Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Trắc Nghiệm Ôn Thi Giữa Kì Học Phần Kiến Trúc Máy Tính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (773.16 KB, 21 trang )

Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM

Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính

Ngày thi: 21/10/2014

TRẮC NGHIỆM ÔN THI GIỮA KÌ
HỌC PHẦN: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
NỘI DUNG THI GIỮA KỲ:
1. Chương 1: gồm 11 câu ( 2 Câu nâng cao)
2. Chương 2: gồm 17 câu ( 7 Câu nâng cao) – Trong đề cương này không có Bài tập về thực hiện chương
trình (Slide 1.28-1.29 – Bài giảng), xem thêm Bài tập, ví dụ của thầy.
3. Chương 3: gồm 12 câu ( 3Câu nâng cao) – Chỉ thi đến số nguyên bao gồm số nguyên có dấu & không
dấu, không có số thực. Xem thêm bảng mã ASCII, lũy thừa của 2 (2-8 đến 2-1, 20 đến 216).

Câu 1: 1965-1980 là thế hệ của:
A, Máy tính dùng đèn điện tử
B, Máy tính dùng mạch tích hợp
C, Máy tính dùng transistor
D, Máy tính cơ học.
Câu 2: Máy tính điện tử là gì?
A, Thiết bị lưu trữ thông tin.
B, Thiết bị số hóa & biến đổi thông tin.
C, Thiết bị lưu trữ & xử lý thông tin
D, Thiết bị tạo & biến đổi thông tin.
Câu 3: Tham số nào của Bus cho biết đường dây của nó?
A, Dải thông của Bus.
B, Tần số của Bus.
C, Độ rộng của Bus.
D, Cả 3 ý trên.
Câu 4: Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm?


A, Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào/ra.
B, Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi.
C, Bộ nhớ vào/ra trong, CPU và khối phối ghép vào/ra, thiết bị ngoại vi.
D, Bộ nhớ vào/ra trong, CPU, bộ nhớ ngoài và bộ phối ghép vào/ra, thiết bị ngoại vi.
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A, Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: Bản mạch chính, bộ nhớ RAM,
ROM, đĩa cứng, màn hình.
B, Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: Bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM,
đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM.
C, Phần cứng máy tính là chương trình được chạy trong bộ nhớ ROM.
D, Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm.
Câu 6: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:
A. CPU → Đĩa cứng → Màn hình
B. Nhận thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin
C. CPU → Bàn phím → Màn hình
D. Màn hình → Máy in → Đĩa mềm
Câu 7: Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?
A. Phần mềm được cài đặt bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất.
B. Hệ điều hành.
C. Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào/ra cho máy tính.
D. Phần mềm hệ thống.
Câu 8: Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là?
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 1 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
A. Hệ điều hành MS DOC.
B. Chương trình điều khiển trong ROM BIOS.

C. Chương trình Driver cho Card màn hình máy tính.
D. Phần mềm ứng dụng của người dùng.
Câu 9: Các chức năng cơ bản của máy tính:
A. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.
B. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.
C. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.
D. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.
Câu 10: Các thành phần cơ bản của máy tính:
A. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết
B. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím
C. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột
D. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết
Câu 11: Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):
A. Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
B. Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghi
C, Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển
D. ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.
Câu 12: Trong kiến trúc xử lí 4 bits. Thanh MBR làm nhiệm vụ gì?
A, Đọc dữ liệu từ ổ nhớ trong bộ nhớ B, Ghi dữ liệu ra bộ nhớ
C, Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ
D, Đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ trong bộ nhớ
Câu 13: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A. Cache, Bộ nhớ ngoài
B. Bộ nhớ ngoài, ROM
C, Đĩa quang, Bộ nhớ trong
D. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
Câu 14: Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:
A. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM
B. Màn hình, RAM, Máy in
C, CPU, Chuột, Máy quét ảnh

D. ROM, RAM, Các thanh ghi
Câu 15: Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:
A. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển
B. Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
C, Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển
D. Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ
Câu 16: Các hoạt động của máy tính gồm:
A. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra
B. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình
C, Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra
D. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra
Câu 17: Bộ đếm chương trình của máy tính hông phải là:
A. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
B. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
C, Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện D. Thanh ghi
Câu 18: Có các loại ngắt sau trong máy tính:
A, Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian
B. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR
C, Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng
D. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ
Câu 19: Việc trao đổi giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:
A, Một thanh ghi điều khiển
B, Một cổng
C, Thanh ghi cờ
D, Thanh ghi AX.
Câu 20: Trong máy tính, ngắt NMI là:
A, Ngắt ngoại lệ không chắn được
B. Ngắt mềm không chắn được
C, Ngắt cứng không chắn được
D. Ngắt mềm chắn được

Page 2 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
Câu 21: Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:
A. Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
B. Từ chối ngắt, không phục vụ
C, Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
D. Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.
Câu 22: Máy tính Von Newmann là máy tính:
A. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự
B. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)
C. Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ
D. Cả A và C
Câu 23: Phần mềm của máy tính là:
A, Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối vào/ra được thực hiện một cách linh hoạt.
B, Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính.
C, Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM.
D, Bộ vi xử lí và các mạch hỗ trợ cho nó.
Câu 24: Máy tính ENIAC là máy tính:
A, Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng
B. Là máy tính ra đời vào những năm 1970
C, Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừa
D. Là máy tính đầu tiên trên thế giới
Câu 25: Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:
A. MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ B. MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ
C. IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

D. IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra
Câu 26: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một chiều?
A, Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lý.
B, Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ.
C, Bus địa chỉ
D, Bus điều khiển.
Câu 27: 1955-1965 là thế hệ của:
A, Máy tính dùng đèn điện tử
B, Máy tính dùng mạch tích hợp VLSI
C, Máy tính dùng transistor
D, Máy tính cơ học.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. INTR là tín hiệu cứng chắn được
B. INTR là tín hiệu ngắt mềm
C.INTR là tín hiệu ngắt cứng không chắn được
D. INTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệ
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
B. INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài
C. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
D. Cả a và b đều đúng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài
B. HOLD không phải là tín hiệu điều khiển
B. HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt
D. HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU
nhường bus
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus
B. HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus

C. HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus
D. HLDA là một ngắt mềm
Câu 32: Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua:
a. 5 thế hệ
b. 4 thế hệ c. 3 thế hệ
d. 2 thế hệ
Câu 33: Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 3 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
A. Thế hệ thứ nhất dùng transistor
B. Thế hệ thứ ba dùng transistor
C.Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
D. Thế hệ thứ năm dùng transistor
Câu 34: Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU
B. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
C. Là tín hiệu yêu cầu ngắt
D. Là tín hiệu ngắt chắn được
Câu 35: Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:
A, Là tín hiệu chấp nhận ngắt
B, Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
C, Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra
D, Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt
Câu 36: Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:
A, Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU
B, Là tín hiệu ngắt chắn được

C, Là tín hiệu ngắt không chắn được
D, CPU không thể từ chối tín hiệu này
Câu 37: Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:
A, Là tín hiệu do CPU phát ra
B, Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU
C, Là tín hiệu xin nhường bus
D, Không phải là tín hiệu đọc cổng vào/ra
Câu 38: Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:
A, Là tín hiệu trả lời của CPU
B, Là tín hiệu đồng ý nhường bus
C, Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
D, Không phải là tín hiệu xin ngắt từ
bên ngoài
Câu 39: Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:
A. Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính
B. Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính
C. Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ
D. Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính
Câu 40: Trong các bộ phận sau, Bộ phần nào không thuộc Bộ xử lý trung tâm?
A, Đơn vị phối ghép vào ra.
B, Khối số học và logic.
C, Tập các thanh ghi đa năng.
D, Khối điều khiển.
Câu 41: Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:
A. Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng
B. Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng
C. Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn
D. Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy
tính
Câu 42: Windows 2000 có thể cài đặt từ đĩa cứng với điều kiện.

A, Đĩa cứng phân vùng FAT32
B, phân vùng FAT32 (Logical) và copy I386
vào đó
C, phân vùng FAT32 và copy I386 vào đó D, Không thể cài được
Câu 43: Trong kiến trúc xử lí 4 bits. Thanh MAR làm nhiệm vụ gì?
A, Đọc địa chỉ từ ổ nhớ trong bộ nhớ B, Ghi dữ liệu ra bộ nhớ
C, Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ
D, Đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ trong bộ nhớ
Câu 44: Khi cài Windows Server (2000, 2003) một điểm khác biệt so với Windows XP là.
A. Nhận cấu hình card mạng
b. Thiết lập bản quyền truy cập
c. Phân chia đĩa (đối với đĩa mới)
d. Xác định tên máy và password Adminnistrator
Câu 45: Điểm khác biệt khi cài xong Windows 2003 và Windows XP là gì?
Page 4 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
a. Không cần cấu hình user đăng nhập b. Phải boot lại máy
c. Phải nối mạng mới đăng nhập
d. Tự động đăng nhập vào tài khoản Administrator
Câu 46:
Trong Windows 2003 có điểm khác biệt nào sau đây so với Windows XP.
a. Màn hình event views khi shutdown
b. Màn hình Turn off khi shutdown
c. Màn hình event tracker khi shutdown
d. Màn hình Welcome khi shutdown

Câu 47: Trong Windows XP có điểm khác biệt nào sau đây về cấu trúc so với các phiên bản Windows khác.

a. Màn hình thảm cỏ xanh
b. Màn hình đồ hoạ không cần driver
c. Có nút start đồ hoạ 3D
d. Có hai chế độ màn hình logon
Câu 48: Muốn chuyển Windows XP về màn hình đăng nhập bình thường ta dùng sử dụng chức năng
nào sau đây?
A. Click phải trên Task bar chọn Properties, chọn Start Menu, chọn Classic
B. Vào Control Panel, user accounts, Change the way user log on/off, bỏ Welcome Screen
C. Click phải trên nút Start chọn Properties, chọn Classic Start Menu, Customize
D. Không phải ba cách trên
Câu 49: Khi phân vùng đĩa ta không active phân vùng chính, sau khi cho boot lại sẽ có thông báo?
a. Press any key to boot CD….
b. Press any key to continue…
c. MBR Error
d. Disk Error
Câu 50: Trong Windows 2000, xp, 2003 muốn bổ sun thêm các thành phần của nó ta chọn chức năng
nào sau đây?
A. Control Panel / Add/New Hardware/ New Hardware Detect
B. Control Panel/Add/Remove Programs/Windows Components
C. Control Panel/Add/Remove Programs/Add new Programs/ Chọn Windows Components
D. Control Panel/Add/Remove Programs/Set Program Access and default
Câu 51: Phần mềm sao lưu nào sau đây có sẵn trong Windows?
a. Backup
b. WinRAR
c. Ghost
d. Tất cả có sẵn
Để bảo vệ máy tính không bị thay đổi ta dùng chương trình?
Câu 52:

a. Deep Freeze
b. Deep Hoot
c. Deep Freege
d. Deep Cold
Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 53.
A. Trong Windows có nhiều bộ mã của các quốc gia nhờ bảng mã Unicode
B. Bảng mã tiếng Việt VNI, TCVN, BK đã thống nhất thành Unicode VN
C. Bộ gõ hỗ trợ nhiều bảng mã và nhiều phương pháp gõ tiếng Việt
D. Tất cả phát biểu trên đều sai
Câu 54: Khi dùng bảng mã unicode ta được:
a. dùng rất nhiều ngôn ngữ
b. Có 65536 ký kiệu
c. Không dùng được các font VNId. Tất cả phát biểu trên đều đúng
Câu 55: Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?
A.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
C.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Câu 56: Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?
A.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
C. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.
Câu 57: Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 5 of 21



“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
A. BUS địa chỉ B. BUS điều khiển
C. BUS dữ liệu.
D.Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.
Câu 58: Bộ nhớ nào cho phép truy cập ngẫu nhiên?
A, DRAM
B, ROM
C, Cache
D, Cả 3 ý trên.
Câu 59: Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

A.BUS điều khiển.
B. BUS địa chỉ.
C.BUS dữ liệu.
D. BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Câu 60: Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
A.BUS dữ liệu. B.BUS địa chỉ.
C.BUS điều khiển. D.BUS địa chỉ và BUS điều khiển.
Câu 61: Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.
A.Khối ID
B.Khối MBR.
C.Khối MAR.
D.Khối CU
Câu 62: Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?
A.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
B.Trỏ đến đáy STACK.
C.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
D.Trỏ đến đỉnh STACK.
Câu 63: Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng:
A. Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.

B. Điều khiển việc giải mã dữ liệu
C.Điều khiển việc đếm lệnh
D. Điều khiển việc treo CPU
Câu 64: Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:
A.8 bits B. 16 bits
C. 20 bits
D. 24 bits
Câu 65: Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:
A. 20 bits
B. 24 bits
C. 16 bits
D. 32 bits
Câu 66: Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:
A. 16 bits
B. 8 bits
C. 20 bits
D. 24 bits
Câu 67: Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:
A. Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.
B. Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.
C, Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.
D. Giải mã lệnh, xử lý lệnh.
Câu 68: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
A, Dung lượng lớn
B, Thời gian truy cập lớn.
C, Dung lượng nhỏ
D, Thời gian truy cập nhỏ
Câu 69: Cổng USB có tên tiếng Anh:
A) Unit Smart Button Port
B) Using System Brigde Port

C) Universal Serial Bus Port
D) Understand Supplemental Bus Port
Câu 70: Cho biết thành phần được gọi là phần mềm máy tính:
A) Đĩa cứng
B) Bàn phím
C) Màn hình
D) Notepad
Câu 71: Cho biết thành phần không được gọi là phần cứng máy tính:
A) Quạt
B) Đĩa quang
C) Bộ nhớ
D) Tín hiệu điện
Câu 72: Trong kiến trúc Intel Core, tính năng truy xuất bộ nhớ thông minh có tên:
A) Smart Memory Access
B) Enhanced Intel SpeedStep
C) Virtualization Technology
D) Advanced Smart Cache
Câu 73: Cho biết tên của phần mềm ứng dụng:
A) Unikey
B) Windows XP
C) Java
D) Norton Ghost
Câu 74: Hãng máy tính giới thiệu chip 2 nhân đầu tiên:
A) Hãng máy tính HP
B) Hãng máy tính Compaq
C) Hãng máy tính Intel
D) Hãng máy tính IBM
Page 6 of 21

Huy Pad



Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
Câu 75: Chip Intel Pentium đầu tiên ra đời vào năm:
A) 1977
B) 1971
C) 1993
D) 1990
Câu 76: Công nghệ 2 nhân cho phép:
A) Tạo 2 CPU luận lý
B) Chỉ tạo 1 CPU với tốc độ tăng gấp 4 lần
C) Tạo 2 CPU vật lý
D) Tạo 2 CPU: 1 CPU vật lý và 1 CPU luận lý
Câu 77: Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
a. 1001 0001
b. 1010 1011
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Câu 78: Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
a. 1001 0001
b. 1000 0100
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Câu 79: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:
a. 1001 0001
b. 1010 1011
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Câu 80: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a. 0111 1100
b. 0101 1011
c. 0100 0111
d. Không biểu diễn được
Câu 81: Dải biễu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:
a. 0 -> 2.n
b. 0 -> 2.n – 1
c. 0 -> 2n – 1
d. 0 -> 2n
Câu 82: Dải biễu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:
a. - 2(n - 1) -> 2 (n - 1
b. - 2.n - 1 -> 2.n +1
n-1
n-1
c. - 2 - 1-> 2 - 1
d. - 2n - 1 -> 2n -1 - 1
Câu 83: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số 60 là:
a. 0000 1101
b. 0000 1010
c. 1011 1100
d. 1100 1101
Câu 84: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số 256 là:
a. 1100 1110
b. 1010 1110
c. 1100 1100
d. Không thể biểu diễn
Câu 69: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:
a. 0110 0101
b. 0000 1100
c. 0000 1110

d. 0100 1010
Câu 70: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số - 29 là:
a. 1000 0000
b. 1110 0011 c. 1111 0000 d. 1000 1111
Câu 71: Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ
lớn”, giá trị của nó là:
a. 136
b. 30
c. – 30
d. - 136
Câu 72: Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá
trị của nó là:
a. Không tồn tại
b. – 56
c. 56
d. 200
Câu 73: Có biễu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:
a. -37
b. 37
c. – 21
d. 21
Câu 74: Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 +
0101 1111:
a. - 65,25
b. - 56,25
c. - 65,52
d. - 56,52
Câu 75: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
a.- 95,25 b. - 95,5
c. - 59,5 d. - 59,25

Câu 76: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
a. 37,52
b. 73,25
c. 37,25
d. 73,52
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 7 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
Câu 77: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
a. - 40,25 b. 40,25 c. - 40,625 d. 40,625
Câu 78: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Là bộ mã 16 bit
b. Là bộ mã đa ngôn ngữ
c. Chỉ mã hoá được 256 ký tự
d. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt
Câu 79: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Do ANSI thiết kế
b. Là bộ mã 8 bit
c. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin
d. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in
Câu 80: Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
A, Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên.
B, Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kì là như nhau.
C, Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên.
D, Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kì là ngẫu nhiên.
Câu 81: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
A. Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM.

B. Cho phép truy cập nhanh hơn so với bộ nhớ DRAM.
C. Cho phép truy cập nhanh hơn các thanh ghi của CPU.
D. Là bộ nhớ cố định.
Câu 82: Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào các tiêu
chí nào?
A, Tốc độ tính toán của máy tính.
B, Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính.
C, Chức năng của máy tính.
D, Cả 3 ý trên đều OK.
Câu 83: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:
A, Chứa các ký tự điều khiển màn hình
B, Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
C, Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số
D, Có chứa các ký tự kẻ khung
Câu 84: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:
A, X = (-1).S . 1,M . RE
B. X = (-1)S . 1,M . R.(E - 127)
C, X = (-1)S . 1,M . RE – 127
D, X = (-1)S . 1,M. ER - 127
Câu 85: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:
A, X = (-1).S . 1,M . RE
B, X = (-1)S . 1,M . R.(E - 1023)
C, X = (-1)S . 1,M. ER – 1023
D, X = (-1)S . 1,M . RE - 1023
Câu 86: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (doubleextended) là:
A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383
B. X = (-1).S . 1,M . RE
C, X = (-1)S . 1,M . R.(E - 16383)
D, X = (-1)S . 1,M. ER - 16383
Câu 87: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

a. E3 F8 00 00 H
b. 3E F8 00 00 H c. 3E 8F 00 00 H
d. E3 8F 00 00 H
Câu 88: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 79/32 là:
a. C0 1E 00 00 H b. 0C 1E 00 00 H c. C0 E1 00 00 H
d. 0C E1 00 00 H
Câu 89: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
a. 100101,10
b. 1010001,01
c. 100011,101
d. 100010,011
Page 8 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
Câu 90: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
a. 111011,1010
b. 111011,0011
c. 111010,0101
d. 1100011,0101
Câu 91: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
a. 1,01011
b. 1, 01110
c. 1,10011
d. 1,00111
Câu 92: Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
a. 0,0100001

b. 0,1010101
c. 0,1001100
d. 0,0100011
Câu 93: Đơn vị truyền nhận giữa CPU và RAM là gì?
A. Word
B. Block
C. MegaByte
D. Byte
Câu 94: Muốn cài đặt hệ điều hành Windows Vista thì phân vùng cài đặt phải được định dạng theo
hệ thống tập tin?
a. FAT32
b. HPFS
c. NTFS
d. EXT3
Câu 95: Diện tích sàn của siêu máy tính là:
A. 401m2 B. 402m2
C. 403m2
D. 404m2
Câu 96: Tốc độ truyền dữ liệu của chuẩn IEEE 1394a là?
a. 100 Mbps
b. 480 Mbps
c. 400 Mbps
d. 800 Mbps
Câu 97: CPU có tên mã “Prescolt” là vi xử lý được sản xuất dựa trên công nghệ?
a. 45nm
b. 65nm
c. 90nm
d. 90mm
Câu 98: Cổng giao tiếp màn hình đang được dung phổ biến hiện nay:
A. HDMI

B. AGP
C. DVI
D. Cả 3 ý trên đúng.
Câu 99: Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?
a. Printer
b. Scanner
c. Monitor
d. Fax
Câu 100: Đặc điểm của bộ nhớ SRAM:
A, Phải được làm tươi theo chu kì.
B, Không phải làm tươi theo chu kì.
C, thời gian truy cập lớn.
D, Chi phí trên một bits nhớ thấp.
Câu 101: Đặc điểm của bộ nhớ DRAM:
A, Phải được làm tươi theo chu kì.
B, Không phải làm tươi theo chu kì.
C, thời gian truy cập lớn.
D, Chi phí trên một bits nhớ thấp.
Câu 102: Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào?
a. Loại CPU và chip cầu nam
b. RAM và ổ đĩa cứng
c. Mã mainboard, chip cầu bắc
d. Không thể xác định
Câu 103: Mục nào sau đây trong Windows XP dùng để kiểm tra các thiết bị đã được cài đặt driver hay
chưa?
A, System Infomation
B, Device Manage
C, System Configuration Utility
D, Registry Editor
Câu 104: Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại mục:

A, Monitor
B, Other Device
C, System Devices
D, Computer
Câu 105: Các thiết lập về cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại?
A, RAM
B, Hard Disk Drive C, CMOS RAM
D, Cache
Câu 106: Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây?
A, Chuột
B, Bàn phím
C, Scanner
D, Modem
Câu 107: Sử dụng chương trình nào sau đây để kiểm tra lỗi của bộ nhớ RAM?
A, Fdisk
B, Memtest86+
C, HwINFO
D, HDAT2
Câu 108: Trong hệ điều hành Windows XP, tiện ích nào sau đây dùng để xóa những tập tin tạm trên
ổ cứng?
A, Disk Cleanup B, Disk Management
C, Scandisk
D, Disk Defragmenter
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 9 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
Câu 109: Mục Quick Power On Self Test có tác dụng là?

A, Kiểm tra cấu hình phần cứng
B, Rút ngắn thời gian của tiến trình POST
C, Thông báo lỗi trong tiến trình POST
D, Quản lý nguồn cho hệ thống
Câu 110: Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?
A, Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz
B, Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác
C, Băng thông của RAM là 3200 Mb/s
B, Băng thông của RAM là 3200MB/s
Câu 111: Biểu diễn số nguyên không dấu thì số 32 bit có giá trị trong khoảng:
A. 0-:-32767
B. 0-:-32768
C. 0-:-16384
D. 0-:-4 294 967 295
Câu 112: 1110 biểu diễn số Hex (hệ 16) có giá trị là:
A. 16
B. 15
C. E
D. F
Câu 113: 0101 biểu diễn số Hex (hệ 16) có giá trị là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 114: Trong máy tính, mọi thông tin và dữ liệu được biểu diễn bằng:
A. Số thập phân
B. Số bát phân
C. Số nhị phân
D. Số Hex.
Câu 115: Bộ đếm chương trình (Program Counter-PC) có chức năng gì?

A, Dùng để lưu trữ các câu lệnh được đọc từ bộ nhớ.
B, Xác định câu lệnh kế tiếp thực thi.
C, Dùng để lưu dữ liệu hoặc để đọc trực tiếp.
D, Dùng để lưu trữ dữ liệu được đọc vào từ bộ nhớ.
Câu 116: Thanh ghi lệnh (Instruction Register-IR) có chức năng gì?
A, Dùng để lưu trữ các câu lệnh được đọc từ bộ nhớ.
B, Xác định câu lệnh kế tiếp thực thi.
C, Dùng để lưu dữ liệu hoặc để đọc trực tiếp.
D, Dùng để lưu trữ dữ liệu được đọc vào từ bộ nhớ.
Câu 117: Thanh ghi đệm dữ liệu vào/ra(Input/Ouput Buffer Register –I/O BR) có chức năng gì?
A, Dùng để lưu trữ các câu lệnh được đọc từ bộ nhớ.
B, Xác định câu lệnh kế tiếp thực thi.
C, Dùng để lưu dữ liệu hoặc để đọc trực tiếp.
D, Dùng để lưu trữ dữ liệu được đọc vào từ bộ nhớ.
Câu 118: Thanh ghi đệm dữ liệu(Memory Buffer Register –MBR) có chức năng gì?
A. Dùng để lưu trữ dữ liệu được đọc từ bộ nhớ.
B. Xác định câu lệnh kế tiếp thực thi.
C. Dùng để lưu dữ liệu hoặc để đọc trực tiếp.
D. Dùng để lưu trữ dữ liệu được đọc vào từ bộ nhớ.
Câu 119: Trên 1 ổ đĩa cứng có thể phân chia tối đa thành mấy primary partition?
A, 3 primary và 1 extended
B, 5 primary
C, 4 primary hoặc 3 primary và 1 extended
D, 1 primary và 3 extended hoặc 4 primary
Câu 120: Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây ra cháy RAM?
A, Điện áp quá cao
B, Gắn RAM không đồng bộ với mainboard
C, Tháo lắp RAM khi nguồn đang hoạt động D, RAM có bus lớn hơn FSB của mainboard
Câu 121: Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?
A, New Technology File Standard

B, News Television Fill System
C, New Technology File System
D, Network Type File System
Câu 122: Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu của Bus?
Page 10 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
A, Dải thông của Bus.
B, Tần số của Bus.
C, Độ rộng của Bus.
D, Cả 3 ý trên.
Câu 123: VGA card là một thiết bị giao tiếp giữa?
A. Máy in và máy tính
B. Máy Scan và máy tính
C. Màn hình và máy tính
D. Máy tính và card net
Câu 124: Tìm câu sai nhất: Đơn vị xử lý trung tâm của máy tính (CPU):
A. Điều khiển toàn bộ các hoạt động của máy tính
B. Thực hiện các phép logic
C. Là những thiết bị vật lý để điều khiển lập trình
D. Thực hiện các phép toán số học
Câu 125: Tìm câu sai nhất: Đơn vị số học và logic (ALU):
A. Arithmetic and logical unit
B. Là những thiết bị vật lý để điều khiển lập trình
C. Thực hiện các phép logic
D. Thực hiện các phép toán số học

Câu 126: Tìm câu sai nhất: BUS của máy tính:
A. Là tập hợp các dây dẫn vận chuyển thông tin trong hệ thống máy tính
B. Số lượng dây dẫn của bus dữ liệu càng lớn thì tốc độ vận chuyển càng nhanh
C. Là các kênh vận truyển luồng dữ liệu trong một đơn vị tính toán
D. Tốc độ máy tính cũng phụ thuộc vào tần số BUS hệ thống
Câu 127: Tìm câu sai nhất: ADDRESS BUS :
A. Là tập hợp các dây dẫn vận chuyển thông tin về địa chỉ trong hệ thống
B. Số lượng đường dẫn của bus địa chỉ có thể 16, 20, 24 và 32 bit
C. Là bus địa chỉ, truyền thông tin địa chỉ CPU- Memory, CPU-io ports
D. Tốc độ máy tính cũng phụ thuộc vào tần số BUS hệ thống
Câu 128: Tìm câu sai nhất: DATA BUS :
A. Tốc độ máy tính cũng phụ thuộc vào tần số Fclk của CPU
B. Số lượng dây dẫn của bus dữ liệu càng lớn thì tốc độ vận chuyển càng nhanh
C. Số lượng đường dẫn của bus dữ liệu là bội của tám
D. Là tập hợp các dây dẫn vận chuyển thông tin dữ liệu trong hệ thống
Câu 129: Tìm câu sai nhất: Rãnh cắm mở rộng phổ biến của máy tính :
A. EISA
B. PCI
C. AGP
D. MIDI
Câu 130: Tìm câu sai nhất: Các thiết lập cấu hình cho motherboard :
A. Công tắc DIP
B. Các Jumpers
C. Là những thiết bị vật lý để điều khiển lập trình
D. CMOS chip
Câu 131: Tìm câu sai nhất: Cổng cắm bàn phím của máy tính:
A. PS/2
B. MIDI
C. USB
D. Thường có màu tím

Câu 132: Tổng số Core của siêu máy tính là:
A. 299006
B. 299007 C. 299008 D. 299009
Câu 133: Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau
đây?
A, Mainboard
B, CPU
C, VGA Card
D, RAM
Câu 134: Công nghệ Dual Channel được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?
A, CPU
B, RAM
C, Mainboard
D, HDD
Câu 135: Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí?
A, 1
B,2
C, 3
D, 4
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 11 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
Câu 136: Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
A, LPT
B, VGA
C, Firewire
D, COM

Câu 137: Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là:
A, 1024 KBps
B,1500 KBps
C, 150 KBps
D, 2048 KBps
Câu 138: Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
A, USB
B,RJ 45
C, LPT
D, RJ 11
Câu 139: Tổng số node của siêu máy tính là:
A. 18,687 node
B. 18,688 node
C. 18,689 node
D. 18,690 node
Câu 140: Kết quả chuyển đổi số nhị phân 10110101 sang số thập phân là?
A, 74
B,181
C, 192
D, 256
Câu 141: Thuật ngữ "RAM" là từ viết tắt của cụm từ?
A, Read Access Memory
B, Recent Access Memory
C, Random Access Memory
D, Read And Modify
Câu 142: Cơ chế truyền dẫn nào sau đây cho phép thiết bị có thể truy xuất trực tiếp đến bộ nhớ mà
không cần thông qua vi xử lý?
A, S.M.A.R.T
B, DMA
C, PIO

D, IRQ
Câu 143: Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?
A, ROM
B, DRAM
C, Cache
D, Buffer
Câu 144: Bộ nhớ Cache được cấu trúc từ loại bộ nhớ nào?
A. SRAM
B. DRAM.
C. ROM
D. Flash ROM
Câu 145: Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?
A, Nối dây màu xanh lá với dây màu đen
B,Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào
C, Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ
D, Nối dây màu đỏ và màu vàng
Câu 146: Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?
A, 1.5 Mbps
B,12 Mbps
C, 400 Mbps
D, 480 Mbps
Câu 147: Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là?
A, CPU
B, RAM
C, Mainboard
D, Monitor
Câu 148: DVD Combo có các chức năng nào sau đây?
A, Đọc, ghi đĩa CD
B, Đọc, ghi đĩa DVD
C, Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD

D, Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa DVD
Câu 149: Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân
vùng trên đĩa cứng?
A, Local -> Partition -> To Partition
B, Local -> Disk -> To Image
C, Local -> Partition -> To Image
D, Local -> Partition -> From Image
Câu 150: Ổ CD ROM 52X, chữ X có nghĩa là:
A. Cho biết ổ đĩa có thể đọc ghi dữ liệu
B. Cho biết ổ đĩa có thể đọc dữ liệu
C. Là tốc độ quay của ổ đĩa
D. Là tốc độ quay trong 1 phút. 1X=150 vòng/phút.
Câu 151: Trong Windows XP, cách nào sau đây không thể mở Task Manager?
A, Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del
B, Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc
C, Click chuột phải vào thanh Taskbar chọn TaskManage
D, Chạy lệnh "taskmanager" trong hộp thoại Run

Page 12 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
Câu 152: Trong quá trình kiểm tra và sửa chữa máy tính, vì sao chỉ nên cấp nguồn cho ổ đĩa cứng khi
máy đã hoạt động tốt (POST thành công)?
A, Giúp tiến trình POST nhanh hơn
B, Tiết kiệm điện
C, Đảm bảo an toàn dữ liệu trên ổ đĩa cứng

D, Chưa có Hệ điều hành
Câu 153: Chức năng của bộ nhớ Cache trong máy tính là gì?
A. Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ.
B. Chứa các toán hạng là hằng số.
C, Lưu, ghi dữ liệu mà bộ vi xử lý thường xuyên sử dụng D. Lưu giữ các tham số hệ thống.
Câu 154: Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt driver cho chip có mã số là?
A, Marvell 8010
B, Intel ® 82801EB AC’ 97
C, ALC 658
D, ST340011A
Câu 155: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị nội vi?
A, Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Mouse
B, Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, RAM
C, HDD, CD- ROM Drive, FDD, Keyboard D, Monitor, Keyboard, Mouse, Scanner
Câu 156: Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)?
A, 1
B, 63
C, 127
D. Không giới hạn
Câu 157: Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là?
A, 775
B, AM2
C, 370
D, 478
Câu 158: Đặc điểm của dòng vi xử lý Celeron của Intel?
A, Dùng cho người dùng phổ thông
B, Dùng cho người dùng cao cấp
C. Dùng cho máy chủ
D. Tốc độ xử lý cao
Câu 159: Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

A, Printer
B, Scanner
C. Monitor
D. Fax
Câu 160: Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?
A, Processor
B, Memory
C. Mainboard
D. VGA Card
Câu 161: Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz?
A, 266
B, 400
C. 533
D. 667
Câu 162: Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?
A, Sector
B, Head
C. Cylinder
D. Cluster
Câu 163: Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?
A, Tape
B, HDD
C. CDROM Drive
D. FDD
Câu 164: Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích?
A, Xác định ổ đĩa phụ
B, Theo mặc định của nhà sản xuất
C, Xác định ổ đĩa chính
D, Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng
Câu 165: Khi nhận được thông báo lỗi "Non-system disk or disk error". Nguyên nhân là do?

A, Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi B, Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế
C. Chưa gắn RAM
D. Chưa cài đặt driver
Câu 166: Để cài đặt Windows Vista thì yêu cầu tối thiểu dung lượng của bộ nhớ RAM là?
A, 64MB
B. 128MB
C. 512MB
D. 1024MB
Câu 167: Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?
A, IDE, SATA, ATAP
B, ATA (PATA), SATA, SCSI
C. ATA, PATA, SATA
D. SCSI, SATA, IDE
Câu 168: Muốn chia sẽ máy scanner cho các phòng ban khác trong công ty cùng sử dụng, chúng ta có
thể thiết lập tại mục nào trong hệ điều hành Windows XP?
A, Control Panel/ Printers and Fax
B, My Network Place
C. Computer Managemen
D. Không có chức năng chia sẻ
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 13 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
Câu 169: Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?
A, SRAM
B, SRAM
C. SDR-SDRAM
D. RDRAM

Câu 170: Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?
A, Mouse
B, Scanner
C. Keyboard
D. Modem
Câu 171: 1642-1945 là thế hệ của:
A, Máy tính dùng đèn điện tử
B, Máy tính cơ học
C, Máy tính dùng transistor
D, Máy tính dùng mạch tích hợp.
Câu 172: Hệ đếm là gì?
A, Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số.
B, Hệ thống các quy tắc & phép tính để biểu diễn các số.
C, Tập hợp các kí hiệu và quy tắc sử dụng nó để biểu diễn chính xác và xác định giá trị các số.
D, Hệ thống các phép tính.
Câu 173: Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS?
A, Sử dụng chương trình Fdisk
B, Thiết lập cấu hình BIOS
C, Cài đặt lại Hệ điều hành
D, Định dạng lại ổ đĩa
Câu 174: Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng?
A, Cylinder * Track * Sector * 512 byte
B, Cylinder * Head * Sector * 512 bit
C, Cylinder * Head * Sector * 512 byte
D, Cylinder * Head * Track * Sector * 512
byte
Câu 175: Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính?
A, Infrared
B, Bluetooth
C, WiFi

D, WiMax
Câu 176: Tốc độ truyền dữ liệu của chuẩn IEEE 1394a là?
A, 100 Mbps
B, 480 Mbps
C, 400 Mbps
D, 800 Mbps
Câu 177: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tốc độ các loại bộ nhớ?
A, Bộ nhớ chính, bộ nhớ phụ, bộ nhớ cache B, Bộ nhớ phụ, bộ nhớ chính, bộ nhớ cache
C, Bộ nhớ cache, bộ nhớ phụ, bộ nhớ chính D, Bộ nhớ cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ phụ
Câu 178: Khối nào sau đây không là khối cơ bản của CPU?
A, Khối điều khiển
B, Khối định thì
C, Khối ALU
D. Khối bộ nhớ cache
Câu 179: Các công nghiệ, thiết bị nào đã từng được sử dụng làm bộ nhớ trung tâm của máy tính?
A, Băng từ
B. Xuyến từ
C. Trống từ
D. Cả ba đều đúng
Câu 180: Các thiết bị nào dưới đây không được xếp vào nhóm các thiết bị ngoại vi?
A, RAM, ROM
B. Màn hình
C. Bàn phím và chuột
D. Đĩa cứng
Câu 181: Ai là người đầu tiên trên thế giới phát minh ra con chip điện tử?
A. Jack Kilby B. Bill Gates
C. Steve Jobs
D. Pascal
Câu 182: Ổ cứng, hay còn gọi là ổ đĩa cứng, là thiết bị điện tử dùng để lưu giữ thông tin dưới dạng
nhị phân trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Bạn cho biết nó được phát minh vào

năm nào?
A, 1975
B, 1962
C, 1955
D, 1977
Câu 183: Đĩa cứng là thiết bị thuộc loại?
A, Bộ nhớ trong
B, Bộ nhớ ngoài
C, Cả A và B đều đúng
D, Cả A và B đều sai
Câu 184: Hệ thống tin học dùng để làm gì?
A, Nhập và xử lí thông tin
B, Xuất và truyền thông tin
C, Lưu trữ thông tin
D, Các câu trên đều đúng
Page 14 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
Câu 185: Trong các thiết bị sau thiết bị nào là thiết bị vào?
A. Digitizer
B. Scaner
C. Printer
D. Cả A và B
Câu 186: Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào?
A, Bản thân chữ số đó.
B, Vị trí của nó.

C, Bản thân chữ số đó & vị trí của nó
D, Mối quan hệ giữa các chữ số trước và sau nó.
Câu 187: Công Nghệ Thông Tin là gì ?
A, Là ngành khoa học về niềm tin vào máy tính
B, Là ngành khoa học xã hội
C, Là ngành khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên năng lực của con người
D, Là khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên máy vi tính
Câu 188: Máy tính là gì?
A, Là công cụ chỉ dùng để tính tính toán các phép toán thông thường
B, Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động
C, Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công
D, Là công cụ không dùng để tính toán
Câu 189: Phần cứng máy tính là?
A. Cấu tạo của máy tính về mặt vật lý
B. Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
C. Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 190: Các thành phần cơ bản của 1 PC là?
A, CPU, bộ nhớ, các thiết bị vào và các thiết bị ra
B. CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị, các thiết bị ra và con người
C. CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị vào và các thiết bị ra
D. CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ
Câu 191: Việc đầu tiên sau khi đã lắp ráp xong phần cứng máy tính ta cần phải làm gì?
A. Cài đặt Hệ điều hành
B. Cài phần mềm kế toán
C. Cài chương trình nghe nhạc
D. Các câu trên là đúng
Câu 192: Hệ thống máy tính vẫn hoạt động bình thường khi thiếu thiết bị nào sau đây?
A, Keyboard
B. Mouse

C. RAM
D. CPU
Câu 193: Mainboard là gi?
A, Bộ nhớ chính của máy tính
B. Bộ xử lý trung tâm
C. Bảng mạch chính
D. Các câu trên đều sai
Câu 194: Case của máy PC là?
A. Mạch chính của máy tính
B. Một tên gọi khác của ổ cứng
C. Thùng máy
D. Gần giống với máy in
Câu 195: Tốc độ xử lý của CPU trong hệ thống máy tính được đo bằng đơn vị nào?
A. Mhz
B. RPM
C. Megabyte
D. Gigabyte
Câu 196: Thành phần RAM trong máy vi tính là?
A. Phần mềm quản lý dữ liệu
B. Phần mềm lưu trữ dữ liệu
C. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
D. Bộ nhớ chỉ đọc
Câu 197: RAM là viết tắt của từ?
A. Range Access Memory
B. Random Analog Memory
C. Random Access Money
D. Random Access Memory
Câu 198: Mouse (con chuột) là?
A. Thiết bị nhập chuẩn dữ liệu
B. Thiết bị dùng in dữ liệu

C. Thiết bị lưu trữ thông tin
D. Thiết bị dùng để điều khiển mũi tên trong giao diện đồ họa
Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 15 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
Câu 199: Giai đoạn 1980-Nay là thế hệ của:
A, Máy tính dùng đèn điện tử
B, Máy tính dùng mạch tích hợp VLSI
C, Máy tính dùng transistor
D, Máy tính cơ học.
Câu 200: Trong các thiết bị xuất (Output Devices) thì thiết bị xuất chuẩn là?
A. Printer
B. Projector
C. Monitor
D. Speaker
Câu 201: Thiết bị để lưu trữ dữ liệu là?
A. Printer, HDD, FDD
B. CD, HDD, Projector
C. DVD, HDD, Monitor
D. DVD, Removable Disk, HDD
Câu 202: Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thể Đọc – Ghi – Xóa nhiều lần?
A, Hard Disk
B, DVD-ROM
C, CD-ROM
D, CPU
Câu 203: Để máy tính hoạt động tốt thì các thiết bị phải?
A, Cùng hãng sản xuất

B, Cùng thời gian chế tạo
C, Cần đồng bộ
D, Là thiết bị mới sản xuất
Câu 204: Siêu máy tính Titan có thể xử lý được:
A. 20 triệu tỷ phép tính/giây
B. 20 tỷ phép tính/giây
C. 20 triệu phép tính/giây
D. 20 phép tính/giây
Câu 205: Sound card là thiết bị Multimedia có tính năng?
A. Chuyển tín hiệu sóng âm thành tín hiệu Digital và ngược lại
B. Giải mã các tín hiệu âm thanh bị lock
C. Câu A và B sai
D. Câu A và B đúng
Câu 206: Độ rộng của Bus được xác định bởi?
A, Số đường dây dữ liệu của Bus.
B, Số thành phần được kết nối tới Bus.
C, Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian.
D, Số Bits dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian.
Câu 207: Net Card là thiết bị dùng để?
A, Kết xuất âm thanh
B, Kết nối mạng
C, Kết xuất ra màn hình
D, Kết xuất ra máy in
Câu 208: Tần số Bus được đặc trưng cho:
A. Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính.
B. Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus.
C. Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính.
D. Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính.
Câu 209: Dải thông But được xác định bởi:
A. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kì xung nhịp.

B. Số lượng Bits chuyển qua Bus trong một chu kì xung nhịp.
C. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian.
D. Số lượng Bits chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian.
Câu 210: Tìm câu sai nhất: Các cổng ra của Sound card :
A. Phone line
B. Mic
C. Line in
D. MIDI
Câu 211: Chọn câu sai. Màn hình máy tính bao gồm:
A. Màn huỳnh quang B. Súng bắn tia
C. Bộ phận lái tia D. Ram video
Câu 212: Chọn câu đúng. Để truy cập thiết bị ngoại vi vào CPU có lệnh đọc giá trị từ cổng là:
Page 16 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính
A. IN địa chỉ cổng
B. OUT địa chỉ cổng
C. MOV địa chỉ cổng
D. Cả A,B,C địa chỉ cổng
Câu 213: Siêu máy tính Titan có điện năng tiêu thụ là:
A. 7,2MW/giờ B. 8,2MW/giờ
C. 9,2MW/giờ
D. 10,2MW/giờ
Câu 214: IBM của máy tính lớn chiếm bao nhiêu thị phần:
A. 60%
B. 70%

C. 80%
D. 90%
Câu 215: Máy tính cá nhân bao gồm:
A. Máy tính để bàn
B. Máy tính xách tay
C, Thiết bị di động
D. Cả 3 câu trên.
Câu 216: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị ngoại vi?
A, Màn hình
B. RAM
C. Đĩa cứng
D. Bàn phím
Câu 217: 1945-1955 là thế hệ của:
A, Máy tính dùng đèn điện tử
B. Máy tính cơ học
C, Máy tính dùng transistor
D, Máy tính mạch tích hợp.
Câu 218: Nhà toán học Blaise Pascal là người đầu tiên chế tạo ra máy tính được thực hiện vào năm
nào?
A. 1640
B.1641
C. 1642
D. 1643
Câu 219: Tổng số bộ nhớ của siêu máy tính là:
A. Hơn 740 TeraByte B. Hơn 730 TeraByte C. Hơn 720 TeraByte D. Hơn 710 TeraByte
Câu 220: Biểu diễn số nguyên không dấu thì số 8 bit có giá trị trong khoảng:
A. 0-:-255
B. 0-:-256 C. 0-:-128
D. 0-:-127
Câu 221: Biểu diễn số nguyên không dấu thì số 16 bit có giá trị trong khoảng:

A. 0-:-65535
B. 0-:-16384
C. 0-:-65536
D. 0-:-32768

Tham khảo:

CÁC SỐ TỪ 2-1 ĐẾN 2-8 (THUỘC LÒNG)
2-1= 0,5

2-3= 0,125

2-5= 0,03125

2-7= 0,0078125

2-2= 0,25

2-4= 0,0625

2-6= 0,015625

2-8= 0,00390625

CÁC SỐ TỪ 20 ĐẾN 216 (THUỘC LÒNG)
20 = 1

24 = 16

28 = 256


212 = 4096

21 = 2

25 = 32

29 = 512

213 = 8192

22= 4

26 = 64

210 = 1024

214 = 16384

23 = 8

27 = 128

211 = 2048

215 = 32768
216 = 65536

Biên soạn: Hoàng Vinh


Page 17 of 21


“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”

BẢNG CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC HỆ ĐẾM
Hệ 10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Page 18 of 21

Hệ 2
0000
0001
0010

0011
0100
0101
0110
0111
1000
1001
1010
1011
1100
1101
1110
1111

Hệ 8
00
01
02
03
04
05
06
07
10
11
12
13
14
15
16

17

Hệ 16
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
C
D
E
F

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM

Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính

BẢNG MÃ ASCII
Hệ 2
(Nhị phân)


Hệ 10
(Thập phân)

Đồ hoạ
(Hiển thị ra được)

Hệ 16
(Thập lục phân)

010 0000

32

20

Khoảng trống (␠)

010 0001

33

21

!

010 0010

34


22

"

010 0011

35

23

#

010 0100

36

24

$

010 0101

37

25

%

010 0110


38

26

&

010 0111

39

27

'

010 1000

40

28

(

010 1001

41

29

)


010 1010

42

2A

*

010 1011

43

2B

+

010 1100

44

2C

,

010 1101

45

2D


-

010 1110

46

2E

.

010 1111

47

2F

/

011 0000

48

30

0

011 0001

49


31

1

011 0010

50

32

2

011 0011

51

33

3

011 0100

52

34

4

011 0101


53

35

5

011 0110

54

36

6

011 0111

55

37

7

011 1000

56

38

8


011 1001

57

39

9

011 1010

58

3A

:

011 1011

59

3B

;

011 1100

60

3C


<

011 1101

61

3D

=

011 1110

62

3E

>

011 1111

63

3F

?

Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 19 of 21



“Tôi đã khóc khi không có giày để đi, cho đến khi tôi thấy có người không có chân để đi giày”
100 0000

64

40

@

100 0001

65

41

A

100 0010

66

42

B

100 0011

67


43

C

100 0100

68

44

D

100 0101

69

45

E

100 0110

70

46

F

100 0111


71

47

G

100 1000

72

48

H

100 1001

73

49

I

100 1010

74

4A

J


100 1011

75

4B

K

100 1100

76

4C

L

100 1101

77

4D

M

100 1110

78

4E


N

100 1111

79

4F

O

101 0000

80

50

P

101 0001

81

51

Q

101 0010

82


52

R

101 0011

83

53

S

101 0100

84

54

T

101 0101

85

55

U

101 0110


86

56

V

101 0111

87

57

W

101 1000

88

58

X

101 1001

89

59

Y


101 1010

90

5A

Z

101 1011

91

5B

[

101 1100

92

5C

\

101 1101

93

5D


]

101 1110

94

5E

^

101 1111

95

5F

_

110 0000

96

60

`

110 0001

97


61

a

110 0010

98

62

b

110 0011

99

63

c

Page 20 of 21

Huy Pad


Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM

Khoa CNTT - Bộ môn: Khoa học máy tính

110 0100


100

64

d

110 0101

101

65

e

110 0110

102

66

f

110 0111

103

67

g


110 1000

104

68

h

110 1001

105

69

i

110 1010

106

6A

j

110 1011

107

6B


k

110 1100

108

6C

l

110 1101

109

6D

m

110 1110

110

6E

n

110 1111

111


6F

o

111 0000

112

70

p

111 0001

113

71

q

111 0010

114

72

r

111 0011


115

73

s

111 0100

116

74

t

111 0101

117

75

u

111 0110

118

76

v


111 0111

119

77

w

111 1000

120

78

x

111 1001

121

79

y

111 1010

122

7A


z

111 1011

123

7B

{

111 1100

124

7C

|

111 1101

125

7D

}

111 1110

126


7E

~

Biên soạn: Hoàng Vinh

Page 21 of 21



×