Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm cacbon (đề 2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.68 KB, 6 trang )

#. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

SiO 2
A.

SiF4

H2O

+ 4HF →

+2

SiO 2
*B.

+ 4HCl →

+2

.

→
+ 2C

Si + 2CO.
to

SiO 2
D.


H 2O

to

SiO 2
C.

.

SiCl4

→
+ 2Mg

2MgO + Si.

SiO 2
$.

chỉ tan trong axit HF (phản ứng dùng để khắc chữ lên thủy tinh).

#. Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A. oxi.
B. cacbon.
*C. silic.
D. sắt.
$. Trong vỏ Trái Đất oxi phổ biến nhất chiếm khoảng 49,52% khối lượng, Si đứng thứ hai, khoảng 25,75%

SiO 2
#. Người ta thường dùng cát (

) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt
vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. dd HCl.
*B. dd HF.
C. dd NaOH loãng.

H 2SO4
D. dd

.

SiO 2
$.

có thể tác dụng với HF nên dùng HF để làm sạch hoàn toàn những hạt cát

SiO 2

SiF4
+ HF →

H2O
+

#. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không
thuộc về công nghiệp silicat?
A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thuỷ tinh.
*D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.

$. Sản xuất thủy tinh hữu cơ là sản xuất poly(metyl metacrylat)
#. “Thuỷ tinh lỏng” là
A. silic đioxit nóng chảy.

Na 2SiO3

K 2SiO3

*B. dung dịch đặc của

C. dung dịch bão hoà của axit silixic.
D. thạch anh nóng chảy.

Na 2SiO3

.

K 2 SiO3

$. Dung dịch đậm đặc của

được gọi thủy tinh lỏng. Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng sẽ khó bị
cháy.
Thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ.

SiO 2
#. Silic đioxit (
) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành
silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây ?



A. Oxit bazơ.
*B. Oxit axit.
C. Oxit lưỡng tính.
D. Oxit không tạo muối (trung tính).

SiO 2
$.

H 2SiO 3
là một oxit axit có axit tương ứng là axit silixic

.

#. Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ?

Na 2SiO 3
A.

.

H 2SiO3
B.
C. HCl.
*D. HF.

.

SiO 2
$. Thành phần chính của thủy tinh là


SiO 2
phản ứng: 4HF +

H2O
→2

do vậy để khắc chữ lên thủy tinh người ta sử dung dịch HF. Phương trình

SiF4
+

.

#. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu.
B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám.
C. Xi măng là vật liệu không kết dính.
*D. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng.
$. Sứ là vật liệu cứng, xốp có màu trắng, gõ kêu
Sành là vật liệu cứng, gõ kêu, có màu nâu hoặc xám
Xi măng là vật liệu kết dính

Na 2SiO3
Trong thủy tinh, sành, sứ, xi măng, người ta có thêm
thành phần của chúng

K 2SiO3



nên có chứa một số muối silicat trong

#. Thủy tinh có cấu trúc vô định hình. Tính chất nào dưới đây không phải của thủy tinh ?
*A. Có tính dẻo.
B. Trong suốt.
C. Không có điểm nóng chảy cố định.
D. Cho ánh sáng mặt trời đi qua nhưng giữ lại những bức xạ hồng ngoại.
$. Thủy tinh trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ. Thủy tinh không cháy,không hút ẩm và không bị a xít ăn mòn.
Thủy tinh không phải là chất có cấu trúc tinh thể mà là chất vô định hình, nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Thủy tinh có thể sản xuất đến mức độ tinh khiết mà hàng trăm kilômét thủy tinh vẫn là trong suốt ở bước sóng tia
hồng ngoại trong các sợi cáp quang.
#. Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây ?
A. dd NaOH đặc, nóng.
B. dd HF.
*C. dd HCl.

Na 2 CO3
D.

nóng chảy.

SiO2
$. Chú ý rằng
chỉ tan được trong dung dịch axit HF, dung dịch kiềm đặc đóng hoặc muối cacbonat nóng chảy
của các kim loại kiềm.
#. Điều nào sau đây là sai ?
A. Silicagen là axit salixic khi bị mất nước.
*B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.
C. Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni).
D. Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic.



CO 2
$. Axit silixic là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic, nên dễ bị

Na 2SiO 3

CO 2

H 2O

+

H 2SiO3

+



đẩy ra khỏi dung dịch muối của nó:

Na 2 CO3
+

#. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là sai ?
o

SiO 2
A.


t
Na 2 CO3 
→ Na 2SiO3

+
o

SiO 2
B.

t



+ 2C

Si + 2CO

SiO 2

SiCl4

*C.

+ 4HCl →

H 2O
+2

to


SiO 2
D.

CO2
+

→
+ 2Mg

Si + 2MgO

SiO 2
$.

không phản ứng với HCl

#. Câu nào sai trong các câu sau ?
A. Dạng thù hình là những cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố.
*B. Photpho trắng kém hoạt động hơn photpho đỏ.
C. Axit silixic là axit yếu, yếu hơn axit cacbonic.
D. Silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể.

P4
$. Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ vì cấu trúc của photpho trắng là phân tử
đỏ là polime
#. Silic phản ứng được với nhóm các chất sau:

O 2 F2
A.


,

, Mg, HCl, NaOH

O 2 F2
B.

,

, Mg, HCl, KOH

O 2 F2
*C.

,

, Mg, NaOH

O2
D.

, Mg, NaOH, HCl

O2
$. - Si +

SiO2



F2
- Si + 2

.

SiF4


.

Mg 2Si
- Si + Mg →

.

H2O
- Si + 2NaOH +

Na 2SiO3


H2
+2

.

#. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:

CuSO 4 SiO 2 H 2SO4
A.


,

,

F2
*B.

, Mg, NaOH

loãng

, còn photpho


Fe(NO3 ) 2 CH 3 COOH
C. HCl,

,

Na 2SiO 3 Na 3 PO4
D.

,

, NaCl

H 2 SO4
$. Si không phản ứng với


F2

loãng, HCl và NaCl

SiF4

Si + 2


o

t

→ Mg 2Si

Si + 2Mg

H2O
Si + NaOH +

Na 2SiO 3


H2
+2

#. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp ?

SiO 2
A.


+ 2Mg → Si + 2MgO

SiO 2
*B.

+ 2C → Si + 2CO

SiCl 4

ZnCl2

C.

+ 2Zn → 2

SiH 4

+ Si

H2

D.
→ Si + 2
$. Trong công nghiệp, silic được sản xuất bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao

SiO 2
+ 2C → Si + 2CO
#. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng ?
*A. Cát.

B. Đá vôi.
C. Đất sét.
D. Quặng sắt
$. Nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng là đá vôi, đất sét và phụ gia điều chỉnh là quặng sắt, quặng boxit và
đá silic
Trong xây dựng, người ta trộn cát với xi măng và nước để xây, chứ trong sản xuất xi măng thì không dùng cát
#. Silic phản ứng với tất cả các chất của nhóm chất nào sau đây?

O2
A.

F2
, C,

, Mg, HCl, NaOH

O2
*B.

F2
, C,

O2
C.

, Mg, NaOH

F2
, C,


, Mg, HCl, KOH

O2
D.

, C, Mg, NaOH, HCl

O2
$. - Si +

SiO2


.

SiC 2
- Si + 2C →

.


Mg 2Si
- Si + 2Mg →

.

H2O

Na 2SiO3


- Si + 2NaOH +



H2
+2

.

#. Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng với tính chất hóa học của Si và các hợp chất của Si?

SiO 2

Na 2SiO3

*A.

H 2SiO 3



SiO 2



Na 2SiO3

B.

SiO 2



H 2SiO3

→ Si

SiO 2







NaHSiO3

H 2SiO3

SiO2

C. Si →

SiH 4
D. Si →





SiO 2


NaHSiO3



NaHSiO3


→ Si

Na 2SiO3





SiO 2


SiO2
$. Lưu ý rằng
tan trong dung dịch kiềm đặc nóng tạo muối trung hòa vì muối axit thủy phân trong nước tạo
thành muối trung hòa.

SiO 2
-

Na 2SiO 3

H2O


+ 2NaOH →

Na 2SiO3
-

+

H 2SiO3 t o
-

+

CO 2

(

H 2O
+



SiO2

H2O

)→

.


Na 2 CO3

H 2SiO 3
+

+

↓.

.

H 2SiO3
(Chú ý khi sấy khô,

mất nước một phần tạo một vật liệu xốp gọi là silicagen).

SiO 2
-

+ 2C → 2CO + Si. (có thể cho phản ứng với Mg).

SiO 2
Chú ý:

NaHSiO3
không tạo thành được

.

Na 2SiO 3

Từ Si có thể tạo được

NaHSiO3
chứ không tạo thành được

.

#. Hãy chọn câu đúng:

SiO 2
A.

H 2SO 4
tan trong dung dịch

SiO 2
B.

tan được trong nước

SiO 2
C.

tan được trong dung dịch HCl

SiO 2
*D.

tan được trong cacbonat kim loại kiềm nóng chảy.


SiO 2
$.
là chất dạng tinh thể, không tan trong nước nhưng tan dung dịch axit HF và kiềm nóng chảy hoặc cacbonat
kim loại kiềm nóng chảy tạo muối silicat.
#. Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là
*A. silic đioxit.
B. đinitơ pentaoxit.
C. lưu huỳnh đioxit.
D. cacbon đioxit.


SiO 2
$.

không tan trong nước.

N 2 O5

H2O
+

SO2

HNO3
→2

H2O


+


CO 2

.

H 2 SO3

H2O

.

H 2 CO3


+

.

#. Cho các phản ứng sau:?

F2
(1) Si +



O2
(2) Si +




H2O
(3) Si + NaOH +
(4) Si + Mg →



HNO3
(5) Si + HF +

Số phản ứng Si thể hiện tính khử là
A. 1.
B. 3.
*C. 4.
D. 2.

Mg 2Si −4
$. Chỉ có phản ứng số (4) là Si thể hiện tính oxi hóa: Si + Mg →
tính khử, số oxi hóa của Si đều là + 4

HNO3
Chú ý: (5) 3Si + 4HF + 18

H 2SiF6


, còn 4 phản ứng còn lại, Si đều thể hiện

H2O
+ 4NO + 8


SiO2
#. Tính chất nào sau đây không đúng với

?

SiO2
A. Ở nhiệt độ cao,

oxi hóa được Mg thành MgO.

SiO 2
B.

tan dễ trong kiềm nóng chảy.

SiO 2
C.

tan được trong axit HF

SiO 2
*D.

SiO 2
tan được trong kiềm và trong axit HF nên

là oxit lưỡng tính

SiO 2
$.


SiO 2
là oxit axit, tan được trong axit HF là một tính chất riêng của

, nó không tan được trong axit khác

#. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào dưới đây không
thuộc về công nghiệp silicat ?
A. sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. sản xuất xi măng
C. sản xuất thủy tinh
*D. sản xuất thủy tinh hữu cơ
$. Thành phần của thủy tinh hữu cơ là poli metylmeta acrylat;công nghiệp silcat là ngành công nghiệp chế biến các
hợp chất của Silic


#. Chọn mệnh đề đúng
A. Thủy tinh có cấu trúc tinh thể và cấu trúc vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, màu nâu hoặc màu xám.
*C. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng.
D. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không giòn, gõ kêu.
$. Thủy tinh không có cấu trúc tinh thể mà có cấu trúc vô định hình
Sành là vật liệu cứng, gõ kêu, màu nâu hoặc màu xám
Sứ là vật liệu cứng, xốp và gõ kêu

H 2SiO3 H 2 CO3
#. Có các axit sau: HCl,

,


. Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên

H 2 CO3 H 2SiO3
A. HCl,

,

H 2SiO3 H 2 CO3
*B.

,

, HCl

H 2SiO3 H 2 CO3
C. HCl,

,

H 2 CO3 H 2SiO 3
D.

,

, HCl

H 2 CO3
$. HCl là axit mạnh,

H 2 SiO3

là axit yếu,

là axit rất yếu

H 2SiO3 H 2 CO3
Thứ tự tính axit tăng dần là:

,

, HCl

#. Natri silicat có thể được tạo thành bằng chất nào sau đây ?

SiO 2
*A. Đun

với NaOH nóng chảy

SiO 2
B. Cho

tác dụng với dung dịch NaOH loãng

K 2SiO3

NaHCO3

C. Cho dung dịch
tác dụng với dung dịch
D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl


SiO 2
$.
tan chậm trong kiềm đặc nóng, tan dế trong kiềm nóng cháy hoặc cacbonat kim loại kiềm nóng chảy tạo
thành silicat
o

t

→ Na 2SiO3

Si + 2NaOH

H2O
+

#. Silic tinh thể có tính chất bán dẫn. Nó thể hiện như sau:
*A. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên.
B. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống.
C. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn.
D. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó không dẫn điện.
$. Si tinh thể ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên, nên Si tinh thể có tính
bán dẫn, được dùng để chế tạo các chất bán dẫn
#. Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ?

O2
A.

F2
*B.


Cl2
C.


Br2
D.
$. Ở nhiệt độ thường, Silic có thể tác dụng với flo, còn có nhiệt độ cao, silic có thể tác dụng với cá phi kim khác



×