Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

BAI TAP PHUONG TRINH MAT PHANG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.71 KB, 2 trang )

HÌNH HỌC 12

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A-LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1.Vectơ pháp tuyến của mp( α ) :

 
• Vectơ n ≠ 0 là vectơ pháp tuyến của mp( α ) ⇔ n ⊥ α


2. Cặp vectơ a , b là cặp vtcp của mp( α ) ⇔ giá của a , b cùng // mp( α )

  
3.Quan hệ giửa vtpt n và cặp vectơ a , b : n = a , b .


4.Pt mp( α ) qua M ( xo , y o , z o ) có vtpt n = ( A; B; C ) với A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0

[ ]

A( x − xo ) + B( y − y o ) + C ( z − z o ) = 0



(α ) : Ax + By + Cz + D = 0
của mp( α )


ta có vtpt n = ( A; B; C ) gọi là phương trình tổng quát

Đặc biệt :


- mp( α ) đi qua gốc tọa độ 0(0,0,0) thì D= 0 ta có (α ) : Ax + By + Cz = 0
- mp( α ) //0x ta có (α ) : By + Cz + D = 0
- mp( α ) //0y ta có (α ) : Ax + Cz + D = 0
- mp( α ) //0z ta có (α ) : Ax + By + D = 0
x y z
5.Phương trình mp( α ) đi qua A(a,0,0) ; B(0,b,0) ; C(0,0, c): + + = 1
a b c
(
)
mp
α
Chú ý : Muốn viết pt
cần : 1 điểm mà nó đi qua và 1 vectơ pháp tuyến
6. phương trình các mặt phẳng tọa độ:
• mp(0xy) là z =0
• mp(0yz) là x =0
• mp(0xz) là y =0
B.BÀI TẬP ;
Viết phương trình mặt phẳng thỏa điều kiện sau:


1. Đi qua điểm M(3,4,-5) chứa 2 vectơ a (3,1,-1), b (1,-2,1).

2. Đi qua 2 điểm M(2,-3,4), N(-1,5,6) và song song với phương vectơ a (3,-2,4).
3. Đi qua 3 điểm A(1,2,-5), B(-3,4,6), C( 2,1,5).


4. Qua M(3,4,-5), chứa a (3,1,-1) song song với phương b (1,-2,1).
5. Qua P(2,-1,-1) biết P là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên mặt phẳng.


6. Qua M( 2,1,-1) và có vtpt n (1,-2,3).


7. Qua gốc tọa độ O và có vtpt n (5,0,-3).

GV: Nguyễn văn Phép


HÌNH HỌC 12
8. Qua M và vuông góc vectơ MN biết M(3,-1,2), N(4,-2,-1).
9. Qua 3 điểm A(3,-1,2), B(4,-1,-1), C(2,0,2).
10. Qua gốc tọa độ O và song song mặt phẳng: 5 x − 3 y + 2 z − 3 = 0 .
11. Qua M(3,-2,7) và song song mặt phẳng: 2 x − 3 z + 5 = 0 .
( α ) : −3x + y − 5 z + 1 = 0
12. Qua M(2,-1,5) và lần lượt vuông góc với 2 mặt phẳng: 
.
( β ) : 2 x + 5 y − 3 z + 4 = 0
13. Qua 2 điểm M(-1,3,-2), N(6,-1,-5) và vuông góc mặt phẳng: 2 x − 5 y + 3z + 1 = 0 .
14. Chứa O x và qua M(2,-2,6).
15. Song song O z và qua M(1,2,5), N(2,-2,1).

(α ) : 2 x − y + 3 z − 1 = 0
16. Qua gốc tọa độ O và vuông góc 2 mặt phẳng: 
.
( β ) : x + 2 y + z = 0
(α ) : 2 x − z + 1 = 0
17. Qua N(2,-1,1) và vuông góc 2 mặt phẳng: 
.
( β ) : y = 0
18. Qua M(2,-3,3) và song song mặt phẳng O xy .

19. Qua N(1,-2,4) và song song mặt phẳng O xz .
20. Qua P(-5,2,-1) và song song mặt phẳng y O z .
21. Chứa trục O y và N(1,4,-3).
22. Chứa trục O z và P(3,-4,7).
23. Qua M(7,2,-3), N(5,6,-4) và song song trục O x .
24. Qua P(2,-1,1), Q(3,1,2) và song song trục O y .
25. Qua R(3,-2,5), S(2,3,1) và song song trục O z .
26. Qua M(6,-10,1) và cắt O x tại điểm có hoành độ bằng -3, cắt O z tại điểm có z =2.
27. Qua M(-1,4,-1), N(-13,2,-10) và chắn trên O x , O z các đoạn khác 0 bằng nhau.
28. Lập phương trình mặt phẳng ( α ) vuông góc mặt phẳng ( β ) : 2 x − 2 y + 4 z − 5 = 0 và cắt
2
trục Ox tại điểm A(2,0,0) và cắt trục Oy tại điểm , B (0, ,0) .
3

GV: Nguyễn văn Phép



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×