Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Đề cương chi tiết học phần Tin học ứng dụng (Học viện tài chính)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.69 KB, 10 trang )

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
BỘ MÔN TIN HỌC TC-KT

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC: TIN HỌC ỨNG DỤNG
1.Thông tin về giảng viên:

TT Họ và tên

Điện
Giảng chính,
Học
thoại;
Năm
kiêm chức,
hàm, Nơi tốt nghiệp Chuyên môn
sinh
thỉnh giảng, di động;
học vị
trợ giảng
email
Tin học kinh
1960 TS.
ĐH KTQD
Giảng chính
tế

1

Vũ Bá Anh

2



Phan Phước Long

1973 ThS.

ĐH SPHN

Toán Tin

Giảng chính

3

Nguyễn Hữu Xuân
Trường

1982 ThS.

ĐH KHTN

Toán Tin

Giảng chính

4

Hoàng Hải Xanh

1978 ThS.


ĐH CNĐHQG

CNTT

Giảng chính

5

Hà Văn Sang

1982 ThS.

ĐH SPHN

Toán Tin

Giảng chính

6

Phạm Thái Huyền
Trang

1985 ThS.

HVTC

Tin học TCKT Giảng chính

7


Đồng Thị Ngọc Lan

1982 ThS.

ĐH SPHN

Toán Tin

8

Đào Đức Hoàng

1987 ThS.

HVTC

Tin học TCKT Giảng chính

9

Nguyễn Sĩ Thiệu

1988 ThS.

HVTC

Tin học TCKT Giảng chính

10 Trần Thị Hương


1989 ThS.

HVTC

Tin học TCKT Giảng chính

Giảng chính

2.Thông tin chung về môn học:
- Tên môn học: TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
- Mã môn học: ACO0234
- Số tín chỉ: 2
- Môn học: Bắt buộc
- Các môn học tiên quyết: Toán rời rạc, Cơ sở lập trình
- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có): Có giáo trình Tin học ứng dụng, bài tập
thực hành Tin học ứng dụng, slide bài giảng của Bộ môn.


- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: 88; trong đó:
+ Nghe giảng lý thuyết: 21 tiết
+ Thảo luận và làm bài tập trên lớp: 6 tiết.
+ Kiểm tra: 3 tiết.
+ Thực hành, thực tập (ở Phòng máy, studio, thực tập)
+ Hoạt động theo nhóm: .
+ Tự học: 58 tiết.
- Địa chỉ: Bộ môn Tin học TCKT. Địa chỉ: phòng 204, nhà Thư viện, Đức
Thắng, Hà Nội; ĐT: 048387141
3. Mục tiêu của môn học:
- Mục tiêu về kiến thức: Sinh viên cần nắm được:

+ Tổng quan về hệ thống thông tin và HTTT Tài chính;
+ Một hệ quản trị CSDL để biết quy trình thiết kế một phần mềm quản lí;
+ Khai thác Internet; Nguyên tắc xây dựng và vận hành một hệ thống thương
mại điện tử trên mạng Internet.
-Mục tiêu về thái độ của người học:
+ Yêu thích môn học.
+ Tự tin về kiến thức và tác phong làm việc.
4.Tóm tắt nội dung môn học:
Môn học này áp dụng cho mọi ngành đào tạo thuộc bậc đại học trong HVTC,
nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức chung về hệ thống thông tin quản lí và
hệ thống thông tin Tài chính trong doanh nghiệp; Song song với nó là các công cụ Tin
học cần thiết để thực hiện nhiệm vụ trong HTTT quản lí, gồm các công cụ cho HTTT
cá nhân, HTTT nhóm, HTTT doanh nghiệp. Cuối cùng, môn học sẽ giúp sinh viên tiếp
cận với mạng Internet: Kiến trúc mạng Internet, cách khai thác thông tin trên Internet;
Nguyên tắc xây dựng và vận hành một hệ thống Thương mại điện tử, …
Nội dung tổng thể môn học bao gồm các nội dung sau:
5. Nội dung chi tiết môn học:
Chương 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1.1. KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
1.1.1. Lí thuyết hệ thống


1.1.2. Hệ thống thông tin doanh nghiệp
1.1.3. Các loại hoạt động quản lí
1.1.4. Các thành phần của hệ thống thông tin doanh nghiệp
1.2. KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1.2.1. Khái niệm về HTTT Tài chính doanh nghiệp
1.2.2. Các thành phần của HTTT Tài chính doanh nghiệp
1.3. SỬ DỤNG MỘT SỐ CÔNG CỤ TIN HỌC TRONG HTTT TÀI CHÍNH
1.3.1. Công cụ soạn thảo văn bản

1.3.2. Sử dụng bảng tính Excel để giải quyết một số bài toán tài chính
1.3.2.1. Các bài toán tối ưu trong kinh tế
a. Mô hình hóa các hiện tượng kinh tế
b. Bài toán quy hoạch tuyến tính tổng quát
c. Một số ví dụ
d. Giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver
e. Bài toán quy hoạch nguyên
1.3.2.2. Phân tích và dự báo trong các hệ thống thông tin tài chính
a. Giới thiệu công cụ phân tích Data Analysis
b. Thống kê mô tả (Descriptive Statics)
c. Xác định hệ số tương quan giữa các yếu tố
d. Phân tích tương quan
- Phân tích tương quan đơn
- Phân tích tương quan bội
e. Dự báo kinh tế trong Excel
- Dự báo dựa vào hàm tương quan
- Dự báo kinh tế bằng hàm Forecast
1.3.3. Sử dụng công cụ trình chiếu PowerPoint
1.3.3.1. BẮT ĐẦU LÀM VIỆC VỚI POWERPOINT
a. Giới thiệu về PowerPoint
b. Khởi động MS - PowerPoint
c. Thoát khỏi MS - PowerPoint
d. Cửa sổ làm việc của MS - PowerPoint
1.3.3.2. THIẾT KẾ MỘT TỆP TRÌNH DIỄN MỚI
a. Làm việc với tệp tin
- Cấu trúc của tệp trình diễn


- Tạo mới một tệp tin trình diễn
- Mở một tệp tin đã có sẵn

- Lưu một tệp tin
b. Tạo mới một Slide
- Tạo bố cục cho mỗi Slide
- Chọn mẫu thiết kế cho toàn bộ Slide
c. Những thao tác cơ bản quản lí các Slide
- Thêm một Slide rỗng mới
- Di chuyển giữa các Slide
- Xóa một Slide
- Sao chép một Slide
- Di chuyển một Slide
d. Thiết lập footer, số hiệu trang, ngày tháng tạo lập
e. Thay đổi mẫu thiết kế đã chọn cho toàn bộ Slide
- Thay đổi định dạng về font chữ, màu chữ, dãn dòng, canh lề
- Thay đổi kiểu gạch đầu dòng
- Thay đổi định dạng về nền
1.3.3.3. XÂY DỰNG VÀ ĐỊNH DẠNG CÁC SLIDE
a. Soạn thảo văn bản cho Slide
b. Vẽ các đối tượng hình học
- Vẽ Đường thẳng, hình chữ nhật, hình tròn:
- Sử dụng các hình mẫu
- Tạo màu cho đối tượng
c. Sử dụng WORDART
d. Chèn hình ảnh, phim, âm thanh
- Chèn Clip Art
- Chèn tệp tin ảnh
- Chèn sơ đồ tổ chức
- Chèn phim, chèn âm thanh
e. Thiết lập biểu đồ
1.3.3.4. THIẾT LẬP CÁC HIỆU ỨNG
a- Thiết lập hiệu ứng

- Mở của sổ Custom Animation
- Xác định hoạt động hiệu ứng:


- Bỏ hiệu ứng cho đối tượng:
b- Thiết lập hiệu ứng cho phim và âm thanh
c- Chèn nút điều khiển
d- Thiết lập trình diễn cho toàn bộ Slide
- Thiết lập chế độ chuyển đổi giữa các Slide
- Thiết lập trình chiếu:
1.3.3.5. ĐÓNG GÓI, IN ẤN, TRÌNH DIỄN TỆP TIN TRÌNH DIỄN
a- Đóng gói tệp tin
b- Thực hiện in ấn
- Thay đổi các thông số trang in
- Thiết lập in mỗi Slide trên một trang
- Thiết lập in nhiều Slide trên một trang
c- Trình chiếu Slide
- Trình chiếu Slide ở chế độ soạn thảo
- Trình chiếu từ tệp tin dạng .PPS
1.3.3.6. MỘT SỐ KINH NGHIỆM SỬ DỤNG POWERPOINT
1.3.4. Công cụ quản trị Cơ sở dữ liệu
Chương 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU VISUAL FOXPRO
1. CÁC KHÁI NIỆM CHUNG.
1.1. Khái niệm tệp cơ sở dữ liệu (Database file).
1.2. Khái niệm cơ sở dữ liệu.
2. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU FOX.
2.1. Làm quen với FOX.
2.1.1. Khởi động FOX.
2.1.2 Thoát khỏi FOX.
2.2. Hai chế độ làm việc với FOX.

2.2.1. Chế độ hội thoại .
2.2.2. Chế độ chương trình.
2.3. Các loại tệp chủ yếu dùng trong Fox.
3. CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA FOX.
3.1. Các ký hiệu dùng trong FOX.
3.2. Từ khoá (Keywords).
3.3. Các đại lượng.
3.3.1. Hằng .


3.3.2. Biến.
3.3.4. Hàm.
3.3.4.1. Các hàm thao tác trên xâu ký tự.
3.3.4.2. Các hàm chuyển loại dữ liệu.
3.3.4.4. Một số hàm khác:
3.4. Biểu thức.
3.4.1. Biểu thức số.
3.4.2. Biểu thức xâu.
3.4.3. Biểu thức ngày.
3.4.4. Biểu thức quan hệ.
3.4.5. Biểu thức logic.
3.5. Phạm vi.
4. CÁC LỆNH CƠ BẢN CỦA FOX.
4.1. Tạo tệp dữ liệu.
4.1.1. Lệnh CREATE
4.1.2. Mở - đóng tệp dữ liệu.
4.1.3 Lệnh APPEND
4.1.4. Lệnh APPEND FROM ...
4.1.5. Lệnh COPY STRUCTURE
4.1.6. Lệnh COPY

4.2. Di chuyển con trỏ bản ghi
4.2.1. Khái niệm
4.2.2. Lệnh GOTO (GO)
4.2.3. Lệnh SKIP
4.2.4. Lệnh LOCATE
4.3. Xem - Sửa tệp dữ liệu
4.3.1. Lệnh DIR
4.3.2. Hai lệnh LIST STRUCTURE và DIRPLAY STRUCTURE
4.3.3. Hai lệnh: LIST và DISPLAY
4.3.4. Lệnh MODIFY STRUCTURE
4.3.5 Hai lệnh BROWSE và EDIT
4.3.6. Lệnh REPLACE
4.4. Các lệnh thêm, bớt bản ghi.
4.4.1. Lệnh INSERT


4.4.2. Lệnh DELETE
4.4.4. Lệnh RECALL
4.4.5. Lệnh PACK
4.4.6. Lệnh ZAP
4.5. Sắp xếp và tìm kiếm bản ghi.
4.5.1. Lệnh INDEX
4.5.2. Lệnh SORT
4.5.3. Lệnh LOCATE
4.5.4. Lệnh SEEK và FIND
4.6. Các lệnh tính toán trên tệp dữ liệu.
4.6.1. Lệnh AVERAGE
4.6.2. Lệnh SUM
4.6.3. Lệnh COUNT
4.6.4. Lệnh TOTAL

5. CÁC LỆNH DÙNG CHO LẬP TRÌNH TRÊN FOX.
5.1. Nhóm lệnh gán, vào ra.
5.1.1. Lệnh gán.
5.1.2. Lệnh INPUT
5.1.3. Lệnh ACCEPT
5.1.4. Lệnh ? và lệnh ??
5.1.5. Lệnh SAY
5.1.6. Chương trình có cấu trúc tuần tự.
5.2. Các lệnh điều kiện (rẽ nhánh).
5.2.1. Lệnh IF ... ENDIF
5.2.3. Lệnh DO CASE ... ENDCASE
5.3. Lệnh chu trình.
5.3.1. Lệnh FOR... ENDFOR
5.3.2. Lệnh DO WHILE ... ENDDO
5.4. Một số lệnh SET thường dùng.
5.4.1. SET DATE TO <Mã quốc gia>
5.4.2. SET DECIMALS TO <BT số>
5.4.3. SET DEFAULT TO <BT xâu>
5.4.4. SET ESCAPE ON/ OFF
5.4.5. SET FIELDS TO [Danh sách trường]


5.4.6. SET FILTER TO [BT logic]
5.4.7. SET SAFETY ON /OFF
5.4.8. SET TALK ON/OFF
5.4.9. SET STATUS ON /OFF
6. ỨNG DỤNG FOX ĐỂ XÂY DỰNG BỘ CHƯƠNG TRÌNH CHO CÁC BÀI TOÁN
QUẢN TRỊ DỮ LIỆU.
CHƯƠNG 3: INTERNET VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
3.1. INTERNET

3.1.1. Khái niệm và lịch sử phát triển của Internet
3.1.2. Kiến trúc của một mạng internet:
3.1.3. Tên miền và web:
3.1.4. Một số dịch vụ internet (internet services)
3.1.4.1 World Wide Web – WWW
3.1.4.2 Thư điện tử – Email
3.1.4.3 Truyền, tải tập tin – FTP
3.1.4.4 Tán gẫu – Chat
3.1.4.5 Làm việc từ xa – Telnet
3.1.4.6 Nhóm tin tức – Usenet, newsgroup
3.1.4.7 Dịch vụ danh mục (Directory Services)
2- THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
2.1 Khái niệm về TMĐT
2.2 Lợi ích & hạn chế của thương mại điện tử
2.2.1. Lợi ích của TMĐT
2.2.2. Hạn chế của TMĐT
2.3 Các mô hình kinh doanh TMĐT
2.3.1. Các hình thức kinh doanh thương mại điện tử
1. Thư điện tử
2. Thanh toán điện tử
3. Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
4. Truyền dung liệu
5. Bán lẻ hàng hóa hữu hình
2.3.2. Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử
1. Mô hình cửa hiệu điện tử:
a. Công nghệ giỏ mua hàng


b. Siêu thị mua sắm trực tuyến
2. Mô hình đấu giá

3. Mô hình cổng giao tiếp
4. Mô hình định giá động
2.4 Cơ sở pháp lí của TMĐT
2.4.1. Sự cần thiết phải xây dựng khung pháp lí cho vệc triển khai TMĐT
2.4.2. Luật thương mại điện tử
1. Giá trị pháp lý của các chứng từ điện tử
2. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử
3. Văn bản gốc
2.4.3. Luật Bảo vệ sự riêng tư trong TMĐT
2.4.4. Luật Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
2.5. Một số vấn đề cần biết về TMĐT
2.6. Ứng dụng thương mại điện tử với nopCommerce

6. Tài liệu học tập:
* Tài liệu học tập bắt buộc:
+ Bài giảng gốc Tin học úng dụng, Chủ biên: TS. Vũ Bá Anh 2011.
+ Slide bài giảng Tin học ứng dụng do Bộ môn phát hành
* Sách và tài liệu tham khảo:
1. Các tài liệu có trên mạng
- Văn bản pháp luật:
7. Hình thức tổ chức dạy học và phân bổ thời gian học tập
Hình thức tổ chức dạy học
Nội dung

Lên lớp

thuyết

Bài tập


Thảo
luận

Thực hành,
thí nghiệm

Tự học, tự
nghiên cứu

Tổng

Chương 1

6

9

15

Chương 2

15

48

63

Chương 3

9


9

18

Tổng cộng

30

66

99

0

Đơn vị tính: Tiết
(*) là mục sinh viên tự nghiên cứu theo hướng dẫn của giáo viên
8. Yêu cầu đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên.


- Mức độ lên lớp đạt trên 80%.
- Mức độ tích cực tham gia hoạt động trên lớp: Tích cực tham gia thảo luận nhóm
- Làm đầy đủ, có chất lượng & đúng thời hạn các bài tập được giao.
- Có 2 bài kiểm tra
9. Phương pháp,hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học:
9.1 Kiểm tra - đánh giá thường xuyên: qua chuẩn bị làm bài tập, chuẩn bị thảo
luận lý thuyết & hỏi bài kiểm tra đánh giá phần tự học.
9.2 Kiểm tra - đánh giá định kỳ:
- Tham gia học tập trên lớp: đi học đầy đủ, đúng giờ. Chuẩn bị bài tốt & tích cực
thảo luận. Trọng số 5%

- Phần tự học, tự nghiên cứu :hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ giảng viên giao
cho cá nhân và nhóm trong kỳ: 5%
- Hoạt động theo nhóm tích cực: 5%
- Kiểm tra đánh giá giữa kỳ:15%.
- Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: 70%
9.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
- Bài tập cá nhân/học kỳ
- Bài tập nhóm
9.4 Lịch thi, kiểm tra, thi lại:
- Số bài kiểm tra: 1 bài.
- Lịch thi và Lịch thi lại : Theo quy định của Học viện Tài chính
Ý kiến của lãnh đạo học viện

Trưởng bộ môn



×