Trường THCS Trịnh Hoài Đức
Ngày soạn: 10/2/2017
Ngày dạy: 29/2/2017
Lớp dạy: 8A8
Tuần: 27
Tiết PPCT: 47
Tiết dạy: 1
LUYỆN TẬP 1
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- HS vận dụng các kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn thẳng, lập ra được tỉ số thích
hợp từ đó tính ra các đoạn thẳng, chứng minh tỉ lệ thức.
- Biết cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng bằng trường hợp đồng dạng thứ 3.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ số của các đoạn thẳng tỉ lệ.
3.Thái độ: Có ý thức học tập, siêng năng làm bài tập.
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, đồ dùng dạy học (bảng phụ).
- HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định lớp: …………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu nội dung của định lí trường hợp đồng dạng thứ 3 của tam
giác. Ghi GT, Kl, vẽ hình và chứng minh định lí đó.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
HOẠT ĐỘNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
GV
CỦA HS
Bài tập 38 (tr79-SGK)
- Giáo viên đưa ra
-Hs quan sát hình - Thực hiện yêu cầu của bài toán
A
bảng phụ hình 45.Yêu vẽ và làm bài.
B
3
cầu:
- Học sinh lên
x
+ Học sinh quan sát
bảng trình bày.
2
C
hình vẽ và làm bài.
3,5
+ 1 học sinh lên bảng
y
làm bài.
6
D
E
Vì Vì (theo hình vẽ)
Và (hai góc đối đỉnh)
→
∆ CBA
∆ CDE (TH 3)
CB AB
x
3
=
→
= → x = 1, 75
3, 5 6
→ CD ED
- Vẽ hình ghi GT, KL
của bài toán?
Phạm Hồng Thái
-Hs vẽ hình và
viết GT, KL.
CA AB
2 3
=
→ = →y =4
CE DE
y 6
Page 1
Trường THCS Trịnh Hoài Đức
- Cả lớp làm bài vào
vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài.
-HS lên bảng làm
bài.
Bài tập 39 (tr79-SGK)
H
A
B
1
O
1
D
K
C
Hình thang ABCD (AB // CD)
∩
AC BD = O
a) OA.OD = OB.OC
⊥
⊥
b) OH AB; OK DC, CMR:
KL
OH AB
=
OK CD
GT
- Giáo viên hướng
dẫn học sinh làm bài.
- Để chứng minh câu
a ta chứng minh tỉ lệ
thức nào?
-HS trả lời :
OA OB
=
OC OD
↑
OA OB
=
OC OD
↑
∆ OAB
a) Vì ( Do AB // CD)
Và ( Hai góc đối đỉnh )
→
∆ OAB
∆ OCD ( TH 3)
OA OB
=
→ OC OD →
OA.OD = OB.OC
∆ OCD
b) Theo câu a: ∆ OAB
-HS làm bài vào
tập.
∆ OCD
- Hướng dẫn HS làm
câu b tương tự
- Cả lớp làm bài vào
vở.
- 2 học sinh lên bảng
làm bài (mỗi HS 1
câu)
- Lớp nhận xét, bổ
sung.
- Giáo viên đánh giá.
- GV đưa hình vẽ lên
bảng , yêu cầu HS
viết GT, KL.
- GV hướng dẫn HS
Phạm Hồng Thái
AB OA
=
→ CD OC
(1)
∆
∆
Xét OKC và OHA có:
→
- HS lên bảng viết
GT , KL.
- HS nghe giảng.
∆ OKC
OA OH
=
→ OC OK
- HS lên bảng làm.
Page 2
∆ OHA (g.g)
(2)
Trường THCS Trịnh Hoài Đức
chứng minh 2 tam
giác đồng dạng.
- Cả lớp làm bài vào
vở 1 bạn lên bảng làm
câu a.
- GV hướng dẫn HS
làm câu b
- Hai em lên làm câu
b.
- Lớp nhận xét bổ
xung.
(1), (2)
OH AB
=
→ OK CD
Từ
Bài 41/94 SBT
a) Xét và , ta có:
(giả thiết )
Và ( do AB // CD)
Suy ra
b) Theo câu a: Ta có
Và 10
Vậy độ dài BC là 7cm , CD là 10 cm.
4. Củng cố:
∆ ABC ta có 3 cách chứng minh:
Để chứng minh ∆ A'B'C'
+ 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
+ 2 cặp cạnh tỉ lệ và góc xen giữa bằng nhau.
+ 2 cặp góc bằng nhau.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức về 2 tam giác đồng dạng. Làm lại các bài tập trên.
- Làm bài tập 41, 42 (tr80 SGK); 39, 40 (tr72 SBT)
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
Bình Dương, ngày
Phạm Hồng Thái
tháng
năm 2017
Page 3
Trường THCS Trịnh Hoài Đức
Chữ ký của giáo sinh thực tập
Chữ ký của giáo viên hướng dẫn
Phạm Hồng Thái
Phạm Hồng Thái
Trần Quang Tín
Page 4