Công trình : đ−ờng cứu hộ cứu nạn đê sông
Công ty
Thực hiện
Tính mặt đ−ờng BTXM
Kiểm tra
CNDA
tính toán mặt đ−ờng bê tông xi măng
1. Số liệu chung
• Dự án
đ−ờng cứu hộ cứu nạn đê sông
• Tên công trình
đ−ờng cứu hộ cứu nạn đê sông
• Địa điểm
Miền Nam
• Hạng mục
Mặt đ−ờng Bê tông xi măng
• Tiêu chuẩn AD :
Theo quyết định 3230/Q Đ-BGTVT ngày 14/12/2012 quy định tạm thời về
thiết kế mặt đ−ờng BTXM thông th−ờng có khe nối trong công trình giao thông
2. số liệu thiết kế
• Cấp đ−ờng thiết kế
III
• Khu vực tuyến đi qua
3
(TCVN4054-2005)
Miền Nam
•Bề rộng phần xe chạy
• Suất tăng tr−ởng bình quân năm của các xe nặng
7
gr
6%
•Thời hạn phục vụ thiết kế
t
=
•Tải trọng trục tiêu chuẩn
Ps
=
• Tri số Gradien nhiệt lớn nhất
Tg
=
• Hệ số phân bố vệt bánh xe theo chiều ngang
ỗ
=
20 năm
100 KN
0
92 C/m
0.58
• Số lần trục xe quy đổi về trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn thiết kế
pi
N
ADTT
Trọng
n
kpi=
Loại xe
l−ợng trục
(Pi/Ps) 16
(xe/3000xe)
(Trục)
Pi(KN)
A
B
C
D
E
(xe/ngày.
%
ki.Pi
0.000
0.00
2 chiều)
Trục 1
90
0.19
Trục 2
180
12143.95
Trục 1
60
0.00
0
0
0
0
2900
2900
2900
12
0.000
0.00
31.522
0.00
31.522
5.828
Trục 2
120
18.49
Trục 3
120
18.49
2900
31.522
5.828
Trục 1
90
0.19
0
0.000
0.00
Trục 2
180
12143.95
0.000
0.00
Trục 3
140
217.80
0.000
0.00
Trục 4
140
217.80
0
0.000
0.00
0
0
0
0
Trục 1
90
0.19
100
1.087
0.00
Trục 2
180
12143.95
100
1.087
132.00
Trục 3
120
18.49
1.087
0.201
Trục 4
110
4.59
100
1.087
0.05
Trục 5
110
4.59
100
1.087
0.05
100
100
6
Trục 1
90
0.19
0
0.000
0.00
Trục 2
150
656.84
0
0.000
0.00
Trục 3
120
18.49
0.000
0.00
Trục 4
110
4.59
0.000
0.00
Trục 5
110
4.59
0.000
0.00
100.00
143.96
Tổng cộng
Sưa duong BTXM capIII.xls.xls
0
0
0
0
3000
Trang 1
9200
18
[(1+ g )
−1]
t
N = 1
365ỗN
s
r
e
N
g
1
s
=1.9E+07 (lần/làn)
(A-3)
= ADTT (
ADTT
n r
)∑ k
3000
pi
(A-2)
pi
= 2483.28 (lần trục/ngày.làn)
=
5.625 (xe/ngày.làn)
Trong đó :
n
Tổng số trục đơn thông qua 3000 xe điều tra ( Loại xe có 2 trục bánh trở lên)
pi
% số trục dơn có trọng l−ợng trục P i trong phổ trục nặng điều tra
kpi
Hệ số tính đổi các trục đơn P i trong phổ trục xe nặng về trục xe tính mỏi tiêu chuẩn P
ADTT:
Số xe nặng ngày đêm trung bình năm trên làn xe thiết kế ở năm đầu tiên đ−a vào khai thác (xe/ngày.làn)
s
• Hệ số phân phối l−ợng giao thông cho 1 làn xe thiết kế
=
0.625
• Hệ số phân phối xe cho mỗi chiều xe chạy
(A.3)
=
0.50
(A.2)
Số lần tác dụng quy đổi về trục xe tiêu chuẩn P s=100 KN tích lũy là N e=
→
Quy mô giao thông thuộc cấp
=1.9E+07 (lần/làn)
Nặng
3. Dự kiến kết cấu mặt đ−ờng :
• Bề dày mặt đ−ờng BTXM
hc
=
25.4 cm
• C−ờng độ chịu nén của lớp mặt BTXM
R
=
fr
=
420 Mpa
5.0 Mpa
• C−ờng độ kéo uốn tính toán lớp mặt BTXM
• Mô đun đàn hồi lớp mặt đ−ờng BTXM
Ec
• Hệ số poát sông m ặt BTX
àcbt
=
0.15
• Móng CPDD gia cố 5%XM loại I (Móng trên)
h1
=
• Mô đun đàn móng lớp trên
Emt
=
20 cm
1300 Mpa
• Hệ số poát sông móng lớp trên
àctr
=
0.20
• Móng CPDD loại I (Móng d−ới)
h2
=
• Mô đun đàn móng lớp d−ới
Emd
=
18 cm
300 Mpa
• Hệ số poát sông móng lớp d−ới
• Mô đun đàn hồi nền đ−ờng (Đáy áo đ−ờng)
àcd
=
0.35
E0
=
31 Gpa
• Loại cốt tiệu thô trong BTXM
45 Mpa
Cuội sỏi
ỏc
• Hệ số giãn nở nhiệt
=1.1E-05
• Độ tin cậy yêu cầu
=
ór
•Hệ số độ tin cậy thiết kế
=
•Tải trọng trục xe nặng nhất
Pmax
=
180 KN
•Tấm bê tông dự kiến có kích th−ớc
bxh
=
4.80 x 3.5
• Tầng mặt của kết cấu lề
Giống tầng mặt của phần xe chạy
4. Kiểm toán kết cấu mặt đ−ờng BTXM
4.1 Mô đun đàn hồi t−ơng đ−ơng của lớp vật liệu hạt đ−ợc xác định theo công thức
Do chỉ có 1 lớp móng bằng cấp phối đá dăm nên
n
EX =
∑ (h
2
i
Ei )
i =1
n
∑h
(8. 8)
2
h 1 E 1 /h
=
2
1
=
300 Mpa
=
1.0
2
i
i =1
n
Số lớp kết cấu bằng vật liệu hạt
Tổng chiều dày các lớp vật liệu hạt
hX
n
hX =
∑
85 %
1.13
h
i
i =1
(8. 10)
m
=
0.18 m
4.2 Hệ số hồi quy liên quan đến tổng chiều dầy các lớp vật liệu
ỏ = 0.86 + 0.26 ln hX
(8. 9)
ỏ
=
0.414
ỏ = 0.86 + 0.26 ln hX
4.3 Mô đun đàn hồi t/ đ−ơng của các lớp móng và nền đất kể từ đáy tấm bê tông xi măng trở xuống
E
ỏ
(8. 7)
=
98.73 Mpa
(8. 6)
=
43.31 MN.m
(8. 20)
=
0.903 MN.m
Et = X E 0
E0
4.4 Độ cứng t−ơng đối chung của cả kết cấu
Dc =
Db =
E c h 3c
2
12(1 − à c )
Eb h 3b
12(1 − à
2
b
)
4.5 Bán kính độ cứng t−ơng đối của tấm bê tông xi măng
1/ 3
D +D
b
rg = 1.21 c
Et
(8. 20)
=
0.9257 m
4.6 Tính ứng suất do tải trọng xe
ứ ng suất kéo uốn tại vị trí giữa cạnh dọc tấm do tác dụng tải trọng trục đơn thiết kế trên tấm không có
liên kết ở cả 4 cạnh
Với
Ps=
100 KN
ú ps =
Với
1.45.10
D
1+ b
Dc
−3
Ps=
=
.rg 0.65 .h −2c .Ps 0.94
1.588 Mpa
180 KN
−3
=
2.760 Mpa
1.45.10
0.65
−2
0.94
=
.r
.h
.P
ps
pm
g
c
s
D
1+ b
ứng suất kéo uốn gây mỏi doDtải
c
trọng xe chạy tại vị trí giữa cạnh dọc tấm
ú
=ú
ú
pr
= k r .k
f
.k c .ú
(8. 5)
ps
kr
Hệ số triết giảm ứng suất do khả năng truyền tải tại khe nối
Tầng mặt của kết cấu lề đ−ơng :
Nên
kf=
k r=
Giống tầng mặt của phần xe chạy
0.87
Hệ số mỏi xét đến số lần tác dụng tích lũy của tải trọng gây ra mỏi trong thời hạn
phục vụ thiết kế đ−ợc xá định ở điều 8.3.3
k f =
Ne
Ne
ở
(8. 11)
=
2.6021
Tổng số lần tác dụng của tải trọng 100KN tích luỹ trong suất thời hạn phục vụ thiết kế trên 1 làn xe
Ne =
=1.93E+07 lần/làn
Với mặt đ−ờng BT thông th−ờng
ở =
Nờn
kc
0.057
Hệ số tổng hợp xét đến ảnh h−ởng của tác động và các yếu tố sai khác giữa lý thuyết
thực tế tấm chịu lực của tấm bê tông XM
kc =
ú
pr
=
1.05
Đ−ờng cấp
= k r .k f .k c .ú
III
(8. 5)
=
3.776 Mpa
ps
ứ ng suất kéo uốn lớn nhất do tải trọng đơn nặng nhất Pmax gây ra tại giữa cạnh dọc của tấm
ú
p max
= k r .k c .ú
pm
(8. 15)
=
2.521 Mpa
ứ ng suất nhiệt theo điều 8.3.6
ỏ .h .E .T
c
c
c
g
ú t max =
.B
. L
2
t =
L
3rg
L
útmax
(8. 17)
(8. 23)
Khoảng cách giữa các khe ngang , tức là chiều dài tấm BTXM
=
1.728 m
4.8 m
r
Bán kính độ cứng t−ơng đối của tấm BTXM
(m)
1
Sht. cos t + Cht.sin t
C =1−(
).
L
1 + ợ cos t.sin t + Sht.Cht
(k n rg 4 − Dc )rõ 3
ợ =−
(k n rõ 4 − Dc )rg 3
r
)
=
( Dc .Db
=
0.726
(8. 23)
=
0.145
(8. 23)
=
0.130
(8. 23)
= 3085.66 Mpa/m
1/ 4
(D + D )
c
b
kn
õ
(8. 23)
Khi không có lớp bê tông nhựa cách ly
kc =
h
n
1
.
2 E
c
+
hb
−1
Eb
Nếu có lớp bê tông nhựa cách ly thì không cần tính giá trị kn mà lấy kn
Sht, Cht
=
3000.0 Mpa/m
Là sin hipecbolic và cos hipecbolic
t
Sht =
e −e
2
t
−t
2.7269629
Cht = e + e
2
−t
2.9045355
e=
2.71828
Hệ số ứng suất nhiệt tổng hợp
B = 1.77 * e
CL
−4.48hc
* − 0.131(1 − C
L )
L
(8. 18)
=
ỏ c .hc .Ec .Tg
ú t max =
. .B
L
2
0.3757
=
1.497 Mpa
=
0.379
=
0.567 Mpa
Tính hệ số mỏi nhiệt k t
k =
t
at, bt, ct
at=
bt=
ct=
ú
fr
. a (t
ú t max
(8. 19)
t max b
) −c
t
fr
t
Là các hệ số quy hồi đ−ợc xác định nh− sau :
0.841
(8. 3.7)
1.323
0.058
at=
bt=
ct=
0.871
1.287
(8. 3.7)
0.071
ứng suất nhiệt gây mỏi
ú tr = kt .ú t
(8. 16)
max
Kiểm toán các điều kiện giới hạn
Tuyến thiết kế là đ−ờng cấp
ó r (ú
pr
ó r (ú
p max
≤
+ ú tr ) ≤ f r
4.7 Kết luận :
+ ú t max )
fr
III
nên độ tin cậy lấy
=
=
4.91
<
fr =
5.0 Mpa
=
4.540
<
fr =
5.0 Mpa
Với chiều dày mặt đ−ơng BTXM
=
25.4
mm
1.13
Đạ
t
Đạ
t
Đạt yêu cầu
Nh−ng theo điều 4.2.2 phảI thêm 6mm dự phòng mài mòn nên chiều dày mặt đ−ờng BTXM
theo TK sẽ là
hctk=hc+0.6
=
26.0
cm
5. L−u ý
PhảI tính toán chiều dày mặt đ−ờng BTXM sau khi đã trừ đI 6mm lớp hao mòn đ
3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 đi u 4.2.2
c quy đ nh t i
Điều :8.2.3
fr≥5Mpa
cho MĐBTXM cao tốc, cấp 1,2 và cỏc đường cú cấp quy mụ giao thụng nặng, rất nặng, cực nặng
fr=4.5Mpa cho MĐBTXM cỏc cấp khỏc và cỏc đường cú cấp quy mụ giao thụng trung bỡnh , nhẹ nhưng
cú xe nặng với trục đơn >100KN thụng qua
fr=4Mpa cho MĐBTXM khỏc cú q/mụ giao thụng cấp nhẹ khụng cú xe nặng với trục đơn >100KN thụng qua