TÀI LIỆU SƯU TẦM MÔN TOÁN
File sách 20 bộ đề NXB GD : />usp=sharing
File sách trắc nghiệm 12 NXB GD : />
File sách trắc nghiệm Nguyễn Phú Khánh – Huỳnh Đức Khánh
/>Ai cần file word liên hệ qua địa chỉ :
Liên hệ facebook : />Liên hệ gmail :
Bộ sưu tầm ngân hàng câu hỏi do các sở , diễn dàn soạn tất cả đều file word
Chương 4: SỐ PHỨC.
§ 1 SỐ PHỨC
A. Kiến thức cơ bản:
1. Dạng đại số của số phức z là z = a + bi , trong đó a, b ∈ ¡ , a được gọi là phần thực của
số phức z , còn b được gọi là phần ảo của số phức z .
2. Số i được gọi là đơn vị ảo và có i 2 = −1 ⇒ i 3 = −i; i 4 = 1; i 5 = i; ...
3. Các phép toán cộng, trừ, nhân trên hai số số phức: z1 = a1 + b1i , z2 = a2 + b2i
•
•
•
z1 + z2 = ( a1 + a2 ) + ( b1 + b2 ) i
z1 − z2 = ( a1 − a2 ) + ( b1 − b2 ) i
z1.z2 = ( a1 + b1i ) ( a2 + b2i ) = a1a2 + a1b2i + b1a2i + b1b2i 2 = ( a1a2 − b1b2 ) + ( a1b2 + a2b1 ) i
•
⇒ kz1 = ka1 + kb1i , với k là số thực.
Lưu ý: Các hằng đẳng thức đáng nhớ và công thức khai triển nhị thực Niutơn vẫn được
giữa nguyên khi áp dụng cho hai số phức.
4. Mỗi số phức z = a + bi sẽ ứng với một điểm M ( a; b ) trên hệ toạ độ. Và modun của số
phức z = a + bi được kí hiệu là z và có giá trị bằng khoảng cách OM . Tức
z = a2 + b2
( = OM )
5. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi được kí hiệu là z và z = a − bi
2
2
6. Ta có z.z = ( a + bi ) ( a − bi ) = a + b
7. Phép chia hai số phức: z1 = a1 + b1i, z2 = a2 + b2i trong đó z2 ≠ 0
( a + b i ) ( a2 − b2i )
z1
z z
= 1 2 = 1 12
z2 z2 .z2
a2 + b22
1
−1
8. Số phức nghịch đảo của số phức z được kí hiệu là z −1 và z = , z ≠ 0
z
9. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z
Cách giải: Giả sử z = a + b i ; thay vào giả thiết, tìm được một hệ thức nào đó đối với a và b.
Từ đó suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z.
B. Bài tập mẫu:
Ví dụ 1: Cho z1 = 3 + i, z2 = 2 − i Tính z1 + z1 z2
Lời giải
z1 + z1 z2 = 3 + i + ( 3 + i ) ( 2 − i ) = 10 = 10 + 0i ⇒ z1 + z1 z2 = 102 + 02 = 10
Ví dụ 2. Tìm số phức z biết z + 2 z = ( 2 − i ) ( 1 − i ) (1)
3
Lời giải:
Giả sử z = a + bi ⇒ z = a − bi
(1) ⇔ a + bi + 2(a − bi ) = (23 + 3.2 2 i + 3.2i 2 + i 3 )(1 − i )
⇔ a + bi + 2a − 2bi = (8 + 12i − 6 − i )(1 − i) = (11i + 2)(1 − i )
13
3a = 13
13
a =
⇔
3 ⇒ z = − 9i
⇔ 3a − bi = 11i − 11i + 2 − 2i = 13 + 9i ⇔
3
−b = 9
b = −9
2
Ví dụ 3. Tìm số phức z biết: z + 3z = ( 3 − 2i )
2
( 2 + i ) (1)
Lời giải
Giả sử z=a+bi, ta có:
(1) ⇔ a − bi + 3a + 3bi = ( 9 − 12i + 4i 2 ) ( 2 + i ) = ( 5 − 12i ) .( 2 + i )
⇔ 4a + 2bi = 10 − 24i + 5i − 12i 2 = 22 − 19i ⇔ a =
Ví dụ 4. Tìm phần ảo của z biết: z + 3 z = ( 2 + i )
3
11
−19
11 19
;b =
. Vậy z = − i
12
2
2 2
( 2 − i ) (1)
Lời giải
Giả sử z=a+bi
(1) ⇔ a + bi + 3a − 3bi = ( 8 + 12i + 6i 2 + i 3 ) ( 2 − i ) = ( 2 + 11i ) . ( 2 − i )
⇔ 4a − 2bi = 4 − 2i + 22i − 11i 2 = 20i + 15 ⇔ a =
15
; b = −10 .
4
Vậy phần ảo của z bằng -10
Ví dụ 5. (A+A 1 2012) Cho số phức z thỏa mãn
5( z + i )
= 2 − i (1)
z +1
Tính môđun của số phức ω = 1 + z + z 2 .
Lời giải
Giả sử z=a+bi
(1) ⇔
5(a − bi + i)
= 2−i
a + bi + 1
⇔ 5a − 5i (b − 1) = 2a + 2bi + 2 − ai − bi 2 − i
⇔ 3a − 2 − b − i (5b − 5 − 2b + a + 1) = 0
3a − 2 − b = 0 a = 1
⇔
⇒
⇒ z = 1+ i
3b + a − 4 = 0 b = 1
ω = 1 + 1 + i + 1 + 2i − 1 = 2 + 3i ⇒ ω = 4 + 9 = 13
Ví dụ 6. (D-2012) Cho số phức z thỏa mãn: (2 + i ) z +
2(1 + 2i )
= 7 + 8i (1)
1+ i
Tìm môđun của số phức ω = z + 1 + i
Lời giải
Giả sử z = a + bi
(1) ⇔ (2 + i)( a + bi) +
2(1 + 2i)
= 7 + 8i
1+ i
⇔ 2a + 2bi + ai + bi 2 +
2(1 + 2i)(1 − i)
= 7 + 8i
1 + i2
2a − b + 3 = 7
a = 3
⇔
⇔ 2a + 2bi + ai − bi + 1 − i + 2i − 2i 2 = 7 + 8i ⇔
2b + a + 1 = 8
b = 2
Do đó ω = 3 + 2i + 1 + i = 4 + 3i ⇒ ω = 16 + 9 = 5 .
2
Ví dụ 7. (A-2011) Tìm tất cả các số phức z, biết z 2 = z + z (1)
Lời giải
(1) ⇔ ( a + bi 2 ) = a 2 + b 2 + a − bi ⇔ a 2 + b 2i 2 + 2abi = a 2 + b 2 + a − bi
1
1
a = − 2 ; b = 2
2b 2 + a = 0
2
⇔ 2b + a − bi − 2abi = 0 ⇔
⇔ b = 0; a = 0
b + 2ab = 0
−1
−1
a = ; b =
2
2
Vậy z = 0; z =
−1 1
−1 1
+ i; z =
− i
2 2
2 2
Ví dụ 8. ( A-2011) Tính môđun của số phức z biết:
(2 z − 1)(1 + i ) + ( z + 1)(1 − i) = 2 − 2i (1)
Lời giải
(1) ⇔ (2 a + 2bi − 1))(1 + i) + ( a − bi + 1)(1 − i ) = 2 − 2i
⇔ 2a + 2ai + 2bi + 2bi 2 − 1 − i + a − ai − bi + bi 2 + 1 − i = 2 − 2i
⇔ 3a − 3ba + ai + bi − 2i = 2 − 2i
1
a
=
3a − 3b = 2
3
1 1
2
⇔
⇔
Suy ra z =
.
+ =
9 9
3
a + b − 2 = −2
b = −1
3
Ví dụ 9. Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa mãn z 3 = 18 + 26i
Lời giải
x 3 − 3 xy 2 = 18
Ta có ( x + iy ) = 18 + 26i ⇔ 2
⇒ 18(3 x 2 y − y 3 ) = 26( x 3 − 3 xy 2 )
3
3 x y − y = 26
3
Giải phương trình bằng cách đặt y=tx ta được t =
1
⇒ x = 3, y = 1 . Vậy z=3+i.
3
Ví dụ 1. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho u =
Lời giải
z + 2 + 3i
là một số thuần ảo.
z −i
Giả sử z = a + ib ( a, b ∈ R ) , khi đó u =
a + 2 + bi + 3i (a + 2 + (b + 3)i )(a − (b − 1)i )
=
a + (b − 1)i
a 2 + (b − 1) 2
Tử số bằng a 2 + b 2 + 2a + 2b − 3 + 2(2a − b + 1)i
a 2 + b 2 + 2a + 2b − 3 = 0
(a + 1) 2 + (b + 1) 2 = 5
⇔
u là số thuần ảo khi và chỉ khi
2a − b + 1 ≠ 0
( a; b) ≠ (0;1), ( −2; −3)
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I ( −1; −1) , bán kính bằng
khuyết 2 điểm (0;1) và (-2;-3).
Ví dụ 2. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết z thỏa mãn:
z + 2 − 3i
= 1(*)
z −4+i
Lời giải
Giả sử z = a + bi
(*) ⇔ a + 2 + (b − 3)i = x − 4 − (b − 1)i
⇔ (a + 2) 2 + (b − 3) 2 = ( a − 4) 2 + (b − 1) 2
⇔ 3a − b − 1 = 0
Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình 3x-y-1=0.
Ví dụ 3. Tìm quĩ tích các điểm M biểu diễn số phức
ω = (1 + i 3) z + 2 biết số phức z
thỏa mãn: z − 1 ≤ 2 (1) .
Lời giải
Giả sử
ω = a + bi
Ta có a + bi = (1 + i 3) z + 2 ⇔ z =
a − 2 + bi
a − 3 + (b − 3i)
⇔ z −1 =
1+ i 3
1+ i 3
5,
a − 3 + (b − 3)i
a − 3 + (b − 3)i
(1) ⇔
≤2 ⇔
≤2⇔
1+ i 3
1+ i 3
(a − 3) 2 + (b − 3)2
≤2
2
⇔ (a − 3) 2 + (b − 3) 2 ≤ 16
Vậy quĩ tích các điểm M biểu diễn số phức là hình tròn ( x − 3) 2 + ( y − 3) 2 ≤ 16 (kể cả
những điểm nằm trên biên).
C. Hệ thống bài tập trắc nghiệm:
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1.
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có môđun là
a2 + b2
a = 0
C. Số phức z = a + bi = 0 ⇔
b = 0
D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi
Câu 2.
Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
C. z. z = a2 - b2
A. z + z = 2bi B. z - z = 2a
Câu 3.
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:
A. z’ = -a + bi B. z’ = b - ai
Câu 4.
B . a 2 - b2
C. a + b
D. a - b
Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là :
A. ab
Câu 6.
C. z’ = -a - bi
Cho số phức z = a + bi. Số phức z 2 có phần thực là :
A. a2 + b2
Câu 5.
D. z 2 = z 2
B. 2a 2 b 2
C. a 2 b 2
D. 2ab
Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:
A. (2; 3)
B. (-2; -3)
C. (2; -3)
D. (-2; 3)
D. z’ = a - bi
Câu 7.
Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. (6; 7)
Câu 8.
C. (-6; 7)
D. (-6; -7)
Cho số phức z = a + bi . Số z + z’ luôn là:
A. Số thực
Câu 9.
B. (6; -7)
B. Số ảo
C. 0
D. 2
Cho số phức z = a + bi với b ≠ 0. Số z – z luôn là:
A. Số thực
B. Số ảo
C. 0
D. i
Câu 10. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số
phức z’ = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 11. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số
phức z’ = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 12. Phần thực và phần ảo của số phức: z = 1 + 2i
A. 1 và 2
B. 2 và 1
C. 1 và 2i
D. 1 và i.
C. 1 và -3i
D. -3 và 1.
Câu 13. Phần thực và phần ảo của số phức: z = 1 − 3i
A. 1 và 3
B. 1 và -3
Câu 14. Số phức liên hợp của số phức: z = 1 − 3i là số phức:
A. z = 3 − i
B. z = −1 + 3i
C. z = 1 + 3i
D. z = −1 − 3i .
Câu 15. Số phức liên hợp của số phức: z = −1 + 2i là số phức:
A. z = 2 − i
B. z = −2 + i
C. z = 1 − 2i
D. z = −1 − 2i .
Câu 16. Mô đun của số phức: z = 2 + 3i
A.
B.
13
5
C. 5
D. 2.
C. 2
D. 1
Câu 17. Mô đun của số phức: z = −1 + 2i
A.
B.
3
5
Câu 18. Điểm biểu diễn số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là:
A. ( 1; −2 )
B. ( −1; −2 )
C. ( 2; −1)
D. ( 2;1)
Câu 19. Với giá trị nào của x,y để 2 số phức sau bằng nhau: x + 2i = 3 − yi
A. x = 2; y = 3
B. x = −2; y = 3
C. x = 3; y = 2
D. x = 3; y = −2
Câu 20. Với giá trị nào của x,y thì ( x + y ) + ( 2 x − y ) i = 3 − 6i
A. x = −1; y = 4
B. x = −1; y = −4
C. x = 4; y = −1
D. x = 4; y = 1
Câu 21. Cho số phức z = a + bi . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + z = 2bi
B. z − z = 2a
C. z.z = a 2 − b 2
2
D. z = z
Câu 22. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:
A. z ' = − a + bi B. z ' = b − ai
C. z ' = − a − bi D. z ' = a − bi
Câu 23. Cho số phức z = a + bi . Số phức z 2 có phần thực là:
A. a 2 + b 2
B. a 2 − b 2
C. a + b
D. a − b
Câu 24. Cho số phức z = a + bi . Số phức z 2 có phần ảo là:
A. a 2b 2
B. ab
C. 2ab D. 2a 2b 2
Câu 25. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Số phức zz ' có phần thực là:
A. a + a '
B. aa '
C. aa '− bb '
D. 2bb '
Câu 26. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Số phức zz ' có phần ảo là:
A. aa '+ bb '
B. ab '+ a ' b
C. ab + a ' b '
Câu 27. Số phức z = 3 − 4i có điểm biểu diễn là:
A. ( 3; − 4 )
B. ( 3; 4 )
C. ( −3; − 4 )
D. 2 ( aa '+ bb ')
D. ( −3; 4 )
Câu 28. Cho số phức z = 2016 − 2017i . Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
2
A. ( 2016; 2017 )
B. ( −2016; − 2017 )
C. ( −2016; 2017 )
D. ( 2016; − 2017 )
Câu 29. Cho số phức z = 2014 + 2015i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. ( 2014; 2015 )
B. ( 2014; − 2015 )
C. ( −2014; 2015 )
D. ( −2014; − 2015 )
Câu 30. Cho số phức z = a + bi . Số z + z luôn là:
A. Số thực
B. Số ảo
C. 0
D. 2
Câu 31. Cho số phức z = a + bi với b ≠ 0 . Số z − z luôn là:
A. Số thực
B.Số ảo
Câu 32. Cho số phức z =
(
)
C. 0
D. i
2
2 + 3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng −7 , Phần ảo bằng 6 2i
B. Phần thực bằng 7 , Phần ảo bằng 6 2
C. Phần thực bằng −7 và Phần ảo bằng 6 2
D. Phần thực bằng 7 và Phần ảo bằng 6 2i
Câu 33. Cho số phức z = 2 − 3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 .
A. Phần thực bằng 46 và Phần ảo bằng −9i
B. Phần thực bằng −46 và Phần ảo bằng −9i
C. Phần thực bằng 46 và Phần ảo bằng −9i
D. Phần thực bằng −46 và Phần ảo bằng −9
Câu 34. Cho số phức z = i ( 2 − i ) ( 3 + i ) . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng 1 và Phần ảo bằng 7
B. Phần thực bằng 1 và Phần ảo bằng 7i
C. Phần thực bằng −1 và Phần ảo bằng 7
D. Phần thực bằng −1 và Phần ảo bằng 7i
Câu 35. Thu gọn z = ( 2 + 3i ) ( 2 − 3i ) ta được:
A. z = 4
B. z = 13
C. z = −9i
Câu 36. Số phức z = ( 1 + i ) có môdun bằng:
3
D. z = 4 − 9i
A. z = 2 2
B. z = 2
1
2
Câu 37. Cho số phức z = − +
1
3
A. − −
i
2 2
C. z = 0
D. z = −2 2
( )
2
3
i . Khi đó số phức z bằng:
2
1
3
B. − +
C. 1 + 3i
i
2 2
D.
3 −i
Câu 38. Cho hai số phức z = 2 + 3i và z ' = 1 − 2i . Tính môđun của số phức z + z ' .
A. z + z ' = 10
C. z + z ' = 2 D. z + z ' = 2 10
B. z + z ' = 2 2
Câu 39. Cho hai số phức z = 3 − 4i và z ' = 4 − 2i . Tính môđun của số phức z − z ' .
A. z − z ' = 3
Câu 40. Cho số phức z = a + bi . Khi đó số
A. Một số thực
C. z − z ' = 1 D. Kết quả khác
B. z − z ' = 5
B. 2
(
)
1
z + z là:
2
C. Một số thuần ảo
D. i
II.MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1.
Phần thực và phần ảo số phức: z = ( 1 + 2i ) i là:
A. -2 và 1
Câu 2.
D. 2 và 1.
B. z = 3 − 4i
C. z = 4 − 3i
D. z = 4 + 3i .
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z + 3( 1- i ) z = 1- 9i . Môđun của z bằng:
A. 13
Câu 4.
C. 1 và -2
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z - iz = 2 + 5i . Số phức z cần tìm là:
A. z = 3 + 4i
Câu 3.
B. 1 và 2
B.
C.
82
5
D. 13 .
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z + ( 2 + i ) z = 3 + 5i . Phần thực và phần ảo
của z là:
A. 2 và -3
Câu 5.
B. 2 và 3
C. -2 và 3
Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 − 3i là:
A. z −1 =
1
3
+
i
2 2
B. z −1 =
1
3
+
i
4 4
D. -3 và 2.
C. z −1 = 1 +
Câu 6.
D. z −1 = -1 +
3i
Cho số phức z = a + bi . Tìm mệnh đề đúng:
A. z + z = 2bi B. z − z = 2a
Câu 7.
3i
C. z.z = a 2 − b 2
Cho số phức z = a + bi . Số phức z 2 có phần thực là:
A. a + b
B. a − b
C. a 2 − b 2
2
D. z = z
2
D. a 2 + b 2
Câu 8.
Cho số phức u = a + bi và v = a '+ b ' i . Số phức u.v có phần thực là:
A. a + a '
B. a.a '
C. a.a '− b.b '
D. 2b.b '
Câu 9.
Cho số phức z = a + bi . Số phức
A.
−b
a + b2
1
có phần ảo là:
z
B. a − b
2
C.
a
a + b2
2
D. a + b
Câu 10.
Cho số phức z = 2 − 3i có điểm biểu diễn hình học là:
A. ( −2;3)
B. ( 2; −3)
C. ( 2;3)
D. ( −2; −3)
Câu 11.
Cho số phức z = 3 − 4i có modun là:
A. 3
B. 4
D. -1
C. 5
Câu 12.
Điểm biểu diễn hình học của số phức z = a + ai nằm trên đường thẳng:
A. y = x
B. y = 2 x
C. y = − x
D. y = −2 x
Câu 13.
Thu gọn số phức z =
A. −7 − 6 2i
Câu 14.
Số phức z =
A.
Câu 15.
16 13
− i
17 17
(
2 + 3i
)
2
, ta được số phức:
B. −7 + 6 2i
3 − 4i
bằng:
4−i
B.
16 11
− i
15 15
C. 7 + 6 2i
C.
9 4
− i
5 5
1
3
Số phức z = − +
i . Số phức1 + z + z 2 bằng:
2 2
1
3
A. z = − +
B. 2 − 3i
C. 1
i
2 2
D. 11 + 6 2i
D.
9 13
− i
25 25
D. 0
Câu 16.
Số phức z = 2 − 3i thì z 3 bằng:
A. −46 − 9i
B. 46 + 9i
C. 54 − 27i
D. 27 + 24i
Câu 17.
Thu gọn số phức i ( 2 − i ) ( 3 + i ) , ta được:
A. 2 + 5i
B. 1 + 7i
C. 6
D. 7i
Câu 18.
Số phức z = 1 − 2i có phần ảo là:
A. – 2
Câu 19.
Câu 20.
B. – 2i
C. 2
Số phức z = 4 − 3i có môđun là:
A. 1
B. 5
D. 2i
C. 7
Số phức z = −(1 + 3i ) có môđun là:
A. 10
B. – 10
C. 10
D. 0
D. – 10
Câu 21. Điểm biểu diễn của các số phức z = 7 + bi với b ∈ ¡ , nằm trên đường thẳng có
phương trình là:
A. x = 7
B. y = 7
C. y = x
D. y = x + 7
Câu 22. Điểm biểu diễn của các số phức z = m + mi với m ∈ ¡ , nằm trên đường thẳng có
phương trình là:
A. y = 2 x
B. y = x
C. y = 3x
D. y = 4 x
Câu 23. Điểm biểu diễn của các số phức z = n − ni với n ∈ ¡ , nằm trên đường thẳng có
phương trình là:
A. y = 2 x
B. y = −2 x
C. y = x
D. y = − x
Câu 24. Cho số phức z = a + a 2i với a ∈ ¡ . Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp
của z nằm trên:
A. Đường thẳng y = 2 x
B. Đường thẳng y = − x + 1
C. Parabol y = x 2
D. Parabol y = − x 2
Câu 25. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện
z − i = 1 là:
A. Một đường thẳng
B. Một đường tròn
C. Một đoạn thẳng
D. Một hình vuông
Câu 26. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện
z − 1 + 2i = 4 là:
A. Một đường thẳng
B. Một đường tròn
C. Một đoạn thẳng
D. Một hình vuông
Câu 27. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Điều kiện giữa a, b, a ', b ' để z + z ' là
một số thực là:
a, a ' ∈ ¡
a + a ' = 0
A.
B.
b + b ' = 0
b, b ' ∈ ¡
a + a ' = 0
C.
b = b '
a + a ' = 0
D.
b + b ' = 0
Câu 28. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Điều kiện giữa a, b, a ', b ' để z + z ' là
một số thuần ảo là:
a + a ' = 0
a + a ' = 0
A.
B.
b + b ' = 0
b, b ' ∈ ¡
a + a ' = 0
C.
b = b '
a + a ' = 0
D.
b + b ' ≠ 0
Câu 29. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Điều kiện giữa a, b, a ', b ' để z.z ' là
một số thực là:
A. aa '+ bb ' = 0 B. aa '− bb ' = 0
C. ab '+ a ' b = 0
D. ab '− a ' b = 0
Câu 30. Cho hai số phức z = a + bi và z ' = a '+ b ' i . Điều kiện giữa a, b, a ', b ' để z.z ' là
một số thần ảo là:
A. aa ' = bb ' B. aa ' = −bb '
C. a '+ a ' = b + b '
D. a '+ a ' = 0
Câu 31.
2
Cho ( x + 2i ) = yi ( x, y ∈ ¡ ) . Giá trị của x và y là:
A. x = 2 và y = 8 hoặc x = −2 và y = −8
B. x = 3 và y = 12 hoặc x = −3 và y = −12
C. x = 1 và y = 4 hoặc x = −1 và y = −4
D. x = 4 và y = 16 hoặc x = 4 và y = 16
Câu 32.
2
Cho ( x + 2i ) = 3x + yi ( x, y ∈ ¡ ) . Giá trị của x và y là:
A. x = 1 và y = 2 hoặc x = −1 và y = −2
B. x = −1 và y = −4 hoặc x = 4 và y = 16
C. x = 2 và y = 5 hoặc x = 3 và y = −4
D. x = 6 và y = 1 hoặc x = 0 và y = 4
Câu 33.
1
3
Cho số phức z = − +
i . Tìm số phức w = 1 + z + z 2 .
2 2
1
3
A. − +
B. 2 − 3i
C. 1
i
2 2
D. 0
Câu 34.
Tìm số phức z, biết: (3 − i ) z − (2 + 5i) z = −10 + 3i .
A. z = 2 − 3i
B. z = 2 + 3i
C. z = −2 + 3i D. z = −2 − 3i
Câu 35.
Tìm số phức z, biết: (2 − i ) z − (5 + 3i ) z = −17 + 16i .
A. z = 3 + 4i
B. z = 3 − 4i
C. z = −3 + 4i D. z = −3 − 4i
Câu 36.
Tìm số phức z biết z = 5 và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
Câu 37.
A. z1 = 4 + 3i , z2 = 3 + 4i
B. z1 = −4 − 3i , z2 = −3 − 4i
C. z1 = 4 + 3i , z2 = −3 − 4i
D. z1 = −4 − 3i , z2 = 3 + 4i
Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo.
A. z1 = 2 + i , z2 = −2 − i
B. z1 = 2 − i , z2 = −2 + i
C. z1 = −2 + i , z2 = −2 − i
D. z1 = 4 + 2i , z2 = −4 − 2i
Câu 38. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 là
một số thực âm là:
A. Trục hoành (trừ gốc tọa độ O)
B. Đường thẳng y = x (trừ gốc tọa độ O)
C. Trục tung (trừ gốc tọa độ O)
D. Đường thẳng y = − x (trừ gốc tọa độ O)
Câu 39.
A. 0
Cho số phức z thõa mãn: z + 5 = 0 . Khi đó z có môđun là:
B. 26
C. 5
D. 5
Câu 40.
A. 0
Số phức z = (1 − i )2 có môđun là:
B. 1
Câu 41.
A. 2
Số phức z = 4 + i − (2 + 3i )(1 − i ) có môđun là:
B. 0
C. 1
C. 2
D. 4
D. – 2
Câu 42. Cho x, y là các số thực. Hai số phức z = 3 + i và z = ( x + 2 y ) − y i bằng nhau
khi:
A. x = 5, y = −1
B. x = 1, y = 1
C. x = 3, y = 0 D. x = 2, y = −1
Câu 43. Cho x, y là các số thực. Số phức: z = 1 + xi + y + 2i bằng 0 khi:
A. x = 2, y = 1 B. x = −2, y = −1
C. x = 0, y = 0
D. x = −1, y = −2
Câu 44.
Cho x số thực. Số phức: z = x (2 − i ) có mô đun bằng
A. x = 0
B. x = 2
C. x = −1
5 khi:
D. x = −
1
2
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 1.
Câu 2.
Cho số phức: z = 2 + i. 3 . Khi đó giá trị z. z là:
A. 1
B. 2
`
C. 3
Cho hai số phức: z1 = 1 + 2i , z2 = −2 − i Khi đó giá trị z1. z2 là:
A. 5
Câu 3.
D. 5
B. 2 5
`
C. 25
Cho hai số phức: z1 = 6 + 8i , z2 = 4 + 3i Khi đó giá trị z1 − z2 là:
D. 0
A. 5
Câu 4.
B.
`
29
C. 10
D. 2
Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và z + 1 =
Khi đó mô đun của z là:
A. 4
Câu 5.
B. 6
C. 2 5
D.
2 5
.
5
5
5
Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn: z − 2z = −7 + 3i + z .Tính
môđun của số phức: w = 1 − z + z 2 .
A. w = 37
B. w = 457
C. w = 425
D. w = 445
Hướng dẫn: Đặt z = a+bi (a, b thuộc R)
z − 2z = −7 + 3i + z
⇔ a 2 + b 2 − 2 ( a − bi ) = −7 + 3i + a + bi
8a 2 − 42a + 40 = 0
a 2 + b 2 − 2a = −7 + a
a = 4
⇔
⇔ a ≥ 7 / 3
⇔
2b = 3 + b
b = 3
b = 3
Vậy z = 4 + 3i ⇒ w = 1 − ( 4 + 3i ) + ( 4 + 3i ) = 4 + 21i ⇒ w = 42 + 212 = 457
2
Câu 6.
Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn: z − 3z = −11 − 6i + z .
Tính môđun của số phức: w = 1 + z − z 2 .
A. w = 23
B. w = 5
C. w = 443
Hướng dẫn: Đặt z = a+bi (a, b thuộc R)
z − 3z = −11 − 6i + z
⇔ a 2 + b2 − 3 ( a − bi ) = −11 − 6i + a + bi
15a 2 − 88a + 112 = 0
2
2
a = 4
a + b − 3a = −11 + a
⇔
⇔ a ≥ 11/ 4
⇔
3b = −6 + b
b = −3
b = −3
D. w = 445
Vậy z = 4 − 3i ⇒ w = 1 + ( 4 − 3i ) − ( 4 − 3i ) = −2 + 21i ⇒ w = 4 + 212 = 445
2
Câu 7.
Giá trị của: i105 + i23 + i20 – i34 là:
A. 2
B. −2
C. 2i
D. −2i
Hướng dẫn: Để tính toán bài này, ta chú ý đến định nghĩa đơn vị ảo để từ đó suy ra luỹ thừa
của đơn vị ảo như sau:
Ta có: i2 = -1; i3 = -i; i4 = i3.i = 1; i5 = i; i6 = -1…
Bằng quy nạp dễ dàng cm được: i4n = 1; i4n+1 = i; i4n+2 = -1; i4n+3 = -i; ∀ n ∈ N*
Vậy in ∈ {-1;1;-i;i}, ∀ n ∈ N.
−n
−n
1
Nếu n nguyên âm, in = (i-1)-n = ÷ = ( −i ) .
i
Như vậy theo kết quả trên, ta dễ dàng tính được:
i105 + i23 + i20 – i34 = i4.26+1 + i4.5+3 + i4.5 – i4.8+2 = i – i + 1 + 1 = 2
Câu 8.
Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tập hợp các điểm
M(z) thoả mãn điều kiện sau đây: z − 1 + i =2 là một đường tròn:
A. Có tâm ( −1; − 1) và bán kính là 2
B. Có tâm ( 1; − 1) và bán kính là
2
C. Có tâm ( −1;1) và bán kính là 2
D. Có tâm ( 1; − 1) và bán kính là 2
Hướng dẫn: Xét hệ thức: z − 1 + i =2 (1)
Đặt z = x +yi (x, y ∈ R) ⇒ z – 1 + i = (x – 1) + (y + 1)i.
Khi đó (1) ⇔
( x − 1) 2 + ( y + 1)2 = 2 ⇔ (x-1)2 + (y + 1)2 = 4.⇒ Tập hợp các điểm M(z) trên
mặt phẳng toạ độ biểu diễn số phức z thoả mãn (1) là đường tròn có tâm tại I(1;-1) và bán
kính R = 2.
Câu 9.
Tính số phức sau : z = ( 1 + i )
A. 128 − 128i
15
B. 128 + 128i C. −128 + 128i
D. −128 − 128i
Hướng dẫn: Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i ⇒ (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i
z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i.
Câu 10. Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tập hợp các điểm
M(z) thoả mãn điều kiện sau đây: 2 + z = 1 − i là một đường thẳng có phương trình là:
A. −4x + 2 y + 3 = 0
B. 4x + 2 y + 3 = 0
C. 4x − 2 y − 3 = 0
D. 2x + y + 2 = 0
Hướng dẫn: Xét hệ thức 2 + z = z − i (2)
(2) ⇔ z − ( −2) = z − i (*)
Gọi A là điểm biểu diễn số -2, còn B là điểm biểu diễn số phức i
(A(-2;0); B(0;1))
Đẳng thức (*) chứng tỏ M(z)A = M(z)B.
Vậy tập hợp tất cả các điểm M(z) chính là đường trung trực của AB.
Chú ý: Ta có thể giải cách khác như sau:
Giả sử z = x + yi, khi đó:
(2) ⇔ |(x+2) +yi| = |-x+(1-y)i| ⇔ (x+2)2 + y2 = x2 + (1-y)2 ⇔ 4x + 2y + 3 = 0.
Vậy tập hợp các điểm M(z) là đường thẳng 4x + 2y + 3 = 0.
Nhận xét: Đường thẳng 4x+2y+3 = 0 chính là phương trình đường trung trực của đoạn AB.
Câu 11. Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn
điều kiện sau đây: |z + z +3|=4 là hai đường thẳng:
1
7
1
7
A. x = và x =
B. x = − và x = −
2
2
2
2
C. x =
1
7
và x = −
2
2
Hướng dẫn: Xét hệ thức: |z + z +3|=4 (1)
Đặt x = x + yi ⇒ z = x – yi, do đó
D. x = −
1
7
và x =
2
2
(1) ⇔ |(x+yi)+(x-yi)+3|=4
1
x = 2
⇔ |2x+3|=4 ⇔
x = − 7
2
Vậy tập hợp tất cả các điểm M là hai đường thẳng song song với trục tung x =
1
7
và x = −
2
2
Câu 2.
Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn
điều kiện sau đây: |z + z + 1 - i| = 2 là hai đường thẳng:
1+ 3
1− 3
−1 − 3
1− 3
A. y =
và y =
B. y =
và y =
2
2
2
2
C. y =
1+ 3
1+ 3
và y = −
2
2
D. Kết quả khác
Hướng dẫn: Xét hệ thức: |z + z + 1 - i| = 2.
Đặt z = x + yi ⇒ z = x – yi. Khi đó:
1+ 3
y =
2
(2) ⇔ |1+(2y-1)i| = 2 ⇔ 1 + (2y-1)2 = 4 ⇔ 2y2 -2y-1 = 0 ⇔
1− 3
y =
2
Vậy tập hợp các điểm M là hai đường thẳng song song với trục hoành y =
1± 3
.
2
Câu 3.
Tìm số phức z thỏa mãn: z − ( 2 + i ) = 10 và z.z = 25 .
A. z = 3 + 4i hoặc z = 5
B. z = −3 + 4i hoặc z = −5
C. z = 3 − 4i hoặc z = 5
D. z = 4 + 5i hoặc z = 3
Hướng dẫn: Đặt z = a+bi (a, b thuộc R)
z − ( 2 + i ) = 10 ⇔
( a − 2)
2
+ ( b − 1) = 10 (1)
2
z.z = 25 ⇔ a 2 + b 2 = 25 (2)
b = 10 − 2a
Từ (1), (2), ta được 2
5a − 40a + 75 = 0
Giải hệ trên ta thu được z = 3 + 4i hoặc z = 5
2
Câu 4.
Phương trình z + z = 0 có mấy nghiệm trong tập số phức:
A. Có 1 nghiệm
B. Có 2 nghiệm
C. Có 3 nghiệm
D. Có 4 nghiệm
Hướng dẫn: Đặt z = a+bi (a, b thuộc R)
z 2 + z = 0 ⇔ a 2 − b 2 + 2abi + a 2 + b 2 = 0
a 2 − b 2 + a 2 − b 2 = 0
⇔
2ab = 0
Giải hệ trên ta thu được : z = 0; z = i; z = −i .
§ 2 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A. Kiến thức cơ bản:
1. Căn bậc của số phức và phương trình bậc hai trên tập số phức.
Định nghĩa: Cho số phức z = a + bi
2
Căn bậc hai của số phức z là số phức z1 = a1 + b1i thỏa mãn z1 = z
2. Giải phương trình bậc hai trên tập số phức
2
Xét phương trình az + bz + c = 0( a, b, c ∈ C ; a ≠ 0)
Cách giải
Tính ∆ = b 2 − 4ac
Gọi ± k là căn bậc hai của ∆ , nghiệm của phương trình là: z =
−b − k
−b + k
,z=
2a
2a
Đặc biệt nếu b=2b’, ta tính ∆ '
Gọi ± k ' là căn bậc hai của ∆ ' , nghiệm của phương trình là: z =
−b '− k '
−b '+ k '
,z=
a
a
B. Bài tập mẫu:
Ví dụ 1: Tìm các căn bậc hai của số phức z = 5 + 12i
Lời giải
Giả sử m+ni (m; n∈ R) là căn bậc hai của z
Ta có: ( m + ni ) 2 = 5 + 12i
⇔ m 2 + 2mni + n 2i 2 = 5 + 12i ⇔ m 2 + 2mni − n 2 = 5 + 12i
m 2 − n 2 = 5(1)
m2 − n 2 = 5
⇔
⇔
6
2mn = 12
m = (2)
n
2
6
Thay (2) vào (1) ta có: ÷ − n 2 = 5 ⇔ 36 − n 4 = 5n 2
n
⇔ n 4 + 5n 2 − 36 = 0 ⇔ n 2 = 4; n 2 = −9(loai)
n = 2 ⇒ m = 3
n = −2 ⇒ m = −3
Vậy z có hai căn bậc hai là 3+2i và -3-2i
Ví dụ 2: Tìm các căn bậc hai của số phức z = −164 + 48 5i
Lời giải
Giả sử m+ni (m; n∈ R) là căn bậc hai của z
Ta có: ( m + ni ) 2 = −164 + 48 5i
⇔ m 2 + 2mni − n 2 = −164 + 48 5i
m 2 − n 2 = −164(1)
m − n = −164
⇔
⇔
24 5
(2)
n =
2mn = 48 5
m
2
2
Thay (2) vào (1) ta có: m 2 − (
24 5 2
) = −164 ⇔ m 4 + 164m 2 − 2880 = 0
m
⇔ m 2 = 16; m 2 = −180(loai )
m = 4 ⇒ n = 6 5
n = −4 ⇒ m = −6 5
Vậy z có hai căn bậc hai là 4 + 6 5i, − 4 − 6 5i
Ví dụ 3: Giải phương trình: z 2 − (3i + 8) z + 11i + 13 = 0
Lời giải
∆ = (3i + 8) 2 − 4(11i + 13) = 4i + 3
Giả sử m+ni (m; n∈ R) là căn bậc hai của ∆
Ta có: ( m + ni) 2 = 5 + 12i
⇔ m 2 + 2mni + n 2i 2 = 3 + 4i
⇔ m 2 + 2mni − n 2 = 3 + 4i
m 2 − n 2 = 3(1)
m − n = 3
⇔
⇔
2
2mn = 4
n = (2)
m
2
2
2
m2 = 4
2
4
2
Thay (2) vào (1) ta có: m − ÷ = 3 ⇔ m − 3m − 4 = 0 ⇔ 2
m
m = −1(loai)
2
m = 2 ⇒ n = 1
m = −2 ⇒ n = −1
Vậy ∆ có hai căn bậc hai là 2+i và -2-i
3i + 8 + i + 2
= 2i + 5
z =
2
Do đó nghiệm của phương trình là
z = 3i + 8 − i − 2 = i + 3
2
Ví dụ 4. Giải phương trình: z 2 + 4 z + 7 = 0
Lời giải
∆ ' = 22 − 7 = −3 = 3i 2 ⇒ các căn bậc hai của ∆ ' là ±i 3
Vậy nghiệm của phương trình là: z = −2 + 3i, z = −2 − 3i
Ví dụ 3. giải phương trình: z 3 + 4 z 2 + (4 + i ) z + 3 + 3i = 0 (1)
Lời giải
2
Dễ thấy z=-i là nghiệm của (1) nên (1) ⇔ ( z + i )( z + (4 − i ) z + 3 − 3i ) = 0
z + i = 0
⇔ 2
z + (4 − i ) z + 3 − 3i = 0(2)
Giải (2)
∆ = (4 − i ) 2 − 12 + 12i = 16 − 1 − 8i − 12 + 12i = 3 + 4i = 4 + 2.2.i + i 2 = (2 + i) 2
Vậy ∆ có hai căn bậc hai là: 2+i và -2-i
−4 + i + 2 + i
= −1 + i
z =
2
Do đó nghiệm của (2) là
z = −4 + i − 2 − i − 2 = −3
2
Vậy (1) có 3 nghiệm là –i, -3, -1+i.
2
Ví dụ 5. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: 2 ( 1 + i ) z − 4 ( 2 − i ) z − 5 − 3i = 0 .
2
2
Tính z1 + z2 .
Lời giải
Ta có ∆ ' = 4 ( 2 − i ) + 2 ( 1 + i ) ( 5 + 3i ) = 16 . Vậy phương trình có hai nghiệm phức
2
z1 =
3 5
1 1
2
2
− i, z2 = − − i . Do đó z1 + z2 = 9 .
2 2
2 2
Ví dụ 6. Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm của phương trình z 4 − z 3 − 2 z 2 + 6 z − 4 = 0 trên tập
số phức tính tổng: S =
1 1 1 1
+ + + .
z12 z22 z32 z42
Lời giải
(
)
2
PT: z 4 − z 3 − 2 z 2 + 6 z − 4 = 0 ⇔ ( z − 1) ( z + 2 ) z − 2 z + 2 = 0 (1)
z1 = 1
z = −2
2
Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của(1)là
z3 = 1 + i
z4 = 1 − i
1 1 1 1
1
1
1
5
+
=
Thay và biểu thức ta có: S = z 2 + z 2 + z 2 + z 2 = 1 + 4 +
2
2
( 1− i) ( 1+ i) 4
1
2
3
4
z2
Ví dụ 7. Giải phương trình sau trên tập số phức C: z − z + + z + 1 = 0 (1)
2
4
3
Lời giải
Nhận xét z=0 không là nghiệm của phương trình (1) vậy z ≠ 0
2
Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : ( z +
Đặt t= z −
1
1
1
2
2
2
2
Khi đó t = z + 2 − 2 ⇔ z + 2 = t + 2
z
z
z
Phương trình (2) có dạng : t2-t+
∆ = 1 − 4.
1
1 1
) − ( z − ) + = 0 (2)
2
z
2
z
5
= −9 = 9i 2
2
5
= 0 (3)
2
Vậy PT (3) có 2 nghiệm t=
Với t=
1 + 3i
1 − 3i
, t=
2
2
1 + 3i
1 1 + 3i
⇔ 2 z 2 − (1 + 3i ) z − 2 = 0 (4)
ta có z − =
2
z
2
Có ∆ = (1 + 3i ) 2 + 16 = 8 + 6i = 9 + 6i + i 2 = (3 + i ) 2
Vậy PT(4) có 2 nghiệm : z=
(1 + 3i ) + (3 + i )
(1 + 3i ) − (3 + i ) i − 1
= 1 + i , z=
=
4
4
2
Do đó PT đã cho có 4 nghiệm : z=1+i; z=1-i ; z=
i −1
− i −1
; z=
2
2
C. Hệ thống bài tập trắc nghiệm:
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT:
Câu 1.
Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2 − 2 z + 5 = 0 . Tính P = z14 + z24
A. – 14
B. 14
C. -14i
D. 14i
Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + 2 z + 3 = 0 . Tọa độ
điểm M biểu diễn số phức z1 là:
Câu 2.
A. M(−1; 2)
Câu 3.
B. M(−1; −2)
C. M( −1; − 2 )
Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2 − 3z + 5 = 0 . Tìm mô đun của số
phức: ω = 2 z − 3 + 14
A. 4
B. 17
Câu 4.
D. M(−1; − 2i)
C.
24
D. 5
Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z2 − 2 z + 5 = 0 . Tính
F = z1 + z2
A. 2 5
B. 10
C. 3
D. 6
Cho số phức z thỏa mãn: (3 + 2i)z + (2 − i)2 = 4 + i. Hiệu phần thực và phần ảo của
số phức z là:
A. 1
B. 0
C. 4
D.6
Câu 5.
Câu 6.
Cho số phức z thỏa mãn: z (1 + 2i) = 7 + 4i .Tìm mô đun số phức ω = z + 2i .
A. 4
B. 17
C. 24
D. 5
Câu 7.
Dạng z = a+bi của số phức
1
là số phức nào dưới đây?
3 + 2i