Tải bản đầy đủ (.pdf) (140 trang)

Giáo trình microsoft word 2007 trường công nghệ bách khoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.01 MB, 140 trang )

RUGNG CONG NGHE BACH KHOA
POLYTE

`
J

HNIC VOC CA T IONAL COLLEGE
a

LƯU H ÀNH NỘI BỘ
^

rN


Trường Cơng

Nghệ

Bach Khoa

Giáo trình Microsoft Word 2007

CHUONG I: CAN BAN VE MICROSOFT WORD
I.

SOLUGC CAC DIEM MOI CUA WORD 2007
Trong Word 2007, bạn sẽ khơng cịn thấy các menu lệnh như phiên bản trước mà
thay vào đó là hệ thống “ribbon” với 3 thành phần chính: thẻ (Tab), nhóm
(Group) và các nút lệnh (Command button). Các nút lệnh có liên quan đến nhau
được gom vào một nhóm, ví dụ như các nút chọn font, cỡ chữ, in đậm, nghiêng,


gạch chân... được gom vào nhóm Font. Nhiều nhóm có chung một tác vụ lại
được gom vào trong một thẻ.

1.

Các kiểu tài liệu Word

Blank Document

tao mot tai

liệu được in theo cách thức cổ điển.

: sử dụng một tài liệu web lúc bạn muốn hiển thị nội dung tài

Web Page

liệu trên internet hoặc intranet trong bộ trình duyệt web.

: sử dụng bảng mẫu lúc bạn muốn sử dụng lại text, các thanh

Templates

công cụ, macro, các phím tắt, các style và các muc Auto Text.

E-Mail Messages
2.

: khởi động với một tài liệu trống lúc bạn muon


: các thơng báo thư điện tử.

Tu dong hố trong các tác vụ

: tự động dị tìm và chỉnh sửa tư viết sai, các cách viết hoa

AutoCorrect

không đúng và các lỗi chính tả thơng thường.

AutoFormat

: tự động định dạng các nội dung của tài liệu khi bạn nhập.

AutoComplete

: giúp bạn chèn toàn bộ các hạng mục như ngày tháng và Auto

Text lúc bạn nhập một số ký tự định dạng.

AutoSummarize

: tự động khái qt hố các từ khố chính trong một tài liệu.

Click and Type

: thao tác nhấp và gõ nhập giúp nhanh chóng chèn text, các




3.

hình đồ họa, các table, hoặc các mục khác vào trong một vùng .

trống của một tài liệu.

Thu thập và gán vao Office Clipboard

Sử dụng Office Clipboard để thu thập các đối tượng từ tất cả các chương
trình của bạn, bạn có thể lưu trữ tối đa 24 đối tượng trong Office Clipboard.
4.

Spelling, Grammar, Thesaurus va Replace

Kiểm tra chích tả và ngữ pháp, tìm các từ đồng nghĩa, phản nghĩa khi bạn
gõ nhập. Tìm kiếm và thay thế các dạng của một từ.


Trudng Công

5.

|

Bách Khoa

Nghệ

Gido trinh Microsoft Word 2007


Các điểm mới về công cụ table (bảng)
a.

Công cụ Draw:

Công cụ Draw để tạo và tùy người sử dụng các table theo cách thức giống .

như bạn sử dụng một cây bút. Chỉ cần nhấp và kéo lê để vẽ các đường biên
của table vì một số thành phần ơ theo bất cứ chiều cao và chiều rộng nào mà
bạn muốn.
b.

'

Công cụ Eraser

Công cụ Eraser dùng để xố bỏ bất cứ ơ, hàng, hoặc thành phần cột hoặc

khối thành phần mà chúng ta liên kết.
c._

Các table được kết tổ (Nested Tables)
Trong Word

2003, bạn có thể tạo các table nằm

bên trong table khác.

-Nhấp và kéo lê để vẽ một table được kết tổ y như bạn thực hiện với bất cứ
table nào.


6.

Các giới hạn của word 2007

Số cửa sổ soạn thảo sẽ được mở

Tuỳ thuộc vào bộ nhớ của máy tính.

Kích thước tối đa của file

32 megabytes (MB)

Chiểu đài tên của bookmak

40 ký tự

Số bookmarks cho mỗi tài liệu |

16,379

Chiều dài tên của Auto Text

32 ký tự

Số

AutoText

được


phép

khai

báo

32,000

Chiều dài tên của Style

255 ký tự

Số Style được phép khai báo

10,000

Số cột,

dòng

tối đa

của

một

63

table


Số cột tối đa của dạng báo chí

45 (tuỳ thuộc kích cở trang in)

Số ký tự cho mỗi dịng

768

Kích

thước

nhỏ

nhất của font

1 point

thước

lớn

nhất

1,638 point (22 inches)

chữ

Kích


của

font

chữ

Số fonts chữ cho mỗi tài liệu

32,767

Khoảng cách tối đa giữ các ký |

1,584 point

tự


Trường Cơng Nghệ

Khoảng

Bách Khoa

cách văn bản có thể

Giáo trình Microsoft Word 2007

1,584 point


nhô lên hoặc thụt xuống
Bảngmàu
II.

-

256 màu

CAI DAT, KHOI DONG VA MAN HINH WORD 2007
Cai dat:

sau:

Để có thể sử dụng Word 2007, máy tính của bạn cần phải có các cấu hình

Bộ xử lý : Pentium 500MHZ hoặc cao hơn.

Bộ nhớ RAM phải từ 64MB (hoặc 128MB).
Đĩa cứng phải trống trên 500MB và có cài đặt san Windows XP Servic Pack
- 2 trở lên

Máy tính phải có một ổ đĩa CD-ROM

và thiết bị chuột.

Màn hình VGA trở tên.
Phải có CD chứa chương trình gốc Office 2007. Vì bộ chương trình Word có
sẵn trong bộ Office 2007, bộ Office 2007 nếu cài đủ các ứng dụng chính sẽ

chiếm khoắng 621MB trên đĩa, riêng phần Word chiếm khoảng 200MB.

Nếu có nhu câu hiển thị văn bản tiếng việt, cần cài đặt thêm bộ font chữ
Việt. Với Word 2007 nên dùng bộ Vietkey hay Unikey vì các bộ VNI hay

VietWare thường khơng ổn định.

Để cài đặt word 2007 ta thực hiện theo trình tự sau đây :
Bước I1:
Bước 2 :



Khởi động máy tính.
Vào lệnh

Start

> Settings

> Control Panel - Add/Remove

Program

Bước 3 :

Click vào trang Install/Uninstall và click vao nut Install.

c› Xuất hiện hộp thoại theo yêu cầu cho dia mém hodc dia CD-ROM vao 6
đĩa.

Bước 4:


ta có thể đưa đĩa CD vào ổ đĩa và bấm vào nút WEXT.

Bước Š :

bấm vao nut FINISH.

>

Khi ấy xuất hiện màn hình cài đặt sẽ xuất hiện và có
các hướng dẫn chỉ tiết trên màn hình. Thường ta nhấn

Enter để bắt đâu cài đặt và thực hiện theo hướng dẫn
trên màn hình cho đến khi hồn tất.


Trường Công

Nghệ

Bach Khoa

2. Khởi động Word2007

Gido trinh Microsoft Word 2007

_




Cách |: Khéi déng tiv menu.Start cha Windows:
1.

Click vào nút Start.

2. Chỉ đến Programs.
3.

Click vào nút Microsoft Office -> MicrosoftWord 2007,

Cách 2 : Khởi động bằng cách gõ lệnh từ cửa sổ Run:
1.
, 2.

Click nút Start, click vào mục Run thì xuất hiện cửa sổ
Tại mục Open: gõ Winword.exe

3. Click vao ntit OK.

3.

Man hinh Word 2007
Gs

THẾ

1 7




aa
Mone

ì

Thẻ
*

Microsoft

Nhóm

Office





lệnh

|

tt



Button

-


..—

Thước
Dịng trạng thái

Thanh cuộn ngang,

Mân hình soạn tháo

|

dọc

Zoom

+

Thanh tiêu để : là nơi chứa tên cửa sổ và tên file đang soạn thảo. Ban đầu
chưa đặt tên thì hiện chữ ”Document”.
Các thẻ

: là nơi chứa các nhóm lệnh

Các nhóm lệnh

: là nơi chứa các nút lệnh ( Command Button ) mà sau này ta

sẽ thao tác trên màn hình soạn thảo.

Cây thước ~ Ruler : là nơi chỉ cho người sử dụng biết lễ trái, lễ phải, dịng

đầu tiên và các vị trí dừng của phím Tab.
Thanh cuộn ngang - Horizontal scroll bar : dùng để xem các phần bị khuất

của văn bản theo chiều ngang.

Thanh cuộn doc - Vertical scroll bar : dùng để xem các phần bị khuất của văn
bản theo chiều dọc.

;

"want phawoud

\ Anh

ban

Vb ayn

mud

4

dae

ha JG.


Trường Cơng Nghệ Bách Khoa

_


Giáo trình Microsoft Word 2007

Thanh trạng thái: là nơi chứa các thông số trạng thái của văn bản như sau:
Pagel

vx

§ecl

: chỉ ra rằng người sử dụng đang làm việc với phân đoạn

v

1/1

: chỉ ra rằng người sử dụng đang ở
trang là 1 của tài liệu.

Atl’?

: con tré đang ở vị trí thứ 1” của trang văn bản.

Lnl1 —

: con trổ đang ở dòng thứ nhất của trang văn bản.

Coll

: con trổ đang ở cột 1 của dòng hiện hành của trang văn




4.

: chỉ ra rằng người sử dụng đang làm việc ở trang 1 cla

vx

OVR

_ tài liệu.

1 của tài liệu.

trang 1 trên tổng số

bản.

: nếu sáng lên vào chế độ ghi đè. Nếu tắt đi vào chế độ
ghi chèn.

Các tuỳ chọn hiển thị màn hình
a. Màn hình Draft

Dùng để soạn thảo văn bản đơn giản thơng thường vì các dạng văn bản
như cột báo chí, tiêu để trang in, chú thích hoặc có hình ảnh minh hoạ sẽ

khơng hiện đúng vi trí của nó trên màn hình va trang in: nhưng ở màn hình |


này tốc độ xử lý nhanh, nên thích hợp cho hầu hết các tác vụ hiệu chỉnh văn
bản. Để chuyển sang màn hình Draft ta dùng thể: View- Draft.

Xb.

Màn hình Print Layout

Màn hình này hiển thị tài liệu một cách chính xác như khi in nó ra giấy.
màn
Nhưng chế độ này địi hỏi nhiều bộ nhớ hơn nên tốc độ xử lý chậm hơn
sang
hình Normal nhưng rất tiện lợi cho việc trình bày vẫn bản. Để chuyển

màn hình Print Layout ta ding thé : View - Print Layout.
c.

Man hinh Outline

Màn hình này thường dùng để tạo các văn bản phác thảo và khảo sát cấu
trúc của một tài liệu. Trong màn hình này, bạn có thể chọn để xem các tiêu
để của tài liệu, còn tất cả văn bản phụ đều bị che dấu đi. Bạn có thể nhanh
chóng thăng cấp, giáng cấp hay di chuyển các tiêu để tài liệu cùng với văn

bản phụ đến vị trí mới. Để chuyển sang màn hình Outline ta ding thẻ : View
— Outline
d.

Man hình Full Sreen

|


Màn hình Full Sreen cung cấp tối đa các thành phân màn hình để hiển thị
nội dung của một tài liệu. Trong đó màn hình Full Sreen, thanh tiêu đề, thực
khác đều
đơn lệnh, thanh công cụ, thanh trạng thái và các thành phân Word


= ương Võng Nghệ

Bách Khoa

Giáo trình Microsoft Word 2007

-được che dấu đi và tài liệu
của bạn chiếm tồn bộ màn
hình. Để vào màn
hình Full Sree

n ta ding thé : View — Sreen. Dé
tré vé man hinh binh thường
ta vào lệnh trên lần nữa hay nhấn nút
Close Full Sreen ở góc dưới màn hình
.
€.

Phéng to, thu nhỏ màn hình theo
tỷ lê phần trăm

Vào thể. :View — Zoom... thì xuất hiện
cửa sổ:

`

<3 Page width
3 Text width
© whole page

Percent:

` 100%

<2 Many pages:

+ :

Preview
12 pt Times New Romar

|


AaBbCcDd EeSxy +z

i

Zz

i AaBbCeDdEeXxy vz

i


L ..%_][

cana |

Chọn 200%, hoặc 75% để định
tỷ lệ phóng to hoặc thu nhỏ theo
yêu cầu.
Tại mục Percent ta nhập tỷ lệ
tuỳ thích từ 10% đến 500%,

Chọn Page width để thấy toàn bộ bể
ngang (lề trái và phải) của trang.
Chọn Text width để thấy toàn bộ bề ngan
g của văn bản.
Chọn Whole Page để thấy tồn bộ tran
g, tính theo chiều đọc và chiều ngan
g
trên màn hình.
Chọn mục Many Page để hiển thị cùng
một lúc nhiều trang trên màn hình,
Bấm vào nút biểu tượng màn hình, rồi
kéo lê trên hộp danh sách để chọn số
trang muốn xem,
f.

> Sau khi chon mỘt trong các
mục trên ta bấm vào nút OK thị
hành lệnh.

Sudung Document Map


Document Map 1a một cửa sổ riêng
biệt hiển thị các tiêu để của tài liệu.
Bạn không được hiệu chỉnh tron
g Document Map, ban sử dụng
nó để di
chuyển nhanh hơn trong (ài liêu. Để
bật/ tắt ta dùng thể : View - Docume
nt
Map. Để sử dụng Document Map, nhấp
tiêu để mong muốn, cửa sổ tài liệu
chính cuộn đến vị trí đó trong tài liệu.
ø.. +ác
Táchh màn
màn hìn
hình
soann thả
h soạ
thảoo
Word cho phép tách cửa sổ soạn
thảo thành hai khung để bạn xem
cùng
một lúc các phần khác nhau của
một tài liệu. Mỗi khung cuộn độc
lập


các thanh cuộn riên

g. Để tách cửa sổ ta dùng thẻ :



.

Trvting Cong Ngh@

Bach Khoa __

Gido trinh Microsoft Word 2007

a

LE

1. Windows - Split hoặc nhấn Cưl - Atl - § khi ấy Word sẽ hiển thị một đường
phân cách ngang.

2. Chỉ chuột tại vị trí cần áp dụng rồi bấm chuột hoặc nhấn Enter.
Lưu ý: Nếu muốn trở về màn hình ban đầu ta dùng thẻ : View - Remove

Split.

CÁC THAO TÁC CĂN BẢN:

1.
1.

Các khái niệm
e


©
©

°

Word (tit) : La c4c ký tự liền nhau và ngăn cách nhau bởi một khoảng -

trắng.

Sentence (câu)

chấm câu.

: Bao gồm hai hay nhiều ký tự và được kết thúc bởi dấu

Paragraph (đoạn) : Bao gồm một hoặc nhiều câu và được kết thúc bằng
dấu Enter. Nếu muốn xuống dịng mà khơng kết thúc đoạn văn bản ta
nhan Shift — Enter.
Page (trang)

: Bao

gồm

một hoặc nhiều

văn bản, một trang

được phát sinh khi hết trang. Nếu chưa hết trang mà muốn sang trang mới
ta dùng lệnh Insert - Break— Page break - OK.


2.

đoạn

Dịch chuyển con trỏ trong màn hình soạn thảo

»

Qua phải 1 ký tự

«

Qua trái 1 ký t

4

Lờn trờn 1 dũng

Ơ

Xung di 1 dũng

Cil - đ

Qua phi l từ

Ctrl - «

Qua trái 1 từ


Cưi - 4

Lên trên 1 đoạn

Ctrl- «

Xuống dưới 1 doan

Home

Về đầu dịng

End

Đến cuối dịng

Tab

Vào 1 khoảng 0.5”


Trường Cơng Nghệ

Bách Khoa

Enter

|
Xuống dịng

p
O

PgUp

|

PgDn
`

|

Ctrl - End

Cul

:|

Home

Lên trên 1 trang màn hình

Xuống 1 trang màn hình
Đến cuối tài liệu

V8 dau tailion

Alt - #4

Về đối tượng trước


Alt - +

Đến đối tượng sau

Shift

-

Enter

3.

Giáo trình Microsoft Word 2007

Xuống dịng, khơng kết thúc đoạn

Cách đánh dấu khối văn bản
a.

Dung chudt

>

Nếu đánh dấu khối một nhóm van bản bất
kỳ thì ta đặt

con trỏ chuột vào ký tự đâu nhóm, nhấn giữ trái
chuột


và kéo lê đến cuối.
>

Nếu muốn chọn nhanh một dịng, một
đoạn văn bản
hay tồn bộ văn bản thì ta sử dụng vùng
lựa chọn (vùng

lựa chọn này nằm ở mé ngoài bên trái cửa sổ
soạn thảo,

khi ấy con trỏ biến thành mũi tên):
Để chọn từng dịng thì ta di chuyển đến vùng
lựa chọn và bấm I lần tại đầu
dịng ấy. Có thể kéo lê đến các đầu dòng khác
nếu muốn chọn nhiều dòng
liên
tục.

.

Để chọn từng đoạn thì ta di chuyển đến vùng
lựa chọn và đưa con trỏ đến
một

dòng bất kỳ của đoạn văn rồi bấm đúp.

Để chọn nhiều đoạn liên tục ở bên dươi thì sau
khi bấm đúp ta vẫn giữ nút
chuột tron


g lần bấm thứ hai rồi kéo lê nó đến các đoạn
khác.
Để chọn tồn bộ văn bản thì ta di chuyển
đến vùng lựa chon, nhan Ctrl va
bấm chuột.
>

>

Nếu muốn chọn một câu tại vị trí con trổ thì
ta nhấn và

giữ phím Ctrl rồi bấm chuột tại câu cần bấm.
Nếu muốn chọn khối theo khung chữ nhật thì nhấn
Alt

và kéo tê chuột từ đầu nhóm.


Trường Cơng

Nghệ Bách Khoa

Giáo trình Microsoft Word 2007
ee

a

a


b. Dùng bàn phím
> Nhấn phím F8 để vào chế độ chọn văn bản, khi ấy ta
thấy chữ EXT trên thanh trạng thái sáng lên và ta tiếp
tục như sau: .

Nhấn F8 liên tục để chọn lần lượt từ -> câu -> đoạn -> toàn bộ văn ban.
Nhấn Shift - F8 liên tục để thu hẹp phạm vi chọn lựa : toần bộ văn bản ->
đoạn -> câu -> từ.

Nhấn F8 và click chuột để đánh dấu khối từ vị trí con trổ đến vị trí bấm
chuột.

Nhấn E8 và nhấn 1 ký tự thì sẽ đánh dấu khối tại vị trí nhấn F8 đến ký tự vừa
nhấn.

Dùng tiếp các phím < > 4` + dé chon van ban.
>

Nhấn và giữ phím Shift, dùng các phím < > TY để
chọn văn bản.

>

Nếu muốn tắt chế độ chọn văn bản thì nhấn phím Esc,
khi đó chữ EXT trên thanh trạng thái bị mờ đi.

4.

Các thao tác lệnh về khối văn ban

a.

Đinh dang đơn giản khối văn bản
>

Thay đổi fontchữ cho văn bản

1. Chọn phần văn bản cần thay đổi font chữ.
2. Trên thanh định dạng, ta bấm vào vw của mục font và chọn font chữ.
>

Thay đổi kích thước chữ cho văn bản

1. Chọn phần văn bản cần thay đổi kích thước chữ.
2.

Trên thanh định dạng, ta bấm vào w của mục Font Size và chọn kích thước.

>

Chọn dạng thể hiện cho văn bản

1. Chọn phần văn bản cần định dạng.
2.

Trên thanh định dạng, ta bấm vào các nút sao đây:

B - Bold

Định đậm


I - Italic

Dinh nghiéng

U

Gạch dưới

-

Under

line

fe

Font

Chon mau cho van ban

color
4

Chọn

màu




nên

cho

a


Trường Công
| _—_

Nghệ

Bach Khoa

Highigh
>

|

Gido trinh Microsoft Word 2007
văn bản

?

Sao chép định dạng

1.. Đánh dấu khối phan văn bản có định dạng
cần sao chép sang văn bản khác,
2. Trên thanh chuẩn, ta bấm vào nút Form
at painter 7 thi con trổ biến thành

.CỌ sơn.
3.. Tiến hành kéo lê phần văn bản cần định
dạng.
b.

Sao chép văn bản

_—

>

2.
3.
4,

Cách

]:

-_ Đánh dấu khối văn bản cần sao chép.
Vào thể : Home - bấm vào nut +3 hoặc
nhấn Ctrl - C
Click con tré sang vi tri mdi,
Vào thẻ : Home - bấm vào nút 24 hoặc
nhấn Ctr] - V

>

Cách 2: Đánh dấu khối phần văn bản cần
sao chép,

nhấn và giữ phím Cư rồi kéo lê văn bản
sang vị trí

mới.
>

Cách3:

1. Đánh dấu khối phần văn bản cần sao chép.
2.

3.
4.

Nhấn Shift-F2 thì xuất hiện dịng chữ “Cop
y to where?” trên thanh trạng thái.

Di chuyển con trổ đến nơi muốn dat van
ban,
Nhan Enter
b. Dichuyén van ban
>

Cách I:

1. Đánh dấu khối phần văn bản cần di chuy
ển.
2.

Vào thể : Home - bấm yao mit a4 hodc

nhan Ctrl-X

3.

Click con trỏ sang vi trí mới.

4.

Vào thể : Home - bấm vào nút "4 hoac nhấn
Ctrl - V
> Cách 2: Đánh dấu khối phần văn bắn cân
di chyển và
kéo lê văn bản sang vị trí mới

>

Cách 3:

1. Đánh dấu khối phân văn bần cần di chuy
ển.
2.

Nhấn phím F2 thì xuất hiện dịng chữ
“Move to where?” trén thanh trạng
thái

10


Trường Cơng Nghệ


3.

Giáo trình Microsoft Word 2007

Bách Khoa

Nhấn Enter
c.

Xố khối văn bản

1. Đánh dấu khối văn bắn cần xoá.
2. Nhấn phím Delete.

d. Khơi phục lại màn hình trước đó sau khi thao tác lệnh
Ctrl-Z. hoặc bấm *Ÿ trên thanh tiêu đề.
e. Lấy lại màn hình trước đó sau khi di undo Lénh: Edit-Redothi hành> hoặc Ctrl-Y hoặc bấm *“ trén thanh cong cu Standard.

5.

Quan ly Clipboard.

Clipboard là một vùng nhớ tạm dùng để lưu trữ khối chọn khi thực hiện
thao tac Copy hay Cut. Clipboard chứa tối đa 24 đối tượng. Để mở cửa số
clipboard ta ding thé : Home - Clipboard khi ấy xuất hiện cửa SỐ:

Kankemto paste:
Chipboard empty.


Copy or cit to cofect tems.

(Options =|

Muốn chọn đối tượng nào thì bấm vào đối tượng đó trong cửa số Clipboard.

Nếu bấm vào ntt Paste All thi lay lại tất cả các đối tượng.

Nếu bấm vào nút Clear All thì xoá tất cả các đối tượng trong cửa số

Clipboard.

11


Trung Cơng Nghệ

[1V.

Bách Khog.

Giáo trình Microsoft Word 2007

‘CAC THAO TAC TREN TAP TIN VAN
BAN

*

— ]


‘Tap tin văn bản của Word có phần

mở rộng là DOC, cho nên những
thao
tac trên tập tin văn bản của Word khôn
g cần xác định phần mở rộng.

l..

Lưu trữ

a. - Lưu một tài liệu mới chưa
được đăt tên

Bước 1: Bấm Microsoft Office Button trên
cùng bên trái chọn Save hoặc bấm
nút Bãi Save trên thanh tiêu để
Bước2 : xuất hiện cửa sổ Save As:

Save ins

3

"` a

"Templates

ˆ


ca My Reeeft

=

Documents


ies

m

¡

£8) Gesktop

Word

3TATLIEUWORD
“TAY EU WORD2007
files
:^TH. THUAT WORD

2) Bis sach Word

°#1}GT_BT_WMORD_2003
4 PowerPoint
eh
5

y


i Documents ,
¡ và My
:_>* Cotnputer

-“5/Werd2003

:

;& My Network |
:

Places

Nut

| File name:

:Word2003|

Create

New

"

_ Save astype: Weda7-20030oumen
|

Tools


+}

>
>
*ˆ. .

Tai muc Save in: ban chọn tên ổ đĩa muố
n lưu văn ban.

Bấm đúp vào Folder hay còn gọi
là thư mục lưu văn

bẩn, lưu ý ;

Nếu muốn lưu vào các thự mục đặc
biệt có sẵn thơng dụng của Word
thì

ta bấm

vào mục

Document, Desktop...)

Vv

tương

ứng


ở khung

bên

trái (My

Recent

Nếu muốn tạo thư mục mới thì ta bấm vào
nút Create New Folder và
nhập vào
tên thư mục.

*.

Nếu muốn trở về thư mục cha của thư
mục đang chọn thì ta bấm vào
nút Up One Level

12


Trvgng Cong Nghé Bach Khoa
HN

Ga

b._


TH

TH

_

HINH

HE

GD

Giáo trình Microsoft Word 2007
ngang

HT

>

Tại hộp File Name: ta gõ vào tên tập tin muốn đặt.

>

Bấm vào nút Save.

Lưu tất cả tài liêu cùng một lúc
Nhấn và giữ phím SHIFT và vào File - Save All
>

Word


sé lưu tất cả các

tài liệu và

các

bảng

mẫu

(Templates) cùng một lúc. Nếu bất cứ tài liệu nào đang

mở chưa được lưu, thì hộp

thoại Save As xuất hiện để

bạn có thể đặt tên cho chúng.
c.

Lưu tài liệu với một tên tap tin mdi

>

chon Save

Bước I : Bấm vao Microsoft Office Button
as

>


Bước 2: xuất hiện cửa sổ Save As:

NNN

Tại thư mục Save in : bạn chọn ổ đĩa muốn lưu văn bản.

XS

KH

d.

Nếu muốn lưu tài liệu ở một thư mục khác, bấm đúp vào thư mục đó.
Tại hộp thoại File Name: gõ vào tên tập tin mới.

Bấm vào nút Save.
Dat mat m4 cho tai liéu

>

Budc

;

lI : mở

lại File

văn


bản

|

cần

đặt mật



(Password).

>

Bước 2: Bấm Vào Microsoft Office Button

chọn lệnh

Save As.

>

Bước 3 : tại cửa sổ Save As, bấm vào nút Tools dưới
cùng bên trái va chon muc

hiện tiếp một cửa sổ mới.

General Options... thi xuất


Bấm con trỏ vào mục Password to open, nhập vào mật mã và OK.

Nhập vào mật mã lần nửa và bấm Ok.

> Bước 4: cuối cùng bấm vào nút Save để lưu văn bản.
e.

Lưu một tài liệu trong mơt trình xử lý văn bản khác .

>

Bước 1 : mở tập tin mà bạn muốn lưu để sử dụng trong

»>

Bước 2: Bấm vào Microsoft Office Button thì xuất hiện

một chương trình xử lý văn bản khác.

cửa sổ ta chọn Save As:
e

Tai muc Save in: chon tén 6 đĩa muốn lưu văn bản.

13


Irwong Cơng Nghệ Bach Khoa

Giáo trình Microsoft Word 2007




Nếu muốn lưu tài liệu ở một thư
mục khác thì định vị trí và mở
thư mục đó,

¢

Taihdp File Name : 80 vao
tén tap tin mdi,

°

Tại hộp Save as type : chọ
n đạng tài liệu ứng với trìn
h xử lý

van ban. Ban dau la Word Docume
nt.
`
> Cuối cùng bấm vào nút Save,
f.

Luu mot tài liều
e
dưới dan
dạn g mot
e
eel

m6t tra
trangng web
web

>. Bước 1: Bấm vào Microsoft
Office Button — chọn Save
as

>
e

Taimuc Save in: bạn chọn tờn
a mun lu vn bn

â
đ


Buộc2:xuat hin ctta s6 Save
As :

Néu muốn tài liệu ở thy mục khác, bấm
đúp vào thư muc đó.

Tạihộp File Name

: gõ vào tên tap tin mdi.

Tại hộp Save as lype : chon dan
g web Page


>

2Ô.

Bấm vào nút Save,

Mở tập tin văn bản
Bấm vào Microsoft Office Button
chọn Open

bấm vào nút '~ Open trên thanh tiêu
để

hoặc bấm vào Ctrl-O hoặc

Lock in:
laa Trusted

"Templates
“My Recent

© ~sTATtIEU WORD2007 files
° “3 THU THUAT WORD

Documents:
(2) Desktop
Py

'Bia sach Word

]GT_BT_WORD. 2003

M

i

et Documents

Lg My

:

* Computer

JPowerPoint

:

6.3 My Network ; :
~ Places

| Fle games”

tooteee tat

I Files of type:

‘all Word Documents

one a Gat


ns

enma

CAMROSE State arin

pete

SS

eg

gi


a

Trường Cơng Nghệ Bách Khog

Word 2007
__ _—_ Giáo trình Microsoft

©

Tai mục Look In bạn chọn tên ổ đĩa chứa tập tin cần mở.

e

Bấm đúp vào


e_

Bấm chọn tập tin và bấm vào nút Open

thư mục chứa tập tỉn cần mở.

3. Tạo Màn Hình Soạn Thảo Mới:
Bấm vào Microsoft Office Button chọn New chọn mục Blank Document

chọn Creat hoặc bấm vào nút 1D New Blank Document trên thanh tiêu dé.

4. Đóng Cửa Sổ Soạn Thảo:
> Bước 1 : chọn cửa sổ soạn thảo cần đóng lại.
>

Bước 2 : Bấm

vào Microsoft Office Button chọn CÏose

hoặc bấm vào nút Close LàŠ

của cửa sổ

Nếu cửa sổ soạn thảo có văn bản chưa lưu trữ thì xuất hiện câu hỏi

tiến hành lưu văn bắn rồi mới đóng cửa sổ Word.

©


Chon Yes:

e

ChọnNo

e

Chọn Cancel: huỷ bỏ lệnh đóng cửasổ Word.

: khơng lưu văn bản nhưng vẫn đóng cửa số Word.

15


Jrudng Cong

Nghe

Bach Khoa

Gido trinh Microsoft Word 2007

CHUONG II: ĐỊNH DẠNG VĂ
N BẢN

I.

ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ (FONT)


Việc qui định dạng trình bày
của một ký tự, một từ hay một
nhóm từ gọi
là định dạng ký tự. Thực hiện định

dạng ký tự như sau :

Có 2 cách thực hiện

Cl: Chọn khối gồm các ký tự muố
n định đạng sẽ xuất hiện ngay một
thanh công

.VM Times “AZ

kL {3A

cu dinh dang muốn định danng

-

Font

°

Font Style

.

Size


°

Font color

°

Underline style

°

Underline Color

°

|

BEE.

oF

Font.

: chọn tên font chữ cần áp dụng.
: dạng thể hiện của chữ

:xdc dinh kích thước chữ

Effects


: xác định màu chữ
-

: dạng gạch dưới chữ
: màu của đường gạch dưới chữ.

: các hiệu ứng ký tự

Strikethrough

Đường gạch cắt ngang chữ,

Double strikethrough

Đường gạch đôi cắt ngang chữ.

Superscript

Chỉ số trên

Subscript

Chỉ số dưới

Shadow

Chữ có bóng

Outline ©.
Emboss


5.

yy Aye

thuc

C2: Thực hiện Bấm vào Home
chọn

°

A

Chữ có đường viễn


Chữ chạm nổi

Engrave

Chữ khắc chìm.

Small caps

Chit hoa nhé

All caps

Chữ hoa lớn


Hidden

Che dau van ban.

Character Spacing dé xéc định khoảng cách
và vị trí của ký tự :

16

¬


sta tus patente wegen

“foo%

ị Scale:
š
:

| Spacing:

Normal

+ Posfton:

[Normal

! []kerning for fonts:


By! Ì TC

‘By:

ve
mm

`

s

3 Points and above

» Preview

VNLTimes

ee

This is a TrueType font. This font will be used on beth printer and screen.



Scale

°

e


| . Cancel

|

| Default...

|

: ấn định tỷ lệ hiển thị của chữ, ban đầu là 100% .

: xác định khoảng cách giữa các ký tự trong khối

Spacing
đã chọn.

©

lệch trên hoặc

: xác định vị trí các ký tự trong khối chọn nằm
xuống đưới so với dòng của khối chọn .

Một số chức năng định dạng ký tự một cách cơ bản thường thao tác nhanh

thông qua các biểu tượng trên thé Home hoặc tổ hợp phím .
>

Định dạng ký tự nhanh chóng thông qua các biểu tượng
trên Formating Toolbar


>

Dinh dang ký tự nhanh thơng qua các tổ hợp phím :

Phim

Muc Dich

Đổi Font trén Standard

Ctrl + Shift + F

Tăng kích thước chữ

Ctrl + }

Giảm kích thước chữ

Ctrl + {

Chọn kích thước chữ trên Formatting Toolbar | Ctrl + Shift +P

17

ike
HH.

6.

Position



4rường Cơng Nghệ

[—

Bách Khoa

Giáo trình Microsoft Word 2007

Đổi chữ in thành chữ thường
. Bật tắt chữ đậm (Bold)

* Shift + F3
Ctrl +B

Bật tắt chữ gạch dưới đơn (Single
Underline)
Bật tắt chữ nghiéng (Italic)

Ctrl + U
Ctrl + I

Bật tắt chữ gach dưới kép (Double Underline)
Gạch dưới mỗi từ 1 nét đơn

|. Ctrl + Shift +D

|


Ctrl + Shift + W

Chữ hoa lớn (như gõ ở chế đô CAP
SLOCK)

Ctrl + Shift + A

Đổi chữ thường ra chữ hoa nhỏ

-|_

- Chỉ số trên ( AX', 101%

Cưl+ Shift+ K

Ctrl + Shift + =

Chỉ số dưới ( HạO , HạSO¿ )

7.

Cul +=

|

Chèn các ký hiệu và ký tự đặc biệt:

Có thể nhập 1 số ký hiệu và ký tự đặc biệ t

bằng bàn phím. Trình tự thực hiện như sau :




không thể nhập trực tiếp

Di chuyển Cursor đến vị trí muốn chen
ký tự hoặc ký hiệu đặc

biệt

Bấm vào thẻ Insert chọn

Symbol xuất hiện bảng các ký hiệu

như sau

symbols

| Special Character

Font: [Wingdings |

wed

[O}O19/â/@/O]

#1 ||

= [OA] + ôeaeae +!


H1d/O/*|/ololelelo

lolalole

â/O] 0} 2) S| ale [el.o] =)

IS|.
7l 1|
2
l©l <

|» | ^

Recently used symbols:

[Selpe £

VIS

* (8
@9
|cz|
)
#| | | |4 IEsl€le

Wingdings: 171

- 2 Core.


Character code: [171

|, ShortcutKey... | shortcut key:

Dole

là,

<=.

xịj@©|@|""lự

from: [Symbol (decimal)

Me

Chọn thẻ Symbol: chèn các ký hiệu đặc
biệt như

Ý⁄
*“

Tại mục Font: ta chọn font chữ cần áp dụng
(Symbol, Wingdings...)
Bấm nút Insert


Trường Cơng Nghệ Búch Khoa



e

-

Giáo trình Microsoft Word 2007

Tiếp tục như trên để chọn thêm các ký tự khác cho đến hết thì
bấm vào nút Close đóng cửa số lại.

Chon thé Special Character: chén cdc ky ty đặc biệt như

Bấm chuột vào ký tự muốn chọn.
Bấm vào nút Insert

Cuối cùng bấm vào nút Close đóng cửa sổ lại
il.

ĐỊNHDẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (PARAGRAPR)
Việc định dạng trình bày của một hay nhiều đoạn vă bản liên tục gọi là

định dạng đoạn văn bản. Thực hiện việc định dạng đoạn như sau :

1. Chọn khối gồm các đoạn muốn định dạng (nếu định dạng cho một đoạn chỉ
cần di chuyển con trổ vào đoạn đó).

2. Thực hiện Bấm vào thẻ Home chọn Paragraph thì xuất hiện cửa SỐ :

' Indents and Spacing

Line and Page Breaks |


a

- General
i

Alignment:

Tg:

Qutline level:

‘Body Text

; Indentation

| Lefts

Special:

oS



ee

(_] mirror indents




By:

8

ị Spacing

ị Before:

|

after

0 pt

oot

Line spacing:

3

‘Sle

: =



At:

i


{] Den't add space between paragraphs of the same style .
» Preview

47

tare

page
Tee

tem 1003114 Tem

+ + Tet ti

192214 Tát: tưoyZ2e Set 104714

19

132724 tực: 22/4

gì 7e 274

5412

Tas

4%?

°


&i



×