Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (687.71 KB, 9 trang )

NHÓM TOÁN 12

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Bài thi: TOÁN

( Đề thi gồm có 9 trang )

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi 04
Họ, tên thí sinh:………………………………………………………..
Số báo danh:……………………………………………………………
Ban ra đề: Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Văn R n, Lê V ết N ơn, Cao ìn Tớ , n Công
D êu, P an Trung H ếu, Nguyễn Thị Sen, Trần ìn K {n , Trần Ngọc ức To|n, T ầy ặng
To{n, Ngô Quang C ến .
Phản biện: Ngô Quang C ến, M n’s Vô Cảm’s,Tăng P {t T| , Nguyễn Hưng.
Địa chỉ nhóm: />1
Câu 1. C o |m số y  x3  2 x2  3x  1 (1). Viết p ương trìn t ếp tuyến của đồ thị |m số
3
(1) biết tiếp tuyến song song vớ đường thẳng y  3x  1 ?
1
1
29
C. d : y   x  1
D. d : y  3x 
3
3
3


3
2
Câu 2. Tìm m lớn nhất để |m số y  x  3mx  x đồng biến trên

A. d : y 

A. 1

1
2
x
3
3

B. d : y  3x 

B.

1
3

C.

Câu 3. Tìm g { trị lớn nhất của |m số: f ( x) 
A. 2

1

D. 2


3
6  8x

x2  1
C. 8

2
D. 10
3
2x  1
Câu 4. C o |m số y 
(C ) . Tìm c{c g { trị m để đường thẳng d : y  x  m  1 cắt đồ thị tại
x1
2 đ ểm p }n b ệt A; B sao cho AB  2 3
B. 1
A. m  4  10
C. m  4  3
D. m  2  3

B.

Trang 1/9 –

t

4







Câu 5. Tìm c{c g { trị của m để |m số y  x3   m  3  x2  m2  2m x  2 đạt cực đại tại x  2 ?

m  0
A. 
m  2

m  1
B. 
m  2

m  0
C. 
m  3

m  5
D. 
m  2


3
Câu 6. Tìm g { trị lớn nhất của |m số y  x4  3x2  1 trên đoạn  3;  .
4

A. max y
3
[ 3; ]
4


2

5
4

B. max y
3
[ 3; ]
4

Câu 7.

x3

ồ thị |m số (C) : y

95
256

C. max y
3
[ 3; ]
4

x2

D. max y
3
[ 3; ]
4


1

5x 2 có tín c ất n|o sau đ}y.

1 v| ( D) : y

A. (C ) v| ( D) cắt nhau tạ 2 đ ểm p }n b ệt.
B. (C ) v| ( D) có 2 đ ểm c ung, trong đó có 1 t ếp đ ểm.
C. (C ) v| ( D) cắt nhau tạ 3 đ ểm p }n b ệt.
D. (C ) v| ( D) có 3 đ ểm c ung, trong đó có 1 t ếp đ ểm
x4

Câu 8. Tìm tất cả c{c g { trị thực của tham số m để đồ thị |m số y

2mx2

m 1 có 3

đ ểm cực trị tạo t |n tam g {c có d ện tíc bằng 2.
A. m

5

4.

B. m

5


1
.
2

5

C. m

D. m

4.

x2

Câu 9. Tìm tất cả c{c g { trị thực của m sao c o |m số y
cận đứng v| một tiệm cận ngang.
1 m 3
A. m
B. 1 m 3 .

C. m

( m 1)x 1 m

x2

1 m

1.


m2

3.

2m 1 2

D. m

có một tiệm

3.

Câu 10. Chu vi một tam g {c l| 16 cm, độ d| một cạn tam g {c l| 6 cm. Biết rằng tam g {c có
diện tíc lớn nhất. Tín d ện tíc lớn nhất đó.
A. Smax 12cm2 .
B. Smax 10cm2 .
C. Smax 16cm2 .
D. Smax 20cm2 .
Câu 11.Tìm đ u kiện của a, b để |m số y

2x

A. a2

C. a2

b2

2.


B. a2

b2

2.

a sin x
b2

b cos x luôn luôn đồng biến trên
4.

D. a2

b2

Trang 2/9 –

4.

t

4

.


Câu 12. Giả p ương trìn log 2 (2x  1)  3.
A. x  log 2 9 .


B. x  log 2 7 .

C. x  log 2 5 .

D. x  log 2 3 .

x
C. y ' 
ln 

D. y '   .ln  x

Câu 13. Tín đạo |m của |m số y   x
A. y '  x x

B. y '   x .ln 

Câu 14. Giải bất p ương trìn log0,1 (3x  1)  0.
A.

1
1
x .
4
2

1
2
B.  x 
3

3

1
C. x  .
3

D. x 

2
3

x 2  3x
Câu 15. Tìm tập x{c định D của |m số y  ln
2 x
A. D   ;0   2;3

B. D  0;2

C. D   ;0    2;3

D. D   ;3

Câu 16. Cho a  0 thỏa mãn a  3 a10 . Mện đ n|o dướ đ}y đúng?
A. a  (0;1) .

1
B. a  ( ;1) .
12

D. a  (1; ) .


1
C. a  ( ;1) .



Câu 17. C o |m số y  ln x 2  1 . Tìm tập g { trị T của |m số y ' .
A. T  R .

B. T  1:   .

1

C. T   ;  .
2


D. T   ;1 .

Câu 18. Cho hai số thực a  0, a  1, b  0 . Khẳng địn n|o dướ đ}y l| k ẳng định sai ?
A. log a3 (ab)  log a 3 ab .
C. log a (a 2b3 )  2  3log a b .

B. log a2 (a 2b  a) 
D. log a2

1 1
 log a ab .
2 2


a 1
 (1  log a b) .
b 2

2x
cắt trục tung tạ đ ểm M , tiếp tuyến vớ đồ thị (C) tại
ln 2
đ ểm M cắt trục o|n tại N . Tín d ện tíc S của OMN .

Câu 19. Biết đồ thị |m số (C ) : y 

Trang 3/9 –

t

4


A. S 

1
.
2 ln 2 2

B. S 

1
.
ln 2 2


C. S 

Câu 20. Gọi a l| đ ểm cực tiểu của |m số y 
A. log 2 a  ln a .

B. log a 

1
.
ln 2 4

D. S 

x
. Mện đ n|o dướ đ}y sai ?
ln x

C. a3  3a .

1
.
2

2
.
ln 2 2

D.

a  a.


Câu 21.Một người lần đầu gử v|o ng}n |ng 1 tr ệu đồng vớ kì ạn 3 t {ng, lã suất 2%
một quý t eo ìn t ức lã kép. Sau đúng 6 t {ng, ngườ đó gử t êm 1 tr ệu đồng với kỳ
hạn v| lã suất n ư trước đó. Tổng số ti n người đó n ận được 1 năm sau k gửi ti n gần nhất
với kết quả n|o sau đ}y?
A. 210 triệu.

B. 220 triệu.

C. 212 triệu.

Câu 22. Viết công t ức tín t ể tíc
x 2 y 2 R 2 xung quanh trục Ox.

V của khối cầu được tạo ra k

R

A. V

R

2

B.V

x dx .

2


R2

x 2 dx .

R2

x 2 dx .

0

R

2

quay đường tròn

R
2

R

C.V

D. 216 triệu.

R

x

2


2

D. V

R dx .

0

R

Câu 23.Tìm nguyên |m của I
A. I

ln x. ln ln x

C.

C. I

ln x. ln ln x

ln x

C.

ln ln x
x

dx .


B. I

ln x. ln ln x

D. I

ln ln x

ln x

ln x

C.

C.

t2 4
m/ s . Quãng đường vật đó đ
t 3
được trong 4 g }y đầu t ên bằng bao n êu ? (L|m tròn kết quả đến |ng p ần trăm).
Câu 24. Một vật chuyển động với vận tốc v t

A. 18,82 m.

B. 11,81 m.

1, 2

C. 4, 06 m.


D. 7, 28 m.

Trang 4/9 –

t

4


2

x2 x3

Câu 25.Tín tíc p }n I

1d x .

0

A.

16
.
9

B.

Câu 26. Nguyên |m


16
.
9

C.

52
.
9

D.

52
.
9

e3 x dx
 e2 x  1 bằng:

ex 1
C
A. e  2ln x
e 1

ex 1
C
B. e  2ln x
e 1

1 ex 1

C
C. e2 x  ln x
2 e 1

D.

2x

2x

{p {n k {c

Câu 27. Người ta sản xuất một chiếc cốc bằng c{c xoay m n phẳng giữa y  2 x2 v|
y  x  1  x  0  quanh trục Ox. Hãy tìm t ể tíc vật liệu cần đủ để l|m nên c ếc cốc

n|y. B ết đơn vị đo l| cm.



A. V  4.7 cm3



Câu 28. Nguyên |m



B. V  4.817 cm3








C. V  4.527 cm3





D. V  4.327 cm3



1  cos x
dx bằng:
sin 3 x

A. 2 ln tan

x 1
x
 cot 2  C
2 2
2

B.

1

x 1
x
ln tan  cot 2  C
2
2 4
2

C. 2 ln cot

x 1
x
 tan 2  C
2 2
2

D. 2 ln cot

x 1
x
 tan 2  C
2 4
2

1  ln t
1
dt  có ng ệm l|:
t
2
1
x


Câu 29. P ương trìn


e

1
A. e,
e

B. 1,

1
e2

C. e 2 ,

2
e

D. 2,

2
e2

Câu 30. C o số p ức z  1  i . Tìm p ần t ực v| p ần ảo của số p ức w 
A. a 

1
5

;b 
2
2

1
5
B. a  ; b 
2
2

C. a 

1
5
;b 
2
2

z2  z  1
z

1
5
D. a  ; b 
2
2

Trang 5/9 –

t


4


Câu 31. Cho số phức z thỏa mãn (1  2i)z 

2i
 (3  i)z. Tọa độ đ ểm biểu diễn của z trong
1 i

mặt phẳng tọa độ Oxy l|:

1 3
A.  ;   .
2 2

3 1
B.  ;  .
2 2

1 7
C.  ;  .
 10 10 

Câu 32. Gọi z1 , z2 l| a ng ệm phức của p ương trìn

D. (1;7).

z2  2z  10  0. G { trị của biểu


thức A | z1 |2 | z2 |2 bằng:
A. 20.

B. 2 10.

Câu 33. Tìm t am số m để p ương trìn

C. 2 13.

D. 26.

z2  mz  m  1  0 có a ng ệm z1 , z2 thỏa

mãn đ u kiện z12  z22  z1z2  1.
A. m  1; m  0.

B. m  1; m  4.

C. m  2; m  4.

D. m  1; m  2.

Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp đ ểm biểu diễn c{c số phức z thỏa mãn

| z  i ||(1  i)z| l| một đường tròn có b{n kín
A. 2.

B. 1.

R bằng:

C.

5.

D.

2.

Câu 35. Cho khố c óp S. ABCD có đ{y ABCD l| ìn c ữ nhật v| a mặt bên (SAB),(SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đ{y ( ABCD). Biết AB  3a, BC  4a v| đường thẳng SC tạo
với mặt phẳng đ{y một góc 450. Thể tíc của khố c óp S. ABC l|:
A. 6a 3 .

B. 10a3.

C. 8a 3 .

D. 9a 3 .

Câu 36. C o
ìn
c óp ABCD có AB, AC, AD đô một vuông góc. B ết
AB  1cm, AC  2cm, AD  3cm . Mặt cầu t}m A v| t ếp xúc với mặt phẳng BCD có b{n kín l|:
A.

8
cm
7

B.


6
cm
7

C. 1cm

D.

5
cm
7

Câu 37. C o ìn c óp S.ABC có đ{y ABC l| tam g {c vuông tại A, AC  a ,

SA  SB  SC  AB  a 3 . Thể tíc k ố c óp S.ABC l|:

Trang 6/9 –

t

4


A.

a3 6
2

B.


a3 6
3

C.

a3 6
6

D. a3 6

Câu 38. Cho ìn c óp tứ g {c S.ABCD có đ{y l| ìn vuông cạnh bằng a .Tam g {c SAD đ u
v| nằm trong mặt phẳng vuông góc vớ đ{y. Khoảng c{c g ữa SB v| CD l|:
A.

a 3
2

B.

a 3
.
4

C. a 3 .

D. a .

Câu 39 . Trong k ông g an, c o tam g {c ABC vuông tại A, AB  a v| AC  a 3 . Gọi V1 v| V2
lần lượt l| t ể tíc của ìn nón n ận được k

V
của 1 l|:
V2
A.

3

B.

1
3

.

quay tam g {c quan cạnh AB v| AC . Tỉ số

C. 3 .

D.

1
.
3

Câu 40 . Một cốc đựng nước có dạng ìn nón. B ết chi u
cao cốc l| 15cm (đoạn AC), b{n kín của đường tròn m ệng
cốc l| R  2cm . Ngườ ta đổ nước v|o cốc trên, b ết chi u cao
của nước trong cốc l| 12cm (đoạn AB). Thể tíc của nước
trong cốc (l|m tròn đến phần nguyên) l|:
A. 30ml.


B. 32ml.

C. 34ml.

D. 36ml.

Câu 41. Cho ABB’A’ l| t ết diện song song với trục OO’ của ìn trụ (A, B thuộc đường
tròn t}m O). Cho biết AB  4 , AA  3 v| t ể tíc ìn trụ bằng 24 . Khoảng c{c từ
t}m O đến mặt phẳng (ABB’A’) l| :
A. 1.

B. 2.

C. 2 2 .

D. 4.

Câu 42. C o ìn c óp tứ g {c đ u S.ABCD cạn đ{y l| a. Xét ìn nón đỉnh S, đ{y l|
đường tròn ngoại tiếp ìn vuông ABCD. Gọi O l| g ao đ ểm của AC v| BD. Cho biết
nửa góc ở đỉnh của ìn nón bằng 450. T}m mặt cầu ngoại tiếp ìn c óp S.ABCD l| :

Trang 7/9 –

t

4


A. G ao đ ểm của SO vớ đường trung trực của SH (H l| trung đ ểm của AB).

B. Trung đ ểm của SO.
C. T}m của ìn vuông ABCD.
D. Trung đ ểm của SA.
Câu 43. C o đ ểm A(3; 2;1) v| đường t ẳng d:

x y
  z  3 . Mặt p ẳng ( ) c ứa A v| d
2 4

có vectơ p {p tuyến l| :
A. n  (2;1; 8) .

B. n  (16; 8; 8) .

C. n  (4; 2; 8) .

D. n  (14; 5; 8).

Câu 44. B{n kín của mặt cầu (S) : 2x2  2 y 2  2z2  4x  6 y  8z  8  0 l|
A. 6 3 .

B.

13
.
2

C.

21 .


D. 5.

Câu 45. Cho 6 số a, b, c, d, e, f t ay đổ v| t ỏa mãn đ u kiện

 2 a  2b  c  5  0
.

 2d  2 e  f  4  0
G { trị n ỏ n ất của b ểu t ức M  (a  d)2  (b  e)2  (c  f )2 bằng :
A. 9.

B. 2.

C. 5.

D. 1.

Câu 46. C o mặt cầu (S): x2  y 2  z2  10x  8 y  2z  6  0 v| đ ểm A(1,2,-3).

ường

t ẳng  qua A cắt mặt cầu t eo một d}y cung sao c o d ện tíc tam g {c g ớ
ạn bở  v| a b{n kín của (S) đạt g { trị lớn n ất, g { trị đó l| :
A. 18

B. 16

C. 36


D. 32

Câu 47. C o ệ toạ độ Oxyz, mặt p ẳng ( ) qua đ ểm M( xm ; ym ; zm ) , cắt ba trục
toạ độ tạ ba đ ểm c{c đ u O v| k {c O . Có bao n êu mặt p ẳng ( ) vuông
góc vớ mặt p ẳng (  ) : x  z  2017  0 .
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 48. C ọn mện đ có tín c ất tr{ ngược vớ c{c mện đ còn lạ .
Trang 8/9 –

t

4






A. Trong ệ toạ độ Oxyz, c o tam g {c ABC t oả mãn  MA  MB , AC  .BC  0 t ì





đường t ẳng qua trung đ ểm I của AB song song vớ cạn AC .
B. P ương trìn đường t ẳng  qua M( x0 ; y0 ; z0 ) n ận u  (a; b; c) l| véctơ c ỉ
p ương có dạng  :

x  x0 y  y0 z  z0


l| p ương trìn c ín tắc của  .
a
b
c

C. Tồn tạ ít n ất 7 mặt p ẳng c{c đ u A(1;1;1), B(2; 3; 4), C( 2;1; 0), D(2;1  3) .
D. Ta có AB  kAC , k 

suy ra

xA  xB xA  xC
.

y A  yB y A  yC

Câu 49. C o bốn đ ểm A(3 2 ), B(-1 3 2), C(1

1), D( -1 3) v| M l| đ ểm t oả

mãn : MA  MB  MC  MD  MA  MB  2 MC . Tập ợp tất cả c{c đ ểm M trong
k ông g an l| :
 3


3

 3

3

A. Mặt cầu có t}m   ;1;  
4
2

B. Mặt cầu có t}m   ; 1;  
4
2

C. Mặt cầu đ qua đ ểm  2;1; 2 

D. Mặt cầu có b{n kín l|









5
4

Câu 50. Tam g {c ABC vuông tạ B có A(1 2), B(-2 5), C( -1 7). ểm S d

động trên đường t ẳng  vuông góc vớ mặt p ẳng ABC tạ A. Gọ D, E lần
lượt l| ìn c ếu vuông góc của A lên SC, SB . Khi S d động trên  , đường
t ẳng c ứa DE luôn đ qua một đ ểm F cố địn . Tìm S để d  A;(SCF )   3 .
S(2; 4; 3)
.
S
(0;

4;

1)


A. 

S( 2; 4; 3)
.
S
(0;
4;1)


B. 

S(2; 4; 3)
.
S
(0;

4;1)



C. 

S(0; 4; 3)
.
S
(0;

4;1)


D. 

Trang 9/9 –

t

4



×