Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

trac nghiem hinh hoc oxyz

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.11 KB, 12 trang )

Câu 1. Trong không gian oxyz, mặt cầu ( S) tâm I(a, b,c) có bán kính r có phương trình là :

( x + a)

2

2

2

+ ( y + b) + ( z + c) = r 2

A.

2

+ ( y - b) + ( z - c) = r

3

+ ( y - b) + ( z - c) = r 3

( x - a)

2

2

3

3



B.

( x - a)

2

2

2

+ ( y - b) + ( z - c) = r 2

C.

( x - a)
D.

x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0

Câu 2. Phương trình

A.
C.

A 2 + B 2 +C 2 - D > 0
A2 + B 2 + C 2 - D < 0

là phương trình mặt cầu khi


(

)

D - A2 + B 2 + C 2 > 0
B.
A2 + B 2 + C 2 - D = 0

D.

( S ) : ( x + 1)

2

2

2

+ ( y - 2) + ( z - 1) = 9

Câu 3. Tâm và bán kính mặt cầu

I ( - 1,2,1) , R = 3
A.

I ( 1, - 2, - 1) , R = 3
B.

I ( - 1,2,1) , R = 9
C.


I ( 1, - 2, - 1) , R = 9
D.

( S ) : ( x - 3)

2

2

+ y2 + ( z + 2) = 16

Câu 4. Tâm và bán kính mặt cầu

I ( - 3,2,0) , R = 16
A.

I ( 3,0, - 2) , R = 16
B.

I ( - 2,3,0) , R = 16
C.

I ( 3,0, - 2) , R = 4
D.

( S ) : ( x + 3)

2


2

Câu 5. Tâm và bán kính mặt cầu
I ( - 3,1, - 4) , R = 2 5

A.

I ( 3,1,4) , R = 3 5

B.

2

+ ( y - 1) + ( z + 4) = 20


I ( - 3,1, - 4) , R = 20

I ( 3, - 1,4) , R = 2 5

C.

D.

( S ) : ( x + 2)

2

2


2

+ ( y - 1) + ( z + 3) = 9

Câu 6. Tâm và bán kính mặt cầu

I ( 2,1,3) , R = 9
A.

I ( - 2,1, - 3) , R = 9
B.

I ( - 2,1, - 3) , R = 3

I ( 2, - 1,3) , R = 3

C.

D.

( S) : x

2

+ y2 + z2 + 4x - 2y + 6z + 5 = 0

Câu 7. Tâm và bán kính mặt cầu

I ( 2, - 1,3) , R = 3


I ( - 2,1, - 3) , R = 3

A.

B.

I ( - 2,1, - 3) , R = 9
C.

I ( 2,1,3) , R = 9
D.

( S) : x

2

+ y2 + z2 - 8x - 2y + 1 = 0

Câu 8. Tâm và bán kính mặt cầu

I ( 0,1,4) , R = 3
A.

I ( 1,2,0) , R = 2
B.

I ( 4,0,2) , R = 5
C.

I ( 4,1,0) , R = 4

D.

( S ) : 3x

2

+ 3y2 + 3z2 - 6x + 8y + 15z - 3 = 0

Câu 9. Tâm và bán kính mặt cầu

I

æ 4 5÷
ö
19
ç
÷
1
,
,
,R=
ç
÷
ç
÷
6
è 3 2ø

A.


I
B.

æ4 5 ö
19
÷

,R=
ç , ,1÷
÷
÷
ç
6
è3 2 ø
C.

æ 4 5ö
6
ç
÷
- 1, , ÷
,R=
ç
÷
ç
÷
19
è 3 2ø

I ( 1,4,5) , R = 43


D.


r
r
r
a = ( 2, - 5,3) ,b = ( 0,2, - 1) ,c = ( 1,7,2)
Câu 10. Trong không gian oxyz cho
r
r 1r
r
d = 4a - b + 3c
3

r æ 2 17ö
÷
d =ç
9, , ÷
ç
÷
ç
÷
è 3 3ø
A.

r æ 17
d =ç
8, ,
ç

ç
è 3

. Tọa độ của vecto

r æ 2 35ö
÷
d =ç
8, - , ÷
ç
÷
ç
÷
3 3ø
è

ö

÷
÷

ø

B.

r æ 1 53ö
÷
d =ç
11, , ÷
ç

÷
ç
è 3 3÷
ø

C.

D.

r
r
r
a = ( 2, - 5,3) ,b = ( 0,2, - 1) ,c = ( 1,7,2)
Câu 11. Trong không gian oxyz cho
r r
r
r
d = a - 4b - 2c

r
d = 0, - 27, 3

(

r
d = 0,27, 3

)

A.


. Tọa độ của vecto

(

r
d = 3,0, 27

)

(

B.

r
d = 6,19, 3

)

(

C.

)

D.

r
r
r

a = ( 2, - 5,3) ,b = ( 0,2, - 1) ,c = ( 1,7,2)
Câu 12. Trong không gian oxyz cho
r
r r
r
d = 3a + b - 5c

r
d = 1,8, 2

(

. Tọa độ của vecto

r
d = 1,48, 2

)

(

A.

r
d = 1, - 48, - 2

)

B.


(

r
d = - 1, - 48, - 2

)

(

C.

)

D.

r
r
r
a = ( 2, - 5,3) ,b = ( 0,2, - 1) ,c = ( 1,7,2)
Câu 13. Trong không gian oxyz cho
r
r
r r
d = - 2a + 3b - c

r
d = 9,5, 11

(


A.

. Tọa độ của vecto

r
d = - 5,9, - 11

)

(

B.

r
d = - 5, - 9, - 11

)

(

r
d = 11,9,5

)

C.

(

)


D.

r
r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2) ,c = ( 5,1,3)
Câu 14. Trong không gian oxyz cho
r
r 1r 2r
d = 3a - b + c
4
3

. Tọa độ của vecto


r æ
13 19
d =ç
, ,
ç
ç
è3 2

r æ 13 19 3ö
÷
d =ç
,, ÷
ç

÷
ç
÷
2 4ø
è 3


÷
÷
÷
÷


A.

B.

r æ 31 119

÷
÷
d =ç
,
,
ç
÷
ç
÷
3
12

2
è
ø
C.

r æ31 119
d =ç
,
,
ç
ç
è 3 12


÷
÷
÷
÷


D.

r
r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2) ,c = ( 5,1,3)
Câu 15. Trong không gian oxyz cho
r
r
r

r
d = 2a - 3b + 4c

. Tọa độ của vecto

r
d = 36,13, 8

(

r
d = 13,36,8

)

(

A.

)

B.

r
d = 8,13,36

(

r
d = 36,13, 8


)

(

C.

)

D.

r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2)
Câu 16. Trong không gian oxyz cho

A.

rr
ab
. =9

B.

rr
ab
. =- 3

. Tính


C.

rr
ab
. =3

D.

rr
ab
. =- 9

r
r
a = ( - 5,1,4) ,b = ( 0,3, - 4)
Câu 17. Trong không gian oxyz cho

A.

rr
ab
. = 13

B.

. Tính

rr
ab
. = - 13


C.

rr
ab
. =4

D.

A.

rr
ab
. =- 3

B.

rr
ab
. =3

. Tính

C.

rr
ab
. =6

D.


rr
ab
.

rr
ab
. =- 4

r
r
a = ( 2,1,3) ,b = ( - 3,0,1)
Câu 18. Trong không gian oxyz cho

rr
ab
.

rr
ab
.

rr
ab
. =- 6

A ( 4, - 3,7) , B ( 2,1,3)
Câu 19. Trong không gian oxyz cho
đường kính AB là:


( S)
. Phương trình mặt cầu




( S ) : ( x - 3)

2

2

2

+ ( y - 1) + ( z - 5) = 36

A.

( S ) : ( x - 3)

2

2

2

+ ( y + 1) + ( z - 5) = 36

B.


( S ) : ( x - 3)

2

2

2

+ ( y + 1) + ( z - 5) = 9

( S ) : ( x + 3)

2

2

2

+ ( y - 1) + ( z + 5) = 9

C.
D.
Câu 20.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu:
2x2 + 2y2 + 2z2 - 2x - 6y + 4z + 9 = 0
A.

x2 + y2 + z2 - 10xy - 8y + 2z - 1 = 0
B.
2


x2 + ( y - z) - 2x - 4( y - z) - 9 = 0

3x2 + 3y2 + 3z2 - 2x - 6y + 4z - 1 = 0
C.

D.

Câu 21Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(3;-3;1) và đi qua A( 5,-2,1) có
phương trình là:

( x - 3)

2

2

2

+ ( y + 3) + ( z - 1) = 5

A.

( x - 3)

2

+ ( y + 3) + ( z - 1) = 25

2


2

2

+ ( y - 3) + ( z - 3) = 25

B.

( x + 3)

2

2

2

+ ( y - 3) + ( z + 1) = 5

C.

( x - 1)

2

2

D.

Câu 22.Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình
(x- 1)2 + (y- 2)2 + (z+ 3)2 = 53


A.

(x+ 1)2 + (y+ 2)2 + (z- 3)2 = 53

B.
(x+ 1)2 + (y+ 2)2 + (z+ 3)2 = 53

C.

(x- 1)2 + (y- 2)2 + (z- 3)2 = 53

D.

( P ) :4x -

2y - 6z + 7 = 0

Câu 23. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
u
r
n = ( 4,2,6)

A.

u
r
n = ( 3,1,2)


B.

. Vec tơ nào dưới

u
r
n = ( 2,1,3)

C.

u
r
n = ( 2, - 1,3)

D.

( P ) :3x Câu 24. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

2z + 2 = 0
. Vec tơ nào dưới đây là


u
r
n = ( 3,2,2)

A.

u

r
n = ( 3, 0, - 2)

u
r
n = ( 0,2,3)

B.

C.

u
r
n = ( 3,0,2)

D.

( P ) :y + 3z -

7=0

Câu 25. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
u
r
n = ( 0,1,3)

u
r
n = ( 1,0,3)


u
r
n = ( 1,3, - 7)

. Vec tơ nào dưới đây là
u
r
n = ( 3,1,0)

.
B.
C.
D.
A
Câu 26.Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Ox.
A. (P): Ax +By +D =0
B. (P): Ax +Cz =0
C. (P): By +Cz +D =0
D. (P): By +Cz =0
Câu 27..Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) chứa trục Oy
A. (Q): Ax +By +D =0
B. (Q): Ax +Cz +D =0
C. (Q): Ax +Cz =0
D. (Q): Ax +By=0
Câu 28..Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Oz
A. (P ): Ax +By +D =0
B. (P ): Ax +By =0
C. (P ):By +Cz +D =0
D. (P): By +Cz =0

Câu 29..Cho mặt phẳng (P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3). Lập phương trình tổng quát
của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P).
A. (Q): 2x –3y +6z +5=0
B. (Q): 2x –3y +6z +12=0
C. (Q): 2x –3y +6z -2=0
D. (Q): 2x –3y +6z -9=0
Câu 30..Cho mp(P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3). Tính khoảng cách d(A,(P)) là :
A. d=2
B. d=1
C. d=3
D. d=4
Câu 31..Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (Q) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.
A. (P): x-z-5 =0
B. (P): 2y +z -4=0
C. (P): y+z -1=0
D. (P):2y -z -8=0

Câu 32. Phương trình mặt phẳng

(α)

( β ) : 2 x − y + 3z + 4 = 0

A.
C.

( α ) : 2 x − y + 3z − 11 = 0

( α ) : 2 x + y − 3z + 1 = 0


B.
D.

đi qua M(2,-1,2) và song song với mặt phẳng

( α ) : x − 2 y + 3z − 1 = 0

( α ) : 2 x − y + 3z + 11 = 0


Câu 33. Phương trình mặt phẳng

(α)

( β ) : 2x − y + z − 7 = 0

A.
C.

( α ) : x + 2z + 1 = 0
( α ) : x − 2y +1= 0

B.

đi qua A(1,0,1), B(5,2,3) và vuông góc với mặt phẳng

( α ) : x − 2z + 1 = 0
( α ) : x + 2y −1= 0


D.

Câu 34. Phương trình mặt phẳng

(α)

đi qua A(1,1,1) và vuông góc với hai mặt phẳng

( β ) : x + y − z − 2 = 0, ( γ ) : x − y + z − 1 = 0

A.

(α) : x + y + z −3= 0

B.

(α) : x + z − 2 = 0

( α ) : y+ z − 2 = 0
( α ) : −x + 2 y − z = 0

C.
D.
Câu 35. Với giá trị nào của m và n để hai mặt phẳng sau
( α ) : 2 x + my + 3z − 5 = 0, ( γ ) : nx − 8 y − 6 z + 2 = 0

m = 4

 n = −4


m = −4

n = 4

m = 4

n = 4

10

m
=

3

n = 9

2

10

m
=


3

n = 9

2


A.
B.
C.
D.
Câu 36. Với giá trị nào của m và n để hai mặt phẳng sau
( α ) : 3x − 5 y + mz − 3 = 0, ( γ ) : 2 x + ny − 3z + 1 = 0

A.

B.

C.

10

m
=

3

n = − 9

2

Câu 37. Khoảng cách từ điểm A(2,4,-3) đến mặt phẳng
A.

3


B.

15

C.

5

D.

m = −4

n = −4

D.

10

m
=


3

n = − 9

2

( α ) : 2x − y + 2z − 9 = 0


9

Câu 38. Khoảng cách từ điểm A(2,4,-3) đến mặt phẳng

( α ) :12 x − 5 z + 5 = 0

là:

là:


A.

13
44

B.

44
13

C.

3
4

D.

4
3


Câu 39. Tính khoảng cách từ điểm M(3;3;6) đến mp(P) : 2x – y + 2z + 6 = 0

A.

10 3
3

B.

2 3
3

C.

10
3

D. 7

Câu 40.Cho A(-1;2;1), B(-4;2;-2), C(-1;-1;-2).Viết phương trình tổng quát của mp(ABC).
A. (ABC): x +y -z =0
B. (ABC):x-y +3z =0
C. (ABC):2x +y +z -1 =0
D. (ABC): 2x +y -2z +2 =0
Câu 41. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; 5) và vuông góc với
u
r
n = (4;3;2)
giá của vectơ

là:
4x-3y+2z-27=0
4x+3y+2z+27=0
4x+3y+2z-27=0
4x+3y-2z+27=0
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với
(Q) : 5x - 3y + 2z - 10 = 0
mặt phẳng
là:
5x-3y+2z+1=0
5x+5y-2z+1=0
5x-3y+2z-1=0
5x+3y-2z-1=0
A.
B.
C.
D.
(ABC )
A(2;0;3), B (4;- 3;2),C (0;2;5)
Câu 43. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
với
là:
2x+y+z+7=0
2x-y+z-7=0
2x+y+z-7=0
2x-y+z+7=0

A.
B.
C.
D.
Câu 44. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa điểm M(1 ; -2 ; 3) và có cặp vectơ chỉ
r
r
v = (0;3;4), u = (3;- 1;- 2)
phương
?
2x+12y+9z+53=0
2x+12y+9z-53=0
2x-12y+9z-53=0
2x-12y+9z+53=0
A.
B.
C.
D.
Câu 45. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng
A(- 3;0;0), B (0;4;0),C (0;0;- 2)
hàng
?
x y
z
x y
z
x
y
z
x

y
z
+ +
=1
+
=1
+
+ =1
+
+ =1
-3 4 - 2
-3 4 - 2
3 - 4 2
-3 - 4 2
A.
B.
C.
D.
A(2;- 1;4), B (3;2;- 1)
Câu 46.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa hai điểm

(a ) : x + y + 2z - 3 = 0
vuông góc với mặt phẳng
?
11x+7y+2z+21=0
11x-7y+2z+21=0
11x+7y-2z-21=0
11x-7y-2z-21=0
A.
B.

C.
D.


m, n

(a) : (m + 3)x + 3y + (m - 1)z + 6 = 0

Câu 47. Tìm giá trị của
để 2 mặt phẳng

(b) : (n + 1)x + 2y + (2n - 1)z - 2 = 0
song song với nhau?
5
2
5
2
5
2
5
2
m= , n =
m= , n = m=- , n =
m=- , n = 2
3
2
3
2
3
2

3
A.
B.
C.
D.
(a) : (2m - 1)x - 3my + 2z + 3 = 0
m
Câu 48. Tìm giá trị của
để 2 mặt phẳng

(b) : mx + (m - 1)y + 4z - 5 = 0
vuông góc với nhau?
ém=4
ém=4
ém=-4
ém=-4
ê
ê
ê
ê
êm=-2
êm=2
êm=-2
êm=2
ê
ê
ê
ê
ë
ë

ë
ë
A.
B.
C.
D.


Câu 49. Cho A(–1; 1; 3), B(2; 1; 0), C(4;–1; 5). Một pháp vectơ


A.

n



= (2; 7; 2)

n

B.

n



= (–2, –7; 2)

n


C.

của mp(ABC) có tọa độ là:



= (–2; 7; 2)

D.

n

= (–2; 7; –2)

Câu 50. Cho A(–1; 2; 1), B(–4; 2; –2), C(–1; –1; –2). Pt mp(ABC) là:
A. x + y – z = 0

B. x – y + 3z = 0

C. 2x + y + z – 1 = 0

D. 2x + y – 2z + 2 = 0

Câu 51. Pt mp (P) qua A(0; 0; –2), B(2; –1;1) và ⊥ mp (Q): 3x – 2y + z + 1 = 0 là:
A. 4x + 5y – z –2 = 0 B. 9x – 3y–7z –14 = 0 C. 5x + 7y – z – 2 = 0 D. 7x -5y +2z – 1 = 0

r
r
r

a = ( 2, - 5,3) ,b = ( 0,2, - 1) ,c = ( 1,7,2)
Câu 52. Trong không gian oxyz cho
r
r
r r
d = - 2a + 3b - c

r
d = 9,5, 11

(

r
d = - 5,9, - 11

)

(

A.

)

B.

r
d = - 5, - 9, - 11

(


C.

. Tọa độ của vecto

r
d = 11,9,5

)

(

D.

)


r
r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2) ,c = ( 5,1,3)
Câu 53. Trong không gian oxyz cho
r
r 1r 2r
d = 3a - b + c
4
3

r æ
13 19
d =ç

, ,
ç
ç
è3 2

. Tọa độ của vecto

r æ 13 19 3ö
÷
d =ç
,, ÷
ç
÷
ç
÷
2 4ø
è 3


÷
÷
÷
÷


A.

B.

r æ 31 119

ö

÷
d =ç
,
,
ç
ç
÷

è 3 12
ø

r æ31 119
d =ç
,
,
ç
ç
è 3 12

C.

ö

÷
÷

ø


D.

r
r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2) ,c = ( 5,1,3)
Câu 54. Trong không gian oxyz cho
r
r
r
r
d = 2a - 3b + 4c

. Tọa độ của vecto

r
d = 36,13, 8

(

r
d = 13,36,8

)

(

A.

)


B.

r
d = 8,13,36

(

r
d = 36,13, 8

)

(

C.

)

D.

r
r
a = ( 2,3,1) ,b = ( - 4, - 1,2)
Câu 55. Trong không gian oxyz cho

A.

rr
ab

. =9

B.

rr
ab
. =- 3

. Tính

C.

rr
ab
. =3

D.

rr
ab
.

rr
ab
. =- 9

r
r
a = ( - 5,1,4) ,b = ( 0,3, - 4)
Câu 56. Trong không gian oxyz cho


A.

rr
ab
. = 13

B.

rr
ab
. = - 13

. Tính

C.

rr
ab
. =4

D.

rr
ab
. =- 4

r
r
a = ( 2,1,3) ,b = ( - 3,0,1)

Câu 57. Trong không gian oxyz cho

rr
ab
.

. Tính

rr
ab
.


rr
ab
. =- 3

A.

B.

rr
ab
. =3

C.

rr
ab
. =6


D.

rr
ab
. =- 6

r æ
r æ

2 1ö
÷
ç
÷
÷
a =ç
3
,
5
,
,
b
=
,1, ÷
ç
ç
rr
÷
÷
ç

÷
÷
ç

è
è3 4ø
ab
.
Câu 58. Trong không gian oxyz cho
. Tính
r r 23
ab
. =
8

A.

B.

rr
23
ab
. =8

C.

rr
8
ab
. =

23

D.

rr
8
ab
. =23

A ( 4, - 3,7) , B ( 2,1,3)
Câu 59. Trong không gian oxyz cho
đường kính AB là:

( S ) : ( x - 3)

2

2

( S)
. Phương trình mặt cầu

2

+ ( y - 1) + ( z - 5) = 36

A.

( S ) : ( x - 3)


2

2



2

+ ( y + 1) + ( z - 5) = 36

B.

( S ) : ( x - 3)

2

2

2

+ ( y + 1) + ( z - 5) = 9

( S ) : ( x + 3)

C.

2

2


2

+ ( y - 1) + ( z + 5) = 9

D.

Câu 60.Cho mặt phẳng (P): 2x +3y +6z -18 =0 và điểm A(-2;4;-3). Tính khoảng cách d giữa mặt
phẳng (P) và A
A. d=6

B. d=5

C. d=3

D.4.

Câu 61. Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
x - 2y + 3z = 1

x
y
z
+
+ =6
1 - 2 3

x
y
z
+ +

=1
- 1 2 - 3

6x - 3y + 2z = 6
D.
2x - 3y + 6z + 19 = 0
Câu 62.Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng

phương trình dạng

A.

B.

C.

2x - 3y + 6z = 0

A.

2x + 3y + 6z + 19 = 0

B.

2x - 3y + 6z - 2 = 0

2x - 3y + 6z + 1 = 0

C.
D. Câu 63.Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng (P) : 2x - y + 2z – 3 = 0 là:

A. 3
B. 2
C. 1
D. 11
Câu 64.Khoảng cách từ điểm A(2;-1;-1) đến mặt phẳng (P) : 16x - 12y - 15z – 4 = 0 là :
A. 55

B. 11/5

C. 11/25

D. 22/5


Câu 65.Mặt cầu tâm I(4;2;-2) tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 12x - 5z – 19 = 0 có bán kính là:
A. 39
B. 3
C. 13
D. 39/13
Câu 66. Cho A(2;-3;-1), B(4;-1;2), phương trình mặt phẳng trung tực của AB là:
4x - 4y - 6z +

2x + 2y + 3z + 1 = 0

A.

B.

x +y - z = 0


15
=0
2

4x + 4y + 6z - 7 = 0

C.

D.
r
r
r
a = (1;2;3); b = (- 2;4;1); c = (- 1;3;4)

Câu 67.Cho các vectơ

. Vectơ

A. (3; 7; 23)

B.

(23; 7; 3)

r
r
r
r
v = 2a - 3b + 5c


C. (7; 3; 23)

có toạ độ là:

D. (7; 23; 3)

x - y +1= 0

Câu 68.Mặt phẳng qua A( 1; -2; -5) và song song với mặt phẳng (P):
dài là:
2

A.

B. 2

C.

4

cách (P) một khoảng có độ

D. 2 2

Câu 69. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(-1;1;3) và (P):x-3y+2z-5=0. Viết
phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B và vuông góc với (P).
(Q) : - 2y + 3z - 11 = 0

B.


A.
(Q ) : 2y + 3z - 11 = 0

D.

C.

(Q) : 2y - 3z - 11 = 0

(Q ) : 2y + 3z + 11 = 0

Câu 70.Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:

( x + 3) 2 + ( y − 1) 2 + ( z + 2) 2 = 16
A.

C.

( x + 3) 2 + ( y − 1) 2 + ( z + 2) 2 = 4

B.
D.

x 2 + y 2 + z 2 − 6x + 2 y − 4 = 0
x 2 + y 2 + z 2 − 6x + 2 y − 4z − 2 = 0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×