Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

đề thi + đáp ánTHPT quốc gia 2017 05

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (292.07 KB, 15 trang )

GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
ĐỀ 005

C©u 1 :

Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;2;3), B(4;4;5). Tọa đôộ điểm M
cho tổng

A.

M(

MA2 + MB 2

17 11
; ;0)
8 4

.

B.

1
M (1; ; 0)
2

C.


1 11
M ( ; ;0)
8 4

D.

Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với

điểm của hai đường chéo là

C©u 3 :

5

B.

3 3
I  ;0; ÷
2 2

C©u 4 :

1 1
M ( ; ;0)
8 4

A = ( 1;0;1) , B = ( 2;1;2 )

và giao


. Diện tích của hình bình hành ABCD là:

6

C.

2

D.

3

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với
A = ( 1;2; −1) , B = ( 2; −1;3 ) , C = ( −4;7;5 )

A.

(Oxy) sao

nhỏ nhất là:

C©u 2 :

A.



110
57


B.

. Đường cao của tam giác ABC hạ từ A là:

1110
53

C.

1110
57

D.

111
57

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) . Tìm
tọa độ trọng tâm của tam giác ABC:

A.

G ( 6;3; 6 )

B.

G ( 4; 2; 4 )

C©u 5 :


d:

Tọa độ giao điểm của đường thẳng

( a ) : 3x + 2 y + z - 1 = 0

1

C.

G ( −4; −3; −4 )

x - 1 y +1 z
=
=
1
- 2
4

D.

G ( 4;3; −4 )

và mặt phẳng

là:

1



A.
C©u 6 :

( −1, 0,1)

( 1, −1, 0)

B.

C.

( −1,1, 0 )

D.

( 1, 0, −1)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Điểm nào sau đây thuộc
(P).

A.

C(1;0; −2)

A(1; −1;1)

B.

C©u 7 :
Cho mặt phẳng


C.

( P ) :8 x + 4 y − z + 7 = 0

x + y + 2z − 4 = 0
x − 3y + z − 2 = 0

B(2; 0; −2)

D.

D (2; 0;0)

và đường thẳng d

( d) 

. Gọi (d’) là hình chiếu của (d) xuống (P). Phương trình (d’)

là:

3x + 5 y − 4 z − 8 = 0
A. 8 x + 4 y − z + 7 = 0


4 x + 3 y + 5 z − 8 = 0
B. 8 x + 4 y − z + 7 = 0



−3x + 5 y + 4 z − 8 = 0
C. 8 x + 4 y − z + 7 = 0


3x − 5 y + 4 z − 8 = 0
D. 8 x + 4 y − z + 7 = 0


C©u 8 :
Cho điểm

A( 1, 4, - 7)

và mặt phẳng

( P) : x + 2 y - 2 z + 5 = 0

. Phương trình đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là:
A.

x - 1 y - 4 z +7
=
=
1
2
2

C.


x - 1 y - 4 z +7
=
=
1
2
- 7

C©u 9 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ
và

(Q) : 2x + y − nz − 9 = 0

của
A.

2

13
2

m+ n

B.

x - 1 y - 4 z +7
=
=

1
2
- 2

D.

x +1 y + 4 z - 7
=
=
1
2
- 2

Oxyz,

cho hai mặt phẳng

(P ) : x + my + 3z + 4 = 0

(P ),(Q)

. Khi hai mặt phẳng

song song với nhau thì giá trị

bằng
B. −4

11


C. − 2

D. −1

2


C©u 10 :

A, B, C

Oxyz

Trong không gian
cho 3 điểm
thỏa:
uur
r r
r uuu
r r
r r uuu
r
r
r r
OA = 2i + j - 3k ; OB = i + 2 j + k ; OC = 3i + 2 j - k

với

r r r
i; j; k


là các vecto đơn vị. Xét

các mệnh đề:

uuu
r

uuu
r

( I ) AB = ( - 1,1, 4)

( II ) AC = ( 1,1, 2)

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Cả (I) và (II) đều đúng

B. (I) đúng, (II) sai

C. Cả (I) và (II) đều sai

D. (I) sai, (II) đúng

C©u 11 :
Cho ba vectơ

r
r

r
a ( 0;1;- 2) , b( 1;2;1) , c ( 4;3;m)

. Để ba vectơ đồng phẳng thì giá trị của m

là?
A. 14

B. 5

C©u 12 :
Phương trình đường thẳng
x y z+3
= =
2 4
1

Cho

( P)
A.

D

đi qua điểm

A ( 3;2;1)

D. 7
vuông góc và cắt đường thẳng


là?

ìï x = 3
ïï
D : ï y = 1- t
A. ( ) íï
ïï z = 5 + 4t
ïî

C©u 13 :

C. -7

ìï x = 3 - t
ïï
D : ï y = 2+t
B. ( ) íïï
ïï z = 1- 2t
î

( P ) : x − 2 y − 3 z + 14 = 0

và

ìï x = 3
ïï
D : ï y = 1- t
C. ( ) íï
ïï z = 5 - 4t

ïî

M ( 1; −1;1)

ìï x = 3
ïï
D : ï y = 2+ t
D. ( ) íïï
ïï z = 1- 3t
î

Tọa độ điểm N đối xứng của M qua

là

( 1; −3;7 )

B.

( 2; −1;1)

C.

( 2; −3; −2 )

D.

( −1;3;7 )

C©u 14 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với

A=

3

( 2;3;1) , B = ( −1; 2;0 ) , C = ( 1;1; −2 ) ; D = ( 2;3;4 )

. Thể tích của tứ diện ABCD là:

3


A.

7
2

B.

7
6

C.

5
2

D.

C©u 15 :


d:

7
3

x +1 y − 2 z − 2
=
=
3
−2
2

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
và mặt
phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng  song song với mặt
phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d).
A.

C.

:

:

x −2 y−2 z−4
=
=
9
7
6


B.

x+2 y+2 z+4
=
=
9
−7
6

D.

:

:

x −2 y −2 z−4
=
=
9
−7
6
x −2 y−2 z−4
=
=
3
−2
2

C©u 16 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;2) và

(P):x+2y+3z+3=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B và vuông góc
với (P).
A.
C.

(Q) : x − 2 y + z + 2 = 0

B.

(Q) : x − 2 y − z − 2 = 0

C©u 17 :
Cho

D.

A ( 1; −1;2 ) , B ( −2; −2;2 ) , C ( 1;1; −1)

(Q) : x + 2 y + z + 2 = 0
(Q) : x − 2 y + z − 2 = 0

Phương trình của

(α)

chứa AB và vuông góc

với mặt phẳng (ABC)
A.


x − 3 y + 2 z − 14 = 0

B.

x + 3 y − 5 z + 14 = 0

C.

x − 3 y − 5 z + 14 = 0

D.

x − 3 y + 5 z − 14 = 0

C©u 18 :
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu

(S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4 y + 2 z − 3 = 0

.

Viết phương trình (P) chứa trục Ox và cắt (S) theo đường tròn có bán kính bằng 3.
A.

( P) : y − 3z = 0

B.

( P) : y + 2 z = 0


C©u 19 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ

C.
Oxyz,

( P) : y − z = 0

cho tứ diện

B (1;0;2) C (3;0;4) D(3;2; − 1)

,

4

,

. Thể tích của tứ diện

D.

ABCD

ABCD

( P) : y − 2 z = 0
A(0; − 1; − 1)

biết


,

bằng ?

4


A.
C©u 20 :

1
6

B.

C. 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ
d:

x −1 y +1 z
=
=
2
−1
4

(P )


A.

1
2

và mặt phẳng

Oxyz,

cho phương trình đường thằng

(P ) : x − y − z − 3 = 0

A(3; −2;4)

B.

A(−3;1; −8)

C.

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm

C.

. Tọa độ giao điểm

A

của


d

và

là:

C©u 21 :

A.

D. 6

3x − 2 y + 6 z − 7 = 0

B.

3 x + 2 y + 6 z + 23 = 0

D.

A(−1;0; −4)

D.

A(−1;1; −5)

A( 3, 4,1) , B ( - 1, - 2,5) , C ( 1,7,1)

là:


3 x + 2 y + 6 z − 23 = 0

3x − 2 y − 6 z + 5 = 0

C©u 22 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1; 2), B(2; –2; 1), C(–2; 0; 1).
Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A.
C.

x + y + 2z − 5 = 0

B.

x + 2 y − 4z + 1 = 0

D.

x + 2 y − 4z + 6 = 0

x − 2y − 4z + 6 = 0

C©u 23 :
Cho đường thẳng (d) có phương trình tổng quát là

x + 2 y − z = 0

2 x − y + z + 1 = 0

. Phương


trình tham số của (d) là

x = t

A.  y = 1 + 3t
 z = 2 + 5t

C©u 24 :

1

x = − 3 + t

y = 2t
B. 

1
 z = − + 3t
3


 x = −1 + t

C.  y = 1 + 3t
 z = −5t


x = t


y = −1 − 3t
D. 
 z = −2 − 5t


A( 0, 2, - 3) B ( 1, - 4,1)
M ( 1,3, - 2)
Cho
,
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua
và vuông
góc với AB là:

5

5


A.
C.

x+ y +z- 2 =0

B.

3x + y + z - 4 = 0

D.

C©u 25 :


Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng
A.
C.

x + 3y - z + 1 = 0

B.

x + 4y + z + 2 = 0

D.

x - 6 y + 4 z + 25 = 0
x - 6 y +17 = 0
ìï x = 1 + 2t
ïï
D : ïí y = - t
ïï
ïï z = 3 - 2t
î

và đi qua

M ( 2;- 1;0)

là?

x + 4y - z + 2 = 0
x + 3y + z + 1 = 0


C©u 26 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với
A = ( 1;0;0 ) , B = ( 0;0;1) , C = ( 2;1;1)

A.

6
4

B.

. Diện tích của tam giác ABC là:

3
2

C.

C©u 27 :
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

d:

A.
C.

x −1 y − 2 z +1
=
=
2

−1
2

6
2

M ( 3;1;0 )

D.

6

và vuông góc với đường thẳng

là:

x + 2y − z + 5 = 0

B.

x + 2y − z − 5 = 0

D.

2x − y + 2z − 5 = 0
2x − y + 2z + 5 = 0

C©u 28 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Mặt phẳng nào sau đây
song song với (P).
A.

C.
C©u 29 :

x − y + 2z −1 = 0
−2 x + y − 2 z + 4 = 0

D.

Trong không gian với hệ trục tọa độ
B (1;3; −1) C (2;2;2)

,

6

B.

Oxyz,

2 x − y + z −1 = 0
4 x − 2 y + 4 z −1 = 0

cho tam giác

ABC

biết

A(−1;0;2)


,

. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
6


A. Điểm
giác

2 5 
G  ; ;1÷
3 3 

ABC

là trọng tâm của tam

B. AB = 2BC

.

C. AC < BC

D. Điểm
cạnh

C©u 30 :
Cho

M ( 8; −3; −3)


của A xuống
A.

(α)

( 1; −2; −5)

và mặt phẳng

 3 1
M  0; ; ÷
 2 2

là trung điểm của

AB .

( α ) : 3x − y − z − 8 = 0

Tọa độ hình chiếu vuông góc

là
B.

( −1;1;6 )

C.

( 1; −2; −6 )


D.

( 2; −1; −1)

C©u 31 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2),B(–1; 2; 4) và đường
thẳng
A.

x −1 y + 2 z
=
=
1
2
∆ −1

:

M(−1; 0; −4)

B.

. Tìm toạ độ điểm M trên
M(−1; 0; 4)

C.



sao cho:


MA2 + MB2 = 28

M(1; 0; −4)

D

.

M(1;0; 4)

.

C©u 32 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng
(P):

x – 3y + 2 z – 5 = 0

. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và

vuông góc với mặt phẳng (P).
A.
C.

(Q) : −2 y + 3z + 5 = 0
x − 3y + 2z + 8 = 0

B.
D.


(Q) : 2 y + 3z − 11 = 0
−3 x − 3 y + 2 z + 16 = 0

C©u 33 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho

A=

( 4;0;0 ) , B = ( 6;6;0 )

Điểm D thuộc tia

Ox và điểm E thuộc tia Oz thỏa mãn thể tích tứ diện ABDE bằng 20 và tam giác
ABD cân tại D có tọa độ là:
A.
C.
7

D(14;0;0); E (0;0;2)
D(14;0;0); E (0;0; ±2)

B.
D.

D (14;0;0); E (0;0; −2)
D (14; 2;0); E (0;0;2)
7


C©u 34 :


d:

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
phẳng

P : x − y − z −1 = 0

(P)

song với mặt phẳng
A.

∆:

. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua
và vuông góc với đường thẳng

x −1 y −1 z + 2
=
=
1
−1
−1

x +1

y +1

x +1 y −1 z − 2

=
=
2
1
3

B.

z−2

∆:

A(1;1; −2)

, song

.

x −1 y −1 z + 2
=
=
2
5
−3

x −1

C. ∆ : 2 = 5 = −3

d


và mặt

y −1

z+2

D. ∆ : 2 = −5 = −3

C©u 35 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(2;-2;1),B(3;-2;1) Tọa độ điểm C
đối xứng với A qua B là:
A.

C(1; 2;1)

B.

D(1; −2; −1)

C.

D( −1; 2; −1)

D.

C(1; −2;1)

C©u 36 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm
A=


( 2;0;4 ) , B = ( 4;

AB ⊥ OC

)

3;5 , C = ( sin 5t;cos3t;sin 3t )

và O là gốc tọa độ. với giá trị nào của t để

.

A.



 t = − 3 + kπ
(k ∈ ¢ )

t = − π + kπ

24 4

C.

 π
t = 3 + kπ
(k ∈ ¢ )

t = − π + kπ


24 4

C©u 37 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ

B.

 2π
 t = 3 + kπ
(k ∈ ¢ )

t = − π + kπ

24 4

D.

 2π
 t = 3 + kπ
(k ∈ ¢ )

 t = π + kπ
 24 4

Oxyz,

r
c = (4; − 3; − 1)


r
r
a = (1;2;2) b = (0; − 1;3)

cho ba vectơ

,

,

. Xét các mệnh đề sau:
r
a =3

(I)

8

r
c = 26

(II)

(III)

r r
a ⊥b

(IV)


r r
b⊥c

8


(V)

r r
a, b

rr
ac
. =4

(VI)

cùng phương

(VII)

r r
2 10
cos a, b =
15

( )

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1


B. 6

C. 4

C©u 38 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz,

D. 3
A(1; − 1;3) B (−3;0; − 4)

cho hai điểm

,

.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai
điểm

A

và

B

?


A.

x+3 y
y−4
=
=
4
−1
7

B.

x+3 y
y+4
=
=
1
−1
3

C.

x−1 y+1 y− 3
=
=
4
−1
7

D.


x +1 y −1 y + 3
=
=
−4
1
7

C©u 39 :

Cho đường thẳng d

x = 1+ t

y = 2−t
 z = 1 + 2t


α

và măột phẳng ( )

x + 3y + z +1 = 0

. Trong các khẳng

định sau, tìm khẳng định đúng :
A.

d / /(α )


B.

d ⊂ (α )

C.

C©u 40 :
Phương trình mặt cầu đường kính AB với

A( 4, - 3,7) , B ( 2,1,3)

α
( ) cắt d

là:

2

2

B. ( x - 3) +( y +1) +( z - 5) = 9

2

2

2

D. ( x - 3) +( y +1) +( z - 5) = 35


C. ( x + 3) +( y - 1) +( z + 5) = 35

Cho

D.

2

A. ( x + 3) +( y - 1) +( z + 5) = 9

C©u 41 :

d ⊥ (α )

A ( 5;2;- 6) , B ( 5;5;1) , C ( 2, - 3, - 2) , D ( 1,9,7)

2

2

2

2

2

2

. Bán kính mặt cầu ngoài tiếp tứ diện


ABCD là?
A. 15

B. 6

C. 9

D. 5

C©u 42 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A(1;-2;1) và (P):x+2y-z-1=0. Viết
9

9


phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P).
A.
C.

(Q) : x − 2 y − z + 4 = 0

B.

(Q) : x + 2 y − z + 2 = 0

D.

C©u 43 :


Tìm tọa đôộ điểm H trên đường thẳng d:

(Q) : x + 2 y − z − 4 = 0
(Q) : x + 2 y − z + 4 = 0

x = 1+ t

y = 2+ t
 z = 1 + 2t


sao cho MH nhắn nhất, biết

M(2;1;4):
A.

H(2;3;3)

B.

H(1;3;3)

C.

C©u 44 :
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng

( P ) : 2x + y -

H(2; 2;3)


D.

2z - 1 = 0

và

H(2;3; 4)

(Q ) : 2x + y -

.
2z + 1 = 0

là?
A.

2
3

B.

C©u 45 :
Cho 2 mặt phẳng
phẳng

(α)

qua


1
5

C.

3
2

D. 5

( P ) : x − 2 y − 2 z + 1 = 0, ( Q ) : 6 x + y + 2 x + 5 = 0

M ( 1;2;1)

Phương trih2 mặt

và vuông góc với cả 2 mặt phẳng (P) và (Q) là

A.

x + 2y + z − 6 = 0

B.

2 x + 7 y − 13 z + 17 = 0

C.

7 x + 2 y − z − 10 = 0


D.

2 x + 7 y − 13 z − 17 = 0

C©u 46 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(-1;1;3) và (P):x-3y+2z5=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B và vuông góc với (P).
A.
C.

(Q) : 2 y − 3z − 11 = 0

(Q) : 2 y + 3z + 11 = 0

C©u 47 :
Cho phương trình mặt phẳng

B.
D.

( P ) : x + 2y -

(Q) : −2 y + 3z − 11 = 0

(Q) : 2 y + 3z − 11 = 0

3x + 1 = 0

. Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào đúng?
10


10


A.
B.
C.
D.

Ba điểm
Ba điểm
Ba điểm
Ba điểm

M ( - 1;0;0) , N ( 0;1;1) ,Q ( 3;1;2)

cùng thuộc mặt phẳng (P).

M ( - 1;0;0) , N ( 0;1;1) , K ( 0;0;1)
M ( - 1;0;0) , N ( 0;1;2) ,Q ( 3;1;2)

M ( - 1;0;0) , N ( 0;1;2) , K ( 1;1;2)

cùng thuộc mặt phẳng (P).
cùng thuộc mặt phẳng (P).
cùng thuộc mặt phẳng (P).

C©u 48 :
Cho măột phẳng (P): 16x – 15y – 12z + 75 =0 và măột cầu (S)


x2 + y 2 + z 2 = 9

. (P) tiếp xúc

với (S) tại điểm:
A.

(−

48
36
;11; )
25
25

C©u 49 :
Cho ba điểm

B.

(−1;1;

19
)
3

C.

( 1;2;0) , ( 2;3;- 1) , ( - 2;2;3)


( −1;1;

36
)
25

. Trong các điểm

D.

(−

48 9 36
; ; )
25 5 25

A ( - 1;3;2) , B ( - 3;1;4) , C ( 0;0;1)

thì điểm nào tạo với ba điểm ban đầu thành hình bình hành là?
A. Cả A và B

B. Chỉ có điểm C.

C. Chỉ có điểm A.

C©u 50 :

Cho mặt phẳng
Đường thẳng


A.

D

x- 1 y
z
= =
- 4
2 - 1

C©u 51 :
Cho hai điểm

( P ) : y + 2z = 0

và hai đường thẳng

và

ìï x = 2 - t
ïï
d ' : ïí y = 4 + t
ïï
ïï z = 1
î

.

ở trong (P) cắt cả hai đường thẳng d và d’ là?


ìï x = 1- 4t
ïï
ï y = 1 + 2t
B. íïï
ïï z = - t
î

M ( 1;2;- 1) , N ( 0;1;- 2)

chứa M, N và song song với vectơ

11

ìï x = 1- t
ïï
d : ïí y = t
ïï
ïï z = 4t
î

D. Cả B và C.

ìï x = 1- 4t
ïï
ï y = 2t
C. íï
ïï z = t
ïî

và vectơ


r
v

r
v( 3;- 1;2)

D.

x - 1 y z +1
= =
- 4
2
- 1

. Phương trình mặt phẳng

là?

11


A.
C.

3x + y - 4z - 9 = 0

B.

3x + y - 3z - 7 = 0


D.

3x + y - 4z - 7 = 0

3x + y - 3z - 9 = 0

C©u 52 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3). Viết
phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A,B,C.
A.
C.

( ABC ) : 6 x − 3 y + 2 z − 6 = 0

B.

( ABC ) : x + 2 y + 3z − 1 = 0

D.

( ABC ) : 6 x + 3 y + 2 z + 6 = 0

( ABC ) : 6 x + 3 y + 2 z − 6 = 0

C©u 53 : Cho hai đường thẳng có phương trình sau:

x + 2 y − 5 = 0
x − y + z − 5 = 0
d1 : 
d2 : 

5 x − 2 y + 4 z − 1 = 0
3 y − z − 6 = 0
Mệnh đề sau đây đúng:

d1
A.

hợp với

góc

60

d2
B.

o

d1

cắt

d2

C. d1 ⊥ d 2

D.

d1 Pd 2


C©u 54 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Mặt phẳng nào sau đây
vuông góc với (P).
A.

x − 4y + z − 2 = 0

B.

x + 4y − z − 5 = 0

C.

C©u 55 :
Gọi

α

x+3 y +2 z −6
=
=
2
3
4

1

là gác giữa hai đường thẳng d :
α
Khi đó cos bằng:
A.


2
58

B.

C©u 56 :
Cho ba điểm
A.

12

D ABC

đều.

2
5

−x + 4 y + z − 2 = 0

C.

A ( 2;5;- 1) , B ( 2;2;3) , C ( - 3;2;3)

1
2

D.


2

và d :

D.

x + 4 y + z −1 = 0
x y − 19 z
=
=
1
−4
1

2
58

.

. Mệnh đề nào sau đây là sai?

B.

A, B, C

không thẳng hàng.
12

.



C.
C©u 57 :

D ABC

D.

vuông.

Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz,

D ABC

cân tại B.

cho ba điểm

M (1;1;3) N (1;1;5) P (3;0;4)

,

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm
với đường thẳng
A.
C.

NP


,

M

.

và vuông góc

?

x −y−z + 3= 0

B.

2x − y − z + 2 = 0

D.

x − 2y − z − 3 = 0

2x − y + z − 4 = 0

C©u 58 : Cho tam giác ABC có A(1;2;3), B(4;5;6), C(-3; 0 ;5). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC,
α
I là trung điểm AC, ( ) là măột phẳng trung trực của AB. Chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau:
A.

2 7 14

G ( ; ; ),
3 3 3

B.

2 7 14
G ( ; ; ),
3 3 3

I(−1;1; 4), (α ) : 5 x + 5 y + 5 z − 21 = 0

G (2;7;14),

I(−1;1; 4), (α ) : 2 x + 2 y + 2 z − 21 = 0

2 7 14
G ( ; ; ),
3 3 3

I(1;1; 4),

C.
D.

I(1;1; 4),

(α ) : x + y + z −

21
=0

2

..

(α ) : 2 x + 2 y + 2 z + 21 = 0

C©u 59 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho
thực dương thỏa mãn

AB = 2 10

và góc

A=

·AOB = 450

( 4;0;0 ) , B = ( b; c;0 )

. Với b,c là các số

. Điểm C thuộc tia Oz thỏa mãn thể

tích tứ diện OABC bằng 8 có tọa độ là:
A.

C (0;0; −2)

B.


C (0;0;3)

C.

C (0;0;2)

D.

C (0;1;2)

C©u 60 : Cho tam giác ABC có A(0;0;1), B(-1;-2;0), C(2; 1 ;-1).. Khi đó tọa đôộ chân đường cao
H hạ từ A xuống BC:
A.

13

H(

5 −14 −8
;
; )
19 19 19

B.

4
H ( ;1;1)
9


C.

8
H (1;1; − )
9

D.

3
H (1; ;1)
2

13


C©u 61 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; –2; 3) và đường thẳng d có
x +1 y − 2 z + 3
=
=
2
1
−1

phương trình
2

2

. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.


2

A. ( x –1) + ( y + 2) + ( z –3) = 5

2
2
2
B. ( x –1) + ( y + 2) + ( z –3) = 50

2
2
2
C. ( x + 1) + ( y − 2) + ( z + 3) = 50

2
2
2
D. ( x –1) + ( y + 2) + (z –3) = 50

C©u 62 :
Trong các điểm sau, điểm nào là hình chiếu vuông góc của điểm
phẳng
A.

( P) : 2 x - y + 2 z + 2 = 0

( 0, 2, 0 )

B.


M ( 1;- 1;2)

.

( −1, 0, 0 )

C.

C©u 63 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz,

( 0,0, −1)

D.

( 1, 0, −2 )

A(−1;1;5) B (1;2; − 1)

cho hai điểm

,

.

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
vuông góc với mặt phẳng
A.


6x − 6y + z + 7 = 0

B.

trên mặt

(Oxy)

A B

,

và

?

6y + z − 11 = 0

C.

x − 2y + 3 = 0

D. 3x + z − 2 = 0

C©u 64 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho tứ diện ABCD với
A = ( 0;1;1) , B = ( −1;0;2 ) , C = ( −1;1; 0 ) , D(2;1; −2)

A.


7
6

B.

11
6

. Thể tích của tứ diện ABCD là:
C.

5
6

C©u 65 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho

5

D. 18
A=

( 0;0;4 ) , B = ( 3;0;0 ) , C = ( 0;4;0 )

.Phương trình mp(ABC) là :
A.
C.

4 x + 3 y - 3 z – 12 = 0
4 x + 3 y + 3 z + 12 = 0


C©u 66 :
Cho

A ( 3; −1;2 ) , B ( 4; −1; −1) , C ( 2;0;2 )

B.
D.

4 x + 3 y + 3z – 12 = 0
4 x - 3 y + 3z – 12 = 0

Phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A, B, C

là
14

14


A.

3x + 3 y − z + 2 = 0

B.

3x − 2 y + z − 2 = 0

C.


2x + 3 y − z + 2 = 0

D.

3x + 3 y + z − 2 = 0

C©u 67 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz,

cho mặt cầu

(S )

có đường kính

AB

với

A(3;2; − 1) B (1; − 4;1)

,
A.

C.

(S)


Mặt cầu

(S)

Mặt cầu

. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
có bán kính

R = 11

B.

.

tiếp xúc với mặt phẳng

Mặt cầu

D. Mặt cầu

(a) : x + 3y − z + 11 = 0

.

C©u 68 :
Tìm trên trục tung những điểm cách đều hai điểm
A.
C.


M ( 0,1,0)

và

N ( 0, 2,0)

B.

M ( 0, - 2,0)

D.

C©u 69 :
Trong không gian với hệ trục tọa độ
C (0;2;0)

. Diện tích của tam giác
7
2

A.

Oxyz,

ABC

14
2


B.

Để 2 mặt phẳng có phương trình

(S )

M (−1;0; − 1)

đi qua điểm

có tâm

A( 1, - 3,7 )

và

I (2; −1;0)

.

.

B ( 5,7, - 5)

M ( 0,2,0)
M ( 0,2,0)

cho tam giác

và


N ( 0, - 2,0)

ABC

A(1;2;3) B(2;0;2)

biết

,

,

bằng ?
C.

C©u 70 :

(S )

D. 2 7

14

2 x + ly + 3 z − 5 = 0

và

mx − 6 y − 6 z + 2 = 0


song

song với nhau thì giá trị của m và l là:
A. m = 2, l = 6

B.

m = 4, l = −3

C©u 71 :
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho
A. 2
15

B. 3

C. m = 2, l = −6

r
r
uu
r
u = ( 4;3;4 ) , v = ( 2; −1; 2 ) , w = ( 1; 2;1)

C. 0

D.

.khi đó


m = −4, l = 3
r r uu
r
u , v  .w
 

là:

D. 1
15


C©u 72 :

A( 3,0,0) B ( 0, 4,0) C ( 0,0, - 2)
O ( 0,0,0)
Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm
,
,
và
là:

A.

x2 + y 2 + z 2 − 6 x − 8 y + 4 z = 0

B.

x2 + y 2 + z 2 − 3x − 4 y + 2 z = 0


C.

x2 + y 2 + z 2 + 6x + 8 y − 4 z = 0

D.

x2 + y 2 + z 2 + 3x + 4 y − 2 z = 0

C©u 73 : Phương trình măột phẳng đi qua 3 điểm A(0;0;1), B(2;1;-1), C(-1;-2;0) là:
A.

5x – 4y + 3z – 3 = 0

C.

5x – y + 3z – 33 = 0

C©u 74 :

B.

5x – 4y + 3z – 9 = 0

D. x – 4y + z – 6 = 0

d:

Cho đường thẳng

x −1 y − 3 z

=
=
2
−3
2

và măột phẳng (P)

x − 2 y + 2z −1 = 0

. Măột phẳng

chứa đường thẳng d và vuông góc với (P) có phương trình :
A. 2x + 2y + z – 8 = 0

B. 2x – 2y + z – 8 = 0

C. 2x – 2y + z + 8 = 0

D. 2x + 2y - z – 8 = 0

C©u 75 :
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

M ( 1; −1;2 )

và song song với mặt phẳng

( P) : x − 2x − z + 1 = 0
A.


2x + y − z −1 = 0

B.

−x + 2 y + z +1 = 0

C.

x + 2y + z − 2 = 0

D.

− x + 2 y + z −1 = 0

C©u 76 : Khoảng cách từ A(- 1;3;2) đến măột phẳng (BCD) với B(4;0;- 3),
C(5; - 1; 4), D(0; 6;1) bằng:
A.

72
786

B.

72
76

C.

72

87

D.

72
77

C©u 77 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
x 2 + y 2 + z2 − 2 x + 6 y − 4 z − 2 = 0

16

. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá
16


của véc tơ

r
v = (1;6;2)

, vuông góc với mặt phẳng

(α ) : x + 4 y + z − 11 = 0

và tiếp xúc với

(S).

A.


C.

2 x − y + 2z − 3 = 0

(P):

2 x − y + 2z = 0

(P):

hoặc (P):

(P):

B.

2 x − y + 2 z − 21 = 0

.

2 x − y + 2 z − 21 = 0

.

2 x − y + 2z + 3 = 0

D. (P):

hoặc (P):

.

2 x − y + 2z + 3 = 0

C©u 78 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với
A = ( 1;2; −1) , B = ( 2; −1;3 ) , C = ( −4;7;5 )

. Chân đường phần giác trong của góc B của tam

giác ABC là điểm D có tọa độ là:
A.

 2 11 
D  − ; ; −1÷
 3 3


B.

 2 11 
D  − ; − ;1÷
 3 3 

 2 11 
D  − ; ;1÷
 3 3 

C.

D.


 2 11 
D  ; ;1÷
3 3 

C©u 79 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;-2;1),B(3;-2;1),C(1;-2;2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.

G (2; 2;0)

B.

G (−2; −2;0)

C©u 80 :
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm
phẳng
A.
C.

( Q) : x + y + 2 z - 3 = 0

G (2; −2;1)

C.

A( 2, - 1, 4) , B ( 3, 2, - 1)

D.


G (2; −2;0)

và vuông góc mặt

là:

11x + 7 y − 2 z − 21 = 0

11x − 7 y − 2 z − 21 = 0

B.

11x + 7 y + 2 z − 21 = 0

11x − 7 y + 2 z − 21 = 0

D.

C©u 81 : Cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình

 x = 1 + 2t

d1 :  y = 2
 z = −t


và

x = 3 − t '


d2 :  y = 4 + t '
z = 4


Độ dài đoạn vuông góc chung của
17

d1

và

d2

là
17


A.

18

6

B. 4

C. 2 2

D. 2 6

18



ĐÁP ÁN

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

27

19

)
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
{

{

|
|
|
)
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
)
|
)
|
|
)


}
)
)
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
}
}
}
}
)
}

~
~

~
~
~
)
)
~
~
~
~
~
)
~
~
)
)
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~

28
29
30
31

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54

{
{
{
{
{
{

{
{
{
{
{
)
{
)
{
)
)
{
{
)
)
)
)
)
{
{
{

|
|
|
)
)
|
)
|

|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

}
)
}
}
}
)
}
}
)
)

)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}

)
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~

~
~
)
~
~
)
)
~
~
~
~
~
)
)
)

55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68

69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81

)
)
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{

{
{
)
)
{
)
{
{
{
{
{

|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
)
|
|
)
|
|
|
)

|
|
)
|
)
|
|
)
|

}
}
)
}
)
}
}
}
)
)
}
}
)
}
)
}
)
}
}
}

}
}
}
)
}
}
}

~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~

~
~
)
~
)

19



×