Đồ Án Thi Công
PHẦN I :
GVHD : Mai Văn Thắng
BIỆN PHÁP THI CÔNG
Đặc điểm công trình:
ĐỀ 10 : + Thời gian thi công : 140 ngày
+ Số bước cột : 12
+ Bước khung ( mm) : 6000
+ Cấp đất : III
+ chiều dài :12x6000 = 72000
Chương 1 :
CÔNG TÁC ĐẤT
1.1 TÍNH TOÁN KHỐI LƯNG ĐÀO:
1.1.1.Phương án đào đất:
- Móng công trình thuộc dạng móng băng dưới tường, chạy dọc suốt công trình
nên ta chọn phương án đào dọc đổ ngang, vận chuyển đất ra ngoài bằng xe tải.
1.1.2.Chọn độ dốc mái đào:
- Đất nền dưới công trình là đất có cấp III phân loại theo phương pháp
thi công cơ giới, tra bảng ta biết được đây là loại đất sét lẫn cuội, sỏi hay đất
sét rắn chắc.Với loại đất này ta có thể đào thẳng đứng được nếu đào thủ công,
nhưng do ở đây ta đào bằng máy đào gầu xấp nên chọn m =0.
Chiều rộng đáy hố móng : a= 2.6 + 2*0.5=3.6 m
Chiều rộng trên hố móng: c = a=3.6 m
Chiều dài đáy hố đào: b= 2+2*0.5=3 m
Chiều dài trên hố móng : d = b=3 m
V1 = 14hab=14x1.6x3.6x3=241.92 m3
Thể tích đất chân tường : V2=(3.4+2+0.5+0.5 )*1.5*73 – 0.5*0.8*3.4*73 =
601.52 m3
- Tổng khối lượng đất:
V3 = V1 + V2 = 241.92 + 601.52 = 843.44 m3
- Thể tích của móng cột bêtông:
V4 = 0.4*2.6*2.2 + 0.4*1.8*1.1 + 0.4*0.6*0.8 = 3.272 m3
- Thể tích bản đáy tường chắn :
V5=485.28 m3
- Tổng khối lượng thể tích móng cột: 14x3.272= 45.808 (m3)
- Độ tơi của đất lấy 20%=>0,02V3 = 0,02x826.16= 16.523 (m3)
=>Khối lượng đất cần vận chuyển đi :
Vx = 485.28 + 45.808 + 16.523 = 547.611(m3)
=>Khối lượng đất đổ tại chỗ:
Vtchỗ = 843.44 – 547.611 = 295.829 (m3)
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
1
Đồ Án Thi Công
GVHD : Mai Văn Thắng
1.2. Chọn máy đào : Sử dụng máy đào gầu nghòch .
1. Xác đònh các thông số chọn máy đào gầu nghòch :
- Độ sâu đào lớn nhất : Hđào ≥ h = 1.6 m.
- Chiều cao đổ lớn nhất : Hđổ ≥ hxe tải + 1(m) = 3 + 1 = 4 m.
=> Từ những điều kiện trên ta chọn máy đào gầu nghòch có số hiệu E03322B1, có các đặc điểm sau :
- Dung tích gầu : q = 0.5 m3 .
- Bán kính đào lớn nhất : R = 7.5 m .
- Chiều cao đổ lớn nhất : h = 4.8 m .
- Chiều sâu đào lớn nhất : H = 4.2 m .
- Trọng lượng máy : 14.5 T.
2. Tính năng suất máy đào :
Năng suất của máy đào được tính theo công thức :
N = q×
Kd
3
× N ck × K tg (m /h)
Kt
Trong đó :
- q = 0.5 m3 : dung tích gầu.
- Kđ : hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gầu, cấp đất và độ ẩm của
đất. Với đất cấp III – khô, máy đào gầu nghòch : Kđ = o.75 ÷ 0.9
=> Chọn Kđ = 0.8 .
- Kt : hệ số tơi của đất . Kt = 1.1 ÷ 1.4 => Chọn Kt =1.2 .
-
Nck : số chu kỳ xúc trong 1 giờ (3600 giây) , N ck =
3600
(h-1).
Tck
Với :
- Tck = tck×kvt×kquay : thời gian của một chu kỳ (s).
- tck : thời gian của một chu kỳ khi góc quay ϕ = 900 , tck = 17 (s) .
- kvt : hệ số phụ thuộc điều kiện đổ đất của máy xúc . Khi đổ đất lên
thùng xe tải kvt = 1.1.
- kquay : hệ số phụ thuộc vào ϕquay cần , với ϕ ≤ 900 => kquay = 1.0
- Ktg : hệ số sử dụng thời gian . Ktg = 0.7 ÷ 0.8 => Chọn Ktg = 0.7
Vậy ta có :
Tck = 17×1.1×1 = 18.7 (s)
=> N ck =
3600
= 192.5(h −1 )
18.7
Năng suất máy đào gầu nghòch :
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
2
Đồ Án Thi Công
N = 0 .5 ×
GVHD : Mai Văn Thắng
0 .8
× 192.5 × 0.7 = 44.917( m 3 / h)
1 .2
Tổng thể tích đất phải đào bằng máy đào gầu nghòch : V = 826.16 m3
Thời gian đào hết hố móng :
843.44
= 18.778(h) .
44.917
3. Đường di chuyển của máy đào :
Máy đào di chuyển dọc theo chiều dài công trình, đổ ngang lên xe tải đề vận
chuyển đất ra ngoài công trường .
T=
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
3
Đồ Án Thi Công
GVHD : Mai Văn Thắng
Chương 2 : PHÂN ĐOẠN – PHÂN ĐT ĐỔ BÊTÔNG
2. PHÂN CHIA CÔNG TRÌNH THÀNH CÁC ĐT ĐỔ BT :
Từ nhiệm vụ thiết kế và tính chất của công trình ⇒ phân thành các đợt sau :
Đợt 1 : Đổ bêtông móng và cổ cột, đổ bêtông móng phía dưới tường chắn.
Đợt 2 : Đổ bêtông tường chắn tầng đến cao độ cao hơn mặt bằng sàn tầng 1 là 20cm.
Đợt 3 : Đổ bêtông cột tầng 1.
Đợt 4 : Đổ bê tông dầm và sàn tầng 1.
Đợt 5 : Đổ bê tông tường chắn đến cao độ cao hơn mặt bằng sàn tầng 2 là 20cm.
Đợt 6 : Đổ bê tông cột tầng 2.
Đợt 7 : Đổ bê tông dầm và sàn tầng 2.
Đợt 8 : Đổ bê tông phần tường chắn còn lại.
Đợt 9 : Đổ bê tông cột tầng 3.
Đợt 10 : Đổ bê tông dầm và sàn tầng 3.
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
4
Đồ Án Thi Công
Đợt
Phân
đoạn
1, 4
GVHD : Mai Văn Thắng
Tên
- Bê tông lót:
+ Móng cột :0.1x3.6x3
+ Móng dưới tường: 5.4x0.1x1
- Móng và cổ móng cột: 2x2.6x0.4+1.1x1.8x0.4+0.8x0.4x0.6
- Móng dưới tường: 2x1.5+(0.7+1.5)x3.4/2x1
Đơn
vò
SốCK
1 CK
Toànbộ
m3
m3
m3
m3
4
19
4
19
1.08
0.54
3.064
6.74
4.32
10.26
12.256
128.06
m3
m3
m3
m3
3
17
3
17
1.08
0.54
3.064
6.74
3.24
9.18
9.192
115.09
m3
19
5.2185 99.152
m3
17
5.2185 88.715
m3
4
0.72
154.89
1
2, 3
- Bê tông lót:
+ Móng cột :0.1x3.6x3
+ Móng dưới tường: 5.4x0.1x1
- Móng và cổ móng cột: 2x2.6x0.4+1.1x1.8x0.4+0.8x0.4x0.6
- Móng dưới tường: 2x1.5+(0.7+1.5)x3.4/2x1
136.702
- Tường: (1.4+1.085)x4.2x1/2
1, 4
99.152
2
2, 3
- Tường: (1.4+1.085)x4.2x1/2
88.715
3
1, 4
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
2.88
1
Đồ Án Thi Công
GVHD : Mai Văn Thắng
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
m3
8
1.44
11.52
m3
m3
3
6
0.72
1.44
2.16
8.64
m3
m3
m3
m3
19
19
4
1
1.944
0.33
5.5704
0.36
36.936
6.27
22.282
0.36
m3
m3
m3
17
17
3
1.944 33.048
0.33
5.61
5.5704 16.711
m3
19
3.74
71.06
m3
17
3.74
63.58
m3
m3
4
8
0.72
1.44
2.88
11.52
14.4
2, 3
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
10.8
1, 4
4
2, 3
- Sàn: 0.12x16.2x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.2 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
- Dầm cầu thang: 0.4x0.5x1.8
65.848
- Sàn: 0.12x16.2x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.2 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
55.369
1, 4
5
- Tường: (0.785+1.085)x4x1/2
71.06
2, 3
- Tường: (0.785+1.085)x4.x1/2
63.58
6
1, 4
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
2
Đồ Án Thi Công
GVHD : Mai Văn Thắng
14.4
2, 3
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
m3
m3
3
6
0.72
1.44
2.16
8.64
m3
m3
m3
m3
19
19
4
1
1.98
0.33
5.676
0.36
37.62
6.27
22.704
0.36
m3
m3
m3
17
17
3
1.98
0.33
5.676
33.66
5.61
17.028
m3
19
2.4415 46.389
m3
17
3.74
41.506
m3
m3
4
8
0.72
1.44
2.88
11.52
10.8
1, 4
7
2, 3
- Sàn: 0.12x16.5x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.5 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
- Dầm cầu thang: 0.4x0.5x1.8
66.954
- Sàn: 0.12x16.5x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.5 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
56.298
1, 4
8
- Tường: (0.785+0.5)x3.8x1/2
46.389
2, 3
- Tường: (0.785+0.5)x3.8.x1/2
41.506
9
1, 4
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
14.4
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
3
Đồ Án Thi Công
2, 3
GVHD : Mai Văn Thắng
Cột :
- Cột nhỏ : 0.4x0.6x3
- Cột lớn : 0.4x1.2x3
m3
m3
3
6
0.72
1.44
2.16
8.64
m3
m3
m3
m3
19
19
4
1
2.016
0.33
5.799
0.36
38.304
6.27
23.197
0.36
m3
m3
m3
17
17
3
2.016
0.33
5.799
34.272
5.61
17.397
10.8
1, 4
10
2, 3
- Sàn: 0.12x16.8x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.85 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
- Dầm cầu thang: 0.4x0.5x1.8
68.131
- Sàn: 0.12x16.8x1
- Dầm phụ: 0.2x(0.45-0.12)x5x1
- Dầm chính: 0.4x(1-0.12)x16.8 – 0.4x(0.45 – 0.12)x5x0.2
57.279
1147.482
TC
CT BETONG (m3)
ĐT
1
1
CK
BÊ TÔNG
LÓT
MÓNG
CT COFFA (m2)
CT CTHÉP (tấn)
PĐOẠN
KL
ĐM
SC
HL
KL
ĐM
SC
KL
ĐM
ĐM
LẮP
SC
LẮP
ĐM
THÁO
SC
THÁO
1
14.580
1.150
17.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
2
12.420
1.150
14.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
3
12.420
1.150
14.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
4
14.580
1.150
17.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
1
140.316
1.150
161.000
100.000
14.032
8.340
117.000
85.680
13.610
10.208
9.000
3.403
3.000
2
124.282
1.150
143.000
100.000
12.428
8.340
104.000
73.680
13.610
10.208
8.000
3.403
3.000
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
4
Đồ Án Thi Công
TỔNG
CỘNG
2
TƯỜNG
TỔNG
CỘNG
3
CỘT
TỔNG
CỘNG
4
A
DẦM SÀN
DẦM
CHÍNH
TỔNG
CỘNG
B
DẦM PHỤ
GVHD : Mai Văn Thắng
3
124.282
1.150
143.000
100.000
12.428
8.340
104.000
73.680
13.610
10.208
8.000
3.403
3.000
4
140.316
1.150
161.000
100.000
14.032
8.340
117.000
85.680
13.610
10.208
9.000
3.403
3.000
4
583.196
9.200
670.000
400.000
52.920
33.360
442.000
318.720
54.440
40.830
34.000
13.610
12.000
1
99.152
2.280
226.000
100.000
9.915
11.170
111.000
203.625
38.280
28.710
58.000
9.570
19.000
2
88.715
2.280
202.000
100.000
8.872
11.170
99.000
186.805
38.280
28.710
54.000
9.570
18.000
3
88.715
2.280
202.000
100.000
8.872
11.170
99.000
186.805
38.280
28.710
54.000
9.570
18.000
4
99.152
2.280
226.000
100.000
9.915
11.170
111.000
203.625
38.280
28.710
58.000
9.570
19.000
4
375.734
9.120
856.000
400.000
37.573
44.680
420.000
780.860
153.120
114.840
224.000
38.280
74.000
1
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
2
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
3
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
4
50.400
12.160
154.000
800.000
10.080
33.920
84.000
352.800
153.120
114.840
102.000
38.280
34.000
1
22.642
2.560
58.000
200.000
4.528
9.100
41.000
132.800
38.280
28.710
38.000
9.570
13.000
2
16.711
2.560
43.000
200.000
3.342
9.100
30.000
99.600
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
3
16.711
2.560
43.000
200.000
3.342
9.100
30.000
99.600
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
4
22.642
2.560
58.000
200.000
4.528
9.100
41.000
132.800
38.280
28.710
38.000
9.570
13.000
4
78.706
10.240
202.000
800.000
15.741
36.400
142.000
464.800
153.120
114.840
134.000
38.280
46.000
1
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
5
Đồ Án Thi Công
TỔNG
CỘNG
C
SÀN
TỔNG
CỘNG
5
TƯỜNG
TỔNG
CỘNG
6
CỘT
TỔNG
CỘNG
7
A
GVHD : Mai Văn Thắng
2
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
3
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
4
23.760
10.240
60.000
800.000
4.752
36.400
42.000
327.600
153.120
114.840
94.000
38.280
30.000
1
36.936
1.580
58.000
100.000
3.694
10.910
40.000
313.968
34.160
25.620
80.000
8.540
27.000
2
33.038
1.580
52.000
100.000
3.304
10.910
36.000
281.328
34.160
25.620
72.000
8.540
24.000
3
33.038
1.580
52.000
100.000
3.304
10.910
36.000
281.328
34.160
25.620
72.000
8.540
24.000
4
36.936
1.580
58.000
100.000
3.694
10.910
40.000
313.968
34.160
25.620
80.000
8.540
27.000
4
139.948
6.320
220.000
400.000
13.995
43.640
152.000
1190.592
136.640
102.480
304.000
34.160
102.000
1
71.060
2.280
162.000
100.000
7.106
11.170
79.000
159.689
38.280
28.710
46.000
9.570
15.000
2
63.580
2.280
145.000
100.000
6.358
11.170
71.000
143.667
38.280
28.710
41.000
9.570
14.000
3
63.580
2.280
145.000
100.000
6.358
11.170
71.000
143.667
38.280
28.710
41.000
9.570
14.000
4
71.060
2.280
162.000
100.000
7.106
11.170
79.000
159.689
38.280
28.710
46.000
9.570
15.000
4
269.280
9.120
614.000
400.000
26.928
44.680
300.000
606.712
153.120
114.840
174.000
38.280
58.000
1
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
2
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
3
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
4
50.400
12.160
154.000
800.000
10.080
33.920
84.000
352.800
153.120
114.840
102.000
38.280
34.000
1
23.064
2.560
59.000
200.000
4.613
9.100
42.000
135.200
38.280
28.710
39.000
9.570
13.000
DẦM SÀN
DẦM
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
6
Đồ Án Thi Công
GVHD : Mai Văn Thắng
CHÍNH
TỔNG
CỘNG
B
DẦM PHỤ
TỔNG
CỘNG
C
SÀN
TỔNG
CỘNG
8
TƯỜNG
TỔNG
CỘNG
9
CỘT
2
17.028
2.560
44.000
200.000
3.406
9.100
31.000
101.400
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
3
17.028
2.560
44.000
200.000
3.406
9.100
31.000
101.400
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
4
23.064
2.560
59.000
200.000
4.613
9.100
42.000
135.200
38.280
28.710
39.000
9.570
13.000
4
80.184
10.240
206.000
800.000
16.037
36.400
146.000
473.200
153.120
114.840
136.000
38.280
46.000
1
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
2
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
3
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
4
23.760
2.560
60.000
800.000
4.752
36.400
42.000
327.600
153.120
114.840
94.000
38.280
30.000
1
37.620
1.580
59.000
100.000
3.762
10.910
41.000
319.740
34.160
25.620
82.000
8.540
27.000
2
33.660
1.580
53.000
100.000
3.366
10.910
37.000
286.500
34.160
25.620
73.000
8.540
24.000
3
33.660
1.580
53.000
100.000
3.366
10.910
37.000
286.500
34.160
25.620
73.000
8.540
24.000
4
37.620
1.580
59.000
100.000
3.762
10.910
41.000
319.740
34.160
25.620
82.000
8.540
27.000
4
142.560
6.320
224.000
400.000
14.256
43.640
156.000
1212.480
136.640
102.480
310.000
34.160
102.000
1
46.389
2.280
106.000
100.000
4.639
11.170
52.000
149.511
38.280
28.710
43.000
9.570
14.000
2
41.506
2.280
95.000
100.000
4.151
11.170
46.000
134.287
38.280
28.710
39.000
9.570
13.000
3
41.506
2.280
95.000
100.000
4.151
11.170
46.000
134.287
38.280
28.710
39.000
9.570
13.000
4
46.389
2.280
106.000
100.000
4.639
11.170
52.000
149.511
38.280
28.710
43.000
9.570
14.000
4
175.790
9.120
402.000
400.000
17.579
44.680
196.000
567.596
153.120
114.840
164.000
38.280
54.000
1
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
2
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
7
Đồ Án Thi Công
TỔNG
CỘNG
10
A
DẦM SÀN
DẦM
CHÍNH
TỔNG
CỘNG
B
DẦM PHỤ
TỔNG
CỘNG
C
TỔNG
CỘNG
SÀN
GVHD : Mai Văn Thắng
3
10.800
3.040
33.000
200.000
2.160
8.480
18.000
75.600
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
14.400
3.040
44.000
200.000
2.880
8.480
24.000
100.800
38.280
28.710
29.000
9.570
10.000
4
50.400
12.160
154.000
800.000
10.080
33.920
84.000
352.800
153.120
114.840
102.000
38.280
34.000
1
38.764
2.560
99.000
200.000
7.753
9.100
71.000
137.600
38.280
28.710
40.000
9.570
13.000
2
34.272
2.560
88.000
200.000
6.854
9.100
62.000
103.200
38.280
28.710
30.000
9.570
10.000
3
34.272
2.560
88.000
200.000
6.854
9.100
62.000
103.200
38.280
28.710
30.000
9.570
10.000
4
38.764
2.560
99.000
200.000
7.753
9.100
71.000
137.600
38.280
28.710
40.000
9.570
13.000
4
146.072
10.240
374.000
800.000
29.214
36.400
266.000
481.600
153.120
114.840
140.000
38.280
46.000
1
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
2
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
3
5.610
2.560
14.000
200.000
1.122
9.100
10.000
77.400
38.280
28.710
22.000
9.570
7.000
4
6.270
2.560
16.000
200.000
1.254
9.100
11.000
86.400
38.280
28.710
25.000
9.570
8.000
4
23.760
2.560
60.000
800.000
4.752
36.400
42.000
327.600
153.120
114.840
94.000
38.280
30.000
1
38.304
1.580
61.000
100.000
3.830
10.910
42.000
325.512
34.160
25.620
83.000
8.540
28.000
2
34.272
1.580
54.000
100.000
3.427
10.910
37.000
291.672
34.160
25.620
75.000
8.540
25.000
3
34.272
1.580
54.000
100.000
3.427
10.910
37.000
291.672
34.160
25.620
75.000
8.540
25.000
4
38.304
1.580
61.000
100.000
3.830
10.910
42.000
325.512
34.160
25.620
83.000
8.540
28.000
4
145.152
6.320
230.000
400.000
14.515
43.640
158.000
1234.368
136.640
102.480
316.000
34.160
106.000
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
8
Đồ Án Thi Công
SVTH : Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
GVHD : Mai Văn Thắng
9
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
Chương3 : CHỌN PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CỐT PHA
I. So sánh các chỉ tiêu kỹ thuật :
COFFA GỖ
Vật liệu
-
Thường sử dụng nhóm gỗ cấp
thấp nên dễ công vênh do
nhiệt độ, mục nát do độ ẩm.
Liên kết
-
Dùng nẹp gỗ, đinh liên kết
các tấm ván rời nên độ chắc
chắn không cao.
Lắp dựng
-
Sử dụngnhiều nhân công để
cắt, nối, lắp ghép các tấm
ván cho đúng kích của cấu
kiện.
COFFA THÉP
Vật liệu
-
Sử dụng thép tấm và thép
hình liên kết với nhau nên ít
chòu ảnh hưởng của thời tiết.
Liên kết
-
Sử dụng các chốt liên kết
bằng thép làm sẳn đồn bộ với
coffa nên rất chắc chắn.
Lắp dựng
-
Chỉ cần lựa chọn những tấm
coffa phù hợp với kích thước
cấu kiện để lắp ghép do đó
sử dụng ít nhân công hơn.
Khả năng chòu lực và ứng dụng
Khả năng chòu lực và ứng dụng
-
-
Khả năng chòu lực ngày càng
kém vì tiết diện giảm sau mỗi
lần lắp dựng.
Dễ mất ổn đònh do liên kết
kém nên phải sử dụng nhiều
thanh chống để tăng cường.
Bề mặt thành phẩm sau khi tháo
coffa
Sần sùi, giảm tiết diện chòu lực.
-
Khả năng chòu lực suy giảm
không đáng kể theo thời gian
sử dụng
-
n đònh tốt do các liên kết
chắc chắn.
Bề mặt thành phẩm sau khi tháo
coffa
-
Nhẵn, không làm giảm tiết
diện chòu lực
Qua bảng so sánh trên , ta chọn phương án dùng cốt pha thép ( cho tất cả các bộ
phận công trình ) .
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
9
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
II. Sơ lược về cốt pha thép của SHINHWAN INC :
Bộ cốp pha thép của SHINWAN có các ưu điểm sau :
- Đạt được độ bền cao , duy trì được độ cứng trong quá trình đổ bê tông ,
đảm bảo an toàn cao cho ván khuôn .Việc lắp dựng được bảo đảm chính
xác , bề mặt bê tông thẳng , phẳng .
- Hao phí cho 1m2 công trình giảm đáng kể vì các công việc tính toán đã
được lập sẳn , lập thành các bảng tra .
- Thao tác lắp ráp và tháo dở dể dàng , nhanh chóng bằng các phương
pháp thích hợp , do vậy không cần công nhân có trình độ cao . Chỉ cần
thao tác theo một qui trình đònh sẳn sẽ đạt được tốc độ nhanh nhất. Đây
là yếu tố quan trọng trong suốt thời gian thi công .
- Đạt được thời gian sử dụng lâu , có thể cho một hay nhiều công trình mà
vẫn đáp ứng được những yêu cầu kỹ thuật , quản lý thuận tiện , hiệu quả
kinh tế cao .
- Ván khuôn khi kèm theo chống đở bằng dàn giáo công cụ sẽ trở thành
một hệ thống đồng bộ , hoàn chỉnh , bảo đảm thi công nhanh , nâng cao
thêm chất lượng ván khuôn , hiện trường thi công gọn gàng , không gian
thoáng mát mặt bằng vận chuyển tiện lợi , an toàn .
Khung chính được cấu tạo từ các thanh thép có :
- Bề dày : d = 8 mm .
- Chiều rộng : b = 63.5 mm .
- Trọng lượng : g = 2.6 KG/m .
Sau đây là kích thước , chi tiết các của bộ cốp pha (các cấu kiện phụ được
thống kê đầy đủ trong bảng tra sử dụng của đơn vò sản xuất và thi công):
• Kích thước tấm Panel dầm , sàn, tường , đài móng :
B
100
150
200
250
300
350
400
450
500
550
600
A/
900
1200
1500
1800
6.9 kg
7.8 kg
8.7 kg
9.6 kg
10.2 kg
11.0 kg
11.9 kg
12.4 kg
13.3 kg
14.2 kg
14.6 kg
8.7 kg
9.6 kg
10.1 kg
11.0 kg
12.8 kg
13.7 kg
14.6 kg
15.5 kg
16.9 kg
18.3 kg
19.0 kg
10.5 kg
12.0 kg
12.8 kg
14.8 kg
16.0 kg
17.0 kg
17.8 kg
18.7 kg
20.1 kg
22.0 kg
23.0 kg
12.4 kg
13.7 kg
15.5 kg
16.5 kg
17.4 kg
19.2 kg
21.0 kg
22.3 kg
24.0 kg
26.0 kg
28.0 kg
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
10
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
• Kích thước tấm góc ngoài :
A(mm)
65
65
65
65
B(mm)
65
65
65
65
C(mm)
900
1200
1500
1800
Kg
3.78
5.16
6.45
7.74
• Kích thước tấm chèn góc (tấm góc vuông):
A(mm)
50
50
50
50
B(mm)
50
50
50
50
C(mm)
900
1200
1500
1800
Kg
2.754
2.672
4.950
5.508
C(mm)
1800
1500
1200
900
1800
1500
1200
900
Kg
14.600
12.070
9.660
7.245
18.990
15.820
12.660
9.490
• Kích thước tấm góc trong :
A(mm)
100
100
100
100
150
150
150
150
B(mm)
100
100
100
100
150
150
150
150
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
11
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
Chương 4 : TÍNH TOÁN CỐT PHA
I. Ván khuôn sàn :
1. Kiểm tra bề dày ván khuôn :
-Ở đây dùng ván khuôn thép đònh hình có chiều dày chung = 8 mm = 0.8 cm
- Chọn ván khuôn có bề rộng 30 cm
- Trọng lượng bêtông trên 1 m dài ván khuôn : q 1 = 0.12x0.3x1x 2500 = 90 KG/m
- Hoạt tải trên 1 m2 ván khuôn sàn :
• Lực động do đổ BT xuống ván khuôn : 200 KG/m2
• Trọng lượng người đứng trên : 200 KG/m2
• Trọng lượng xe vận chuyển , cầu công tác : 300 KG/m2
• Lực rung do đầm máy : 130 KG/m2
⇒ Tổng cộng : 830 KG/m2
⇒ Hoạt tải trên 1 m dài q 2 =
830 x 30
= 249 KG/m
100
⇒ Tổng lực tác dụng : q = 249 + 90 = 339 KG/m
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang = 0.9 m
⇒ Momen lớn nhất (KG.cm) : M =
⇒σ=
ql 2 339 x 0.9 2 x100
=
=3432.4 KG.cm
8
8
6M 6 x 3432.4
= 847.5 KG/cm2 < 2100 Kg/cm2 : bề dày chọn thỏa
=
bh 2
30 x 0.9 2
- Kiềm tra độ võng của ván : do panel sàn được gia cường bởi các sườn ngang và
sườn dọc ( cross member ) nên độ cứng của tấm panel lớn , thỏa điều kiện độ võng.
2. Tính sườn ngang :
- Chọn khoảng cách sườn dọc 0.9m
- Lực phân bố lên sườn ngang phân bố trên diện tích 90x90 cm
q1 =
339 x90
= 1017 KG/m
30
- Trọng lượng bản thân panel sàn (xem như trọng lượng 3 tấm 300x900) :
q p = 10.2x3/0.9= 34KG/m
⇒ q = q 1 + q p = 1017 +34 = 1051 KG/m
- Sơ đồ tính : dầm đơn giản lực phân bố đều , nhòp 0.9m
ql 2 x100
M max =
=10641.38 KGcm
8
M
W = max = 10641.38/2100 = 5.07cm 3
σ
⇒ Chọn thép chữ Ι số hiệu 10 có trọng lượng 1 m dài = 9.46 Kg
Wx = 39.7 cm 3 > W
- Kiểm tra độ võng :
• Tra bảng thép góc có Jx= 198 cm 4
• f=
5ql 4
= 0.02cm
100 x 384 x 2.1x10 6 x198
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
12
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
• [f] =l/400= 90/400 = 0.225 cm : thỏa điều kiện độ võng
3. Tính sườn dọc :
- Trọng lượng panel truyền lên sườn doc : P p = 10.2x3=30.6 KG
- Trọng lượng 1 sườn ngang : P sn = 9.46x0.9 =8.5KG
- Trọng lượng bêtông tác dụng lên sườn dọc : q b = 1017 KG/m
⇒ P = 30.6 + 8.5 + 1017x0.9 = 954.4KG
- Sơ đồ tính : dầm đơn giản chòu 1 lực tập trung đặt tại giữa dầm , nhòp 0.9
m
M max =
W=
Kg
Pl
= 21474 KGcm
4
M max
= 21474/2100 = 10.22571 cm 3
σ
⇒ Cũng chọn thép chữ Ι số hiệu 10 có trọng lượng 1 m dài = 9.46
Wx = 39.7 cm 3 > W
- Kiểm tra độ võng :
• Tra bảng thép góc có Jx= 198 cm 4
•
Pl 3
f=
= 0.0349 cm
48x 2.1x10 6 x198
• [f] =l/400= 90/400 = 0.225 cm : thỏa điều kiện độ võng .
4. Tính cột chống : Diện tích chòu tải : 90x90cm
- Trọng lượng panel truyền xuống : P p = 10.2x3=30.6 KG
- Trọng lượng 3 sườn ngang : P sn = 9.46x0.9x3 = 25.54 KG
- Trọng lượng 1 sườn dọc : P sd = 9.46x0.9= 8.5 KG
- Trọng lượng bêtông và các hoạt tải :
P b = (0.12x2500 +830 )x0.9x0.9=915.3KG
⇒ P = 30.6 + 25.54 + 8.5 +915.3 = 980 KG
- Chọn thanh chống SHINWAN mã hiệu V3 có :
• Chiều cao max = 3920 mm
• Chiều cao min = 2666 mm
• Tải trọng cho phép : 1200 KG > 980KG
II. Ván khuôn dầm :
1. Dầm chính : ( 400x1100)
a. Panel đáy :
- Chọn bề rộng 40 cm
- Khoảng cách sườn ngang , cây chống 100 cm
b. Bản thành :
- Chọn bề rộng panel =50 cm + 60 cm
- Khoảng cách giữa các thanh buộc dạng dẹp = 90cm
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
13
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
c. Tính sườn ngang đỡ dầm :
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang 100 cm
- Chiều dài sườn ngang 60 cm , nhòp tính toán 50 cm
- Tải trọng tác dụng :
• Trọng lượng khối BT : 0.4x1.1x0.1x2500=110 KG
• Trọng lượng bản đáy : 0.4x1x0.008x0.1x7850 = 2.512 KG
• Trọng lượng bản thành : 1.1x0.1x0.008x7850x2= 13.816KG
⇒ Tổng tải : q =126.328/0.5 = 252.656 KG/m
- Sơ đồ tính : dầm đơn giản lực phân bố đều , nhòp 0.5m
ql 2 x100
=789.55 KGcm
8
M
W = max = 789.55/2100 = 0.375976 cm 3
σ
M max =
⇒ Chọn thép chữ [ số hiệu 10 có trọng lượng 1 m dài = 8.59 Kg
Wy = 6.46 cm 3 > W
- Kiểm tra độ võng :
• Tra bảng thép góc có Jx= 20.4 cm 4
•
5ql 4
f=
= 0.0048cm
100 x 384x 2.1x10 6 x 20.4
• [f] =l/400= 50/400 = 0.125cm : thỏa điều kiện độ võng
d. Tính thanh chống : chòu 1 đoạn dầm có chiều dài 1 m
- Khoảng cách 2 hàng cột chống = 100 cm
- Tải trọng :
• Trọng lượng khối BT : 0.2x1.1x1x2500 = 550 KG
• Trọng lượng bản đáy : 0.4x1x0.008x7850 = 25.12 KG
• Trọng lượng bản thành : 1.1x1x0.008x7850x2 = 138.16
KG
• Trọng lượng sườn ngang : 0.6x8.59 = 6.078 KG
Trọng lượng BT 1 phần sàn :
830x0.4x1= 332 KG
• Trọng lượng ván khuôn sàn : 37.7 KG
• Trọng lượng sườn ngang : 0.4x 9.46 = 3.78 KG
⇒ Tổng tải : 1092.838 KG
⇒ Chọn 2 thanh chống SHINWAN mã hiệu V2 có :
• Chiều cao max = 3470 mm
• Chiều cao min = 2216 mm
• Tải trọng cho phép : 1500x2 = 3000 KG> 1092.838 KG
2. Dầm chính : ( 400x1000) : chọn như dầm chính 400x1100 , riêng bản thành
chọn 2 tấm có bề rộng 500
3. Dầm phụ : ( 200x450 )
a. Tính bản đáy :
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
14
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
- Chọn bề rộng 20 cm
- Khoảng cách sườn ngang , cây chống 90 cm
- Trọng lượng BT trên 1m dài ván khuôn : q bt = 0.2x0.45x2500 = 225
-
KG/m
Hoạt tải trên 1m dài : q t = 830x0.2 = 166 KG/m
-
Tổng tải trọng : q = q t + q bt = 391 KG/m
-
Sơ đồ tính : dầm đơn giản chòu tải phân bố đều , nhòp 0.6m
ql 2 x100
=3959 KG .cm
8
6M 6x 3959
⇒σ= 2 =
= 1856 KG/cm2 < 2100 Kg/cm2 : bề dày chọn
bh
20 x 0.8 2
M max =
thỏa
b. Bản thành :
- Chọn bề rộng panel thành =45 cm
- Khoảng cách giữa các thanh buộc dạng dẹp ( flat tie) = 90cm
- Tải trọng ngang do đổ BT : p d = 200 KG/m2
-
Tải trọng ngang của vữa BT khi đổ và đầm :
P = γH + p d = 2500x0.75 + 200 = 2075 KG/m2
-
Lực phân bố trên 1 m dài : q = 2075x45/100=933.75 KG/m
ql 2 x100
=9454.2 KG .cm
8
6M 6 x 9454.2
= 1969.6 KG/cm2 < 2100 Kg/cm2 : bề dày chọn
⇒σ= 2 =
bh
45x 0.8 2
M max =
thỏa
c. Tính sườn ngang đỡ dầm :
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang 90 cm
- Chiều dài sườn ngang 60 cm , nhòp tính toán 50 cm
- Tải trọng tác dụng :
• Trọng lượng khối BT : 391x0.9=352 KG
• Trọng lượng bản đáy : (200x900) = 8.7 KG
• Trọng lượng bản thành : (45x900) = 12.4 KG
⇒ Tổng tải : q =373/0.5 = 746 KG/m
- Sơ đồ tính : dầm đơn giản lực phân bố đều , nhòp 0.5m
ql 2 x100
=2331.25 KG .cm
8
M
W = max = 2331/2100 = 1.12 cm 3
σ
M max =
⇒ Chọn thép chữ [ số hiệu 10 có trọng lượng 1 m dài = 8.59 Kg
Wy = 6.46 cm 3 > W
- Kiểm tra độ võng :
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
15
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
• Tra bảng thép góc có Jx= 20.4 cm 4
• f=
5ql 4
= 0.014cm
100 x 384x 2.1x10 6 x 20.4
• [f] =l/400= 50/400 = 0.125cm : thỏa điều kiện độ võng
d. Tính thanh chống : chòu 1 đoạn dầm có chiều dài 0.9 m
- Khoảng cách 2 hàng cột chống = 90 cm
- Tải trọng :
• Trọng lượng khối BT : 352 KG
• Trọng lượng bản đáy : (200x900) = 8.7KG
• Trọng lượng bản thành : (450x900) = 12.4 KG
• Trọng lượng sườn ngang : 0.6x8.59= 6.078 KG
Trọng lượng BT 1 phần sàn :
= 0.2x0.12x0.9x2500 +830x0.2x0.9 = 203.4 KG
• Trọng lượng ván khuôn sàn : 20.4 KG
• Trọng lượng sườn ngang : 0.2x 9.46 = 1.89 KG
⇒ Tổng tải : 605 KG
⇒ Chọn 2 thanh chống SHINWAN mã hiệu V3 có :
• Chiều cao max = 3920 mm
• Chiều cao min = 2666 mm
• Tải trọng cho phép : 1200 KG > 605KG
III. Ván khuôn cột :
1. Các lực ngang tác dụng lên ván khuôn đứng :
- Tải trọng động do đổ BT vào ván khuôn :
• P đầm = 200 KG/m2 khi lượng BT đổ dưới 200 lít
• P đầm = 400 KG/m2 khi lượng BT đổ từ 200-700 lít
- Tải trọng ngang của vữa BT khi đổ và đầm : đầm máy nên
P = γH + P d = 2500x0.75 + 400 = 2275 KG/m2 ( H = 0.75m do dùng đầm
dùi )
2. Kiểm tra chiều dày ván khuôn :
- Dùng panel có bề rộng 40 cm
- Chọn khoảng cách giữa các gông = 60 cm
- Sơ đồ tính ván khuôn : dầm đơn giản nhòp 0.6m chòu tải phân bố đều
- Tải trọng : q = 2275x40/100 = 910 Kg/m
ql 2 x100
=4095 KG .cm
8
6M
6 x 4095
= 959.766 KG/cm2 < 2100 Kg/cm2 : bề dày chọn
⇒σ= 2 =
bh
40 x0.8 2
M max =
thỏa
3. Giằng ngang : chọn giằng ngang bằng thép hộp cán nguội sao cho chúng gông
chặt coffa cột , khoảng cách giữa 2 giằng ngang 60 cm .
IV. Ván khuôn tường :
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
16
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
1. Kiểm tra chiều dày ván :
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang 60 cm
- Lực phân bố trên 1m2 ván khuôn đứng ( tính như cột) : 2275 KG/m2
- Chọn ván khuôn có bề rộng 30 cm
- Tải trọng : q = 2275x30/100 = 682.5 Kg/m
ql 2 x100
=3071.25 KG .cm
8
6M 6x 3071.25
= 959.8 KG/cm2 < 2100 Kg/cm2 : bề dày chọn
⇒σ= 2 =
bh
30 x 0.8 2
M max =
thỏa
2. Sườn ngang và sườn dọc : dùng thép ống có nhòp tính toán 100 cm , ∅50 .
v. Cốp pha móng:
1. Móng cột:
Móng cột hình hộp chữ nhật, kích thước 2x2.6x0.4m và 1.1x1.8x0.4m.
Trước khi lắp cốt pha móng, ta rải 1 lớp bê tông lót móng có bề dày 100, diện tích
bằng diện tích đáy hố móng. Do đó khi tính ván, ta tính ván khuôn đứng. (Ta sử
dụng loại ván khuôn kích thước 400x900 mm, 400x1500 mm, 400x1200mm)
- Áp lực ngang tác dụng lên ván khuôn đứng:
P = Pt + Pđ
Với:
Pđ = 400kg/m2 : tải trọng động do đổ bê tông vào ván khuôn.
Pt = 2500x 0.8 = 2000 kg/m2.
Ỵ p = 2000+400 = 2400 kg/m2.
- Tính sườn ngang:
Ta dùng ván rộng 40 cm thì lực phân bố trên 1 m dài:
Q = 2400x0.4 = 960 kg/m
Ta bố trí các sườn ngang bằng thép nhau 600
Lực phân bố trên thanh sườn ngang:
q = 2400x0.6 = 1440 kg/m
Mmax = ql2/8 = 1440x0.42/8 = 28.8 kgm.
Chọn bề dày sườn ngang là 50mm, có [σ] = 98 kg/cm2, thì chiều cao là :
⇒h=
6 M max
=
b × [σ ]
6 × 2880
= 5.9(cm)
5 × 98
Chọn h = 6 cm.
Kiểm tra độ võng của ván :
5 ql 4
5 14.40 × 40 4 x12
f max =
=
= 0.000003(cm)
384 EJ 384 1.2 × 10 6 × 5 x6 3
[ f ] = 3l = 0.12(cm) > 0.000003cm
1000
- Cây chống : do chiều cao móng nhỏ nên cây chóng dùng theo cấu tạo và chống
vào thành hố móng.
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
17
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
- ván khuôn thép nên không cần kiểm tra độ võng.
2. Móng tường :
Cũng như móng cột, trước khi lắp ráp cốt pha, ta rải 1 lớp bê tông lót móng, do đó
ta chỉ tính toán ván khuôn đứng. Do chiều cao của móng tường là 1.5 m nên ta
dùng loại ván khuôn 200x1000, 500x1000, 1000x1000.
Các yêu cầu về sườn ngang, sườn dọc … ta tính hoàn toàn giống như trường hợp
mong cột, nhưng trường hợp này ta còn tính toán thêm thanh chống xiên. Sơ đồ tính
toán thanh xiên như hình bên :
∑ M C = P1 x sin 60 0 =
480 x1.5 2
2
Ỵ P1 = 624kg
Ỵp2 = p1x cos 600 = 312kg
Các thanh chống xiên này làm bằng thép tròn CT3 có R=2200kg/cm2
Tiết diện thanh AB: hệ số chống lật k=1.3
FAB =
1.3 x624
= 0.369cm 2
2200
Ỵ Dùng thép ống Ф30, dày 2mm làm thanh AB có F = 1.76cm2 >0.369cm2
Tiết diện thanh BC:
FBC =
1.3 x312
= 0.184cm 2
2200
Ỵ Dùng thép ống Ф30, dày 2mm làm thanh AB có F = 1.76cm2 >0.184cm2
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
18
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
Chương 5 : CÁCH THỨC LẮP ĐẶT CỐT PHA – CỐT THÉP
I.Trình tự - yêu cầu chung :
- Nguyên vật liệu tập trung đúng nơi qui đònh : cốt pha , cốt thép được tập kết
ở lán để gia công lắp ráp đúng yêu cầu thiết kế .
- Lắp cốt pha trước , đặt cốt thép sau .
- Mỗi công tác hoàn thành phải được nghiệm thu .
II. Biện pháp thi công :
A. Công tác cốt pha – dàn giáo :
1. Giai đoạn gia công :
- Cốt pha : dùng ván khuôn thép đònh hình nên không cần gia công
- Cốt thép :
• Những thanh ,dây cốt thép trước khi sử dụng phải được nắn thẳng để
dễ uốn , cắt theo chiều dài yêu cầu.
• Việc uốn nắn thép dùng búa đối với cốt thép có đường kính nhỏ,còn
những thanh cốt thép có đường kính lớn hơn 25 mm thì dùng máy uốn
cắt thép.
• Thép được đánh gỉ bằng bàn chải sắt.
• Muốn có những thanh cốt thép dài hoặc muốn tận dụng các đoạn cốt
thép thì phải nối chúng ( nối buộc hoặc hàn).
• Gia công cốt thép thành thanh , thành lưới tùy yêu cầu .
2. Giai đoạn lắp ráp :
a. Yêu cầu :
- Công tác cốt pha :
+Trong khi lắp dựng :
• Vận chuyển , trục lên , hạ xuống phải nhẹ nhàng , tránh va chạm xô đẩy
làm cho ván khuôn bò biến dạng .
• Trước khi vận chuyển phải kiểm tra sự vững chắc của dàn giáo , sàn thao
tác , đường đi lại để đảm bảo an toàn .
• Vận chuyển hay lắp dựng ván khuôn trên khối bê tông đã đổ xong phải
được cán bộ kỹ thuật phụ trách đồng ý .
• Trụ chống của dàn giáo phải dựa trên nền vững chắc , không trượt . Diện
tích mặt cắt ngang của trụ chống phải đủ rộng để khi đổ bê tông, kết cấu
chống đở không bò lún quá trò số cho phép .
• Phương pháp lắp ghép ván khuôn , dàn giáo phải bảo đảm nguyên tắc đơn
giản và dể tháo , bộ phận tháo trước không bò phụ thuộc vào bộ phận tháo
sau .
• Khi lắp dựng ván khuôn phải căn cứ vào mốc trắc đạt trên mặt đất (cho vò
trí và cao độ) , đồng thời phải dựa vào bản thiết kế thi công để bảo đảm
kích thước , vò trí tương quan giữa các bộ phận công trình không gian . Đối
với các bộ phận trọng yếu của công trình , phải đặt thêm nhiều điểm khống
chế để dể dàng trong việc kiểm tra đối chiếu .
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
19
Đồ Án Thi Công
GVHD: Mai Văn Thắng
• Khi cố đònh ván khuôn bằng dây giằng và móc neo , dây móc phải chắc và
không bò tuột , dây phải thật căng để khi chòu lực ván khuôn không vò biến
dạng .
• Dàn giáo , nếu có điều kiện nên ghép thành mảng rồi mới dựng lên. Phải
ghép thành những mảng vững chắc .
• Mặt tiếp giáp giữa khối bê tông đã được đổ trước , cũng như khe hở giữa
các ván khuôn phải đảm bảo không cho vữa xi măng chảy ra ngoài .
• Khi ghép dựng ván khuôn , phải chừa lại một số lổ ở bên dưới để khi rửa
ván khuôn và mặt nền , nước và rác bẩn có chổ để thoát ra ngoài. Trước khi
đổ bê tông , các lổ này phải được bòt kín lại.
• Nên tránh dùng ván khuôn ở tầng dưới làm chổ dựa cho ván khuôn ở tầng
trên . Trường hợp cần thiết phải dùng cách đó thì ván khuôn tầng dưới
không được chuyển dòch mà phải đợi bê tông tầng trên đạt đến cường độ
theo yêu cầu mới được tháo dỡû ván khuôn tầng dưới .
+ Nghiệm thu :
• Kiểm tra các tim, cốt ,vò trí của kết cấu, kiểm tra các kích thước hình
dáng cốt pha .
• Kiểm tra mặt phẳng, các khe khớp nối,các mạch hở của cốt pha .
• Kiểm tra độ vững chắc,độ ổn đònh của hệ thống cốt pha ,dàn giáo,sàn
công tác.
• Những chi tiết cốt pha khi dùng xong phải xếp thành từng chồng ,có
đánh dấu qui ước riêng cho từng bộ để khi dùng tới không mất thới gian
tìm kiếm,không bò lẫn lộn và dễ bảo quản.
• Vì kích thước các cấu kiện không hoàn toàn trùng lặp với kích thước
tiêu chuẩn của các tấm cốt pha ,cho nên tại vò trí thiếu hụt ta xử lý bằng
cách dùng tấm độn góc, tấm góc trong, tấm góc ngoài.
- Công tác cốt thép :
+ Trong khi lắp dựng :
• Thép móng phải được đưa xuống bằng máng,không được vứt từ trên cao
xuống.
• Khi đặt cốt thép cho những kết cấu thẳng đứng trên 3m thì không đứng
trên các thanh cốt thép để buộc và hàn.
• Chỉ được phép đi trên cốt thép sàn theo đường ván gỗ .
• Không được xếp quá nhiều cốt thép dự trữ trên sàn công tác .
• Khi đặt cốt thép bên cạnh hay bên dưới đường dây điện cần có biện pháp
phòng ngừa cốt thép va chạm vào dây điện.
• Việc đặt vò trí cốt thép phải đúng vò trí của từøng thanh và bảo đảm độ
dày của lớp bảo vệ.Giữa cốt thép và cốt pha nằm có kê những miếng
chêm bằng bêtông .Còn giữa cốt thép và cốt pha đứng cũng có những
SVTH: Đỗ Thò Ngọc Tam 80304253
20