Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bổ sung một số hàm Matlab cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.01 MB, 5 trang )

2/9/2010
1
Bổ sung một số hàm Bổ sung một số hàm
Matlab cơ bảnMatlab cơ bản
…help, workspace,…help, workspace,
phép toán tập hợp, vector, ma trận, phép toán tập hợp, vector, ma trận,
các hàm toán học, số học, ngày, giờ, các hàm toán học, số học, ngày, giờ,
đại số tuyến tính…đại số tuyến tính…
@hcmus.edu.vn
Copyright © 2006 © 2006
WorkspaceWorkspace
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
help help afunctionafunction xem chú thích một hàm xem chú thích một hàm
demodemo xem các demo của Matlabxem các demo của Matlab
verver xem phiên bản Matlab đang dùngxem phiên bản Matlab đang dùng
who(s)who(s) xem tất cả các biến đang dùngxem tất cả các biến đang dùng
clear clear var1 var2var1 var2 …… xoá biến xoá biến var1var1, , var2var2, …, …
clearclear xoá tất cả các biếnxoá tất cả các biến
clc / homeclc / home xoá màn hìnhxoá màn hình
quitquit thoát chương trìnhthoát chương trình
22
2/9/2010
2
Copyright © 2006 © 2006
Tập hợpTập hợp
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
union(A,B)union(A,B) phép hợp 2 tập hợp A và Bphép hợp 2 tập hợp A và B
unique(A)unique(A) chỉ liệt kê các phần tử khác nhau của Achỉ liệt kê các phần tử khác nhau của A
intersect(A,B)intersect(A,B) phép giao 2 tập hợpphép giao 2 tập hợp
ismember(A,B)ismember(A,B) xem phần tử nào của A nằm trong Bxem phần tử nào của A nằm trong B
setdiff(A,B)setdiff(A,B) liệt kê các phần tử thuộc A nhưng không liệt kê các phần tử thuộc A nhưng không


thuộc Bthuộc B
setxor(A,B)setxor(A,B) liệt kê các phần tử của cả 2 tập hợp nhưng liệt kê các phần tử của cả 2 tập hợp nhưng
không thuộc phần giaokhông thuộc phần giao
33
Copyright © 2006 © 2006
Các hàm Toán họcCác hàm Toán học
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
sin(x), cos(x), tan(x)sin(x), cos(x), tan(x) các hàm lượng giáccác hàm lượng giác
asin(y), acos(y), atan(y)asin(y), acos(y), atan(y) các hàm lượng giác ngượccác hàm lượng giác ngược
exp(x)exp(x) hàm mũ ehàm mũ e
xx
..
log(x), log10(x), log2(x)log(x), log10(x), log2(x) logarit cơ số e, 10, 2logarit cơ số e, 10, 2
pow2(x)pow2(x) luỹ thừa của 2 (2luỹ thừa của 2 (2
xx
).).
nextpow2(y)nextpow2(y) trả về giá trị x nhỏ nhất thoả trả về giá trị x nhỏ nhất thoả
22
xx
>= y>= y
44
2/9/2010
3
Copyright © 2006 © 2006
Số họcSố học
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
factor(n)factor(n) phân tích thừa số nguyên tốphân tích thừa số nguyên tố
isprime(n)isprime(n) kiểm tra số nguyên tốkiểm tra số nguyên tố
primes(k)primes(k) liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn kliệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn k
gcd(a,b)gcd(a,b) UCLN của a và bUCLN của a và b

lcm(a,b)lcm(a,b) BCNN của a và bBCNN của a và b
perms(A)perms(A) liệt kê tất cả các hoán vị của Aliệt kê tất cả các hoán vị của A
nchoosek(A,k)nchoosek(A,k) liệt kê tất cả tập con có k phần tử lấy từ Aliệt kê tất cả tập con có k phần tử lấy từ A
55
Copyright © 2006 © 2006
Chuyển đổi cơ sốChuyển đổi cơ số
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
hex2dec(‘hexnum’)hex2dec(‘hexnum’) chuyển số ở hệ 16 sang hệ 10chuyển số ở hệ 16 sang hệ 10
dec2hex(n)dec2hex(n) chuyển n (hệ 10) sang hệ 16 chuyển n (hệ 10) sang hệ 16
bin2dec(‘0,1’s string’)bin2dec(‘0,1’s string’) chuyển số nhị phân sang hệ 10chuyển số nhị phân sang hệ 10
dec2bin(n)dec2bin(n) chuyển n (hệ 10) sang hệ nhị chuyển n (hệ 10) sang hệ nhị
phân phân
base2dec(‘base2dec(‘numstringnumstring’,k)’,k) chuyển số chuyển số numstringnumstring từ hệ k sang từ hệ k sang
hệ 10hệ 10
dec2base(n,k)dec2base(n,k) chuyển n (hệ 10) sang hệ k chuyển n (hệ 10) sang hệ k
66
2/9/2010
4
Copyright © 2006 © 2006
Vector, ma trậnVector, ma trận
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
size(A)size(A) danh sách kích thước các chiều của Adanh sách kích thước các chiều của A
length(A)length(A) kích thước lớn nhất của Akích thước lớn nhất của A
ndims(A)ndims(A) số chiều của Asố chiều của A
max(A)max(A) trị (các trị theo cột) lớn nhất của Atrị (các trị theo cột) lớn nhất của A
min(A)min(A) trị (các trị theo cột) nhỏ nhất của Atrị (các trị theo cột) nhỏ nhất của A
linspace(a,b)linspace(a,b) tạo 100 giá trị cách đều nhau từ a đến btạo 100 giá trị cách đều nhau từ a đến b
linspace(a,b,m)linspace(a,b,m) tạo m giá trị cách đều nhau từ a đến btạo m giá trị cách đều nhau từ a đến b
endend chỉ số cuối trong mảngchỉ số cuối trong mảng
77

Copyright © 2006 © 2006
Đại số tuyến tínhĐại số tuyến tính
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
rank(A)rank(A) hạng của ma trận Ahạng của ma trận A
det(A)det(A) định thức ma trận vuông Ađịnh thức ma trận vuông A
trace(A)trace(A) tổng các trị trên đường chéo chính của Atổng các trị trên đường chéo chính của A
pascal(n)pascal(n) tam giác pascal dạng ma trận, đọc theo các tam giác pascal dạng ma trận, đọc theo các
đường chéo phụđường chéo phụ
roots(A)roots(A) nghiệm của ptrình có mảng hệ số là Anghiệm của ptrình có mảng hệ số là A
polyval(P,x)polyval(P,x) định giá trị của phương trình ứng với mảng định giá trị của phương trình ứng với mảng
hệ số A tại giá trị x (P(x)).hệ số A tại giá trị x (P(x)).
88
2/9/2010
5
Copyright © 2006 © 2006
gày, giờgày, giờ
Cú phápCú pháp Ý nghĩaÝ nghĩa
tic, đoạn lệnh; toctic, đoạn lệnh; toc thời gian thực hiện đoạn lệnhthời gian thực hiện đoạn lệnh
datedate ngày hiện tạingày hiện tại
clockclock = [năm tháng ngày giờ phút giây]= [năm tháng ngày giờ phút giây]
calendarcalendar in lịch tháng hiện tạiin lịch tháng hiện tại
calendar(năm, tháng)calendar(năm, tháng) in lịch một in lịch một thángtháng của của nămnăm nào đónào đó
eomday(năm, tháng)eomday(năm, tháng) số ngày trong một số ngày trong một thángtháng của của nămnăm
nào đónào đó
99

×