO 4
+6KOH → 2

K 3 PO 4

H 3 PO4
+

H2O
(X) +3

KH 2 PO 4


KH 2 PO 4

K 2 HPO 4
(Y) +

K 2 HPO4
+KOH →

( phản ứng giữa aixt và bazo)

H2O
(Z) +

#. Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau:


CuCl2
A.

K 2 CO3 NH 3
, NaOH,

,


K 2 O NH 3 Na 2 CO3
*B. NaOH,

,

,

K 2SO4 NH 3
C. KCl, NaOH,

,

CuSO4
D.

NH 3
, MgO, KOH,

HNO3
$. Dễ nhìn ra


CuCl2
không phản ứng với

CuSO4
; KCl;

##. Cho các phát biểu sau :
(1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric.
(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; +3; +5; 0.
(3) Tính chất hoá học điển hình của photpho là tính oxi hoá.

P2 O5

H 2O

(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa

.
(5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn
của nitơ (3,0).
Số phát biểu không đúng là
A. 2.
*B. 3.
C. 4.
D. 1.
$. (1) sai, khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là apatit và photphorit
(2) đúng
(3) đúng

HNO3

(4) sai, trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và

đặc

N2
(5)sai, P hoạt động hơn N do N tồn tại ở

có liên kết ba bền

#. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây ?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
*B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Có thể để P trắng ngoài không khí.
$. Photpho trắng rất dễ gây hỏa hoạn khi bị ma sát ngoài không khí nên cần chú ý ngâm P trắng vào chậu nước khi
chưa dùng đến.
#. Chỉ ra nội dung không đúng ?
A. Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B. Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng
C. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
*D. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
$. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, bao gồm cả nước và các dung môi hữu cơ như benzen,
ete,..
#. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric ?
A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
B. Axit photphoric là axit ba nấc.
*C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
$. Axit phophoric là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình, có thể làm quỳ tím hóa đỏ và có tính oxi hóa trung bình
#. Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?


BaHPO4 Ca 3 (PO 4 ) 2
*A. AgI, CuS,

,


Ba(H 2 PO 4 ) 2 Ca(NO3 ) 2
B. AgCl, PbS,

,

CuSO4 BaCO3 Ca(H 2 PO 4 ) 2
C. AgF,

,

,

AgNO3 Na 3 PO4 CaHPO4 CaSO 4
D.

,

,

,

Ca(NO3 ) 2 CuSO 4 AgNO3
$.


;

;

Ba(H 2 PO 4 ) 2 Ca(H 2 PO 4 ) 2 Na 3 PO4
;

;

;

đều tan nhiều trong nước.

H 3 PO 4
#. Trong công nghiệp người ta điều chế

bằng những chất nào sau đây ?

Ca 3 (PO 4 ) 2 H 2 SO4
A.

,

loãng

Ca(H 2 PO 4 ) 2 H 2SO 4
B.

,


đặc

P2 O5 H 2 O
C.

,

Ca 3 (PO4 ) 2 H 2SO 4
*D.
,
$. Trong công nghiệp:

đặc

H 3 PO4

H 2SO 4

Điều chế

không tinh khiết bằng cách cho

đặc tác dụng với quặng apait hoặc photphorit có chứa

Ca 3 (PO4 ) 2
H 3 PO4
Điều chế

tinh khiết hơn bằng cách dùng đốt cháy P rồi cho sản phẩm tác dụng nước


#. Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu
được photpho
A. đỏ.
B. vàng.
*C. trắng.
D. nâu.
$. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, bền trong không khí ở nhiệt độ thường

250o C
và không phát quang trong bóng tối. Nó chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên
. Khi đun nóng không có không khí,
photpho đỏ chuyển thành hơi, khi làm lạnh thì hơi của nó ngưng tụ lại thành photpho trắng.

OH −

H+
#. Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể

H

H 2 PO−4

+

A.

;

H


;

H 2 PO

+

*B.


4

;

H + HPO
C.

;

H
D.

PO34−

;

;
2−
4


PO
;

PO34−

+

PO34−

HPO 24 −
;

3−
4



)


$. Aixt photphoric là axit 3 nấc, dung dịch axit sẽ phân li:

H 3 PO4

H 2 PO4−

H+


H 2 PO


+


4



HPO

HPO 24 −

H+

2−
4

+

PO34−

H+


+

H 2 PO4−

H+
Trong dung dịch có:


;

PO34−
;

H 3 PO4 €

HPO 24 −
;

H+

PO34−

#. Cho phương trình:
3
+
. Khi thêm HCl vào
A. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
*B. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C. cân bằng trên không bị chuyển dịch
D. nồng độ tăng lên

H+
$. Khi thêm HCl vào làm tăng nồng độ

H+
, cân bằng chuyển dịch về phía làm giảm


H 3 PO4
#. Trong công nghiệp ,để điều chế

, đó là theo chiều nghịch.

H 2SO4
không cần độ tinh khiết cao, người ta cho

đặc tác dụng với

Ca 3 (PO4 ) 2
*A.

Na 3 PO4
B.

K 3 PO 4
C.

Ca(H 2 PO 4 ) 2
D.

H 3 PO4
$. Trong công nghiệp, để điều chế
photphorit hoặc quặng apatit

Ca 3 (PO4 ) 2

H 2 SO4
+3


H 2SO 4
không cần độ tinh khiết cao, người ta

CaSO 4

đặc tác dụng với quặng

H 3 PO4

→3

+2

H 3 PO4
#. Trong công nghiệp, để điều chế

có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

H 2SO4
A. cho

đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit

HNO3
B. cho P tác dụng với

đặc

P2 O5

*C. đốt cháy P thu

P2 O5
rồi cho

H2O
tác dụng với

Ca 3 (PO4 ) 2 SiO2
D. nung hỗn hợp

,

,C


H 3 PO4

P2 O5

$. Trong công nghiệp để điều chế

có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta đốt cháy P để được

, rồi

P2 O5
cho

tác dụng với nước.


#. Khi bị mất nước, axit photphoric có thể chuyển thành

HPO3
*A.

.

H 3 PO2
B.

.

H 3 PO3
C.

.

H 3 PO4
D.

.

H 4 P2 O7

250o C
$. Khi đun nóng đến khoảng 200-

, axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric


500o C
Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400-

, axit điphotphoorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric

H 3 PO3
#. Chọn công thức đúng của apatit ?

Ca 3 (PO 4 ) 2
A.

Ca 3 (PO 4 ) 2 .CaF2
B.

3Ca 3 (PO 4 )2 .CaF2
*C.

Ca 3 (PO 4 ) 2 .3CaF2
D.

3Ca 3 (PO4 ) 2 .CaF2
$. Công thức của quặng apatit là:

Ca 3 (PO 4 ) 2
, quặng photphorit là

#. Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :

HNO3
*A. 3P + 5


H2O
+2

Ca 3 (PO 4 ) 2
B.

→3

H 2SO4
+3

O2
C. 4P + 5

+ 5NO

H 3 PO4
→2

P2 O5




H2O
+3

PCl5
→2


CaSO 4
+3

P2 O5


Cl2
D. 2P + 5

H 3 PO4

PCl5


H 3 PO4
→2

H2O
+4

H 3 PO4


+ 5HCl

HNO3
$. Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và

HNO3

3P+5

H2O
+2

H 3 PO4
→3

#. Photpho trắng và photpho đỏ là
A. 2 chất khác nhau.
B. 2 chất giống nhau.

+5NO

đặc


C. 2 dạng đồng phân của nhau.
*D. 2 dạng thự hình của nhau.
$. Photpho trắng và photpho đỏ chỉ là 2 dạng thù hình của photpho, một cái tồn tại ở dạng phân tử, một cái tồn tại ở
dạng polime
#. Chỉ ra nội dung sai ?
A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.

P4
B. Trong photpho trắng các phân tử
liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu.
C. Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
*D. Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng.
$. Khi đung nóng không có không khí, photphot đo chuyển thành hơi, làm lạnh thì chuyển thành photpho trắng

#. Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?
*A. P trắng
B. P đỏ

PH 3
C.

P2 H 4
D.
$. Ở nhiệt độ thường, photpho phát ra màu quang lục nhạt trong bóng tối
#. Chỉ ra nội dung đúng ?
*A. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
B. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
$. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, kể cả dung môi hữu cơ
Photpho đỏ ít độc photpho trắng, bền trong không khí ở nhiệt độ thường
Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng
#. Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
*C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.

N2
$. Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở
động hóa học yếu hơn P

, có liên kết ba bền nên hoạt


#. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
*A. phân tử.
B. nguyên tử.
C. ion.
D. polime.

P4
$. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

, còn photpho đỏ có cấu trúc polime

#. Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể
A. phân tử.
B. nguyên tử.
C. ion.
*D. polime.

P4
$. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

, còn photpho đỏ có cấu trúc polime

#. Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là


O2
A. 4P + 3

P2 O3
→2


O2
B. 4P + 5

P2 O5
→2

KClO3
*C. 6P + 5

P2 O5
→3

+ 5KCl

P2 S3
D. 2P + 3S →

KClO3
$. Phản ứng đầu tiên xảy ra khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là giữa P ở vỏ bao diêm và

KClO3
6P+

ở đầu que diêm

P2 O5
→3

+5KCl


#. Chỉ ra nội dung đúng ?
A. Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng.
B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá.
*C. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường.
D. Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
$. Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ
Photpho vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
Photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường
#. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A. diêm.
B. đạn cháy.
*C. axit photphoric.
D. phân lân.
$. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric, phần còn lại dùng trong sản xuất diêm.
Ngoài ra còn được dùng vào mục đích quân sự( đạn, bom,..) và nông nghiệp(phân lân)
#. Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ?
A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.
*B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

KClO3
$. Trong diêm, photpho đỏ có ở thuốc quẹt ở vỏ bao diêm, còn đầu que diêm có chất oxi hóa mạnh (
khử (lưu huỳnh) và keo dính

), chất

1000o C
#. Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên

trong lò đứng. Sản phẩm nóng
chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền
thành bột. X gồm

Ca 5 F(PO 4 )3
*A. apatit:

MgSiO3
, đá xà vân:

Ca 3 (PO4 )2
B. photphorit:

, cát:

Ca 5 F(PO 4 )3
C. apatit:

và than cốc : C.

SiO 2
và than cốc: C.

CaCO3
, đá vôi:

Ca 3 (PO 4 ) 2

và than cốc: C.


CaCO3

D. photphorit:
, đá vôi:
và than cốc: C.
$. Để sản xuất phân lân nóng chảy, người ta nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc.
Còn để sản xuất P trong công nghiệp thì nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc
#. Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng


Ca 5 F(PO 4 )3

H 2SO4

A.

CaSO 4

+5

Ca 3 (PO 4 ) 2

→5

H 2SO4

B.

+3


P2 O5
C.

↓+3

CaSO 4
→3

H2O

H 3 PO4
+ HF↑.

H 3 PO4
↓+2

.

H 3 PO4

+3

→2

HNO3

.

H 3 PO4


*D. 3P + 5
→3
+ 5NO↑.
$. Trong công nghiệp, ngưởi ta điều chế axit photphoric theo 2 cách, tuy nhiên trong phòng công nghiệp, người ta
điều chế bằng phản ứng:

HNO3
3P+5

H 3 PO 4
→3

+5NO

##. Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là

NaH 2 PO4 NH 4 H 2 PO3 KH 2 PO 2
A.

,

,

.

(NH 4 ) 2 HPO3 NaHCO3 KHSO3
B.

,


,

CH3 COONa
*C.

.

NaH 2 PO2 K 2 HPO3
,

,

.

NH 4 HSO 4 NaHCO3
D.

,

, KHS.

H+
$. Muối của các ion sau là muối axit (còn phân li ra được

H 2 PO


4

H 2 PO

;


3

HCO


3

HSO

;

;


3

HSO


4

;

):




HS
;



H 2 PO 2−

H+
Muối của các ion sau là muối trung hòa (không phân li ra được

):

HPO32 −
;

CO32 −
;

SO 24 −
;



200 − 250o C
#. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng

, axit photphoric bị mất bớt nước và tạo thành

HPO3
A. axit metaphotphoric (


).

H 4 P2 O7
*B. axit điphotphoric (

).

H 3 PO3
C. axit photphorơ (

)

P2 O5
D. anhiđrit photphoric (

).

H 4 P2 O7

200 − 250o C
$. Khi đun nóng đến khoảng

, axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric

400 − 500o C
Tiếp tục đun nóng đến khoảng

, axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric


HPO3
#. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 – 450oC, thu được

HPO3
*A. axit metaphotphoric (

).


H 4 P2 O7
B. axit điphotphoric (

).

H 3 PO3
C. axit photphorơ (

)

P2 O5
D. anhiđrit photphoric (

).

H 4 P2 O7

200 − 250o C
$. Khi đun nóng đến khoảng

, axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric


400 − 500o C
Tiếp tục đun nóng đến khoảng

, axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit metaphotphoric

HPO3
#. Phản ứng viết không đúng là

O2

P2 O5

A. 4P + 5

→2

PH 3
B. 2

+4

PCl3
C.



+3

+3




+3

.
+ 3HCl.

H 3 PO 4
→2

H2O
+3

H 2O

H 3 PO3

H2O

P2 O3
$.

P2 O5

H2O

P2 O3
*D.


.

O2

.

H 3 PO3
→2

#. Trong công nghiệp người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp nào ?
*A. Phương pháp sunfat.
B. Phương pháp tổng hợp.
C. Phương pháp amoniac.
D. Phương pháp ngược dòng.

H 2SO4
$. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp sunfat bằng cách cho

Ca 3 (PO4 ) 2
đặc tác dụng với quặng apait hoặc photphorit có chứa



×