Tải bản đầy đủ (.doc) (58 trang)

THỰC TRẠNG CÔNG tác kế TOÁN TIỀN LƯƠNG tại CÔNG TY cổ PHÂN xây lắp và THƯƠNG mại TRƯỜNG PHÁT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (264.74 KB, 58 trang )

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

MC LC
CHNG I: Lí LUN CHUNG V K TON TIN LNG TI CễNG TY
C PHN XY LP V THNG MI TRNG PHT: ...........................6
1.1. Lng trong doanh nghip ..................................................................6
1.1.1. Khỏi nim:............................................................................... 6
1.1.2 Bn cht ca tin lng:...........................................................6
1.1.3 Chc nng ca tin lng:........................................................7
1.1.4 Ch tin lng: ...................................................................7
1.1.5 Phõn loi lao ng doanh nghip:............................................8
1.1.6 Cỏc hỡnh thc tr lng : ........................................................ 9
1.1.6.1. Hỡnh thc tr lng theo thi gian:...............................9
1.1.6.2. Hỡnh thc tr lng theo sn phm:...............................11
1.1.7. Qu tin lng v thnh phn qu tin lng: ........................13
1.2. Cỏc khon trớch theo lng: .................................................................13
1.2.1. Qu bo him xó hi:...............................................................13
1.2.2. Qu bo him y t:...................................................................13
1.2.3. Kinh phớ cụng on: ................................................................13
1.2.4. Bo him tht nghip:..............................................................14
1.3. Nhim v ca k toỏn tin lng:.........................................................15
1.4. K toỏn tng hp tin lng: ...............................................................15
1.4.1. Chng t s dng:...................................................................15
1.4.2. Ti khon s dng:..................................................................16
1.4.3. Cỏc th tc chng t thanh toỏn lng: ..................................18
1.4.4. Tng hp, phõn b tin lng: ................................................19
1.4.5. Phng phỏp k toỏn: .............................................................20
1.5. Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng trong cụng tỏc k toỏn: ........................23
1.5.1. Hỡnh thc k toỏn nht lý chung: ............................................23
1.5.2. Hỡnh thc k toỏn chng t ghi s: .........................................23
Chng 2: THC TRNG CễNG TC K TON TIN LNG TI CễNG


TY C PHN XY LP V THNG MI TRNG PHT. .....................24
2.1. Khỏi quỏt chung v cụng ty: .................................................................24
2.1.1 Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty:............................24
2.1.2. c im sn xut kinh doanh ca cụng ty: ............................25
2.1.3. c im t chc b mỏy qun lý ca cụng ty: ........................26
2.1.4. c im b mỏy k toỏn v cụng tỏc k toỏn ti cụng ty: .......27
2.2. Hỡnh thc tr lng cho CBCNV cụng ty:........................................30
SVTH: Hà Thị Thu

1

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

2.3. Thc trng cụng tỏc k toỏn tin lng trong cụng ty c phn xõy lp
v thng mi Trng Phỏt: ................................................................................30
Chng 3: MT S GII PHP HON THIN CễNG TC K TON TIN
LNG TI CễNG TY C PHN XY LP V THNG MI TRNG
PHT: .................................................................................................................... 54
3.1. Nhn xột chung: .................................................................................... 54
3.2. u im: ................................................................................................ 54
3.3. Nhng hn ch cũn tn ti cụng ty: ...................................................56
3.4. Mt s xut nhm hon thin cụng tỏc hch toỏn tin lng ti Cụng
ty c phn xõy lp v thng mi Trng Phỏt. ..................................................57
KT LUN: ................................................................................................. 59

SVTH: Hà Thị Thu


2

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

BNG CH VIT TT
BHTN

: Bo him tht nghip

BHYT

: Bo him y t

BHXH

: Bo him xó hi

CNTTSX

: Cụng nhõn trc tip sn xut.

CP

: Chi phớ

CNV


: Cụng nhõn viờn

DNSX

: Doanh nghip sn xut

DN

: Ngi lao ng

KP

: Kinh phớ cụng on

KD

: Kinh doanh

KH

: Khu hao

KHTSC

: Khu hao ti sn c nh

KQKD

: Kt qu kinh doanh


L

: Lao ng

NKCT

: Nht ký chng t

NVL-CCDC

: Nguyờn vt liu cụng c dng c

TSC

: Ti sn c nh

SXKD

: Sn xut kinh doanh

SP-HH

: Sn phm hng hoỏ

SVTH: Hà Thị Thu

3

Lớp: KTD03



B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

LỜI MỞ ĐẦU
Trong bất kỳ loại hình DN nào thì lao động là một trong ba yếu tố cơ bản trong
SXKD, chi phí về LĐ là một trong các yếu tố CP cơ bản cấu thành nên giá trị của SP.
Sử dụng LĐ hợp lý trong quá trình SXKD là tiết kiệm LĐ song góp phần hạ giá thành
SP, tăng doanh lợi cho DN và là điều kiện để cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho
công nhân viên, người lao động trong DN.
Tiền lương ( hay tiền công) là 1 phần của SP xã hội được nhà nước phân phối
cho người LĐ một cách có kế hoạch, căn cứ vào kết quả LĐ mỗi ngươi cống hiến cho
xã hội được biểu hiện bằg tiền, nó là phần thù lao để tái SX sức LĐ, bù đáp hao phí LĐ
mà CNV đã bỏ ra trong quá trình SXKD. Tiền lương là thu nhập chính của CNV.
Trong các doanh nghiệp hiện nay việc trả lương cho CNVcó nhiêu hình thức khác
nhau, nhưng chế độ tiền lương theo SP đang được thực hiện ở một số DN là được quan
tâm hơn cả. Trong nội dung làm chủ của người LĐ về mặt kinh tế, vấn đề cơ bản là
việc làm chủ trong vấn đề phân phối SP xã hội nhằm thực hiện đúng nguyên tắc phân
phối LĐ. Thực hiện chế độ tiền lương theo SP mình làm ra, đồng thời phát huy năng
lực sang tạo của người LĐ, khắc phục khó khăn trong SX và đời sống để hoàn thành kế
hoạch. Trong cơ chế SX mới hiện nay thực hiện phương thức tiền lươg theo SP trong
cơ sở SXKD có ý nghĩa quan trọng cho các DN đi vào làm ăn có lãi, kích thích SX
phát triển .
Ngoài tiền lương để đảm bảo sức LĐ và cuộc sống lâu dài của người LĐ theo
chế độ tài chính hiện hành DN cần phải tính vào CPSXKD một bộ phận CP gồm các
khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN(ở một số DN).
Trong đó BHXH được trích lập để chi trả cho một số trường hợp công nhân viên
tạm thời hoạc vĩnh viễn mất sức LĐ như ốm đau, thai sản, tai nạn LĐ, mât sức, nghỉ
hưu
BHYT tài trợ cho việc khám chữa bệnh chăm sóc sức khoẻ người LĐ. Bảo hiểm thất
nghiệp chi trả một phàn khi người lao động bị thất nghiệp.


SVTH: Hµ ThÞ Thu

4

Líp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Cựng vi tin lng v cỏc khon trớch theo lng núi trờn hp thnh khon chi phớ
v L sng trong giỏ thnh SP trong DNSXKD.
T vai trũ ý ngha ca tin lng i vi ngi L, vi kin thc hn hp ca mỡnh
em ó mnh dn nghiờn cu ti: Hon thin cụng tỏc k toỏn tin lng ti Cụng ty
c phn XL & TM Trng Phỏt.
Trong thi gian i thc t vit ti ti Cụng ty c phn XL & TM Trng
Phỏt. em ó nhn c s giỳp nhit tỡnh ca cỏc cụ chỳ, anh, ch trong cụng ty,
c bit l cỏc cụ, chỳ trong phũng ti chớnh k toỏn. Bờn cnh khụng th thiu c s
giỳp tn tỡnh v cú trỏch nhim ca cụ giỏo Nguyn Th Li ó giỳp em hon
thnh ti ny.
Em xin chõn thnh cm n!

SVTH: Hà Thị Thu

5

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp


CHNG I
Lí LUN CHUNG V K TON TIN LNG TRONG CC DOANH
NGHIP SN XUT.
1.1. Lng trong doanh nghip .
1.1.1. Khỏi nim
Tin lng l biu hin bng tin ca hao phớ L sng cn thit m DN phi tr cho
NL theo thi gian, khi lng cụng vic m NL ó cng hin cho DN
1.1.2 Bn cht ca tin lng
- Bn cht ca tin lngl biu hin bng tin ca giỏ tr sc L ,l giỏ ca yu
t sc L
- Tin lng tuõn theo nguyờn tc cung cu, giỏ c ca th trng v phỏp lut
hin hnh ca nh nc.Tin lng l nhõn t thỳc y nng sut L, l ũn by kinh
t khuyn khớch tinh thn hng hỏi L .
- i vi ch DN tin lng l 1 yu t ca chi phớ u vo sn xut, cũn i
vi ngi cung ng sc L tin lng l ngun thu nhp ch yu ca h, núi cỏch
khỏch tin lng l ng lc l cuục sng .
- Mt vn na m cỏc DN khụng th khụng quan tõm ú l mc lng ti
thiu. Mc lng ti thiu o lng giỏ tr sc L thụng thng trong iu kin lm
vic bỡnh thng, yờu cu mt k nng n gin vi mt khung giỏ cỏc t liu sinh
hot hp lý
Túm li, bn cht ca tin lng, tin cụng l giỏ tr hng hoỏ sc lao ụng, l
ng lc quy nh hnh vi cung ng sc lao ng. Tin lng l mt phm trự kinh t
hng hoỏ v chu s chi phi ca cỏc quy nh kinh t khỏch quan. Tin lng cng cú
tỏc ng n quy nh ca cỏc ch DN hỡnh thnh cỏc tho thun hot ng thuờ lao
1.1.3 Chc nng ca tin lng
- Tin lng l cụng c l chc nng phõn phi thu nhp quc dõn, cỏc chc
nng thanh toỏn gia ngi lao ng v ngi s dng lao ng.
SVTH: Hà Thị Thu


6

Lớp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

- Tiền lương nhằm tái SX sức lao động thong qua việc trao đổi tiền tệ do thu
nhập mang lại vơi các vật dụng cần thiết cho người lao động và gia đình họ .
- Kích thích con người tham gia lao động, bởi lẽ tiền lương là một bộ phận quan
trọng của thu nhập, chi phối và quy định mức sống của người lao động, do đó tiền
lương là công cụ quan trọng trong quản lý của DN, người ta sử dụng nó để thúc đẩy
người lao động hăng hái lao động và sáng tạo.
- Chức năng điều hoà lao động: Sự hấp dẫn đối với mức lương cao sẽ thu hút
người lao động vào những nơi làm việc mà họ thấy sức lao động họ bỏ ra được đền bù
xứng đáng .
- Tiền lương là đòn bẩy kinh tế, thực tế cho thấy khi được trả công xứng đáng
người lao động sẽ gắn chặt trách nhiệm của mình với lợi ích của DN, nơi mà họ làm
việc.
1.1.4 Chế độ tiền lương
* Chế độ tiền lương theo cấp bậc .
Là chế độ tiền lương áp dụng cho công nhân. Tiền lươngcấp bậc được xây dựng
dựa trên số lượng và chất lượng LĐ. Mục đích của chế độ tiền lương theo cấp bậc là
xác định chất lượng LĐ, so sánh chất lượng lao động trong các ngành nghề khác nhau
và trong từng ngành nghề, Đồng thời có thể so sánh điều kiện làm việc nặng nhọc, có
hại cho sức khoẻ với điều kiện làm việc bình thường.
Chế độ tiền lương theo cấp bậc có tác dụng rất tích cực, nó điều chỉnh tiền
lương giữa cá ngành nghề một cách thích hợp, nó cũng giảm bớt được tính chất bình
quân trong việc trả lương, thực hiện triệt để quan điểm phân phối theo LĐ. Chế độ tiền
lương cấp bậc gồm ba yếu tố quan hệ chặt chẽ với nhau là thang lương, tiêu chuẩn cấp

kỹ thuật.
+ Thang lương: Là bảng xác định quan hệ tỉ lệ về tiền lương giữa các công nhân
cùng nghề giống nhau theo trình độ cấp bậc của họ, mỗi thang lương gồm một số các

SVTH: Hµ ThÞ Thu

7

Líp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

bc lng v h s phự hp vi bc lng ú, h s ny do nh nc xõy dng v ban
hnh
+ Mc lng l h s tin t tr cụng nhõn lao ng trong mt n v thi
gian (gi, ngy ,thỏng) phự hp vi cỏc bc trong thang lng, mc lng bc mt
phi ln hn hoc bng mc lng ti thiu. Hin nay mc lng ti thiu l
730.000/thỏng.
+ Tiờu chun cp bc k thut: L vn bn quy nh v mc phc tp ca
cụng vic v yờu cu mc lnh ngh ca cụng nhõn, cp bc k thut phn ỏnh yờu cu
trỡnh lnh ngh ca cụng nhõn. Tiờu chun cp bc k thut l cn c xỏc nh
trỡnh tay ngh ca ngi cụng nhõn.
* Ch tin lng theo chc v:
Ch ny ch c thc hin thụng qua bng lng do nh nc ban hnh,
trong ú bao gm nhiu chc v khỏc nhau v cỏc quy nh tr lng cho tng nhúm.
Tuy nhiờn mi ch tin lng u cú u v nhc im riờng nờn hu ht cỏc DN
u kt hp c 2 tin lng trờn.
1.1.5 Phõn loi lao ng doanh nghip
Trong cỏc DN cụng nghip thỡ cụng vic u tiờn cú tỏc dng thit thc i vi

cụng.
Tỏc qun lý v hch toỏn lao ng tin lng v phõn loi L
* Phõn loi theo tay ngh:
- Cụng nhõn thc hin chc nng sn xut chớnh: L nhng ngi lm vic
bng tay hay, bng mỏy múc tham gia vo quỏ trỡnh v trc tip lm ra sn phm.
- Cụng nhõn SX ph l nhng ngi phc v quỏ trỡnh SX v lm cỏc ngnh
ph nh phc v cho cụng nhõn trc tip hoc cú th tham gia mt cỏch giỏn tip vo
quỏ trỡnh SX SP.
- L cũn li gm cú: Nhõn viờn k thut nhõn viờn lu thụng tip th, nhõn viờn
hon chnh, k toỏn.
SVTH: Hà Thị Thu

8

Lớp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

* Phân loại theo cấp bậc:
+ Lao động trực tiếp và gián tiếp trong các DN có nhiều mưc lương, theo bậc
lương, thang lương, thông thường công nhân trực tiếp SX có từ 1->7 bậc lương.
- Bậc 1 và bậc 2: Bao gồm phần lớn số LĐ phổ thông chưa qua trường lớp đào
tạo chuyên môn nào .
- Bậc 3 và 4: Gồm những công nhân đã qua một quá trình đào tạo.
- Bậc 5 trở lên: Bao gồm những công nhân đã qua trường lớp chuyên môn có kỹ
thuật cao.
+ LĐ gián tiếp cũng có nhiều bậc lại chia thành nhiều phân ngành
1.1.6 Các hình thức trả lương (Có 2 hình thức trả lương cơ bản)
1.1.6.1. Hình thức trả lương theo thời gian:

Là hình thức trả lương theo thời gian làm việc, cấp bậc kỹ thuật và thang lương
của người lao động, theo hình thức này thì tiền lương theo thời gian phụ thuộc vào hai
nhân tố: Mức lương trong một đơn vị thời gian và thời gian làm việc .
Tiền lương theo thời gian có thể chia ra :
+ Lương tháng: Là tiền lương trả cố định hàng tháng trên cở hợp đồng lao
động ,thường được quy định sẵn với từng bậc lương trong các thang lương, lương
tháng thường áp dụng để trả cho công tác quản lý, quản lý hành chính và các công
nhân thuộc ngành hoạt động không có tính SX.
Lương tháng = mức lương tối thiểu * hệ số lương cấp bậc, chức vụ + phụ cấp theo
lươmg.
+ Lương ngày: Là tiền lương trả cho người LĐ theo mức lương ngày và số ngày
làm việc thực tế trong tháng.
Mức lương = Mt/t
Trong đó Mt là mức lương tháng, t là số ngày làm việc trong tháng.

SVTH: Hµ ThÞ Thu

9

Líp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

+ Mc lng gi: Dung tớnh v tr lng cho ngi lao nh trc tip lm
vic trong mt gi.
Mc lng gi = Mn/t
Trong ú: Mn l mc lng ngy, t l s gi lm vic trong ngy (khụng quỏ 8h)
Ngoi ra ta cũn cú cụng thc tớnh lng theo thi gian lm vic.
Tin lung thi gian = Thi gian lm vic * n giỏ tin lng theo thi gian.

Hỡnh thc tin lng ny thng ỏp dng cho cỏc n v hnh chớnh s nghip,
Hay nhõn viờn giỏn tip cỏc n v sn xut .
* Tin lng thi gian cú 2 loi c bn: Tin lng thi gian gin n v tin
lng thi gian cú thng.
+ Tin lng thi gian gin n: ú l tin lng nhn c ca mi ngi
cụng nhõn tu theo mc lng cp bc cao hay thp, thi gian lm vic ớt hay nhiu
quy nh.
+ Tin lng thi gian cú thng: L khon tin lng thng cho ngi lao
ng do kt qu tng nng xut lao ng, nõng cao cht lng sn phn, tip kim vt
t hoc hon thnh xut sc nhim v.
* u im: Hỡnh thc tr lng theo thi gian phự hp vi nhng cụng vic m
ú khụng nh mc hoc khụng nờn nh mc, mt tớnh toỏn thi n gin, d hiu.
* Nhc im: Lm suy yu vai trũ ũn by kinh t ca tin lng v duy trỡ ch
ngha bỡnh quõn trong tiốn lng. khc phc nhng nhc im ny, doanh nghip
cú th kt hp thờm ch tin thng khuyn khớch ngi lao ng hng hỏi lm
vic.
1.1.6.2. Hỡnh thc tr lng theo sn phm
* Khỏi nim: L hỡnh thc tr lng tớnh theo khi lng (sn lng) SP, cụng
nhõn ó hon thnh m bao yờu cu cht lng, quy nh v n giỏ tin lng tớnh
cho mt n v sn phm ú.

SVTH: Hà Thị Thu

10

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp


Vic xỏc nh tr lng theo sn phm phi d trờn c s ti liu hoch toỏn kt
qu L chng hn nh phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh v n giỏ
tin lng m DN ỏp dng vi tng loi SP cụng vic. õy l hỡnh thc tr lng phự
hp vi nguyờn tc phõn phi theo L, gn trc vi s lng L vi cht lng lao
ng, khuyn khớch ngi NL hng say L, gúp phn lm tng thờm sn phm cho
xó hi
Tin lng theo sn phm m s tin ngi L, nhn c cn c vo n giỏ
tin lng cho mt SP v s lng sn phm hon thnh c tớnh theo cụng thc sau:
Lsp=qi*Gi
Trong ú: Lsp l tin lng theo sn phm
Qi l s lng sn phm i sn xut ra
Gi l n giỏ tin lng 1 sn phm loi I (i=1,n)
N loi sn phm ngi lao ng sn xut ra
Trong vic tr lng theo sn phm ũi hi vic xõy dng cỏc nh mc kinh t
k thut chớnh xỏc lm c s cho vic xõy dng n giỏ tin lng vi tng loi sn
phm, tng loi cụng vic mt cỏch hp lý, tu theo yờu cu kớch thớch NL nõng
cao cht lng nng xut L m cú th ỏp dng cỏc n giỏ tin lng SP khỏc nhau
v do ú PS c cỏc dng tin lng theo SP khỏc nhau. Tin lng SP cú th ỏp
dng i vi L trc tip SP gi l tin lng SP trc tip. Hoc cú th ỏp dng i
vi ngi giỏn tip trc tip SXSP gi l tin lng sn phm gian tip.
+ Tin lng sn phm trc tip l hỡnh thc tr lng cn c vo s lng v
cht lng ca sn phm , cụng vic m ngi cụng nhõn ú hon thnh trong thi
gian lm vic v c xỏc nh bng s SP sn xut ra nhõn vi n giỏ mi n v sn
phm c tr.
+ Tin lng SP giỏn tip: L tin lng tr cho cụng nhõn viờn ph, cựng tham
gia sn xut vi cụng nhõn viờn chớnh ó hng lng theo SP. Tin lng c xỏc

SVTH: Hà Thị Thu

11


Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

nh cn c vo h s gia mc lng ca CN ph SX ra vi sn lng sn phm ó
nh mc cho cụng nhõn chớnh v nhõn vi sn phm cụng nhõn sn xut ra.
Tin lng SP gin n kt hp vi tin thng v nõng cao nng sut v cht
lng SP gi l tin lng SP cú thng, l tin lng tr cho cụng nhõn lao ng cn
c vo s lng sn phm ó SX ra theo n giỏ mi n v sn phm kt hp vi mt
hỡnh thc tin lng (khi hon thnh vt mc) cỏc ch tiờu quy nh: Tit kim NVL,
nõng cao cht lng SP.
- u im ca hỡnh thc tr lng theo SP: m bo c nguyờn tc, phõn
phi theo L, tin lng gn cht vi s lng, cht lng L. Vỡ vy, ó kớch thớch
ngi L quan tõm n kt qu L ca mỡnh, thỳc y tng nng sut L, tng SP
cho xó hi.
- Nhc im ca hỡnh thc tr lngcho SP: Xõy dng nh mc tiờn tin hin
thc l rt khú khn, khú xỏc nh c n giỏ chớnh xỏc, khi lng tớnh toỏn ln v
rt phc tp .
*Khi ỏp dng hỡnh thc tr lng theo SP cn chỳ ý cỏc iu kin sau :
+ Xõy dng mt i ng cụng nhõn viờn vng tay ngh, thnh tht phn ỏnh
chớnh xỏc, ỳng n kt qu L.
+ Bo m cỏc yu t vt cht lao ng, ci thin iu kin lm vic
+ Xõy dng v kin ton mt s ch th l cn thit khỏc.
1.1.7. Qu tin lng v thnh phn qu tin lng
- Qu tin lng l ton b cỏc khon tin lng ca doanh nghip tr cho tt c
cỏc loi lao ng thuc DN qun lý v s dng.
- Phõn loi qu tin lng: Cú 2 loi
+ Tin lng chớnh.

+ Tin lng ph.

SVTH: Hà Thị Thu

12

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

1.2. Cỏc khon trớch theo lng
Gn cht vi tin lng l cỏc khon trớch theo lng gm : BHXH, BHYT,
BHTN, KPKD. õy l cỏc qu xó hi th hin s quan tõm ca ton xó hi i vi
ngi lao ng.
1.2.1. Qu bo him xó hi
- Khỏi nim: Qu BHXH l qu dựng tr cp cho ngi lao ng cú tham gia
ng gúp qu trong cỏc trng hp h b mt kh nng lao ng nh m au, thai sn,
tai nn lao ng, hu trớ, mt sc.
- Ngun hỡnh thnh qu; BHXH c hỡnh thnh bng cỏch tớnh theo t l 22%
trờn tng qu lng cp bc v cỏc khon ph cp thng xuyờn ca NL. Trong ú
ngi s dung L phi np 16% trờn tng qu lng cp bc v cỏc khon ph cp
thng xuyờn v c tớnh vo CPSXKD cũn 6% trờn tng qu lng cp v cỏc
khon ph cp thng xuyờn thỡ do NL trc tip ng gúp
- Mc ớch s dng: Dựng tr cp cho NL cú tham gia úng gúp qu m b
m au, thai sn, tai nn L bnh ngh nghip . . .qy BHXH do c quan BHXH qun

1.2.2. Qu bo him y t:
- Khỏi nim: Qu BHYT l qu c s dng tr cp cho nhng ngi cú
tham gia úng gúp qu trong cỏc hot ng khỏm, cha bnh chi tr vin phớ trong

nhng lc m au sinh .
- Nguụn hỡnh thnh: qu ny c hỡnh thnh bng cỏch trớch theo t l quy
nh 4,5% trờn tng tin lng c bn v cỏc khon ph cp ca ngi lao ng thc t
phỏt sinh. Trong ú 3% tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh cũn 1,5% tr vo thu nhp
ca ngi lao ng.
- Mc ớch s dng: Qu BHYT do c quan BHYT thng nht qun lý v tr
cp cho ngi lao ng thụng qua mng li y t, nhng ngi tham gia np BHYT
khi m au bnh tt khi i khỏm bnh h c thanh toỏn thụng qua ch BHYT m
h ó np.
SVTH: Hà Thị Thu

13

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

1.2.3. Kinh phớ cụng on
- Khỏi nim : Qy BHYT l qu c s dng tr cp cho ngi cú tham gia
ng gúp qu trong cỏc hot ng khỏm, cha bnh, chi tr vin phớ trong nhng lỳc
m õu, sinh .
- Ngun hỡnh thnh: Trớch 2% trờn tng qu lng cp bc v cỏc khon ph
cp thng xuyờn phi tr cho ngi lao ng v tớnh ton b chi phớ SXKD ca DN
- Mc ớch s dng: Ch tiờu cho hot ng cụng on cp thụng thng 50%
kinh phớ cụng on thu c s np lờn cụng on cp trờn cũn 50% li chi tiờu cho
hot ng cụng on ca DN
1.2.4. Bo him tht nghip:
- Khỏi nim: L qu dựng tr cp cho ngi lao ng cú tham gia úng qu
trong cỏc trng hp khi h b tht nghip vỡ mt lý do khỏch quan no ú.

- Ngun hỡnh thnh: Trớch 2% trờn tng qu lng cp bc v cỏc khon ph
cp thng xuyờn chuyờn phi tr cho ngi lao ng v tớnh vo lng 1% tớnh vo
chi phớ SXKD 1%.
- Mc ớch s dng: Chi tr bự p mt phn cho ngi lao ng b tht
nghipqu ny do c quan BHXH qun lý.
1.3. Nhim v ca k toỏn tin lng:
- T chc ghi chộp, phn ỏnh mt cỏch trung thc, kp thi, y chớnh xỏc
tỡnh hỡnh hin cú v s bin ng v s lng , cht lng lao ng, tỡnh hỡnh s dng
thi gian lao ng v kt qu thi gian lao ng ca cụng nhõn viờn, ngi lao ng.
- Tớnh chớnh xỏc, thanh toỏn kp thi, y , ỳng chớnh sỏch ch cỏc khon
tin lng, tin thng, cỏc khon tr cp phi tr cho ngi lao ng.
- Tớnh v phõn b cỏc khaonr tin lng, v chi phớ sn xut kinh doanh.
- Thanh toỏn kp thi tin lng v cỏc khon thanh toỏn cho cụng nhõn viờn ,
cho ngi lao ng trong doanh nghip.
SVTH: Hà Thị Thu

14

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

- Theo dừi tỡnh hỡnh thanh toỏn tỡnh lng, tin thng cỏc khon ph cp, tr
cp.
- Lp bỏo cỏo v lao ng, tin lng nh k tin hnh phõn tớch tỡnh hỡnh lao
ng, tỡnh hỡnh qun lý v chi tiờu qu lng, cung cp cỏc thụng tin v lao ng v
tin lng cho b phõn qun lý mt cỏch kp thi.
1.4. K toỏn tng hp tin lng
1.4.1. Chng t s dng

-Bng chm cụng ( M01a- LTL)
- Bng thanh toỏn lng ( M02a- LTL)
- Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh ( M05- LTL)
- Bng thanh toỏn lm thờm gi ( M06- LTL)
- Bng thanh toỏn tin lng thuờ ngoi ( M07- LTL)
1.4.2. Ti khon s dng
* Ti khon 334 phi tr ngi lao ng:
Ti khon ny phn ỏnh tin lng, cỏc khon thanh toỏn tr cp BHXH, tin
thng v cỏc khon thanh toỏn khỏc cú liờn quan n thu nhp ca ngi lao ng.
Kt cu TK ny nh sau:
Bờn n:
- Cỏc khon tin lng v cỏc khon khỏc phi tr ngi lao ng.
- Cỏc khon khu tr vo lng v thu nhp ca ngi lao ng.
- Cỏc khon tin lng v thu nhp ca ngi lao ng cha lnh chuyn sang cỏc
khon thanh toỏn khỏc.
Bờn cú: Cỏc khon tin lng, tin cụng, tin thng cú tớnh cht lng, BHXH
v cỏc khon khỏc phi tr, phi chi cho ngi lao ng.
D n (nu cú): S tin tr tha cho ngi lao ng.
D cú: Tin lng, tin cụng, tin thng cú tớnh cht lng v cỏc khon khỏc
cũn phi tr cho ngi lao ng.
SVTH: Hà Thị Thu

15

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Ti khon ny c m chi tit ra hai TK cp 2:

+ TK 334(1) Phi tr CNV: Phn ỏnh cỏc khon phi tr v thanh toỏn cỏc
khon phi tr cho CNV ca DN v tin lng tin thng cú tớnh cht lng, BHXH
v cỏc khon phi tr khỏc thuc v thu nhp ca CNV.
+ TK 334(8) Phi tr ngi lao ng khỏc: Phn ỏnh cỏc khon phi tr v tỡnh
hỡnh thanh toỏn cỏc khon phi tr ngi lao ng khỏc ngoi CNV ca DN v tin
lng tin thng cú tớnh cht v tin cụng v cỏc khon khỏc thuc v thu nhp ca
ngi lao ng.
* Ti khon 338 phi tr, phi np khỏc:
Ti khon ny phn ỏnh cỏc khon ph tr , phi np cho c quan phỏp lut, cho
cỏc t chc on th xó hi, cho cp trờn v KPC, BHXH, BHTN, cỏc khon cho vay
cho mn tm thi, giỏ tr ti sn tha ch s lý.
Kt cu TK ny nh sau:
Bờn n:
- Cỏc khon ó np cho c quan qun lý
- Khon BHXH phi tr cho ngi lao ng.
- Cỏc khon phi chi v kinh phớ cụng on.
- X lý giỏ tr ti sn tha cỏc khon ó tr ó np khỏc.
Bờn cú:
- Trớch BHXH, BHYT, KPC tớnh vo chi phớ kinh doanh khu tr vo
lng ca CNV.
- Giỏ tr ti sn tha ch s lý.
- S ó np, ó tr ln hn s phi np, phi tr c bự p.
- Cỏc khon phi tr phi np khỏc.
D n (nu cú): S tr tha np tha vt chi cha c thanh toỏn.
D cú : S tin phi tr, phi np, giỏ tr ti sn tha ch s lý.
TK 338 cú cỏc TK cp 2:
TK 338(1) Ti sn tha ch gii quyt.
SVTH: Hà Thị Thu

16


Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

TK 338(2) Kinh phớ cụng on
TK 338(3) BHXH
TK 338(4) BHYT
TK 338(5) Phi tr v c phn húa
TK 338(7) D thu cha thc hin
TK 338(8) Phi tr phi np khỏc
TK 338(9) BHTN
* Ti khon 335 chi phớ tr trc:
Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon c ghi nhn vo chi phớ sn xut
kinh doanh trong k nhng thc t cha chi tr cho k ny.
Ti khon ny dựng hoch toỏn nhng khon chi phớ thc t cha phỏt sinh
nhng c tớnh trc vo chi phớ sn xut, kinh doanh k ny cho cỏc i tng chu
chi phớ m bo khi cỏc khon chi tr phỏt sinh thc t khụng gõy t bin cho chi
phớ sn xut kinh doanh.
Kt cu TK ny:
Bờn n:
- Cỏc khon chi tr thc t phỏt sinh c tớnh vo chi phớ phi tr.
- S chờnh lch chi phớ phi tr ln hn chi phớ thc t, c ghi gim chi
phớ.
Bờn cú:
- Chi phớ phi tr d tớnh trc v ghi nhn vo chi phớ SXKD
S d bờn cú: Chi phớ phi tr tớnh vo chi phớ SXKD nhng thc t cha phỏt
sinh.
1.4.3. Cỏc th tc chng t thanh toỏn lng

thanh toỏn lng theo thi gian k toỏn cn cú chng t ban u lm c s
cho vic tr lng ú l bn chm cụng dựng theo dừi ngy cụng i lm thc t,
cụng phớ sn xut nh m au, thai sn, ngh phộp

SVTH: Hà Thị Thu

17

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Thi gian lm thờm gi, ph cp ca ờm ghi vo bng thờm gi v ph cp ca
ờm thanh toỏn.
Chng t thanh toỏn lng sn phm l bng kờ khi lng sn phm hoc cụng
vic hon thnh, doanh s bỏn hng, bng ny c ghi chi tit, i tng tớnh tr
lng theo snar phm cú xỏc nhn ca ngi kim tra. K toỏn lp bng thanh toỏn
lng theo trong t, nhúm, sau ú k toỏn lp bng tng hp thnah toỏn tin lng cho
ton cụng ty v lm th tc rỳt tin gi ngõn hng v qu tin mt tr lng cho
cụng nhõn viờn chc.
Vic thanh toỏn lng c thc hin hng thnags v thng c chia thnh 2
k sau:
- K 1: Tm ng lng
- K 2: Thanh toỏn phn cũn li sau khi ó khu tr cac khon phi tr vo
lng ca ngi lao ng l nhng khaonr theo ch cho phộp hoc nhng khon n
ó c c quan phỏp lý quyt nh cho khu hao vo lng nh: Tin nh, tin in
nc, tin bi thng.
1.4.4. Tng hp, phõn b tin lng
Hng thỏng k toỏn tin lng phi tng hp tin lng phi tr trong k

theo tng i tng s dng v tớnh BHXH, BHYT, BHTN, KPC hng thỏng tớnh
vo chi phớ kinh doanh theo mc lng quy nh ca ch , tng hp cỏc s liu ny
k toỏn lp Bng phõn b tin lng v BHXH.

SVTH: Hà Thị Thu

18

Lớp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

1.4.5. Phương pháp kế toán
*) Kế toán tổng hợp tiền lương phải trả CNV
TK 111,112

TK 334

TK 622, 623,641…

1

2

TK 431

TK 138.141
3


TK 512

4

TK 335

5

7

TK 622
8

TK 333(1)
6

TK 338(3)

TK 338(3),339(4),338(9)
9

10

TK 333(5)
11

Chú thích:
1, Thanh toán tiền lương, thưởng cho người lao động.
2, Tiền lương và các khoản mang tính chất phải trả cho CNV.
SVTH: Hµ ThÞ Thu


19

Líp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

3, Khấu trừ các khoản tiền phạt, bồi thường tậm ứng cho CNV.
4, Tiền thưởng phải trả cho CNV.
5, Trả lương cho người lao động bằng sản phẩm hàng hóa
6, Thuế GTGT (nếu có)
7, Tiền lương nghỉ phép phải trả cho người lao động.
8, Trích trước tiền lương nghỉ phép theo kế hoạch.
9, Các khoản trích theo lương của người lao động(khấu trừ vào lương)
10, BHXH phải trả người lao động.
11, Thuế TNCN phải nộp cho nhà nước trừ vào lương.

SVTH: Hµ ThÞ Thu

20

Líp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

*) K toỏn tng hp cỏc khon trớch theo lng ca ngi lao ng.
TK 111,112


TK 338
1

TK 622, 623, 627
2

TK 334

TK 338(3)
3

4

TK 111, 112

TK 111, 112
5

6

Chỳ thớch:
1, Np BHYT, BHXH, KPC, BHTN cho c quan qun lý
2, Trớch BHYT, BHXH, KPC, BHTN tớnh vo chi phớ SXKD(22%)
3, Tớnh BHXH phi tr cho ngi lao ng trong k.
4, Trớch BHYT, BHXH, KPC, BHTN tr vo lng ca ngi lao ng
(8,5%)
5, Ch tiờu KPC ti c s
6, Chi phớ cụng on vt chi c cp bự.
1.5. Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng trong cụng tỏc k toỏn:
1.5.1. Hỡnh thc k toỏn nht lý chung: Gm cỏc loi ch yu sau:

+ S nht ký chung, s nht ký c bit

SVTH: Hà Thị Thu

21

Lớp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

+ Sổ cái
+ Các sổ, thẻ kế toán chi tiết.
1.5.2. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
- Đặc trưng cơ bản của hình thức chứng từ ghi sổ
Căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là “ chứng từ ghi sổ” việc ghi sổ kế
toán bao gồm:
+ Ghi theo trình tự thời gian trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Ghi theo nội dung đăng ký trên sổ cái.
Chứng từ ghi sổ do kế toán lập trên cơ sở chứng từ kế toán hoặc bảnh tổng hợp
chứng từ kế toán tổng hợp chứng từ kế toán các loại, có cùng nội dung kinh tế.
Chứng từ ghi sổ được đánh số hiệu liên tục trong tùng tháng hoặc cả năm và có
chứng từ kế toán kèm theo, phải được kế tán trưởng duyệt trước khi ghi sổ kế toán
- Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm các loại sổ kế toán sau :
+ Chứng từ ghi sổ
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Sổ cái
+ Các sổ, thẻ kế toán chi tiết.
- Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ:
Hàng ngày, căn cứ vào chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế toán

cùng loại được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lập sổ. Căn cứ vào
chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, sau đó được ghi vào sổ cái.
Chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được ghi vào sổ, thẻ kế toán
chi tiết kế toán có liên quan
Cuối tháng, phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh trong tháng trên cơ sở đăng ký chứng từ ghi sổ, tính ra tổng số phát sinh nợ,
tổng số phát có và số dư của từng TK trên sổ cái, căn cứ vào sổ cái lập bảng cân đối
phát sinh

SVTH: Hµ ThÞ Thu

22

Líp: KTD03


B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp

Sau khi đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết
được dùng để làm báo cáo tài chính.
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra đảm bảo tổng số phát sinh nợ và tổng số phát sinh
có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối phát sinh phải bằng nhau và bằng tổng số
phát sinh trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, Tổng số dư nợ và tổng số dư có cả các tái
khoản trên bảng cân đối số phát sinh bằng nhau và số dư của các tài khoản trên bảng
cân đối phát sinh phải bằng số dư của từng tài khoản tương ứng trên bảng tổng hợp chi
tiết.

SVTH: Hµ ThÞ Thu

23


Líp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Chng 2: THC TRNG CễNG TC K TON TIN LNG TI CễNG
TY C PHN XY LP V THNG MI TRNG PHT.
2.1. Khỏi quỏt chung v cụng ty
2.1.1 Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty
Cụng ty CP xõy lp v thng mi Trng Phỏt l mt doanh nghip c phn
c thnh lp theo giy phộp 01042323 ngy 10/05/2008 ca UBND thnh ph HN,
giy phộp kinh doanh s.0103042323.
Tờn cụng ty: Cụng ty C phn xõy lp v thng mi Trng Phỏt.
a ch : 215. K8 phng Thnh Cụng, qun Ba ỡnh, H Ni.
in thoi: 04. 7723779.
Cú ti khon ti ngõn hng v cú con du riờng thuc loi hỡnh doanh nghip c
phn.
Ban u thnh lp cụng ty ch cú hn 20 cỏn b cụng nhõn, hu nh cha cú cỏn
b chuyờn ngnh. Vn c s vt cht k thut ban u rt nh v hn hp. L mt n
v kinh t c lp hot ng theo c ch hoch toỏn kinh t, cú t cỏch php nhõn, cú
ti khon ti ngõn hng v con du riờng.
Trong nhng ngy u thnh lp, cụng ty c phn xõy lp v thng mi
Trng Phỏt hot ng ch yu trong lnh vc lp rỏp sn g, ni tht, cỏnh ca g.
Vi s lng cụng nhõn ớt i nh vy khụng th ỏp ng nhu cu ca th trng. Lỳc
ny cụng vic m cụng ty nhn ch l nhng cụng trỡnh vic n gin mang tớnh cht
thi v do nhu cu phỏt trin ca th trng m cỏc cụng trỡnh yờu cu ngy cng c
nõng cao v cht lng, s lng v thm m. Do vy, t vic thi cụng cỏc cụng trỡnh
n gin cụng ty ó huy ng vn, u t mỏy múc hin i, cụng ngh sn xut thi
cụng tiờn tin xõy lp cỏc cụng trỡnh dõn dng, bit th, dch v chm súc nh ca

vi i ng cụng nhõn viờn phỏt huy nng lc k tha nhng thnh tớch, nhng thun
li cựng kinh nghim ca lp trc, tỡm tũi sỏng to hng i mi trong hot ng sn
xut kinh doanh ca cụng ty. n nm 2011 s lng cụng nhõn ó tng lờn ti 94
ngi.
SVTH: Hà Thị Thu

24

Lớp: KTD03


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

2.1.2. c im sn xut kinh doanh ca cụng ty
L mt cụng ty xõy lp thi cụng cỏc cụng trỡnh h tng, cụng trỡnh xõy lp, xõy
dng dõn dng, cụng trỡnh cụng nghip, bit th.
a bn hot ng ch yu ca cụng ty l H Ni. Ngoi ra, cụng ty cũn nhn
mt s cụng trỡnh ln cỏc vựng lõn cn khu vc H Ni.
2.1.3. c im t chc b mỏy qun lý ca cụng ty
* S b mỏy qun lý

Giỏm c

Phú Giỏn c

Phũng hnh
chớnh

Phũng k
thut


Phũng k
hoch

Phũng ti
chớnh k toỏn

Cỏc t sn
xut xõy lp

* Chc nng nhim v cua tng phũng ban:
- Giỏm c: L ngi i din cho cụng ty, chu trỏch nhim trc phỏp lut
cựng nhng quy nh ca nh nc. Giỏm c cú quyn iu hnh ton bhot ụng
sn xut ca cụng ty ti tng phũng v cú quyn y, quyn ký kt nhng quyt nh
quan trng trong cụng ty khi gp nhng cụng vic t xut cho phú giỏm c.
- Phú giỏm c: Giỳp giỏm c qun lý iu hnh mt hoc mt s lnh vc
hot ng kinh doanh ca cụng ty (ký duyt giy t). Phú giỏm c chu trỏch nhim
v cỏc hot ng chung ca cụng ty.
- Phũng hnh chớnh: L n v tng hp hnh chớnh qun tr giỳp giỏm c ch
o qun lý, cụng tỏc phỏp ch, thi ua tuyờn truyn .
SVTH: Hà Thị Thu

25

Lớp: KTD03


×