QUẢN TRỊ HỌC
12345-Kỹ năng kĩ thuật của nhà quản trị là: Là khả năng cần thiết để thực
hiện một công việc chuyên môn cụ thể.
6-Kỹ năng nhân sự là: Là những khả năng cần thiết để biết cách làm
việc với con người, biết động viên họ nổ lực làm việc.
7-Kỹ năng tư duy: Là kĩ năng đặc biệt quan trọng đối với các nhà
quản trị, đặc biệt là quản trị viên cấp cao.
8-Chức năng nào giúp nhà quản trị phân công nhiệm vụ, tạo dựng một
cơ cấu, thiết lập bản quyền và phân phối ngân sách cần thiết để thực
hiện kế hoạch: Tổ chức
9- Chức năng nào giúp nhà quản trị lường trước các rủi ro, đánh giá
hoạt động và đo lường kết quả: Kiểm soát
10- Nhà quản trị cấp cao sẽ chịu trách nhiệm những vấn đề gì trong
doanh nghiệp: Kết quả hoạt động, sự tồn tại và sự phát triển của tổ
chức
11-Chức năng nào giúp nhà quản trị gây ảnh hưởng thúc đẩy hướng
dẫn nguồn nhân lực thực hiện mục tiêu của công ty: Điều khiển
12-Chức năng nào giúp nhà quản trị xác lập mô hình cho tương lai:
Hoạch định
13-Các nhà quản trị cấp cao thường giữ vị trí nào trong doanh nghiệp:
Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị, giám đốc.
14-Các nhà quản trị cấp trung gian thường giữ vị trí nào trong doanh
nghiệp: Trưởng phòng, trưởng bộ phận, quản đốc.
15-Các nhà quản trị cấp cơ sở thường giữ vị trí nào trong doanh nghiệp:
Tổ trưởng, trưởng nhóm.
16- Nêu khái niệm về hoạch định: Hoạch định là quá trình ấn định
mục tiêu, xây dựng và chọn lựa những biện pháp tốt nhất để thực
hiện có hiệu quả những mục tiêu đó.
17-Sứ mạng của một tổ chức là gì: Sứ mạng là bản tuyên bố về lí do
tồn tại của tổ chức, nó xác định phạm vi và các hoạt động kinh
doanh cơ bản của tổ chức.
18-Nội dụng của 6 bước trong quá trình hoạch định là gì:
B1: Nhận thức đúng về sứ mạng và mục tiêu
B2: Xác định mục tiêu
B3: Xđ tình thế hiện tại của tổ chức
B4: Xđ thuận lợi và khó khăn hoàn thành mục tiêu
B5: Xây dựng kế hoạch hoặc hệ thống để đạt được mục tiêu
B6: Thực hiện kế hoạch
19-Dựa vào mô hình mối quan hệ cấp bậc quản trị và các kỹ năng quản
trị, hãy cho biết kỹ năng nào:
1.1*Có sự cần thiết là như nhau đối với các cấp quản trị: Kỹ năng Nhân
Sự.
1.2*Là quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao: Kỹ năng tư duy.
1.3*Là quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở: Kỹ năng chuyên
môn.
20-Mô hình dưới đây là mô hình gì:
Mô hình hiện đại
21-Mô hình dưới đây là mô hình gì:
Mô hình truyền thống
22-Hoạch định chiến lược có đặc điểm gì: Loại hoạch định này
thường gắn với cấp độ tổng thể tổ chức và mang tính dài hạn.
Hoạch định chiến lược phải hướng đến thực hiện sứ mạng của tổ
chức.
23-Hoạch định chiến thuật có đặc điểm gì: Loại hoạch định này
thường gắn với cấp quản trị trung gian trong các tổ chức và
thường có tính trung hạn. Hoạch định chiến thuật phải dựa trên cơ
sở của hoạch định chiến lược.
24-Hoạch định tác nghiệp: Mang tính chi tiết và ngắn hạn hơn so với
các loại hoạch định trên. Hoạch định tác nghiệp phải dựa trên cơ
sở của hoạch định chiến thuật.
25-Yếu tố cơ bản nhất của quản trị theo mục tiêu (MBO) là: Đặc tính
của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức tự nguyện ràng buộc và
tự cam kết hành động trong suốt quá trình quản trị theo mục tiêu,
từ hoạch định đến kiểm tra.
26-Chiến lược ổn định là gì: Là không có biến đổi đáng kể, chẳng
hạn như tiếp tục phục vụ những khách hàng vẫn có, cung cấp sản
phẩm và dịch vụ vẫn có, duy trì tỉ số tham gia thị trường hay duy trì
thành tích với mức lời tính trên tiền đầu tư của tổ chức.
27-Chiến lược phát triển là gì: Là tăng thêm mức hoạt động của tổ
chức, tức là tăng thêm thu nhập, thêm nhân viên và thêm phần
tham gia thị trường.
28-Chiến lược cắt giảm để tiết kiệm là gì: Là giảm bớt kích thước hay
tính đa dạng của những hoạt động của tổ chức.
29-Chiến lược phối hợp là gì: Là sự theo đuổi hai hay nhiều chiến
lược kể trên cùng một lúc, nhưng thuộc hai bộ phận khác nhau của
tổ chức hoặc sử dụng hai hay nhiều chiến lược kể trên cùng một
lúc.
30-Đặc điểm của việc đặt mục tiêu theo kiểu truyền thống: Mục tiêu sẽ
được hình thành từ cấp cao nhất rồi đi xuống trở thành các mục
tiêu của cấp dưới (mục tiêu của các phòng ban, bộ phận trực
thuộc), quan niệm rằng chỉ có cấp quản trị cao nhất mới nhìn được bức
tranh lớn và do vậy họ biết những gì tốt nhất mà tổ chức nên thực hiện.
31-Hạn chế lớn nhất của việc đặt mục tiêu theo kiểu truyền thống: Là
việc chuyển đổi các mục tiêu chiến lược thành các mục tiêu của cá
nhân, đội hoặc bộ phận có thể là một quá trình khó khăn và thất
bại. Đặc biệt khi các mục tiêu chiến lược là qua rộng và khá trừu tượng
thì khi vận dụng và thể hiện tại cấp thấp hơn , các nhà quản trị có thể
hiểu một cách thiên kiến và lệch lạc.
32-Nhược điểm của mô hình tổ chức hoạch định kiểu truyền thống: Kế
hoạch lập ra có thể không sát thực tế, mang tính quan liêu, không
huy động được trí tuệ và kinh nghiệm thực tiễn của những người
lao động và các nhà quản trị cấp thấp, những người đã và đang trải
nghiệm thực tiễn tại thì trường.
33-Ưu điểm của mô hình tổ chức hoạch định kiểu hiện đại là gì: Đã tận
dụng được các ưu điểm của mô hình truyền thống đồng thời khắc
phục được tính quan liêu, làm hco chuyên gia hoạch định đi sát
hơn vào thực tiễn của các đơn vị cơ sở.
34-Khái niệm về tổ chức: Tổ chức là một trong những chức năng
chung của quản trị liên quan đến các hoạt động thành lập nên các
bộ phận trong tổ chức bao gồm các khâu và các cấp, tức là quan
hệ hàng ngang và hàng dọc để đảm nhận những hoạt động cần
thiết, xác lập các mối quan hệ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách
nhiệm giữa các bộ phận đó.
35-Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
36- Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
37- Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
38- Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
39- Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
40- Hãy nêu tên và đặc điểm cơ bản của mô hình cơ cấu tổ chức dưới
đây:
41-Mô hình cơ cấu tổ chức nào kết hợp được cả hai nhóm ưu điểm của
mô hình tổ chức trực tuyến và mô hình tổ chức chức năng: Cơ cấu tổ
chức trực tuyến-chức năng.
42-Đặc điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là gì: Đây là
cách tổ chức của một doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh nhiều
sản phẩm khác nhau, do đó phải thành lập nhiều bộ phận chuyên
kinh doanh theo từng loại sản phẩm.
43-Mô hình cơ cấu tổ chức nào làm cho nhà quản trị dễ dẫn đến cách
quản trị gia trưởng: Cơ cấu tổ chức trực tuyến.
44-Với điều kiện doanh nghiệp có qui mô nhỏ, sản phẩm không phức
tạp, sản xuất liên tục thì nên áp dụng mô hình tổ chức nào: Cơ cấu tổ
chức trực tuyến.
45-Yếu tố nào là nhược điểm của cơ cấu tổ chức trực tuyến:
*Không chuyên môn hóa, đòi hỏi nhà quản trị phải có kiến thức
toàn diện.
**Hạn chế việc sử dụng các chuyên gia có trình độ.
***Dễ dẫn đến cách quản lí gia trưởng.
46-Nguyên nhân nào làm cho mô hình tổ chức chức năng có nhược
điểm:
*Vi phạm chế độ một thủ trưởng
**Chế độ trách nhiệm không rõ ràng
***Sự phối hợp giữa lãnh đạo với các phòng ban chức năng và
giữa các phòng ban chức năng gặp nhiều khó khăn
****Khó xác định trách nhiệm hay đổ trách nhiệm cho nhau
47-Mô hình cơ cấu tổ chức nào thường được áp dụng trong các công ty
có qui mô lớn, mang tính đa ngành hay đa quốc gia: Cơ cấu tổ chức
trực tuyến-chức năng.
48-Đối với một doanh nghiệp có địa bàn hoạt động rộng trong một phạm
vi địa lí thì nên xây dựng cơ cấu tổ chức theo mô hình nào: Cơ cấu tổ
chức trực tuyến-chức năng.
49-Khái nhiệm về lãnh đạo: Lãnh đạo là tìm cách ảnh hưởng đến
người khác để đạt được các mục tiêu của tổ chức.
50-Yếu tố nào thuộc phẩm chất cần có của nhà quản trị: Thông minh,
Kiến thức chuyên môn, Cá tính mạnh mẽ, Tự tin, Năng lực cao,
Không bị áp lực, Trưởng Thành,.
51-Phong cách lãnh đạo là gì: PCLĐ của nhà quản trị được hiểu là
tập hợp những phương pháp hay cách thức tác động mà nhà quản
trị thường sử dụng để chỉ huy nhân viên thực hiện một nhiệm vụ
hay công việc nào đó.
52-Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow chia làm mấy cấp: 5 cấp.
53-Hoàn thánh tháp cấp bậc nhu cầu của Maslow:
Cấp 1: Sinh học
Cấp 2: An toàn
Cấp 3: Xã hội
Cấp 4: Tự trọng
Cấp 5: Tự thể hiện
54-Quan điểm về nhu cầu của thuyết E.R.G có đặc điểm gì: Phân tích
những hạn chế về tính thực tiễn của thuyết phân cấp các nhu cầu
của A.Maslow, Clayton Alderfer đã tiến hành sắp xếp các loại nhu
cầu theo ba nhóm(loại).
55-Trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào thuộc kỹ năng cần có của nhà
quản trị: Lòng chính trực, Nhất quán, Tính kiên định, Tính đáng tin
cậy, Quan tâm đến người khác, Hướng đến thành công mới với
sáng tạo và chấp nhận rủi ro, Khả năng khơi dậy sự tự tin, Biết
lắng nghe, Biết tin tưởng vào người khác, Công bằng trong đánh
giá con người.
56-Theo thuyết hai nhân tố của Herzberg:
*Nhân tố nào thuộc nhân tố duy trì: Phương pháp giám sát, Hệ thống
phân phối thu nhập, Quan hệ với đồng nghiệp, Điều kiện làm việc,
Chính sách của công ty, Địa vị, Quan hệ giữa các cá nhân.
**Nhân tố nào thuộc nhân tố động viên: Sự thách thức công việc, Các
cơ hội thăng tiến, Ý nghĩa của các thành tựu, Sự nhận dạng khi
công việc được thực hiện, Ý nghĩa của các trách nhiệm.
57-Bản chất X trong thuyết về bản chất của con người nói lên điều gì:
Là người không thích làm việc, lười biếng, thụ động không muốn
nhận trách nhiệm và sẵn sàng chấp nhận sự chỉ huy, kiểm soát của
người khác.
58- Bản chất Y trong thuyết về bản chất của con người nói lên điều gì:
Là người ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm, thích
năng động sáng tạo và biết tự kiểm soát để hoàn thanh mục tiêu.
59-Đặc điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là gì:
*Thiên về sử dụng mệnh lệnh.
**Luôn đòi hỏi cấp dưới sự phục tùng tuyệt đối.
***Thường dựa vào năng lực, kinh nghiệm, uy tín chức vụ của mình
để tự đề ra các quyết định rồi buộc ho phải làm theo ý muốn hay
quyết định của nhà quản trị.
****Nhà quản trị chú trọng đến hình thức tác động chính thức,
thông qua hệ thống tổ chức chính thức.
60- Đặc điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là gì:
*Thường sử dụng hình thức động viên, khuyến khích.
**Không đòi hỏi cấp dưới phục tùng tuyệt đối.
***Thường thu thập ý kiến những người dưới quyền, thu hút, lôi
cuốn cả tập thể và tổ chức không chính thức.
61-Đăc điểm của phong cách lãnh đạo tự do:
*Nhà quản trị đóng vai trò là người cung cấp thông tin.
**Nhà quản trị thường không tham gia vào hoạt động tập thể và sử
dụng rất ít quyền lực của mình để tác động đến người dưới quyền.
***Phân tán quyền hạn cho cấp dưới, để cho cấp dưới sự độc lập
cao và quyền tự do hành động lớn.
62-Khi tổ chức mới thành lập, chưa đi vào ổn định hoặc khi tổ chức
đang trong tình trạng trì trệ, thiếu kĩ thuật thì nhà quản trị cần áp dụng
phong cách lãnh đạo nào: Phong cách lãnh đạo độc đoán.
63-Phong cách lãnh đạo nào được xem là phong cách tốt nhất hiện nay:
Theo Kurt Lewin là phong cách lãnh đạo dân chủ (Các lãnh đạo giỏi
là những người phối hợp và sử dụng linh hoạt cả 3 phong cách
lãnh đạo nói trên một cách hợp lý trong những trường hợp cụ thể).
64-Khi trình độ của các nhân viên được nâng cao, cấp dưới có thể chủ
động, sáng tạo và tự giải quyết vấn đề thì nhà quản trị nên sử dụng
phong cách quản trị nào: Phong cách tự do.
65-Kiểm soát chỉ dành cho những hoạt động nào: Kiểm soát là một
hoạt động chỉ xuất hiện trong một giai đoạn nhất định (Chỉ diễn ra
khi công việc kết thúc).
66-Mục đích của kiểm soát là gì?
*Bảo đảm kết quả thực hiện phù hợp với mục tiêu đã được xác
định.
**Xác định rõ những kết quả thực hiện theo các kế hoạch đã được
xây dựng.
***Xác định và dự đoán những biến động trong hoạt động của tổ
chức.
****Phát hiện sai lệch, thiếu sót, tồn tại và nguyên nhân trong quá
trình hoạt động để kịp thời điều chỉnh.
*****Phát hiện cơ hội, phòng ngừa rủi ro.
******Bảo đảm các nguồn lực trong tổ chức đc sử dụng một cách
hữu hiệu.
67-Công việc kiểm soát được thực hiện theo yêu cầu của đối tượng
nào: Nhà quản trị.
68-Nếu kết quả thực tế có sự sai lệch, trước khi đề ra các biện pháp
khắc phục thì nhà quản trị cần làm gì: Phân tích nguyên nhân sai lệch.
69-Hoàn thiện phần còn thiếu trong sơ đồ sau:
70-Mục tiêu của kiểm tra trong khi thực hiện là gì: Nhằm kịp thời tháo
gỡ những vướng mắc, những trở ngại, những sai lệch trong quá
trình thực hiện để đảm bảo cho doanh nghiệp đạt được những mục
tiêu, nhiệm vụ đã dự kiến trong kế hoạch.
71-Mục tiêu kiểm tra lường trước là gì: Mục đích của kiểm soát lường
trước đối với kế hoạch kinh doanh là tránh sai lầm ngay từ đầu.
72-Mục tiêu của loại hình kiểm tra sau ki thực hiện là gì: Nhằm đánh
giá lại toàn bộ quá trình thức hiện, rút ra những bài học kinh
nghiệm về sự thành công hay thất bại trong quá trình thực hiện
thông qua việc tìm hiểu nguyên nhân.
73-Nhược điểm của loại hình kiểm tra sau khi thực hiện là gì: Độ trễ về
thời gian.
74-Cơ sở của kiểm tra lường trước dựa vào đâu: Dựa vào thông tin
mới nhất vào môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ của
doanh nghiệp để đối chiếu với những nội dung của kế hoạch mà ta
lập ra có còn phù hợp hay không, nếu không phù hợp thì chủ động
điều chỉnh kế hoạch ngay từ đầu.
75-Nếu doanh nghiệp có phong cách lãnh đạo dân chủ, nhân viên được
độc lập trong công việc thì kiểm soát phải thực hiện như thế nào: Việc
kiểm soát không nên đi vào quá chi tiết và chặt chẽ.
76-Dữ liệu là những tin tức như thế nào:
77-Thông tin là những dữ liệu như thế nào:
78-Yêu cầu về thời gian đối với thông tin là gì:
79-Khái niệm về quyết định quản trị: Quyết định quản trị là hành vi
sáng tạo của nhà quản trị nhằm tạo ra dường đường lối và tính
chất hoạt động của một đối tượng (tổ chức) Nhằm giải quyết
những vấn đề nảy sinh và đã chín muồi, trên cơ sở phân tích các
qui luật khách quan đang vận động, chi phối đối tượng và trên khả
năng thực hiện của đối tượng (tổ chức).
80-Yêu cầu về nội dung đối với thông tin:
81-Yêu cầu về hình thức đối với thông tin:
82-Có mấy bước trong tiến trình ra quyết định, Nêu các bước trong tiến
trình ra quyết định:
B1: Nhận ra và xác định tình huống.
B2: Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá.
B3: Tìm kiếm các phương án.
B4: Đánh giá các phương án.
B5: Chọn phương án tối ưu.
B6: Quyết định.
83-Bên cạnh các chức năng như: Định hướng, đảm bảo, phối hợp thì
còn thiếu chức năng nào của quyết định quản trị: Cưỡng bức.
84-Hệ thống thông tin có vai trò gì đối với các nhà quản trị:
85-Việc tìm kiếm các địa điểm đẻ mở một cửa hiệu là nội dung thuộc
bước nào trong tiến trình ra quyết định:
86-Việc lựa chọn giữa phương án phát triển sản phẩm cũ hay đầu tư để
nghiên cứu sản phẩm mới thuộc bước nào trong tiến trình ra quyết định:
87-Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:
88-Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận:
89-Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ
chức nào:
90-Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp
điều khiển công việc một cách hiệu quả:
91-Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử
dụng:
92-Động lực làm việc của con người xuất phát từ:
93-Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại
nhu cầu:
94-Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là
đáp ứng nhu cầu:
95-Đối tượng kiểm soát của loại hình kiểm soát hiện hành là:
96- Đối tượng kiểm soát của loại hình kiểm soát đầu vào là: Chất
lượng vật tư, Nhân lực, Công nghệ, Thiết kế sản phẩm khi đưa vào
ản xuất hoặc phương án kinh doanh trước khi thực hiện.
97- Đối tượng kiểm soát của loại hình kiểm soát đầu ra là: Công việc
quản trị trong tương lai.
98-Để thực hiện kiểm soát các nhà quản trị có thể sử dụng các công cụ
sau:
1.1*Ngân quỹ.
1.2*Kỹ thuật phân tích thống kê.
1.3*Các báo cáo và phân tích nguyên nhân.
1.4*Kiểm soát hành vi.
99-Để kiểm soát kết quả sau cùng của hiệu quả đào tạo của trường đại
học ta có thể sử dụng:
100- Để kiểm soát kết quả đầu ra của hiệu quả đào tạo của trường đại
học ta có thể sử dụng:
101-Có bao nhiêu cách phân loại quyết định quản trị: Có 5 cách.
*Theo tính chất của vấn đề ra quyết định.
**Theo thời gian thực hiện.
***Theo phạm vi thực hiện.
****Theo chức năng quản trị.
*****Theo phương thức soạn thảo.
102-Có các loại môi trường làm quyết định nào:
*Môi trường chắc chắn(ổn định).
**Môi trường không chắc chắn.
***Môi trường rất mơ hồ(Môi trường rủi ro).
103-Quyết định chiến lược, Quyết định chiến thuật, Quyết định tác
nghiệp là 3 loại quyết định được phân chia theo tiêu thức: Tính chất
của vấn đề ra quyết định.
104-Quyết định toàn cục, Quyết định bộ phận là hai loại quyết định được
chia theo tiêu thức: Theo phạm vi thực hiện.
105-Quyết định điều hành là một trong những quyết định phân chia theo
tiêu thức: Theo chức năng quản trị.